1. Trang chủ
  2. » Trang tĩnh

Đề thi thử thpt quốc gia có đáp án theo theo cấu trúc mới môn hóa học năm 2017 bộ giáo dục và đào tạo mã 26 | Đề thi đại học, Hóa học - Ôn Luyện

10 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 197,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

dung dịch X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y, một kim loại có khối lượng là 0,5m gam và chỉ tạo khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N +5 ).. 6,72.[r]

Trang 1

ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC

(Đề thi có 40 câu / 4 trang)

KÌ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2017 Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN – HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố :

H =1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S =32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52;

Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba=137

Câu 1: Polime nào sau đây trong thành phần chứa nguyên tố nitơ ?

A Nilon – 6,6 B Polibutađien C Poli(vinyl clorua) D Polietilen.

Câu 2: Trong dung dịch CuSO4, ion Cu2+ không bị khử bởi kim loại

Câu 3: Thủy phân este có công thức phân tử C4H8O2 (với xúc tác axit), thu được 2 sản phẩm hữu cơ X

và Y Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y (MY > MX) Vậy chất X là

A ancol metylic B etyl axetat C axit fomic D ancol etylic

Câu 4: Cho hỗn hợp dung dịch gồm Fe(NO3)2 và CuCl2 vào dung dịch AgNO3 dư Chất rắn thu được sau phản ứng là:

Câu 5: Amino axit không phản ứng với chất nào dưới đây ?

Câu 6: Để đốt cháy hết 1,62 gam hỗn hợp hai este đơn chức, no đồng đẳng kế tiếp cần vừa đủ 1,904 lít

Oxi (đktc) CTPT hai este là

A C2H4O2 và C3H6O2 B C4H8O2 và C5H10O2C C4H8O2 và C3H6O2 D C2H4O2 và C5H10O2

Câu 7: Cho amin đơn chức X tác dụng với HCl thu được muối Y có công thức là RNH3Cl Cho 3,26 gam Y tác dụng với dung dịch AgNO3 thu được 5,74 gam kết tủa Vậy công thức của amin là:

A C3H9N B C6H7N C C2H7N D C3H7N

Câu 8: Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A Saccarozơ làm mất màu nước brom B Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.

C Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3 D Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh Câu 9: Cho sơ đồ: NaHCO3 X Na SO2 4 Y NaCl Z NaNO3

      X, Y và Z tương ứng là

A NaHSO4, BaCl2, AgNO3 B H2SO4, BaCl2, HNO3

C K2SO4, HCl, AgNO3 D (NH4)2SO4, HCl, HNO3

Câu 10: Có 4 dung dịch riêng biệt: CuSO4, ZnCl2, FeCl3 và AgNO3 Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Ni Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là

Câu 11: Đốt 1 lượng nhôm trong 6,72 lít O2 Chất rắn thu được sau phản ứng cho hoà tan hoàn toàn vào dung dịch NaOH thấy bay ra 6,72 lít H2 (các thể tích khí đo ở đkc) Khối lượng nhôm đã dùng là

Câu 12: Cho các phát biểu sau :

(a) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói

(b) Khi hidro hóa triloein ở nhiệt độ cao (xúc tác Ni) thu được tripanmitin

(c) Cao su tổng hợp là loại vật liệu polime tương tự cao su thiên nhiên

(d) Saccarozơ bị hóa đen trong H2SO4 đặc

(e) Người ta sản xuất xà phòng bằng cách đun hỗn hợp chất béo và kiềm ở nhiệt độ và áp suất cao

ĐỀ THI SỐ 26

Trang 2

(f) Một số amino axit được dùng để điều chế tơ nilon.

Số phát biểu đúng là :

Câu 13: Hòa tan hết 4,6 gam Na trong 100 ml dung dịch HCl 0,5M thu được H2 và dung dịch X Cô cạn

X được số gam rắn là

A 10,2 gam B 8,925 gam C 8 gam D 11,7 gam

Câu 14: Hợp chất hữu cơ A, mạch hở có công thức phân tử C4H12O4N2 Cho A tác dụng với NaOH ,đun nóng thu được hỗn hợp khí làm quỳ ẩm hóa xanh và muối X có mạch C thằng Số đồng phân của A là :

Câu 15: Hợp chất nào của canxi nào sau đây không gặp trong tự nhiên ?

