1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Lập trình hướng đối tượng: Mảng - Con trỏ - Tham chiếu

7 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 295,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

Khoa Công Ngh Thông Tin & Truy n Thông ệ ề

Đ i H c C n Th ạ ọ ầ ơ

M NG - CON TR - Ả Ỏ

Trang 2

M ng, Con Tr , Tham Chi u ả ỏ ế

 M c tiêu ụ

Gi i thi u các cách s d ng m ng, con tr , và ớ ệ ử ụ ả ỏ tham chi uế

 N i dung ộ

M ng m t chi u, nhi u chi u, b nh tĩnhả ộ ề ề ề ộ ớ

Con tr , tính toán con tr , b nh đ ngỏ ỏ ộ ớ ộ

Con tr hàm, tham chi uỏ ế

Trang 3

M ng ả

 M ng ả (array)

G m m t t p các đ i tồ ộ ậ ố ượng cùng ki u và để ược

s p x p liên ti p trong b nhắ ế ế ộ ớ

M i ỗ ph n t m ng ầ ử ả được xác đ nh b i m t ị ở ộ ch ỉ

số bi u th v trí c a ph n t trong m ngể ị ị ủ ầ ử ả

 Ph n t đ u tiên c a m ng luôn có ch s 0 ầ ử ầ ủ ả ỉ ố

S lố ượng ph n t trong m ng đầ ử ả ược g i là ọ kích

th ướ c c a m ngủ ả (c đ nh; xác đ nh trố ị ị ướ ) c

G m m ng m t chi u và m ng đa chi uồ ả ộ ề ả ề

Trang 4

Bi n M ng ế ả

 Đ ượ c đ nh nghĩa b ng cách đ c t kích ị ằ ặ ả

th ướ c m ng và ki u các ph n t c a nó ả ể ầ ử ủ

Ví d : ụ int heights[10];

 Truy xu t 1 ph n t qua ch s m ng ấ ầ ử ỉ ố ả

Ví d : heights[0]= 210; cout<< heights[3];ụ

 Truy xu t ph n t không t n t i ấ ầ ử ồ ạ  l i ỗ

v ượ t ngoài biên

Ví d : cout<<heightsụ [-1]; cout<<heights[10];

Trang 5

B Kh i T o M ng ộ ở ạ ả

 M i m ng có m t ỗ ả ộ b kh i t o m ng ộ ở ạ ả

 Chu i là m t m ng ký t ỗ ộ ả ự

 Ví d : so sánh s khác nhau c a ụ ự ủ

int nums[3] = { 5, 10, 15 } ; B kh i t o m ngộ ở ạ ả

int nums[3] = { 5, 10 } ;

nums[2]

= ?

int nums[ ] = { 5, 10, 15 } ;

Kích

th ướ c

m ng ả ?

Trang 6

Tham Chi u ế

 M t tham chi u (reference) là m t bi t ộ ế ộ ệ

hi u (alias) cho m t đ i t ệ ộ ố ượ ng.

M t tham chi u ph i luôn độ ế ả ược kh i t o khi nó ở ạ

được đ nh nghĩaị

Có th kh i t o tham chi u t i m t h ngể ở ạ ế ớ ộ ằ

double num1 = 3.14;

double &num2 = num1;

3.14

num2

Trang 7

Tham Chi u ế

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

// Truy n b ng tr (đ i t ề ằ ị ố ượ ng)

void Swap1 (int x, int y)

{

int temp = x;

x = y;

y = temp;

}

// Truy n b ng đ a ch (con tr ) ề ằ ị ỉ ỏ

void Swap2 (int *x, int *y)

{

int temp = *x;

*x = *y;

*y = temp;

}

// Truy n b ng tham chi u ề ằ ế

void Swap3 (int &x, int &y)

{

int temp = x;

x = y;

y = temp;

int main (void) {

int i = 10, j = 20;

Swap1(i, j); cout << i << ", " << j << '\n';

Swap2(&i, &j); cout << i << ", " << j << '\n';

Swap3(i, j); cout << i << ", " << j << '\n'; }

?

?

Ngày đăng: 09/03/2021, 05:49

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w