[r]
Trang 1Đ C Ề ƯƠ NG ÔN T P Ậ
A PH N LÝ THUY T Ầ Ế
1. Phân bi t cách đi n ngoài và cách đi n trong, các tính ch t đi n hình c a chúng T đó suyệ ệ ệ ấ ể ủ ừ
ra nguyên t c ph i h p gi a cách đi n ngoài và cách đi n trong.ắ ố ợ ữ ệ ệ
2 Nêu và gi i thích các bi n pháp nh m tăng đi n áp phóng đi n c a cách đi n trong.ả ệ ằ ệ ệ ủ ệ
3 M t s ch t khí dùng làm cách đi n trong ph i có các tích ch t gì, vì sao?ộ ố ấ ệ ả ấ
4 Dưới tác d ng c a đi n trụ ủ ệ ường, các quá trình có th x y ra trong m t kho ng cách khí.ể ả ộ ả
5. Gi i thích hi n tả ệ ượng kích thích và hi n tệ ượng ion hóa các phân t (ho c nguyên t khí).ử ặ ử
6 Th nào là hi n tế ệ ượng kích thích gi n đ nh c a m t ch t khí nào đó? Vì sao tình tr ngả ổ ị ủ ộ ấ ạ kích thích gi n đ nh, đóng m t vai trò quan tr ng trong quá trình phóng đi n trong ch tả ổ ị ộ ọ ệ ấ khí?
7 Các d ng ion hóa th tích khí và đi u ki n ion hóa tạ ể ề ệ ương ng.ứ
8 Các d ng ion hóa b m t kim lo i và đi u ki n ion hóa tạ ề ặ ạ ề ệ ương ng Vì sao ion hóa b m tứ ề ặ kim lo i x y ra d dàng h n ion hóa th tích khí.ạ ả ễ ơ ể
9 Nêu và gi i thích các quá trình kìm hãm hi n tả ệ ượng phóng đi n trong ch t khí?ệ ấ
10 Plasma là gì? Các tích ch t c a nó Đi u ki n đ duy trì tr ng thái plasma?ấ ủ ề ệ ể ạ
11 Các d ng phóng đi n trong ch t khí và đi u ki n xu t hi n chúng.ạ ệ ấ ề ệ ấ ệ
12 Th nào là phóng đi n không t duy trì và phóng đi n t duy trì Đi u ki n t ng quát đế ệ ự ệ ự ề ệ ổ ể
có phóng đi n t duy trì.ệ ự
13 Vai trò c a ion hóa va ch m đi n t trong quá trình phóng đi n ch t khí H s ion hóa vaủ ạ ệ ử ệ ấ ệ ố
ch m đi n t α là gì, các y u t nh hạ ệ ử ế ố ả ưởng đ n nó H s ion hóa va ch m hi u d ng?ế ệ ố ạ ệ ụ
14 Quãng đường t do trung bình c a đi n t và ion Quy lu t phân b quãng đự ủ ệ ử ậ ố ường t doự
th t.ậ
15 Đ c tính Volt – Giây c a m t kho ng cách khí là gi? Do đâu có s t n m n c a đi n ápặ ủ ộ ả ự ả ạ ủ ệ (hay th i gian) phóng đi n? S t n m n đó đờ ệ ự ả ạ ược th hi n nh thê nào trên cách bi u di nể ệ ư ể ễ
đ c tính V-S?ặ
16 D ng c a đ c tính V-S trong trạ ủ ặ ường g n đ ng nh t và r t không đ ng nh t khác nhauầ ồ ấ ấ ồ ấ
nh th nào? Vì sao? Ý nghĩa c a đ c tính V-S trong ph i h p cách đi n.ư ế ủ ặ ố ợ ệ
17 Các nhân t nh hố ả ưởng đ n đi n áp phóng đi n m t c a v t cách đi n r n Các bi n phápế ệ ệ ặ ủ ậ ệ ắ ệ
k thu t thỹ ậ ường dùng đ nâng cao đi n áp phóng đi n m t Ví d v trể ệ ệ ặ ụ ề ường h p ngợ ứ
d ng.ụ
18 Nguyên nhân gây ra t n hao v ng quang và nhi u vô tuy n trên đổ ầ ễ ế ường dây t i đi n xoayả ệ chi u Các bi n pháp h n ch ề ệ ạ ế
Trang 219 Trong đi u ki n làm vi c bình thề ệ ệ ường có cho phép x y ra phóng đi n v ng quang thả ệ ầ ườ ng xuyên trên đường dây không? Vì sao? Khi x y ra quá đi n áp thì phóng đi n v ng quangả ệ ệ ầ
có tác d ng gì?ụ
20 Mô t quá trình phóng đi n v ng quang trong m t chu kỳ c a đi n áp t n s công nghi p.ả ệ ầ ộ ủ ệ ầ ố ệ
21 Tác h i c a phóng đi n v ng quang (phóng đi n c c b ) trong v t li u cách đi n r n.ạ ủ ệ ầ ệ ụ ộ ậ ệ ệ ắ
Phương pháp phát hi n.ệ
22.Nguyên nhân gây nên phân b áp không đ u trên các ph n t c a chu i s D ng phân bố ề ầ ử ủ ỗ ứ ạ ố
nh th nào (đ nh tính) Ph n t nào ch u đi n áp giáng cao nh t.ư ế ị ầ ử ị ệ ấ
23 Vì sao ph i c i thi n phân b đi n áp trên chu i s ? Bi n pháp đ c i thi n phân b đi nả ả ệ ố ệ ỗ ứ ệ ể ả ệ ố ệ
áp trên chu i s ỗ ứ
24 Phân b đi n áp trên chu i s khi b m t s b m ho c m a ố ệ ỗ ứ ề ặ ứ ị ẩ ặ ư ướt nh th nào? Đi u ki nư ế ề ệ
đ ch n s ph n t trong chu i.ể ọ ố ầ ử ỗ
25 Trình bày các bi n pháp nh m nâng cao đi n áp phóng đi n m t c a cách đi n xuyên.ệ ằ ệ ệ ặ ủ ệ
Bi n pháp đi u ch nh trệ ề ỉ ường đ i v i cách đi n xuyên ki u t đố ớ ệ ể ụ ược th c hi n nh thự ệ ư ế nào?
