1. Trang chủ
  2. » Địa lý

7 cộng với một số: 7 + 5

6 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 24,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Trong giờ chính tả này, các con sẽ nghe đọc và viết lại đoạn cuối trong bài tập Ngôi trường mới và làm các bài tập chính tả phân biệt ân đầu x/s, phân biệt ai/ay, phân biệt thanh hỏ[r]

Trang 1

H và tên giáo sinh :Lâm Th Huy nọ và tên giáo sinh :Lâm Thị Huyền ị Huyền ền

L p :Giao d c ti u h c K42A-Trớp :Giao dục tiểu học K42A-Trường CĐSP Đak Lak ục tiểu học K42A-Trường CĐSP Đak Lak ểu học K42A-Trường CĐSP Đak Lak ọ và tên giáo sinh :Lâm Thị Huyền ường CĐSP Đak Lakng CĐSP Đak Lak

Lớp thực tập: Lớp 2A Trường TH Lê Lợi

GVHD : Cơ Lê Thị Huyến

THIẾT KẾ BÀI GIẢNG

Ngày soạn: 11/3/2018

Ngày dạy : Thứ hai ngày 1 tháng 10 năm 2018

Tốn

Tiết 31.Bài: 7 cộng với một số 7 + 5

I Mục tiêu:

- Biết cách thực hiện phép cộng dạng 7 + 5 , từ đĩ lập và thuộc các cơng thức 7

cộng với một số

- Nhận biết trực giác về tính chất giao hốn của phép cộng

- Biết giải và trình bày bài giải bài tốn về nhiều hơn

- Bài tập cần làm : Bài 1 Bài 2 Bài 4

II.Đồ dùng dạy học: Bảng phụ; bảng gài, que tính

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

4-5’

1-2’

4-5’

1 Ổn định

2 Kiểm tra bài cũ:

* Gọi đồng thời 2Hs lên bảng làm bài

- 1em lên làm bài 1

Bài 1 Đặt tính và tính

19 + 38

- Nhận xét - 1em lên làm bài 2 Bài 2.Giải bài tốn theo tĩm tắt sau: Nga cắt : 28 bơng hoa Mai cắt nhiều hơn : 15 bơng hoa Mai cắt : bơng hoa ? - Nhận xét * KTVBT của hai học sinh - Nhận xét * Nhận xét chung phần bài cũ 3 Bài mới : - HS lên bảng làm bài 19

+

38

47

Bài giải

Số bơng hoa Mai cắt là:

28 + 15 = 43 (bơng hoa) Đáp số: 43 bơng hoa

Trang 2

4-5’

6-7’

4-5’

4-5’

3-4’

1-2’

3.1 Giới thiệu bài:

- GV giới thiệu bài

(Tiết trước chúng ta đã học 8 cộng với

một số Tiết hơm nay cơ cùng các em

học bài 7 cộng với một số: 7 + 5)

GV ghi tựa bài

3.2 Giảng bài mới:

v Hoạt động 1: Giới thiệu phép cộng

7 + 5.

- GV nêu bài tốn: Cĩ 7 que tính, thêm

5 que tính nữa Hỏi tất cả cĩ bao nhiêu

que tính ?

- Muốn biết cĩ tất cả bao nhiêu que

tính em làm phép tính gì?

- Yêu cầu HS thực hiện trên que tính

sau đĩ nêu kết quả và cách thực hiện

GV: Vậy 12 que tính thêm 7 que tính

cĩ tất cả bao nhiêu que tính ?

- Hướng dẫn- Gọi HS nêu cách đặt tính

và tính

- Đặt tính: 7

5 12

- Vậy: 7 + 5 = ?

5 + 7 = ?

Vì sao kết quả hai phép tính bằng nhau?

vHoạt động2: Lập bảng cộng 7 cộng

với một số.

- GV yêu cầu HS dùng que tính để

tìm kết quả của các phép tính trong

phần bài học

- Chia 3 nhĩm học sinh thảo luận tìm

kết quả

Lắng nghe

Nhắc lại mục bài

- Phép cộng 7 + 5

- Thao tác trên que tính và đưa ra kết quả là:12 que tính.( đếm thêm hoặc gộp)

- 12 que tính

7 + 5

12

- Vài học sinh nhắc lại

- 7 + 5 = 12

5 +7 = 12

- Khi ta thay đổi vị trí của các số hạng thì tổng khơng thay đổi

- Mỗi nhĩm tìm kết quả 2 phép tính

- Nối tiếp nhau nêu kquả từng phép tính

7 + 4 = 11 7 + 7 = 14

Trang 3

- Cho cả lớp đọc đồng thanh bảng

cộng

- Xĩa dần bảng cho HS đọc thuộc

* Gọi một số em đọc thuộc bảng cộng

tại lớp

3.3 Hoạt động 3: Luyện tập.

* Bài 1: Tính nhẩm

- Yêu cầu HS tự làm bài

Sau đĩ gọi Hs nhẩm lần lượt

Gv cùng HS nhận xét

Vì sao kết quả ở mỗi cột bằng nhau?

* Bài 2: Yêu cầu HSï làm bài

Gọi HS lên bảng làm.Cả lớp tính vào

phiếu bài tập

- Yêu cầu nhận xét bài bạn

* Khi thực hiện tính các phép tính ở

bài 2 em lưu ý điều gì?

* Bài 4: Gọi Hs đọc bài

Bài tốn cho biết gì?

- Bài tồn hỏi gì?

