1. Trang chủ
  2. » Văn bán pháp quy

Bài giảng Cơ lý thuyết

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 3,21 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hiểu được và vận dụng các khái niệm về lực, ngẫu lực, xác định được phản lực c a từng loại liên kết để xác định hệ lực cân bằng tác dụng lên vật rắn.. B.ăN IăDUNG.[r]

Trang 1

TR NGăĐHăPH MăVĔNăĐ NG

*******

ThS NGUY N QU C B O ThS.ăĐỖ MINH TI N

BÀI GI NG

C ăLụăTHUY T

Qu ng Ngãi ậ 05/2016

Trang 2

i

M C L C

L IăNịIăĐ U 1

Ch ngă1.CÁC KHÁI NI MăC ăB N VÀ H TIểNăĐ TƾNHăH C 2

1.1 CÁC KHÁI NI MăC ăB N 2

1.1.1 V t r n tuy tăđ i (v t r n) 2

1.1.2 L c 2

1.1.3 Các h l c khác 3

1.1.4 Tr ng thái cân b ng 5

1.2 MOMEN L C 5

1.2.1 Momen c a m t l căđ i v i m t đi m 5

1.2.2 Momen c a m t l căđ i v i m t tr c 7

1.2.3 Momen c a ng u l c 7

1.3 H TIểNăĐ TƾNHăH C 8

1.3.1.ăTiênăđ 1 (về 2 lực cân bằng) 8

1.3.2.ăTiênăđ 2 (thêm hoặc bớt một hệ lực cân bằng) 8

1.3.3.ăTiênăđ 3 (về qui tắc hình bình hành lực) 9

1.3.4.ăTiênăđ 4 (về tác dụng tương hỗ) 10

1.3.5.ăTiênăđ 5 (về hoá rắn) 10

1.4 LIÊN K T VÀ PH N L C LIÊN K T 11

1.4.1 Khái ni m 11

1.4.2 Các liên k tăth ng g p 11

1.4.3.ăTiênăđ ăv ăgi iăphóngăliênăk tă(Tiên đề 6) 15

1.5.ăBĨIăTOÁNăXÁCăĐ NH H L C 16

Ch ngă2.H L C PH NG 19

2.1.ăHAIăĐ IăL NGăĐ CăTR NGăC A H L C 19

2.1.1 Vector chính c a h l c ph ng 19

2.1.2 Momen chính c a h l c ph ngăđ i v i m t đi m O 23

2.2 THU G N H L C PH NG 23

2.2.1.ăĐ nh lý d i l c song song 23

2.2.2 Thu g n h l c ph ng v m t tâm 25

Trang 3

ii

2.2.3 Các d ng chuẩn c a h l c ph ng.ăĐ nh lý Varignon 26

2.3.ăĐI U KI N CÂN B NG C A H L C PH NG 28

2.3.1.ăĐ nh lý v đi u ki n cân b ng 28

2.3.2 Các d ngăph ngătrìnhăcơnăb ng 28

2.3.3 Các d ngăph ngătrìnhăcơnăb ng c a các h l căđ c bi t 29

2.4 BÀI TOÁN CÂN B NG V T R N 30

2.4.1 Bài toán 30

2.4.2 Các d ng bài toán cân b ng 30

2.4.3 Trình t gi i bài toán cân b ng 30

2.4.4 Bài toán cân b ng h v t 34

Ch ng 3.CÁCăBĨIăTOÁNăĐ C BI T 39

3.1.ăBĨIăTOÁNăĐọNăVĨăBĨIăTOÁNăV T L T 39

3.1.1.ăBƠiătoánăđòn 39

3.1.2 Bài toán v t l t 39

3.2 BÀI TOÁN MA SÁT 41

