b, VËn chuyÓn c¸c vitamin tan trong ®Çu.[r]
Trang 1Ngày soạn:
Ngày dạy:
KIểM TRA HọC Kì I.
_ _
A> Mục tiêu:
Kiểm tra kiến thức cơ bản, trọng tâm học kì I ( từ chơng I đến chơng VI)
Rèn luyện kỉ năng trắc nghiệm và viết tự luận
Giáo dục ý thức học tập
B> Phơng pháp:
Trắc nghiệm + tự luận
C> chuẩn bị
1 Giáo viên: Chuẩn bị đề kiểm tra
2 Học sinh: Ôn tập.
D> tiến trình lên lớp
I/ổn định <1’>:
II/Kiểm tra bài củ :
III/Bài mới:
1.Đặt vấn đề: <1’>:
2.Triển khai bài:
Đề KIểM TRA:
I/ PHầN TRắC NGHIệM ( 6 điểm):
Câu1: Chọn câu đúng:
a, Tiểu cầu có chức năng kháng thể
b, Xơng có hai thành phần chính là cốt giao và muối khoáng
c, Hồng cầu có chức năng vận chuyển O2 và CO2
d, Máu từ phổi về tim rồi đến tế bào là máu đỏ thẩm
e, Môi trờng trong cơ thể là : Máu, nớc, mô và bạch huyết
f, Huyết tơng duy trì máu ở trạng thái lỏng để lu thông dể dàng trong mạch, vận chuyển các chất dinh dỡng và các chất thải
Câu2: Trao đổi khí ở tế bào gồm:
a, Sự khuếch tán của oxi từ máu vào tế bào
b, Sự khuếch tán của CO2 từ máu vào tế bào và của O2 từ tế bào vào máu
c, Sự khuếch tán các khí qua thành mao mạch
d, Sự hoạt động của tế bào đợc duy trì liên tục
Câu3: Trao đổi khí ở phổi gồm:
a, Sự khuếch tán oxi từ không khí ở phế nang vào máu và của CO2 từ máu và không khí phế nang
b, sự hít vào và thở ra, giúp không khí trong phổi thờng xuyên đợc đổi mới
c, Sự khuếch tán CO2 từ không khí ở phế nang vào máu và từ CO2 từ máu vào không khí phế nang
d, Sự thay đổi thể tích lồng ngực
Câu4: Các con đờng vận chuyển chất dinh dỡng và hấp thụ:
a, Máu
b, Bạch huyết
c, Máu và bạch huýêt
d, Qua gan
Câu5: Ruột già có vai trò:
a, Hấp thụ chất dinh dỡng
b, Hấp thụ nớc cho cơ thể, thải phân
c, Dài 1,5 m, có chứa hệ sinh vật
d, Dự trữ
Câu6: Đặc điểm cấu tạo phù hợp với chức năng hấp thụ chất dinh dỡng của ruột non:
a, Lớp niêm mạc có nếp gấp
Trang 2b, Có nhiều lông ruột và lông ruột cực nhỏ.
c, Mạng lới mao mạch và bạch huyết dày
d, Ruột dài
e, Cả a,b,c đều đúng
Câu7: Gan có chức năng:
a, Điều hoà các chất dinh dỡng trong máu
b, Vận chuyển các vitamin tan trong đầu
c, Khử các chất độc hại cho cơ thể
d, Các câu a,c đúng
Câu8: Điền từ thích hợp vào chổ trống:
a, Đồng lúa là quá trình tổng hợp từ các chất (1) thành (2) đặc trng của cơ thể và tích luỹ năng lợng
b, Dị hoá là quá trình phân giải các chất (1) thành (2) và giải phóng năng lợng
Câu9: Thức ăn đợc biến đổi về mặt hoá học ở khoang miêng:
a, Prôtêin, tinh bột, lipit
b, Tinh bột chín
c, Prôtêin, tinh bột, hoa, quả
d, Bánh mì, mở thực vật
Câu 10: Thức ăn đợc biến đổi cả mặt lí học và hoá học ở dạ dày:
a, Prôtêin
b, Gluxit
c, Lipit
d, Muối khoáng
II/ PHầN Tự LUậN: (4 điểm):
Câu1: Loại chất nào trong thức ăn đợc biến đổi hoá học ở ruột non? Cho biết kết quả của sự biến đổi đó?
Câu2: Nêu những hoạt động chủ yếu của bạch cầu tham gia bảo vệ cơ thể Máu có nhiễm tác nhân gây bệnh (virut viêm gan B, Vi rút HIV ) có đem truyền cho ngời khác đợc không? Tại sao?
ĐáP áN - THANG ĐIểM:
8 a, (1) Đơn giản
(2) Phức tạp
b, (1) Đơn giản (2) Phức tạp
0,25 0,25 0,25 0,25
1 -Tinh bột ⃗ enzim
đờng đôi ⃗enzim
Đờng đơn
đờng đôi -Lipít ⃗ enzim glyxêrin + axi béo
1,00
Trang 3-Prôtêin ⃗enzim
Chuổi peptít
⃗ enzim axitamin
1,00 1,00
2 -Bạch cầu bảo vệ
bằng các cơ chế thực bào, tạo kháng thể để vô hiệu hoá
kháng nguyên, phá
huỷ các tế bào đã bị nhiễm bệnh
-Không, vì ngời nhận sẽ mắc bệnh
0,50 0,50
IV/Củng cố:
Giáo viên thu bài, nhận xét giờ thực hành
V/Dặn dò:
Xem bài mới
VI/Rút kinh nghiệm: