1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Lập trình hướng đối tượng

7 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 179,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

"we view the world in objects", and how such an approach may further our understanding of object-oriented formalisation.. [s a ử ] Các phê phán.[r]

Trang 1

có th b thay th ho c xóa đi b t c lúc ể ị ế ặ ấ ứ

nào.

M c l c ụ ụ

[xem]

L p trình h ậ ướ ng đ i t ố ượ (g i t t là ng ọ ắ OOP, t ch ừ ữAnh ngữ object-oriented

programming), hay còn g i là l p trình đ nh h ậ ị ướ ng đ i t ố ượ , là kĩ thu t l p trình ng ậ ậ

h tr công ngh đ i tỗ ợ ệ ố ượng OOP được xem là giúp tăng năng su t, đ n gi n hóa đấ ơ ả ộ

ph c t p khi b o trì cũng nh m r ng ph n m m b ng cách cho phép ứ ạ ả ư ở ộ ầ ề ằ l p trình viênậ

t p trung vào các đ i tậ ố ượng ph n m m b c cao h n Ngoài ra, nhi u ngầ ề ở ậ ơ ề ười còn cho

r ng OOP d ti p thu h n cho nh ng ngằ ễ ế ơ ữ ười m i h c v ớ ọ ềl p trìnhậ h n là các phơ ươ ng pháp trước đó

M t cách gi n lộ ả ược, đây là khái ni m và là m t n l c nh m gi m nh các thao tácệ ộ ỗ ự ằ ả ẹ

vi t mã cho ngế ườ ậi l p trình, cho phép h t o ra các ọ ạ ứng d ngụ mà các y u t bên ngoàiế ố

có th tể ương tác v i các chớ ương trình đó gi ng nh là tố ư ương tác v i các đ i tớ ố ượng v tậ lý

Nh ng đ i tữ ố ượng trong m t ngôn ng OOP là các k t h p gi a mã và d li u màộ ữ ế ợ ữ ữ ệ chúng được nhìn nh n nh là m t đ n v duy nh t M i đ i tậ ư ộ ơ ị ấ ỗ ố ượng có m t tên riêngộ

bi t và t t c các tham chi u đ n đ i tệ ấ ả ế ế ố ượng đó được ti n hành qua tên c a nó Nhế ủ ư

v y, m i đ i tậ ỗ ố ượng có kh năng nh n vào các thông báo, x lý d li u (bên trong c aả ậ ử ữ ệ ủ nó), và g i ra hay tr l i đ n các đ i tử ả ờ ế ố ượng khác hay đ n môi trế ường

[ s a ử ] Các tính ch t c b n ấ ơ ả

Đ i tố ượ (object): Các d li u và ch th đng ữ ệ ỉ ị ược k t h p vào m t đ n v đ yế ợ ộ ơ ị ầ

đ t o nên m t đ i tủ ạ ộ ố ượng Đ n v này tơ ị ương đương v i m t chớ ộ ương trình con

và vì th các đ i tế ố ượng s đẽ ược chia thành hai b ph n chính: ph n cácộ ậ ầ

ph ươ ng th cứ (method) và ph n các thu c tính ộ (attribute) Trong th c t , cácự ế

ph ươ ng th c ứ c a đ i tủ ố ượng là các hàm và các thu c tính ộ c a nó là các bi n,ủ ế các tham s hay h ng n i t i c a m t đ i tố ằ ộ ạ ủ ộ ố ượng (hay nói cách khác t p h p cácậ ợ

d li u n i t i t o thành thu c tính c a đ i tữ ệ ộ ạ ạ ộ ủ ố ượng) Các ph ươ ng th c ứ là

phương ti n đ s d ng m t đ i tệ ể ử ụ ộ ố ượng trong khi các thu c tính ộ s mô t đ iẽ ả ố

tượng có nh ng tính ch t gì.ữ ấ

Các phương th c và các thu c tính thứ ộ ường g n ch t v i th c t các đ c tính vàắ ặ ớ ự ế ặ

s d ng c a m t đ i tử ụ ủ ộ ố ượng

Trong th c t , các đ i tự ế ố ượng thường được tr u từ ượng hóa qua vi c đ nh nghĩaệ ị

c a các ủ l pớ (class).

T p h p các giá tr hi n có c a các thu c tính t o nên ậ ợ ị ệ ủ ộ ạ tr ng thái ạ c a m t đ iủ ộ ố

tượng

M i ỗ ph ươ ng th c ứ hay m i d li u n i t i cùng v i các tính ch t đỗ ữ ệ ộ ạ ớ ấ ược đ nhị nghĩa (b i ngở ườ ậi l p trình) được xem là m t ộ đ c tính ặ riêng c a đ i tủ ố ượng

Trang 2

N u không có gì l m l n thì t p h p các đ c tính này g i chung là đ c tính c aế ầ ẫ ậ ợ ặ ọ ặ ủ

đ i tố ượng

L p trình hậ ướng đ i tố ượng là m t phộ ương pháp l p trình có các tính ch t chính sau:ậ ấ