3.2.1 Mô hình th c t v ph n l c liên k t t a 41

3.2.2 Tính ch t chung c a ma sát 42

3.2.3.ăĐi u ki n cân b ng c a v t khi có ma sát 43

3.2.4 Bài toán cân b ng có ma sát 43

3.3 BÀI TOÁN TR NG TÂM 47

3.3.1 Tâm c a h l c song song 47

3.3.2 Tr ng tâm c a v t r n 48

3.3.3.ăCácăph ngăphápăxácăđ nh tr ng tâm c a các v tăđ ng ch t 48

Ch ngă4.Đ NG H C CH TăĐI M 52

4.1 KHÁI NI M V Đ NG H C CH TăĐI M 52

4.1.1 Nhi m v c aăĐ ng h c ch tăđi m 52

4.1.2 Các khái ni m 52

4.1.3.ăCácăph ng pháp kh oăsátăđ ng h c ch tăđi m 53

4.2 KH OăSÁTăĐ NG H C CH TăĐI M B NGăPH NGăPHÁPăVECTOR 53 4.2.1.ăPh ngătrìnhăchuy năđ ng c a ch tăđi m 53

Trang 4

iii

4.2.2 V n t c chuy năđ ng c a ch tăđi m 53

4.2.3 Gia t c chuy năđ ng c a ch tăđi m 54

4.3 KH Oă SÁTă Đ NG H C CH Tă ĐI M B NGă PH NGă PHÁPă TO Đ DESCARTES 55

4.3.1.ăPh ngătrìnhăchuy năđ ng 55

4.3.2 V n t c 56

4.3.3 Gia t c chuy năđ ng c a ch tăđi m 56

4.4 KH Oă SÁTă Đ NG H C CH Tă ĐI M B NGă PH NGă PHÁP TO Đ T NHIÊN 57

4.4.1.ăPh ngătrìnhăchuy năđ ng 57

4.4.2 V n t c c a ch tăđi m 57

4.4.3 Gia t c 58

4.4.4 Các d ng chuy năđ ngăđ c bi t 58

4.5.ăBĨIăTOÁNăĐ NG H C C A CH TăĐI M 59

4.5.1 Các lo i bài toán 59

4.5.2.ăPh ngăphápăgi i bài toán 60

Ch ngă5.CHUY NăĐ NGăC ăB N C A V T R N 65

5.1 CHUY NăĐ NG T NH TI N C A V T R N 65

5.1.1.ăĐ nhănghƿa 65

5.1.2 Tính ch tăc ăb n c a chuy năđ ng t nh ti n 66

5.2 CHUY NăĐ NG QUAY C A V T R N QUANH M T TR C C Đ NH66 5.2.1.ăĐ nhănghƿa 66

5.2.2 Kh o sát chuy năđ ng toàn v t 67

5.2.3 Kh o sát chuy năđ ng c aăcácăđi m thu c v t 70

5.3 BÀI TOÁN CHUY NăĐ NGăC ăB N C A V T R N 72

Ch ngă6.CHUY NăĐ NG T NG H P C A CH TăĐI M 76

6.1.ăCÁCăĐ NHăNGHƾA 76

6.1.1 Chuy năđ ng tuy tăđ i 76

6.1.2 Chuy năđ ng t ngăđ i 77

6.1.3 Chuy năđ ng theo 77

Trang 5

iv

6.2.ăCÁCăĐ NH LÝ 77

6.2.1.ăĐ nh lý h p v n t c 77

6.2.2.ăĐ nh lý h p gia t c 78

6.3 BÀI TOÁN CHUY NăĐ NG T NG H P 79

6.3.1 Các lo i bài toán 79

6.3.2 Trình t gi i 80

Ch ngă7.CHUY NăĐ NG SONG PH NG C A V T R N 85

7.1 KH O SÁT CHUY NăĐ NG TOÀN V T 85

7.1.1.ăĐ nhănghƿa 85

7.1.2 Mô hình c a v t r n chuy năđ ng song ph ng 85