A CaCO3 B CaSO4 C Ca(HCO3)2 D CaO

Câu 16: Dung dịch loãng X chứa 8,82 gam H2SO4 và 10,152 gam Cu(NO3)2 Thêm m gam bột sắt vào dung dịch X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y, một kim loại có khối lượng là 0,5m gam và chỉ tạo khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) Giá trị của m là:

Câu 17: Thủy phân triglixerit X trong NaOH người ta thu được hỗn hợp hai muối gồm natrioleat,

natristearat theo tỉ lệ mol lần lượt là 1: 2 Khi đốt cháy a mol X thu được b mol CO2 và c mol H2O Liên

hệ giữa a, b, c là:

A b – c = 2a B b = c - a C b – c = 3a D b – c = 4a

Câu 18: Thể tích rượu etylic 90o thu được từ 0,1 mol glucozo là (biết Drượu nguyên chất = 0,8g/ml)

A 6,39 ml B 12,78 ml C 8,18 ml D 6,624 ml

Câu 19: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Cho Mg tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư

(2) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch amôni glucônat

(3) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3

(4) Cho Cu vào dung dịch H2SO4 loãng

(5) Cho từ từ Na2CO3 vào dung dịch HCl

Số thí nghiệm chắc chắn sinh ra chất khí là:

Câu 20: Cho 1,62 gam nhôm vào 100 ml dung dịch chứa CuSO4 0,6M và Fe2(SO4)3 xM Kết thúc phản ứng thu được 4,96 gam chất rắn gồm 2 kim loại Giá trị của x là

Câu 21: Phản ứng hóa học nào sau đây là sai?

A 2Fe + 3Cl2

0

t

  2FeCl3 B 2Cr + 3Cl2

0

t

  2CrCl3

C Fe + 2HCl (loãng) t 0

  FeCl2 + H2 D 2Cr + 6HCl t 0

  2CrCl3 + 3H2

Câu 22: Nhận định nào sau đây là sai?

A Kim loại natri, kali tác dụng được với nước ở điều kiện thường, thu được dung dịch kiềm

B Sục khí CO2 vào dung dịch natri aluminat, thấy xuất hiện kết tủa keo trắng

C Sắt là kim loại nhẹ, có tính dẫn điện, dẫn nhiệt tốt, đặc biệt có tính nhiễm từ.

D Nhôm tác dụng được với dung dịch natri hiđroxit.

Câu 23: Đun nóng este CH3COOC6H5 (phenyl axetat) với lượng dư dung dịch NaOH, thu được các sản phẩm hữu cơ là

A CH3COOH và C6H5OH B CH3COOH và C6H5ONa

C CH3OH và C6H5ONa D CH3COONa và C6H5ONa

Câu 24: Cho các phát biểu sau:

(1) Dung dịch của axit aminoetanoic làm quì tím hóa đỏ

Trang 3

(2) Fructozơ tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 (đun nóng), thu được kết tủa bạc.

(3) Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở thu được CO2 và H2O với số mol bằng nhau

(4) Mỡ động vật và dầu thực vật đều không tan trong nước và nhẹ hơn nước

(5) Để chứng minh phân tử glucozơ chứa 5 nhóm -OH bằng cách cho tác dụng với Cu(OH)2

Số phát biểu đúng là

Câu 25: Nhỏ rất từ từ dung dịch chứa HCl vào 100ml dung dịch A chứa hỗn hợp các chất tan NaOH 0,8M

và K2CO3 0,6M Thấy lượng khí CO2 (mol) thoát ra theo đồ thị sau Giá trị của y là :

Số mol CO 2

y

0 x 1,2x Số mol HCl

A 0,028 B 0,014 C 0,016 D 0,024

Câu 26: Kim loại M phản ứng được với : dung dịch HCl, dung dịch AgNO3, dung dịch HNO3 (đặc,

nguội) Kim loại M là

Câu 27: Cho 8,16 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe3O4 và Fe2O3 phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng

(dung dịch Y), thu được 1,344 lít NO (đktc) và dung dịch Z Dung dịch Z hòa tan tối đa 5,04 gam Fe, sinh

ra khí NO Biết trong các phản ứng, NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 Số mol HNO3 có trong Y là

