[r]
Trang 11/ Trong cpu đ n v giao ti p bus có ch c năng:ơ ị ế ứ g i ra các đ a ch , nh n các l nhử ị ỉ ậ ệ
t b nh , đ c s li u vào t các c ng, b nh , ghi d li u ra chúng Nói cácừ ộ ớ ọ ố ệ ừ ổ ộ ớ ữ ệ khác, BIU đi u khi n t t c các vi c di chuy n s li u và đ a 8 ch trên BUS choề ể ấ ả ệ ể ố ệ ị ỉ
EU BIU bao g m ALU, các thanh ghi m c đích chung (General Purposeồ ụ
Register), thanh ghi c và m ch đi u khi n (Control Logic).ờ ạ ề ể
2/cpu Pentium 2.4ghz và cpu Celeron 2.4ghz khác nhau nh ng đi mở ữ ể
sau:Pentium có đ r ng bus và b nh đ m l2 cache cao h n Celeronộ ộ ộ ớ ệ ơ
3/cách tính băng thông : ch đ single channel :băng thông= bus*8ở ế ộ
ở ch đ dual channel :băng thông= bus *16ế ộ
4/các chu n giao ti p c a c ng v i mainboard ; chu n IDE,SATA,SATA 2 vàẩ ế ủ ổ ứ ớ ẩ chu n SCSIẩ
5/nguyên t c l u tr d li u trên cd là :thay đ i tính ch t quang trên b m t đĩa.ắ ư ữ ữ ệ ổ ấ ề ặ 6/cách tính ch t lấ ượng màu c a màn hình máy tính :ủ
Màn hình có đ phân gi i 1024x768 = 786.432 đi m nh.ộ ả ể ả
Ch t lấ ượng màu 32 bit có nghĩa là m i đi m nh c n 32 bit nh phân,4ỗ ể ả ầ ị byte đ l u tr màu s c.ể ư ữ ắ
>>> Lượng thông tin cho c màn hình là 786.432 x 4 = 3.145.728 t cả ứ
tương đương kho n 3MB.ả
7/c ng giao ti p c a card màn hình :v i màn hình CRT dung card VGA,màn hìnhổ ế ủ ớ LCD dùng DVI
8/c ng giao ti p c a chu t máy tính : trổ ế ủ ộ ước đây dung c ng COM, DINổ ,bây giờ dung c ng ổ giao ti p PS/2.Giao ti p USB.ế ế
9/các giai đo n phát tri n c a máy vi tínhạ ể ủ
Th h 1: dùng bong đèn đi n t chân khôngế ệ ệ ử
Th h 2: dùng transsitorế ệ
Th h 3: dùng vi m ch tích h p icế ệ ạ ợ
10/b vi x lí ch nh n l nh t i b nh sau đó gi i mã l nh và th c hi n l nhộ ử ỉ ậ ệ ạ ộ ớ ả ệ ự ệ ệ 11/ch c năng c a modul I/O (vào /ra) là:ứ ủ
Đi u khi n và đ nh th iề ể ị ờ
Trao đ i thông tin v i cpu và thi t b ngo i viổ ớ ế ị ạ
Đ m gi a máy tính và phát hi n l i v i các thi t b ngo i việ ữ ệ ỗ ớ ế ị ạ
12/khi kích ho t chạ ương trình thì chương trình s đi theo các bẽ ước sau:
HDD RAM CHIPSET(NORTH BRIDGE) CPU
13/các thành ph n c b n c a card video: ầ ơ ả ủ RAMDAC,BXL ĐỒ
H A,VRAM,BIOSỌ
14/ C ch ng l nhơ ế ố ệ (pipeline) hay còn g i là c ch th c hi n xen k các l nh c aọ ơ ế ự ệ ẽ ệ ủ
ch ng trình là m t ph ng pháp th c hi n l nh tiên ti n, cho phép đ ng th i th c hi nươ ộ ươ ự ệ ệ ế ồ ờ ự ệ nhi u l nh, gi m ề ệ ả th i gian trung bình th c hi n m i l nh và nh v yờ ự ệ ỗ ệ ờ ậ tăng đượ c