7.1.3 Phân tích chuy năđ ng song ph ng 86

7.1.4.ăPh ngătrìnhăchuy năđ ng c a v t 87

7.2 KH O SÁT CHUY NăĐ NG C AăĐI M THU C HÌNH PH NG 87

7.2.1 V n t c c aăđi m thu c v t 87

7.2.2 Gia t c c aăđi m thu c v t 92

7.3 BÀI TOÁN CHUY NăĐ NG SONG PH NG 94

7.3.1 Các d ng bài toán 94

7.3.2.ăPh ngăphápăgi i 94

Ch ngă 8 CÁCă Đ NH LU T C A NEWTON VÀ PH NGă TRỊNHă VIă PHỂNă CHUY NăĐ NG 99

8.1 CÁC KHÁI NI M 99

8.1.1 Ch tăđi m 99

8.1.2.ăC ăh 99

8.1.3 L c 100

8.1.4 H qui chi u quán tính 100

8.1.5 H đ năv 100

8.2.ăCÁCăĐ NH LU TăĐ NG L C H C C A NEWTON 100

8.2.1.ăĐ nh lu t quán tính (Định luật 1) 100

8.2.2.ăĐ nh lu tăc ăb n (Định luật 2) 101

8.2.3.ăĐ nh lu t l c tác d ng và l c ph n tác d ng (Định luật 3) 101

Trang 6

v

8.2.4.ăĐ nh lu tăđ c l p tác d ng (Định luật 4) 102

8.3.ăPH NGăTRỊNHăVIăPHỂNăCHUY NăĐ NG C A CH TăĐI M 102

8.3.1 D ng vector 102

8.3.2 D ng t aăđ Descartes 102

8.3.3 D ng to đ t nhiên 103

8.4.ăHAIăBĨIăTOÁNăC ăB N C AăĐ NG L C H C 103

8.4.1 Bài toán thu n 104

8.4.2.ăBƠiătoánăng c 104

Ch ngă9.CÁCăĐ NH LÝ T NG QUÁT C AăĐ NG L C H C 112

9.1.ăĐ NH LÝ BI NăTHIểNăĐ NGăL NG 112

9.1.1 Kh iăl ng và kh i tâm c aăc ăh 112

9.1.2.ăĐ ngăl ng 114

9.1.3.ăXungăl ng c a l c 115

9.1.4.ăCácăđ nh lý 115

9.1.5.ăĐ nh lu t b oătoƠnăđ ngăl ng 116

9.1.6 Bài toán áp d ng 117

9.2.ăĐ NH LÝ CHUY NăĐ NG KH I TÂM 119

9.2.1.ăĐ nh lý 119

9.2.2.ăĐ nh lu t b o toàn chuy năđ ng kh i tâm 120

9.2.3 Bài toán áp d ng 120

9.3.ăĐ NH LÝ BI N THIÊN MOMENăĐ NGăL NG 123

9.3.1 Momen quán tính 123

9.3.2 Momenăđ ngăl ng 124

9.3.3.ăĐ nh lý bi năthiênămomenăđ ngăl ng c aăc ăh 126

9.3.4.ăĐ nh lu t b oătoƠnămômenăđ ngăl ng 126

9.3.5.ăPh ngătrìnhăviăphơnăchuy năđ ng c a v t r n quay 127

9.3.6 Bài toán áp d ng 127

9.4.ăĐ NH LÝ BI NăTHIểNăĐ NGăNĔNG 129

9.4.1 Công c a l c 129

9.4.2.ăĐ ngănĕng 133

Trang 7

vi

9.4.3.ăCácăđ nh lý bi năthiênăđ ngănĕng 134

9.4.4.ăĐ nh lu t b oătoƠnăc ănĕng 135

9.4.5 Bài toán áp d ng 136

Ch ngă10.NGUYểNăLụăDẲALEMBERT 143

10.1 L C QUÁN TÍNH 143

10.1.1 L c quán tính c a ch tăđi m 143