Câu 28: Một lá sắt có khối lượng m gam nhúng vào dung dịch CuSO4 Kết thúc phản ứng thấy khối

lượng lá sắt bằng (m + 2,4) gam Khối lượng Cu do phản ứng sinh ra bám lên lá sắt là

A 12,8 gam B 9,6 gam C 16 gam D 19,2 gam

Câu 29: Cho 8,28 gam hỗn hợp gồm Al và Al2O3 vào 560 ml dung dịch HCl 1,25M thu được 2,688 lít khí

H2 (đktc) và dung dịch X Cho từ từ 740 ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X, thu được m gam kết tủa Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

Câu 30: Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường?

Câu 31: X, Y là hai hợp chất hữu cơ đều no, đơn chức, mạch hở và là đồng phân của nhau Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất X bằng oxi vừa đủ, thu được CO2 có số mol bằng số mol O2 phản ứng Biết rằng a mol

X tác dụng với NaHCO3 dư thu được a mol CO2 và X, Y không cùng dãy đồng đẳng Số đồng phân cấu tạo của Y là

Câu 32: Hỗn hợp X chứa Mg, Fe3O4 và Cu (trong đó oxi chiếm 16% về khối lượng) Cho m gam hỗn hợp X

vào dung dịch chứa 2,1 mol HNO3 (lấy dư 25% so với phản ứng) thu được dung dịch Y và 0,16 mol khí

NO Cô cạn dung dịch Y thu được 3,73m gam muối khan Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 33: Cho hỗn hợp gồm Fe2O3 (2a mol) và Cu (a mol) vào dung dịch chứa 12a mol HCl, thu được dung

dịch X Điều khẳng định nào sau đây là đúng?

A Cho NaNO3 vào dung dịch X, sau đó cho tiếp bột Cu vào thấy khí NO thoát ra.

B Nhúng thanh Fe vào X, kết thúc phản ứng, khối lượng thanh Fe tăng so với khối lượng ban đầu.

C Cho lượng dư dung dịch AgNO3 vào X, thu được một loại kết tủa duy nhất.

Trang 4

D Cho lượng dư dung dịch NaOH vào X, thu được 3 loại kết tủa.

Câu 34: Trên thế giới, rất nhiều người mắc các bệnh về phổi bởi chứng nghiện thuốc lá Nguyên nhân

chính là do trong trong khói thuốc lá có chứa chất :

A nicotin B aspirin C cafetin D moocphin

Câu 35: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho Al vào dung dịch HCl (b) Cho Al vào dung dịch AgNO3

(c) Cho Na vào H2O (d) Cho Ag vào dung dịch H2SO4 loãng

Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra phản ứng là

Câu 36: Mắc nối tiếp 2 bình điện phân: bình X chứa 500 ml dung dịch hỗn hợp CuCl2 x mol/lít và HCl 4x mol/lít với bình Y chứa 500 ml dung dịch AgNO3 5x mol/lít Sau t giây điện phân thì ở catôt bình X thoát

ra m gam kim loại, còn ở catot bình Y thoát ra 10,8 gam kim loại Sau 3t giây thì ở catot bình X thoát ra 2m gam kim loại, còn ở catot bình Y thoát ra 32,4 gam kim loại Biết cường độ dòng điện không đổi, hiệu suất điện phân 100% Nếu sau 3t giây ngừng điện phân, lấy 2 dung dịch thu được sau điện phân đổ vào

nhau thì thu được

(1) 28,7 gam kết tủa (2) Dung dịch có 0,5 mol HNO3

(3) Dung dịch có 0,6 mol H+ (4) Dung dịch có 16,25 gam chất tan

(5) Dung dịch có thể hòa tan tối đa 7 gam Fe

Số kết luận đúng là :