Tóm tắt:

Em : 7 tuổi

7 + 5 = 12 7 + 8 = 15

7 + 6 = 13 7 + 9 = 16

- Đọc thuộc lịng

- Tuyên dương

- HS nhẩm rồi trả lời miệng lần lượt 7+4 = 11 7+6 = 13 7+8=15 7+9=16 4+7 = 11 6+7 = 13 8+7=15 9+7=16

- Nhận xét bài bạn

- Khi ta thay đổi vị trí của các số hạng thì tổng khơng thay đổi

* Bài 2: Tính

HS lần lượt làm bài

7 7 7 7 7 + 4 + 8 + 9 + 7 + 3

11 15 16 14 10 _ Viết kết quả

Trang 4

Anh hơn em : 5 tuổi

Anh : tuổi?

-Gọi 1 em nêu lại tĩm tắt bài tốn

Hỏi: Đây là dạng tốn gì?

- Yêu cầu HS tự trình bày bài giải

- 1 em lên bảng làm, lớp làm vào vở

Nhận xét chữa bài

4 Củng cố

- Gọi 1 HS đọc lại bảng các công

thức 7 cộng với một số

- Khi ta đặt tính các phép tính

5.Dặn dò :

- 1 em lên bảng làm lớp làm vào vở

Giải:

Tuổi của anh là:

7 + 5 = 12 (tuổi) Đáp số: 12 tuổi.

- Hs sửa bài

- HS đọc lại bảng các công thức 7 cộng với một số

- Nhận xét tiết học -

H và tên giáo sinh :Lâm Th Huy nọ và tên giáo sinh :Lâm Thị Huyền ị Huyền ền

L p :Giao d c ti u h c K42A-Trớp :Giao dục tiểu học K42A-Trường CĐSP Đak Lak ục tiểu học K42A-Trường CĐSP Đak Lak ểu học K42A-Trường CĐSP Đak Lak ọ và tên giáo sinh :Lâm Thị Huyền ường CĐSP Đak Lakng CĐSP Đak Lak

Lớp thực tập: Lớp 2A Trường TH Lê Lợi

Trang 5

GVHD : Cô Lê Thị Huyến.

THIẾT KẾ BÀI GIẢNG

Ngày soạn: 11/3/2018

Ngày dạy : Thứ hai ngày 1 tháng 10 năm 2018

Toán

Tiết 31.Bài: 7 cộng với một số 7 + 5

CHÍNH TẢ(Nghe - viết)

NGÔI TRƯỜNG MỚI

I Mục tiêu

- Chép chính xác bài CT , trình bày đúng các dấu câu trong bài

- Làm được BT2 , BT(3) a

II Chuẩn bị

- GV: SGK Bảng phụ, bút dạ

- HS: Vở bảng con

III Hoạt động dạy - học:

1 Khởi động

2 Bài cũ : Mẩu giấy vụn

GV cho HS viết bảng lớp, bảng con

-2 tiếng có vần ai: tai, nhai

-2 tiếng có vần ay: tay, chạy

-3 tiếng có âm đầu s: sơn, sông, suối

- GV nhận xét.

3 Bài mới

Giới thiệu:

- Trong giờ chính tả này, các con sẽ nghe

đọc và viết lại đoạn cuối trong bài tập

Ngôi trường mới và làm các bài tập chính

tả phân biệt ân đầu x/s, phân biệt ai/ay,

phân biệt thanh hỏi/ thanh ngã

* Hoạt động 1: HD HS viết chính tả

a)Ghi nhớ nội dung đoạn viết :

- Hát

- HS viết bảng con

- HS nhận xét

- HS đọc

- Tiếng trống, tiếng cô giáo, tiếng đọc

Trang 6

- GV đọc mẫu đoạn viết.

- GV HDHS nắm nội dung bài viết:

- Dưới mái trường, bạn HS cảm thấy có

những gì mới?

b)Hướng dẫn HS trình bày:

- Tìm các dấu câu được dùng trong bài

chính tả?

- Hỏi thêm về Y/c các chữ cái đầu câu,

đầu đoạn

c) HD viết từ khó:

- Nêu các chữ khó viết

d) Viết chính tả:

- GV đọc cho HS viết vở

e) Soát lỗi :

- GV uốn nắn, hướng dẫn

g) Chấm bài:

- GV chấm sơ bộ, nhận xét

* Hoạt động 2: HD Luyện tập:

Nêu yêu cầu bài 2:

Trò chơi 1:

- GV cho HS thi đố nhau, 2 tổ thi

- 1 người bên đố nói: tìm từ chứa tiếng có

vần ai

- Tổ bên đây phải viết ngay được 1 từ

chứa tiếng có cùng vần như tiếng đem đồ

Trò chơi 2: Những nhà ngôn ngữ

học

- Gv chọn câu a của BT3, làm nội dung

chơi

- GV khen HS học tốt, có tiến bộ.

4 Củng cố – Dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị: Người thầy cũ

bài của chính mình Nhìn ai cũng thấy thân thương cả đến chiếc thước kẻ, chiếc bút chì

- Dấu phẩy, dấu chấm cảm, dấu chấm

- trống, rung, nghiêm

- HS viết bảng con

- HS viết bài

Thi tìm nhanh các tiếng có vần ai/ ay

- Cái tai, hoa mai, hoa lài, ngày mai

- Gà gáy, từ láy, máy cày, ngày nay

- sẻ, so, say, sung, si, sao, suối, …

- xơi, xem, xinh, xanh, xấu, xa, xới…

- HS viết chưa đạt viết lại

Ngày đăng: 09/03/2021, 10:47

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w