10.1.2 Thu g n h l c quán tính c a các ch tăđi m 144

10.1.3 L c quán tính c a v t r n trong các chuy năđ ngăth ng g p 145

10.2.ăNGUYểNăLụăDẲALEMBERT 147

10.2.1 Nguyên lý DẲAlembertăđ i v i ch tăđi m 147

10.2.2 Nguyên lý DẲAlembertăđ i v iăc ăh 148

10.3 BÀI TOÁN ÁP D NGăNGUYểNăLụăDẲALEMBERT 149

10.3.1 Ph m vi áp d ng 149

10.3.2 Trình t gi i 149

10.3.3 Các ví d 150

TÀI LI U THAM KH O 157

Trang 8

1

L IăNịIăĐ U

C ălỦăthuy tălƠă1ăkhoaăh căc ăs ănghiênăc uăchuy năđ ngăc ăh căc aăv tăr năvƠă

cácăquiălu tăt ngăquátăc aăchuy năđ ngăđó

Doăv y,ănhi măv C ălỦăthuy t là: nghiên c u các qui luật tổng quát c a chuyển

động và cân bằng c a các vật thể duới tác dụng c a lực đặt lên chúng Hay nói cách

khác, C ălỦăthuy tălƠăkhoaăh căv ăs ăcơnăb ngăvƠăchuy năđ ngăc aăv tăth

Theoătínhăch tăc aăn iădungămƠăC ălỦăthuy t đ căchiaăthƠnhă3ăph n:

- Tƿnhăh c:ăNghiênăc uăcácăl căvƠăđi uăki năcơnăb ngăc aăcácăv tăth ăd iătácă

d ngăc aăl c

- Đ ngăh c:ăNghiênăc uăcácătínhăch tăhìnhăh căt ngăquátăc aăchuy năđ ng

- Đ ngăl căh c:ăNghiênăc uăcácăquiălu tăchuy năđ ngăc aăcácăv tăth ăd iătácă

d ngăc aăl c

V iăcácăỦănghƿaătrên,ăBƠiăgi ngăC ălỦăthuy tăđ căsửăd ngăđ gi ngăd yăchoăSVă

b căCaoăđ ngăcácăngƠnhăC ăkhíă vƠăXơyăd ng.ăN iădungăđ căbiênăso nătheoă quană

đi măng năg n,ăd ăhi uăvƠăb oăđ mătínhălogicăc aăki năth c

N iădungăbƠiăgi ngăđ căbiênăso năg mă10ăch ng vƠăđ căsửăd ngăđ ăgi ngă

d yăv iăth iăl ngălƠă45ăti t (3 tín chỉ)

BƠiăgi ngăđ căbiênăso năchoăđ iăt ngălƠăsinhăviênăb căCĐ,ătuyănhiênănóăcũngă cóăth ălƠmătƠiăli uăthamăkh oăchoăcácăHS-SVăcácăb căĐHăvƠăTCCN

M cădùănhómăbiênăso năcũngăđưăr tăc ăg ngăđ ăđápă ngăchoăcôngătácăd yăvƠăh c,ă

nh ngăch căch năs ăkhôngătránhăkh iăcácăkhi măkhuy t.ăR tămongăđ căs ăđóngăgópă cácăỦăki năquíăbáuăđ ăchoăBƠiăgi ngăngƠyăđ căhoƠnăch nhăh n.ăXinăchơnăthƠnhăc mă

n

M iăỦăki năxinăg iăv ăđ aăch ăemail:ăbaoqng2006@gmail.com

Quảng Ngãi, tháng 05 – 2016

Nhómăbiênăso n

Trang 9

2

PH NăI.ăTƾNHăH C

- Mục đích: Tƿnhăh căv tăr năkh oăsátăs ăcơnăb ngăc aăv tăr năd iătácăd ngăc aă

1ăh ăl căđưăcho

- Nội dung: g mă2ăv năđ ăchính:

+ăThuăg năh ăl c

+ăĐi uăki năcơnăb ngăc aăh ăl c

- Phương pháp nghiên c u: ph ngăphápătiênăđ ăk tăh păph ngăphápămôăhình

- ng dụng: gi iăthíchăcácăhi năt ngăth căt ,ăđ ngăth iălƠmăc ăs ăđ ăh cămônă

h căS căb năv tăli u,ăC ăh căk tăc u

Ch ngă1

CỄCăKHỄIăNI MăC ăB NăVĨăH ăTIểNăĐ ăTƾNHăH C

A.ăM CăTIểU

- Hiểu được các khái niệm cơ bản về lực, momen, ngẫu lực, các tiên đề tĩnh học, một số liên kết thường gặp và các phản lực liên kết c a nó

- Hiểu được và vận dụng các khái niệm về lực, ngẫu lực, xác định được phản lực

c a từng loại liên kết để xác định hệ lực cân bằng tác dụng lên vật rắn

B.ăN IăDUNG

1.1.ăCỄCăKHỄIăNI MăC ăB N

1.1.1.ăV tăr nătuy tăđ iă(v tăr n)

V tăr nătuy tăđ iă(vật rắn) là m tăv tămƠăkho ngăcáchăgi aăhai đi măb tăkỳăthu că

v tăluônăkhôngăđ iăd iătácăd ngăc aăngo iăl c.ă

Trongăth căt ăkhôngăcóăv tăr nătuy tăđ i.ăTuyănhiênăkhiăđ ăbi năd ngăkháăbé,ăv iă saiăs ăchoăphép,ăthìăcóăth ăb ăquaăbi năd ng

- Môăhìnhănghiênăc uăc aăv tăth :ăcóăhai d ng:ăch tăđi măvƠăh ăch tăđi m

+ Chất điểm: lƠăđi măhìnhăh cămangăkh iăl ng

+ Hệ chất điểm (cơ hệ): lƠăt păh păcácăch tăđi m,ătrongăđóăv ătríăvƠăchuy nă

đ ngăc aăcácăch tăđi măph ăthu căl nănhau

1.1.2.ăL c

1.1.2.1 Định nghĩa

Trang 10

3

L călƠăđ iăl ngăbi uăth ătácăd ngăc ăh căc aăv tăth ănƠyălênăv tăth ăkhácă(hay

l călƠăs ăđoăs ătácăd ngăt ngăh ăgi aăcácăv tăth )

Du iătácăd ngăc aăl c,ăv tăđangăđ ngăyênăchuy năsangăchuy năđ ng,ăv tăđangă chuy năđ ngăth ngăđ uăchuy năsangăchuy năđ ngăkhôngăđ u,ă

Víăd :ăĐ uăbúaătácăd ngăvƠoăđinhătán,ăs căhútăc aătráiăđ tătácăd ngăvƠoăv tăth ,ă ăă cácătácăd ngăc ăh cătrênăg iălƠăl c

1.1.2.2 Các yếỐ t đặc trưng của lực

Có ba y uăt :

- Điểm đặt: lƠăđi mămƠăt iăđóăv tănh năđ cătácăd ngătừăv tăkhác

- Hướng (phương và chiều): lƠăph ngăvƠăchi uăchuy năđ ngăc aăch tăđi mă(v tă

th ăcóăkíchăth căvôăcùngăbé)ătừătr ngătháiăđ ngăyênăd iătácăđ ngăc ăh c

- Cường độ: lƠăs ăđoăm nhăy uăc aăt ngătácăc ăh c

Đ năv ăc aăl călƠ:ăNewton (N) vƠăcácăb iăs ăth ngădùngăc aănóălƠăkilônewton

(kN) và mêganewton (MN): 1 kN = 103 N; 1 MN = 106 N

1.1.2.3 BiểỐ diễn lực

L căđ căbi uădi năb ngăvector lực,ăkíăhi uă F

- Gốc vector lực: lƠăđi măđ tăc aăl c.ă

- Phương và chiều c a vector lực:ălƠăph ng,ăchi uăc aăl c.ă

- Độ dài c a vector lực: bi uădi năc ngăđ ăc aăl că

Gía mang vector l căg iălƠăđường tác dụng lực (H 1.1)