Câu 37: Hỗn hợp X gồm 2 chất có công thức phân tử là C3H12N2O3 và C2H8N2O3 Cho 3,40 gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH (đun nóng), thu được dung dịch Y chỉ gồm các chất vô cơ và 0,04 mol hỗn hợp 2 chất hữu cơ đơn chức (đều làm xanh giấy quỳ tím ẩm) Cô cạn Y, thu được m gam

muối khan Giá trị của m là

Câu 38: Ba peptit X, Y, Z (MX < MY < MZ) mạch hở, có cùng số nguyên tử cacbon, được tạo bởi từ

glyxin, alanin, valin; tổng số liên kết peptit trong X, Y, Z bằng 8 Đốt cháy hoàn toàn 27,95 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z (trong đó X chiếm 75% số mol hỗn hợp) với lượng oxi vừa đủ, sản phẩm cháy

gồm CO2, H2O và N2 được dẫn qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 120 gam kết tủa Khí thoát ra khỏi bình có thể tích là 3,472 lít (đktc) Biết độ tan của nitơ đơn chất trong nước là không

đáng kể Phần trăm khối lượng của Y có trong hỗn hợp E là.

Câu 39: Một loại nước cứng khi đun sôi thì mất tính cứng Trong loại nước cứng này có hòa tan những hợp

chất nào sau đây?

A Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2 B Mg(HCO3)2, CaCl2

Câu 40: X, Y, Z là ba este đều mạch hở, thuần chức trong đó X, Y đều đơn chức, Z hai chức Đốt cháy hoàn toàn 19,28 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z cần dùng 0,94 mol O2, thu được 11,52 gam nước

Mặt khác đun nóng 19,28 gam E với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp T chứa hai ancol đều

no, không thuộc cùng dãy đồng đẳng và hỗn hợp gồm hai muối có tỉ lệ mol 1 : 1 Dẫn toàn bộ T qua

bình đựng Na dư, thấy khối lượng bình tăng 9,2 gam Phần trăm khối lượng của este có khối lượng

phân tử nhỏ nhất trong hỗn hợp E là.

Trang 5

-HẾT -PHÂN TÍCH – ĐỊNH HƯỚNG GIẢI – ĐỀ SỐ 3

Câu 1: Chọn A.

Câu 2: Chọn B.

Câu 3: Chọn D.

Câu 4: Chọn B.

Vậy hỗn hợp kết tủa gồm Ag và AgCl

Câu 5: Chọn D.

Câu 6: Chọn C

CO H O CO H O m 32n

62

16.2

    Ceste 3,5 hỗn hợp este gồm C H O ; C H O4 8 2 3 6 2

Câu 7: Chọn C.

3

BT:Cl

0,04

         R là –C2H5 và X là C H NH2 5 2

Câu 8: Chọn B.

A Sai, Saccarozơ không làm mất màu nước brom.

C Sai, Glucozơ bị oxi hóa bởi dung dịch AgNO3 trong NH3

D Sai, Xenlulozơ có cấu trúc mạch không phân phân nhánh.

Câu 9: Chọn A.

- Các chất X, Y và Z lần lượt là NaHSO4, BaCl2 và AgNO3

NaHCO3 + NaHSO4 (X)   Na2SO4 + CO2 + H2O

Na2SO4 + BaCl2 (Y)   BaSO4 + 2NaCl

NaCl + AgNO3 (Z)   AgCl + NaNO3

Câu 10: Chọn A.

- Có 2 trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hóa là CuSO4 và AgNO3

Câu 11: Chọn D.

BT: e

toµn qu¸ tr×nh

4n 2n

3

Câu 12: Chọn D.

(a) Đúng, Phản ứng: 6 7 2 3 n 3 t , P0 6 7 2 2 3 n 2

xenlul«z¬ xenlul«z¬ trinitrat

(b) Sai, Khi hiđro hóa triloein ở nhiệt độ cao (xúc tác Ni) thu được tristearin.

(c) Đúng, Cao su tổng hợp tương tự cao su thiên nhiên nhưng có nhiều ưu điểm như có độ đàn hồi cao, tính

chống dầu hơn cao su thiên nhiên

(d) Đúng, H2SO4 rất háo nước nên : C12H22O11 + H2SO4(đặc, nóng)   C(đen) + H2SO4.12H2O

(e) Đúng, Phương pháp thông thường để sản xuất xà phòng là đun dầu thực vật hoặc động vật với dung dịch

NaOH hoặc KOH ở nhiệt độ vào áp suất cao

(f) Đúng, Ví dụ : axit  aminocaproic được dùng để điều chế tơ nilon-6 hoặc nilon-6,6

Vậy có 5 phát biểu đúng là (a), (c), (d), (e) và (f)

Trang 6

Câu 13: Chọn B.