26 Phân bi t cách đi n chính (ch y u) và cách đi n d c c a MBA Chúng đệ ệ ủ ế ệ ọ ủ ược xác đ nhị theo đi u ki n nào? Trong vi c th c hi n cách đi n c a MBA c n chú ý v n đ gì?ề ệ ệ ự ệ ệ ủ ầ ấ ề
27 Nguyên t c chung cho các bi n pháp nh m c i thi n đi u ki n làm vi c c a cách đi nắ ệ ằ ả ệ ề ệ ệ ủ ệ
c a cu n dây MBA Các bi n pháp đó nh th nào?ủ ộ ệ ư ế
28.Gi i thích tác d ng b o v c a c t thu sét (ho c dây ch ng sét).ả ụ ả ệ ủ ộ ặ ố
29 Phương pháp xác đ nh ph m vi b o v c a CTS và DCS.ị ạ ả ệ ủ
30 Các yêu c u k thu t – kinh t c n ph i chú ý đ n khi thi t k b o v ch ng sét đánhầ ỹ ậ ế ầ ả ế ế ế ả ệ ố
th ng cho tr m phân ph i đi n.ẳ ạ ố ệ
31 Khi nào thì cho phép l i d ng k t c u công trình c a tr m đ đ t h th ng thu sét Cácợ ụ ế ấ ủ ạ ể ặ ệ ố yêu c u k thu t kèm theo M i quan h gi a n i đ t n i đ t ch ng sét và n i đ t an toànầ ỹ ậ ố ệ ữ ố ấ ố ấ ố ố ấ trong trường h p này.ợ
32 Khi dùng h th ng thu sét đ c l p đ b o v tr m thì c n ph i th a mãn nh ng yêu c uệ ố ộ ậ ể ả ệ ạ ầ ả ỏ ữ ầ
k thu t gì? M i quan h gi a NĐCS và NĐAT trong trỹ ậ ố ệ ữ ường h p này.ợ
33 Phân bi t đi n tr n i đ t t n s công nghi p và đi n tr n i đ t xung Gi i thích s khácệ ệ ở ố ấ ầ ố ệ ệ ở ố ấ ả ự nhau đó
34 Phân bi t gi a n i đ t t p trung và n i đ t phân b Trong th c t g p nh ng d ng n iệ ữ ố ấ ậ ố ấ ố ự ế ặ ữ ạ ố
đ t này đâu?ấ ở
35 Các bước tính toán đi n tr t n xung c a m t n i đ t t p trung.ệ ở ả ủ ộ ố ấ ậ
36 Các yêu c u k thu t – kinh t khi thi t k n i đ t cho tr m phân ph i đi n áp cao, ngoàiầ ỹ ậ ế ế ế ố ấ ạ ố ệ
tr i.ờ
37 Các yêu c u chung đ i v i thi t b ch ng sétầ ố ớ ế ị ố
38 Nguyên lý c u t o, nguyên lý làm vi c, u nhấ ạ ệ ư ược đi m và ph m vi s d ng c a:ể ạ ử ụ ủ
- Khe h (kho ng cách) không khí b o v ở ả ả ệ
Trang 3- Ch ng sét ng.ố ố
- Ch ng sét van.ố
39.Các bi n pháp c i thi n các đ c tính c a CSV (khe h , đi n tr làm vi c).ệ ả ệ ặ ủ ở ệ ở ệ
40 Yêu c u v b o v ch ng sét cho tr m phân ph i có gì khác so v i yêu c u b o v ch ngầ ề ả ệ ố ạ ố ớ ầ ả ệ ố sét cho đường dây t i đi n, vì sao?ả ệ
41.Thi t b chính đ b o v ch ng sét cho tr m phân ph i là gì? Các yêu c u chung đ i v iế ị ể ả ệ ố ạ ố ầ ố ớ các đ c tính c a thi t b b o v đó.ặ ủ ế ị ả ệ
42 Đi n áp tác d ng lên cách đi n c a thi t b đệ ụ ệ ủ ế ị ược b o v khi CSV đ t trả ệ ặ ước và sau khác nhau nh th nào?ư ế
B PH N BÀI T P Ầ Ậ
- Các bài t p chậ ương 2, 3, 4, 6, 7 sách Bài t p K thu t đi n cao áp c a tác gi H Vănậ ỹ ậ ệ ủ ả ồ
Nh t Chậ ương
- Các ví d trong sách k thu t đi n cao áp t p 1,2 c a tác gi Hoàng Vi t.ụ ỹ ậ ệ ậ ủ ả ệ