1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Xã Hội

Bài giảng Cơ sở dữ liệu - Chương 5: SQL

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 464,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ví dụ - Thay đổi cấu trúc bảng ALTER TABLE NHANVIEN ADD. NGHENGHIEP CHAR (20)[r]

Trang 1

Chương 5

SQL

Trang 2

Nội dung chi tiết

 Giới thiệu

 Định nghĩa dữ liệu (DDL)

 Truy vấn dữ liệu (DML)

 Cập nhật dữ liệu (DML)

 Khung nhìn (View)

 Chỉ mục (Index)

Trang 3

Cơ sở dữ liệu - Khoa CNTT - ĐH KHTN TPHCM 3

Giới thiệu

• SQL-86

• SQL-92

• SQL-99

Trang 4

Giới thiệu (tt)

 SQL gồm

Lý thuyết : Chuẩn SQL-92

Ví dụ : SQL Server

Trang 5

Cơ sở dữ liệu - Khoa CNTT - ĐH KHTN TPHCM 5

Nội dung chi tiết

 Giới thiệu

 Truy vấn dữ liệu (DML)

 Cập nhật dữ liệu (DML)

 Khung nhìn (View)

 Chỉ mục (Index)

Trang 6

Định nghĩa dữ liệu

 Là ngôn ngữ mô tả

 Gồm

Trang 7

Cơ sở dữ liệu - Khoa CNTT - ĐH KHTN TPHCM 7

Kiểu dữ liệu

 Số (numeric)

- REAL

Trang 8

Kiểu dữ liệu (tt)

 Chuỗi ký tự (character string)

 Chuỗi bit (bit string)

 Ngày giờ (datetime)

Trang 9

Cơ sở dữ liệu - Khoa CNTT - ĐH KHTN TPHCM 9

Lệnh tạo bảng

 Để định nghĩa một bảng

- Tên bảng

• Tên thuộc tính

• Kiểu dữ liệu

• Các RBTV trên thuộc tính

CREATE TABLE <Tên_bảng> (

<Tên_cột> <Kiểu_dữ_liệu> [<RBTV>],

<Tên_cột> <Kiểu_dữ_liệu> [<RBTV>],

… [<RBTV>]

)

Trang 10

Ví dụ - Tạo bảng

CREATE TABLE NHANVIEN (

MANV CHAR(9), HONV VARCHAR(10), TENLOT VARCHAR(20), TENNV VARCHAR(10), NGSINH DATETIME, DCHI VARCHAR(50), PHAI CHAR(3),

LUONG INT, MA_NQL CHAR(9), PHG INT

)

Trang 11

Cơ sở dữ liệu - Khoa CNTT - ĐH KHTN TPHCM 11

Lệnh tạo bảng (tt)

 <RBTV>

- NULL

CONSTRAINT <Ten_RBTV> <RBTV>

Trang 12

Ví dụ - RBTV

CREATE TABLE NHANVIEN (

HONV VARCHAR(10) NOT NULL, TENLOT VARCHAR(20) NOT NULL, TENNV VARCHAR(10) NOT NULL, MANV CHAR(9) PRIMARY KEY, NGSINH DATETIME,

DCHI VARCHAR(50), PHAI CHAR(3) CHECK (PHAI IN (‘Nam’, ‘Nu’)), LUONG INT DEFAULT (10000),

MA_NQL CHAR(9), PHG INT

)

Trang 13

Cơ sở dữ liệu - Khoa CNTT - ĐH KHTN TPHCM 13

Ví dụ - RBTV

CREATE TABLE PHONGBAN (

TENPB VARCHAR(20) UNIQUE, MAPHG INT NOT NULL,

TRPHG CHAR(9), NG_NHANCHUC DATETIME DEFAULT (GETDATE()) )

CREATE TABLE PHANCONG (

MA_NVIEN CHAR(9) FOREIGN KEY (MA_NVIEN)