BT:Cl

NaCl HCl

X NaCl NaOH BT:Na

NaOH Na NaCl

Lưu ý : Vì tính oxi hóa của H+ trong axit mạnh hơn H+ trong nước nên Na sẽ tác dụng với H+ trong axit trước nếu H+ hết thì Na sẽ tiếp tục phản ứng với H+ trong nước

Câu 14: Chọn C.

- A có dạng NH RCOONH R '2 3 Phương trình tổng quát :

NH RCOONH R ' NaOH   NH RCOONa RNH H O

Vậy A có 4 đồng phân là:

NH CH COONH C H ; NH CH COONH(CH ) ; NH C H COONH CH ; NH CH(CH )COONH CH

Câu 15: Chọn D.

- CaO không tòn tại trong tự nhiên vì CaO tác dụng với nước có sẵn trong tự nhiên sẽ tạo thành Ca(OH)2 và Ca(OH)2 sẽ tạo dụng với CO2 trong không khí để tạo thành CaCO3

CaO + H2O   Ca(OH)2 và Ca(OH)2 + CO2   CaCO3↓ + H2O

Câu 16: Chọn A.

0,09 mol 0,09 mol 0,054 mol

Fe H SO , Cu(NO )   Fe ,SO  , NO  NO Cu

  

       

               

- Ta có:

2

3 2

3 2 3

H SO

Fe (Y) BT:N

NO

2n

2

2

BTKL

m 64n  56n m m 64.0,054 56.0,1215 0,5m m 6,696(g)

Câu 17: Chọn C

- Vì muối natrioleat, natristearat thu được tỉ lệ mol lần lượt là 1 : 2, nên triglixerit X được tạo thành từ 2

axit stearic và 1 một axit oleic với glixerol  kX = 4

quan hÖ

Câu 18: Chon B.

2 5

C H OH

C H OH

46n

D

2 5 0

2 5

C H OH(nguyªn chÊt)

C H OH(90 )

§é r îu

Câu 19: Chọn C.

- Có 3 thí nghiệm chắc chắn sinh ra chất khí là: (2), (3), (5)

(1) Mg tác dụng với HNO3 có thể sinh ra sản phẩm khử là NH4NO3

(4) Cu không phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng

(2) NaOH + HOCH2[CHOH]4COONH4   HOCH2[CHOH]4COONa + NH3 + H2O

(3) 2KHSO4 + 2NaHCO3   K2SO4 + Na2SO4 + 2CO2 + 2H2O

(5) Na2CO3 + 2HCl   2NaCl + CO2 + H2O

Câu 20: Chọn B.

Trang 7

- Quá trình: 

0,06 mol 0,06 mol 0,1x mol

0,06 mol

Al CuSO , Fe (SO ) Al , Fe , SO Fe, Cu

  

       

                   

  BT: Cu Cu  CuSO4   Fe(r¾n)  r¾n Cu 

56

BT: Fe

Fe (SO ) Fe(r¾n) Fe

BTDT

Câu 21: Chọn D.

Câu 22: Chọn C.

A Đúng, Phản ứng: 2M 2H O 2  2MOH H 2 (M là kim loại kiềm)

B Đúng, Phản ứng: CO2NaAlO22H O2  Al(OH)3NaHCO3

C Sai, Fe là kim loại nặng, có tính dẫn điện, dẫn nhiệt tốt, đặc biệt có tính nhiễm từ.

D Đúng, Phản ứng: 2Al 2NaOH 2H O  2  2NaAlO23H2

Câu 23: Chọn D.

Câu 24: Chọn A.

- Có 3 phát biểu đúng là (2), (3) và (4)

(1) Sai, Dung dịch H2NCH2COOH… không làm đổi màu quỳ tím

(5) Sai, Phản ứng của glucozơ với (CH3CO)2O (anhiđrit axetic) tạo este có chứa 5 gốc CH3COO là phản ứng chứng minh phân tử glucozơ chứa 5 nhóm –OH

Câu 25: Chọn A.