hi u năng x lý l nh c a CPU.ệ ử ệ ủ
Trang 215/ Chip c u b c đ m nhi m đi u khi n các thành ph n có t c đ cao nhầ ắ ả ệ ề ể ầ ố ộ ư cpu,ram,card video,đi u khi n t c đ bus và đi u khi n phân lu ng d li u.ề ể ố ọ ề ể ồ ữ ệ 16/ch c năng c a chip bán c u nam :ứ ủ ầ là m t chip đ m nhi m nh ng vi c có t cộ ả ệ ữ ệ ố
đ ch m c aộ ậ ủ bo m ch chạ ủ trong chipset Nh các đĩa,các card m r ng,ic đi uư ổ ở ộ ề khi n các c ng rom,bios ,card sound ,card net,on boar ,ể ổ Không k t n i tr c ti pế ố ự ế
v i cpuớ
17/các ch c năng chính c a ROM BIOS là :ứ ủ
kh i đ ng máy tính,ở ộ
cung c p chấ ương trình ki m tra card video và b nh ram,ể ộ ớ
qu n lí trình đi u khi n cho các thành ph n trên mainboard nhả ề ể ầ ư
chipset,card video,bàn phím…
18/diode là gi? :diode là các linh ki n đi n t th đ ng và phi tuy n, cho phépệ ệ ử ụ ộ ế
Giai đo n n p (l y l nh và d li u) đ c các l nh c a chạ ạ ấ ệ ữ ệ ọ ệ ủ ương trình và dữ
li u c n thi t vào b x lí.ệ ầ ế ộ ử
Giai đo n gi i mã xác đ nh m c đích c a l nh và chuy n nó đ n ph nạ ả ị ụ ủ ệ ể ế ầ
c ng tứ ương ng.ứ
Giai đo n th c thi là lúc có s tham gia c a ph n c ng, v i l nh và dạ ự ự ủ ầ ứ ớ ệ ữ
li u đệ ược n p s n, các l nh s đạ ẵ ệ ẽ ược th c hi n Quá trình này có th g mự ệ ể ồ các tác v nh c ng, chuy n bit hay nhân th p phân đ ng.ụ ư ộ ể ậ ộ
Giai đo n hoàn t t s l y k t qu c a giai đo n th c thi và đ a vào thanhạ ấ ẽ ấ ế ả ủ ạ ự ư ghi c a b x lí hay b nh chính.ủ ộ ử ộ ớ
20/Công th c tính t c đ truy n t iứ ố ộ ề ả
22/ BUS d li u (Data BUS) dùng đ chuy n thông tin (g m c d li u và l nh)ữ ệ ể ể ồ ả ữ ệ ệ
gi a b VXL v i các thi t b khác trong h th ng.ữ ộ ớ ế ị ệ ố
Quá trình chuy n thông tin t b VXL đ n các thi t b khác trong h th ng (cóể ừ ộ ế ế ị ệ ố
th là b nh hay các thi t b ngo i vi) để ộ ớ ế ị ạ ược g i là thao tác ghi (Writeọ
Operation), ngượ ạc l i quá trình nh n s li u vào b VXL t các thi t b ngo i viậ ố ệ ộ ừ ế ị ạ
được g i là thao tác đ c (Read Operation) Nh v y BUS d li u v a ph i thuọ ọ ư ậ ữ ệ ừ ả
và phát thông tin nên nó là BUS hai chi u (Bidirectional BUS) T t nhiên khôngề ấ
th thu phát đ ng th i cùng m t lúc để ồ ờ ộ ược
Trang 323/rom BIOS là IC nh ch đ c đớ ỉ ọ ược nhà s n xu t mainboar n p vào cácả ấ ạ
chwuong trình ,ch c năng c a ROM BIOS là :kh i đ ng máy tính và ki m tra bứ ủ ở ộ ể ộ
nh ,card video,qu n lí trình đi u khi n các IC trên mainớ ả ề ể