Hình 1.1

1.1.3.ăCácăh ăl căkhác

1.1.3.1 Hai lực trực đ i

Haiăl cătr căđ iălƠăhai l căcùngăph ng,ăcùngătr ăs ănh ngăng căchi uănhau

1 1.3.2 Hệ lực

H ăl călƠăt păh păcácăl cătác d ngălênăm t v tăr n.ă

Trang 11

4

Kíăhi u:ăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăă(F1,F2, , Fn)

1.1.3.3 Hệ lực tương đương

Haiăh ăl căg iălƠăt ngăđ ngăkhiăchúngăcóăcùngătácăd ngăc ăh cănh ănhau Kíăhi u: (F1,F2, , Fn)  (T1,T2, ,T m)

1.1.3.4 Hợp lực của hệ lực

H păl căc aăh ăl călƠăm t l căduyănh tăt ngăđ ngăv iăh ăl căđưăcho

R  (F1,F2, , Fn)

1.1.3.5 Hệ lực cân bằng

H ăl căcơnăb ngălƠăh ăl căt ngăđ ngăv iă“không” (0)

(F1,F2, , Fn)  0

1.1.3.6 NgẫỐ lực

* Định nghĩa:ăNg uăl călƠăm t h ăl căg măhai l căsongăsong,ăng căchi u,ăcùngă

c ngăđ ăvƠăkhôngăcùngăđ ngătácăd ngă(H 1.2)

Kíăhi u: ( , ')F F

Kho ngăcáchăvuôngăgócăgi aăhai l căthƠnhăph năg iălƠăcánh tay đòn c a ngẫu

lực

Hình 1.2

- Cácăy uăt ăc aăng uăl c:

+ Mặt phẳng tác dụng (mặt phẳng ngẫu lực): lƠă m tă ph ngă ch aă hai l că

thƠnhăph năc aăng uăl c

+ Chiều quay c a ngẫu lực:ălƠăchi uăquayăc aăv tădoăng uăl căgơyănên

+ Trị số momen c a ngẫu lực

- Ng uăl căcóăcácătínhăch tăsau:

+ăNg uăl căkhôngălƠmăchoăv tăcơnăb ng

Trang 12

5

+ăNg uăl căkhôngăt ngăđ ngăv iăm t l c

+ăNg uăl căcóăxuăh ngălƠmăchoăv tăquay

1.1.4.ăTr ngătháiăcơnăb ng

Tr ng thái cân b ng lƠătr ngătháiăđ ngăyênăho căchuy năđ ngăth ngăđ uăc aăv tă

r năsoăv iăv tălƠmăchuẩnăh ăquiăchi uăđ căch n

Trongătƿnhăh căh ăquiăchi uăđ căch năph iătho ămưnăđ nhălu tăquánătínhăc aă Newton

V tă ătr ngătháiăcơnăb ngălƠăv tăđangăch uătácăd ngăc aă1ăh ăl căcơnăb ng

1.2.ăMOMENăL C

1.2.1 Mo menăc aăm t l căđ iăv iăm t đi m

Trongăm tăph ng,ăchoăl căF đ tăt iăAăvƠăđi măOă(H 1.3)

* Định nghĩa: Momenăc aăl că F đ iăv iăđi măOă[kí hiệu: m O F ] là m t đ iă

l ngăđ iăs :

 F

m O = ±F d (1.1)

Trongăđó:ă+ FăălƠătr ăs ăc aăl c

+ dălƠăkho ngăcáchăth ngăgócătừăOăđ năđ ngătácăd ng c aăl căg iălƠă

tay đòn momen

+ăD uăắ+Ằăkhiăl căquayăquanhăOăng căchi uăkimăđ ngăh vƠăd uă"-" khiăl căquayăquanhăOăcùngăchi uăkimăđ ngăh

Hình 1.3

* Chú ý:

1 Đối với hệ lực không gian thì momen c a lực F đối với điểm O là một đại lượng vector:

Trang 13

6

 