- Tại vị trí khí CO2 bắt đầu thoát ra thì nHCl nNaOH nCO2   x0,14

- Tại vị trí nHCl 1, 2x thì BT: C 2 2 3

Câu 26: Chọn B.

Dung dịch HCl Dung dịch AgNO3 HNO3 (đặc, nguội)

Câu 27: Chọn C.

- Quy đổi X thành Fe và O X tác dụng với HNO3 thì BT: eFe O Fe

O

Fe O NO

- Cho Z tác dụng với Fe thì :      cho toµn qu¸ tr×nhBT: e  NO  Fe(bÞ hßa tan) Fe(trong X) O(trong X) 

3

Câu 28: Chọn D.

 2 TGKL

Câu 29: Chọn A.

- Al và Al2O3 phản ứng với HCl thì 2

2 3

Trang 8

+ X gồm   BT:Al nAlCl3 nAl2nAl O2 3 0, 2 mol  BT:Cl nHCl(d )nHCl 3nAlCl3 0,1 mol

- X tác dụng với 0,74 mol NaOH, nhận thấy:    

     

3

Al OH H (d ) Al

l îng OH p víi Al

 nAl(OH)3 4nAl3  (nOH  nH (d ))0,16 mAl(OH)3 12, 48(g)

Câu 30: Chọn A.

Câu 31: Chọn D.

- X, no, đơn chức và mạch hở Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất X bằng oxi vừa đủ, thu được CO2 có số mol bằng số mol O2 phản ứng, suy ra CTTQ của X là CnH2nOn

- a mol X phản ứng với NaHCO3 thu được a mol CO2 suy ra X là là axit no, đơn chức mạch hở.

- Từ những phân tích trên  X là CH3COOH (C2H4O2) và đồng phân Y là: HCOOCH3

Câu 32: Chọn A.

- Xử lí số liệu: O 0,16m

16

  mkim loại = m – 0,16m = 0,84m và nHNO3pư

2,1 1,68 mol

1, 25

0,84m (g)

0,16 mol

Mg, Fe Cu ,, O HNO Mg , Fe ,Cu , NH , NO     NO H O

      

    

  

                     

+ Ta có: nHNO 3 2nO4nNO10nNH4  nNH4 0,104 0,002m

3

BT: N

n  n n  n 1, 416 0,002m

Câu 33: Chọn D.

- Phương trình:

Fe O 6HCl 2FeCl 3H O mol: 2a 6a 4a

2FeCl Cu 2FeCl CuCl mol: 4a a → 2a a (vì FeCl3 dư)

- Vậy dung dịch X gồm FeCl (2a mol) ; FeCl (2a mol) ; CuCl (a mol)2 3 2

A Sai, dung dịch X không còn H+ nên không có phản ứng 4H+ + NO3- + 3e → NO + 2H2O

C Sai, thu được hai kết tủa là Ag và AgCl.

D Đúng, thu được 3 loại kết tủa là Fe(OH)2, Fe(OH)3 và Cu(OH)2

Câu 35: Chọn A.

- Có 3 thí nghiệm xảy ra phản ứng là (a), (b) và (c)

(a) 2Al + 6HCl   2AlCl3 + 3H2 (b) Al + 3AgNO3   Al(NO3)3 + 3Ag

(c) 2Na + 2H2O   2NaOH + H2

Câu 36: Chọn B.

- Quá trình điện phân xảy ra như sau :

Thời gian (t),n e trao đổi Bình Tại catot Tại anot

t (giây)

ne trao đổi = nAg = 0,1 mol

X Cu2+ + 2e → Cu

0,05 ← 0,1 → 0,05

2Cl- → Cl2 + 2e 0,1 0,05 ← 0,1

Trang 9

Y Ag+ + 1e → Ag

0,1 0,1 ← 0,1

2H2O → 4H+ + 4e + O2

0,1 ← 0,1 → 0,025 3t (giây)

ne trao đổi = 0,3 mol

X Cu2+ + 2e → Cu

0,1 0,2 ← 0,1 2H+ + 2e → H2

0,1 ← 0,1 → 0,05

2Cl- → Cl2 + 2e 0,3 0,15 ← 0,3

Y Ag+ + 1e → Ag

0,3 0,3 0,3

2H2O → 4H+ + 4e + O2

0,3 0,3 0,075

- Xét bình X tại 3t (s) có :  BT:CunCuCl2 nCu 0,1 x 0, 2M 

3

HCl AgNO

n 0,5.4x 0, 4 mol

n 0,5.5x 0,5mol

- Dung dịch sau khi điện phân của bình X chứa HCl : 0,3 mol

- Dung dịch sau khi điện phân của bình Y chứa : AgNO3 và HNO3 với số mol lần lượt là 0,2 và 0,3