REFERENCES NHANVIEN(MANV), SODA INT REFERENCES DEAN(MADA), THOIGIAN DECIMAL(3,1)

)

Trang 14

Ví dụ - Đặt tên cho RBTV

CREATE TABLE NHANVIEN (

HONV VARCHAR(10) CONSTRAINT NV_HONV_NN NOT NULL, TENLOT VARCHAR(20) NOT NULL,

TENNV VARCHAR(10) NOT NULL, MANV CHAR(9) CONSTRAINT NV_MANV_PK PRIMARY KEY, NGSINH DATETIME,

DCHI VARCHAR(50), PHAI CHAR(3) CONSTRAINT NV_PHAI_CHK

CHECK (PHAI IN (‘Nam’, ‘Nu’)), LUONG INT CONSTRAINT NV_LUONG_DF DEFAULT (10000), MA_NQL CHAR(9),

PHG INT

Trang 15

Cơ sở dữ liệu - Khoa CNTT - ĐH KHTN TPHCM 15

Ví dụ - Đặt tên cho RBTV

CREATE TABLE PHANCONG (

MA_NVIEN CHAR(9), SODA INT,

THOIGIAN DECIMAL(3,1),

CONSTRAINT PC_MANVIEN_SODA_PK PRIMARY KEY (MA_NVIEN, SODA),

CONSTRAINT PC_MANVIEN_FK FOREIGN KEY (MA_NVIEN)

REFERENCES NHANVIEN(MANV),

CONSTRAINT PC_SODA_FK FOREIGN KEY (SODA)

REFERENCES DEAN(MADA) )

Trang 16

Lệnh sửa bảng

 Thêm cột

 Xóa cột

 Mở rộng cột

ALTER TABLE <Tên_bảng> ADD COLUMN

<Tên_cột> <Kiểu_dữ_liệu> [<RBTV>]

ALTER TABLE <Tên_bảng> DROP COLUMN <Tên_cột>

ALTER TABLE <Tên_bảng> ALTER COLUMN

<Tên_cột> <Kiểu_dữ_liệu_mới>

Trang 17

Cơ sở dữ liệu - Khoa CNTT - ĐH KHTN TPHCM 17

Lệnh sửa bảng (tt)

ALTER TABLE <Tên_bảng> ADD

CONSTRAINT <Ten_RBTV> <RBTV>, CONSTRAINT <Ten_RBTV> <RBTV>,

ALTER TABLE <Tên_bảng> DROP <Tên_RBTV>

Trang 18

Ví dụ - Thay đổi cấu trúc bảng

ALTER TABLE NHANVIEN ADD

NGHENGHIEP CHAR(20)

ALTER TABLE NHANVIEN DROP COLUMN NGHENGHIEP

ALTER TABLE NHANVIEN ALTER COLUMN

NGHENGHIEP CHAR(50)

Trang 19

Cơ sở dữ liệu - Khoa CNTT - ĐH KHTN TPHCM 19

Ví dụ - Thay đổi RBTV

CREATE TABLE PHONGBAN (

TENPB VARCHAR(20), MAPHG INT NOT NULL, TRPHG CHAR(9),

NG_NHANCHUC DATETIME

)

ALTER TABLE PHONGBAN ADD

CONSTRAINT PB_MAPHG_PK PRIMARY KEY (MAPHG),

CONSTRAINT PB_TRPHG_FK FOREIGN KEY (TRPHG)

REFERENCES NHANVIEN(MANV),

CONSTRAINT PB_NGNHANCHUC_DF DEFAULT (GETDATE())

FOR (NG_NHANCHUC),

CONSTRAINT PB_TENPB_UNI UNIQUE (TENPB)

Trang 20

Lệnh xóa bảng

 Được dùng để xóa cấu trúc bảng

 Ví dụ

DROP TABLE <Tên_bảng>

DROP TABLE NHANVIEN

DROP TABLE PHONGBAN

DROP TABLE PHANCONG

Ngày đăng: 09/03/2021, 05:59