1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Động từ bất qui tắc

4 814 3
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Động từ bất quy tắc
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 132 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tuần 14 Động từ bất qui tắc phõn theo nhúm Bảng động từ bất qui tắc sau đã được phân theo nhóm nhằm giúp các em học sinh học dễ hơn.. V1 V2 V3 Meaning cost cost cost tri gia fit f

Trang 1

Tuần 14

Động từ bất qui tắc phõn theo nhúm Bảng động từ bất qui tắc sau đã được phân theo

nhóm nhằm giúp các em học sinh học dễ hơn

V1 V2 V3 Meaning

cost cost cost tri gia

fit fit frit vừa vặn

hit hit hit dung

hurt hurt hurt lam dau

read read read doc

shut shut shut dong lai

ring rang rung reo, rung

run ran run chạy

sing sang Sung hat

swim swam SWwum bƠI, lỘI

hang hung hung treo

spend spent Spent tiêu xài

build built built xay dung

send Bent sent gui di

lend lent lent cho muon

meet met met gap

breed jored bred huôi

feed fed fed cho an

Trang 2

bring brought brought mang

buy bought bought mua

fight fought fought danh nhau

teach _ {taught taught day

think — {thought —_ {thought Suy nghi

arise arose arisen xuat hién

drive drove driven lai xe

ride rode ridden Cưỡi, đạp xe

rise rose risen nhô, mọc lên

draw drew drawn ve

fly flew flown bay

grow grew grown moc

throw lthrew thrown nem

sweep swept Swept quet

keep Kept Kept giv

Trang 3

leave feft left rời khỏi

awake |lawoke awoken thức dậy

break broke broken làm vỡ

freeze froze frozen đông lạnh

speak [spoke Spoken noi

wake woke woken đánh thức

beat beat beaten danh dap

choose |chose chosen chọn lựa

do did done làm

eat ate eaten an

forget forgot forgot(fen) lquên

forgive forgave Íorgiven tha thứ

get got got(ten) dat duoc

give gave given cho

dream* {dreamt dreamt mo’

have nad nad co; dung

hear heard heard nghe

learn* learnt learnt học

make made made làm

mean meant meant nghia la

mishear |misheard |misheard nghe nham

Trang 4

stand Stood Stood dung

underst |understoolinderstood hiểu

and d

sell sold sold ban

bear bore born sinh ra

wear wore worn mặc, đeo, đội

become became become trở nên

come came Come đến

overcome jovercame jovercome vượt qua

say Said Said noi

be was/were been thi, la,

go went gone di

* Động từ V2 và V3 có thể thêm “ed”

Ngày đăng: 07/11/2013, 19:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w