- Lấy 2 dung dịch thu được sau điện phân đổ vào nhau thì: 3 3

0,2

AgNO HCl AgCl HNO

- Kết thúc phản ứng thì dung dịch sau cùng chứa 0,5 mol HNO3

(1) Đúng, mAgCl 0, 2.143,5 27,5(g)

(2) Đúng, Dung dịch có 0,5 mol HNO3

(3) Sai, Dung dịch chỉ chứa 0,5 mol HNO3

(4) Sai, Dung dịch chứa 31,5 gam chất tan.

(5) Sai, 3Fe + 8HNO3 → 3Fe(NO3)2 + NO + 4H2O

mol: 0,1875 ← 0,5

Dung dịch có hòa tan tối đa 10,5 g Fe

Vậy có 2 nhận định đúng là (1), (2)

Câu 37: Chọn B.

- X gồm (CH3NH3O)2C=O (C3H12N2O3) và C2H5NH3NO3 (C2H8N2O3)

a mol b mol 2a mol b mol a mol b mol

NaOH

3,4 (g) hçn hîp X 0,04 mol m (g) muèi khan

124a 108ab 3, 4 a 0,01

2a b 0,04 b 0,02

Câu 38: Chọn D.

- Đốt cháy }

{

E

2

0,75n

Ca(OH)

1,2 mol 1,1925 mo

X , Y, Z O CO , H O, N  CaCO

+ Ta có: nCO 2 nCaCO 3 1, 2 mol và nO 2 1,5(nCO 2  n ) 1,5675 molN 2 

2

H O m 32n 44n 28n

18

+ Số mắt xích trung bình của E là: N 2

E

2n

n

E E

n

n

  nên X, Y, Z đều có 10C.

Trong E có 1 chất là (Val)2 và 2 chất còn lại có thể là các chất sau: (Gly)5 ; (Ala)2(Gly)2 ; Val-Ala-Gly Lại có: k1k2k3   8 3 11 k2k39  2 chất đó là (Gly)5 ; (Ala)2(Gly)2

+ Vì MX < MY < MZ nên X là (Val)2 : 0,09 mol ; Y là (Ala)2(Gly)2 và Z là (Gly)5

Trang 10

Y Z Y

Y

%m 19,61%

274n 303n 8,51 n 0,01 mol

Câu 39: Chọn A.

Câu 40: Chọn C.

Vì sau khi E phản ứng với NaOH thu được 2 muối và 2 ancol nên gọi các chất trong E lần lượt là

X: R1COOR (a mol) ; Y: R2COOR (b mol) ; Z: R1COOR’OOCR2 (c mol)

- Khi đốt cháy 19,28 gam hỗn hợp E, ta có: 2 2

2

44

  BT: O nO(E) 2a2b 4c 2nCO2 nH O2  2nO2 0, 48 nNaOH(p )nO(E) 0,24

- Từ tỉ lệ mol của 2 muối 1 : 1 ta suy ra: a = b  T gồm ROH: 2a mol và R’(OH)2: c mol

n

2

BTKL

19, 44

0, 24

          Vậy trong muối chứa HCOONa và

R2COONa với số mol mỗi chất là 0,12.Có 2

HCOONa

19, 44 68n

0,12

quan hÖ

CO vµ H O

a c 0,12

 

- Xét TH : ancol no đơn chức là CH3OH R(OH) 2

9, 44 0,04.32

0,1

- Xet TH : ancol no đơn chức là C2H5OH R(OH) 2 9, 44 0,04.46 3 6 2

0,1

Vậy este có PTK nhỏ nhất là HCOOC2H5 và HCOOC H 2 5

0, 02.74

19, 28

Ngày đăng: 17/01/2021, 19:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w