O

m F  r F (1.2) và: m F = r.F.sinαă=ăF.dO( ) (1.3) Với: d = OH

2 Về mặt hình học: Trị số tuyệt đối momen c a một lực đối với một điểm bằng hai lần diện tích tam giác tạo bởi lực đó và điểm lấy momen c a nó (H 1.3)

O

3 Momen đại số m O F biểu thị tác dụng làm quay vật quanh tâm O

4 Khi lực đi qua điểm lấy mômen (d = 0) thì mômen c a lực đối với điểm đó bằng không (0)

Ví dụ 1.1: Cho m t khungă ch uă l că nh ă hìnhă v ă (H 1.4).ă Bi t:ă aă =ă 0,1m,ă

1 2 3 4

F = 200N, F = 300N, F = F = 100N,   30 0

Xácăđ nhămomenăc aătừngăl căđ iăv iăđi mă0

Giải:

Hình 1.4

Ta có:

( )

0 1 1

m F = - F = - 200 x 0,1 = - 20 Nma

0 2 2

1

2

a

= ( )

0 3 3

m F = F = 100 x 0,1 = 10 Nma

( )

0 4 4

m F = - F = - 100 x 0,1 = - 10 Nma

Trang 14

7

1.2.2.ăMômenăc aăm t l căđ iăv iăm t tr că

* Định nghĩa: Mômenăc aăl că F đ iăv iătr că [kíăhi u:ăm F ] lƠămômenăđ iă

s ăc aăl căF đ iăv iăđi măOătrongăm tăph ngă  (H 1.5):

   F m F F d

m  O 1  1 (1.4)

Trongăđó: + F1 lƠăhìnhăchi uăc aăF lênăm tăph ngă 

+ dălƠăkho ngăcáchătừăF1 đ năO

Hình 1.5

1.2.3.ăMômenăc aăng uăl că

* Định nghĩa: Momenăc aăng uăl c lƠăgiáătr ăđ iăs ăb ngătíchăs ăgi aătr ăs ăc aă

l că(F)ăvƠăcánhătayăđònăc aăng uăl că(d)ă(H 1.6):

m F F = m F + m F = ±F d (1.5)

Hình 1.6

Trongăđó:ă+ D uăắ+Ằ khiăchi uăquayăng uăl căng căchi uăkimăđ ngăh

Trang 15

8

+ D uăắ-Ằ khiăchi uăquayăng uăl căcùngăchi uăkimăđ ngăh

Đ năv ăng uăl călƠ:ăNewton-mét (Nm) vƠăcácăb iăs ăc aănóălƠ:ăKilônewton-mét

(kN.m) và Mêganewton-mét (MN.m)

Ví dụ 1.2 : Xácăđ nhămomenăc aăm t ng uăl cătácăd ngălênătayăquayătaro,ăv i:ăFă=ă

200N, a = 200mm (H 1.7)

Giải:

Hình 1.7

Ta có: m = - F x d = - 200 x 0,4 = - 80Nm

V y:ămă=ă- 80Nm

1.3.ăH ăTIểNăĐ ăTƾNHăH C

1.3.1.ăTiênăđ ă1ă(ốề hai lực cân bằng)

Đi uăki năc năvƠăđ ăđ ăhai l cătácăd ngălênăm t v tăr năđ căcơnăb ngălƠăchúngă

ph iăcùngăđ ngătácăd ng,ăng căchi uăvƠăcùngăc ngăđ ă(g iălƠătr căđ iănhau)ă(H

1.8)

 F1 ,F2  0  F1   F2

* Chú ý: Ngẫu lực là hệ lực không cân bằng (vì không cùng đường tác dụng)

Hình 1.8

1.3.2.ăTiênăđ ă2ă(thêm hoặc bớt một hệ lực cân bằng)

Tácăd ngăc aăm t h ăl călênăv tăr năkhôngăthayăđ iăkhiăthêmăvƠoăho căb tăđiăm tă

h ăl căcơnăb ng

Ngày đăng: 10/03/2021, 14:50

w