24/IC-SIO ,đi u khi n các c ng máy in, m m,c ng com,c ng chu t ,phím,đi uề ể ổ ổ ề ổ ổ ộ ề khi n qu t chip,m ch t t m ngu n.ể ạ ạ ắ ở ồ
25/clock-là m ch t o xung clock,cung c p xung nh p ch cho toàn b hạ ạ ấ ị ủ ộ ệ
th ng,m ch t o ra nhi u t n s r i cung c p các IC trên main xung clock làố ạ ạ ề ầ ố ờ ấ
đi u ki n c n thi t đ IC ho t đ ng ề ệ ầ ế ể ạ ộ
26/VRM là m ch n áp cho cpu ,m ch th c hi n gi m áp t 12 xu ng 1,5v vàạ ổ ạ ự ệ ả ừ ố tăng dòng đi n t 2A lên kho ng 10A m ch có kh năng t đi u ch nh đi n ápệ ừ ả ạ ả ự ề ỉ ệ ra
27/khe AGP là khe g n card video băng r ng ,khe AGP do chip sét b c đi uắ ộ ắ ề
khi n có t c đ là 4X và 8X bây gi là 16X (1X=66MHZ)ể ố ộ ờ
28/khe DDR là khe g n b nh ram,ram do chip set b c đi u khi n ,b nh ramắ ộ ớ ắ ề ể ộ ớ
th c hi n l u t m các chự ệ ư ạ ương trình ph n m m,mà cpu đang x lí ầ ề ử
29/khe IDE g n c ng và CD ROM ,khe IDE do chipset nam đi u khi nắ ở ổ ứ ở ề ể ,t c đ c a khe IDE thố ộ ủ ường là 66MHZ
30/các khe PCI la chipset nam đi u khi n ,khe PCI đ g n vào các card m r ngề ể ể ắ ở ộ
nh card sound card net ư
31.c u t o c a 8086:g m 2 kh i th c hi n chính là kh i kh i th c hi n EU vàấ ạ ủ ồ ố ự ệ ố ố ự ệ
kh i giao ti p bus BIU ,có 14 thanh ghiố ế
32/cách ho t đ ng c a 8086 ạ ộ ủ
ch đ minimum ,8086 đi u khi n các thi t b b ng tín hiêuh đi u khi n
chính,
ch đ maximum 8086 c n thi t ph i k t h p vi m ch đi u khi n bus 8288
đ t o ra các tín hi u đ c ,ghi cho b nh và các thi t b ngo i vi.ể ạ ệ ọ ộ ớ ế ị ạ
nguyên lí ho t đ ng :ạ ộ vi mach 8086 truy nh p b nh và th c hi n ch c năng vàoậ ộ ớ ự ệ ứ
ra I/O thông qua chu kì bus m i chu kì bus tỗ ương ng v i 4 chu kì xung nh p Tứ ớ ị
vi x lí 8086 làm vi c v i xung nh p là 5MHZ nó đ u c t o ra bwoir m t viử ệ ớ ị ư ọ ạ ộ
m ch chuyên d ng là 8284 vi m ch này t o xung h th ng t ngu n th nh hanhạ ụ ạ ạ ệ ố ừ ồ ạ
và đ ng b h th ng thông qua các tín hi reset và readyồ ộ ệ ố ệ
nh v y m i chu kì xung nh p chi m 200ns nghĩa là 1 chu kì bus chi m 800ns vìư ậ ỗ ị ế ế
th t c đ cpu trao đ i d li u c a nó v i b nh I/O là 1,25 tri u l n trong m tế ố ộ ổ ữ ề ủ ớ ộ ớ ệ ầ ộ
gi y.trên th c t 8086 có th th c hiên lên t i 2,5 tri u l nh /1s v i công nghấ ự ế ể ự ớ ệ ệ ớ ệ pipelining
33/ đ c đi m khác nhau gi a ngu n AT và ngu n ATX là ngu n ATX đặ ể ữ ồ ồ ồ ượ ấ c c p
đi n lệ ưới lien t c công t c đóng m ngu n ch là công t c logic đụ ắ ở ồ ỉ ắ ược n i th ngố ẳ lên mainboard