Tính tr u từ ượ (abstraction): Đây là kh năng c a chng ả ủ ương trình b qua hayỏ không chú ý đ n m t s khía c nh c a thông tin mà nó đang tr c ti p làm vi cế ộ ố ạ ủ ự ế ệ lên, nghĩa là nó có kh năng t p trung vào nh ng c t lõi c n thi t M i đ iả ậ ữ ố ầ ế ỗ ố

tượng ph c v nh là m t "đ ng t " có th hoàn t t các công vi c m t cáchụ ụ ư ộ ộ ử ể ấ ệ ộ

n i b , báo cáo, thay đ i tr ng thái c a nó và liên l c v i các đ i tộ ộ ổ ạ ủ ạ ớ ố ượng khác

mà không c n cho bi t làm cách nào đ i tầ ế ố ượng ti n hành đế ược các thao tác Tính ch t này thấ ường được g i là ọ s tr u t ự ừ ượ ng c a d li u ủ ữ ệ

Tính tr u từ ượng còn th hi n qua vi c m t đ i tể ệ ệ ộ ố ượng ban đ u có th có m tầ ể ộ

s đ c đi m chung cho nhi u đ i tố ặ ể ề ố ượng khác nh là s m r ng c a nó nh ngư ự ở ộ ủ ư

b n thân đ i tả ố ượng ban đ u này có th không có các bi n pháp thi hành Tínhầ ể ệ

tr u từ ượng này thường được xác đ nh trong khái ni m g i là ị ệ ọ l p tr u t ớ ừ ượ ng hay l p c s tr u t ớ ơ ở ừ ượ ng

Tính đóng gói (encapsulation) và che gi u thông tin (information hiding): Tính

ch t này không cho phép ngấ ườ ử ụi s d ng các đ i tố ượng thay đ i tr ng thái n iổ ạ ộ

t i c a m t đ i tạ ủ ộ ố ượng Ch có các phỉ ương th c n i t i c a đ i tứ ộ ạ ủ ố ượng cho phép thay đ i tr ng thái c a nó Vi c cho phép môi trổ ạ ủ ệ ường bên ngoài tác đ ng lên cácộ

d li u n i t i c a m t đ i tữ ệ ộ ạ ủ ộ ố ượng theo cách nào là hoàn toàn tùy thu c vàoộ

người vi t mã Đây là tính ch t đ m b o s toàn v n c a đ i tế ấ ả ả ự ẹ ủ ố ượng

Tính đa hình (polymorphism): Th hi n thông qua vi c g i các ể ệ ệ ử thông đi p ệ

(message) Vi c g i các thông đi p này có th so sánh nh vi c g i các hàmệ ử ệ ể ư ệ ọ bên trong c a m t đ i tủ ộ ố ượng Các phương th c dùng tr l i cho m t thông đi pứ ả ờ ộ ệ

s tùy theo đ i tẽ ố ượng mà thông đi p đó đệ ược g i t i s có ph n ng khácử ớ ẽ ả ứ nhau Ngườ ậi l p trình có th đ nh nghĩa m t đ c tính (ch ng h n thông qua tênể ị ộ ặ ẳ ạ

c a các phủ ương th c) cho m t lo t các đ i tứ ộ ạ ố ượng g n nhau nh ng khi thi hànhầ ư thì dùng cùng m t tên g i mà s thi hành c a m i đ i tộ ọ ự ủ ỗ ố ượng s t đ ng x y raẽ ự ộ ả

tương ng theo đ c tính c a t ng đ i tứ ặ ủ ừ ố ượng mà không b nh m l n.ị ầ ẫ

Thí d khi đ nh nghĩa hai đ i tụ ị ố ượng "hinh_vuong" và "hinh_tron" thì có m tộ

phương th c chung là "chu_vi" Khi g i phứ ọ ương th c này thì n u đ i tứ ế ố ượng là

"hinh_vuong" nó s tính theo công th c khác v i khi đ i tẽ ứ ớ ố ượng là "hinh_tron"

Tính k th aế ừ (inheritance): Đ c tính này cho phép m t đ i tặ ộ ố ượng có th cóể

s n các đ c tính mà đ i tẵ ặ ố ượng khác đã có thông qua k th a Đi u này cho phépế ừ ề các đ i tố ượng chia s hay m r ng các đ c tính s n có mà không ph i ti nẻ ở ộ ặ ẵ ả ế hành đ nh nghĩa l i Tuy nhiên, không ph i ngôn ng đ nh hị ạ ả ữ ị ướng đ i tố ượng nào cũng có tính ch t này.ấ

Trang 3

[ s a ử ] M t đi m m i v m u hình, v quan đi m hay ộ ể ớ ề ẫ ề ể

v m t l i khuy n m i ề ộ ờ ế ạ

OOP v n còn là m t đ tài c a nhi u tranh cãi v đ nh nghĩa chu n xác hay v cácẫ ộ ề ủ ề ề ị ẩ ề nguyên lý c a nó.ủ

Trong d ng t ng quát nh t, OOP đạ ổ ấ ược hi u theo cách là m t lo i th c nghi m vi tể ộ ạ ự ệ ế

chương trình văn b n đả ược phân c p ra thành nhi u mô đun (ấ ề module), mà m i mô đunỗ đóng vai nh m t l p v che đ i di n cho m i ki u d li u.ư ộ ớ ỏ ạ ệ ỗ ể ữ ệ

Nh ng khái ni m liên h đã đữ ệ ệ ược góp nh t l i đ t o thành m t khuôn kh cho vi cặ ạ ể ạ ộ ổ ệ

l p trình Các tri t lý đ ng sau vi c đ nh hậ ế ằ ệ ị ướng đ i tố ượng đã tr nên m nh m đ t oở ạ ẽ ể ạ thành m t s chuy n đ i ộ ự ể ổ m u hìnhẫ trong ngành l p trình.ậ

Nh ng m u hình khác nh ữ ẫ ưl p trình ch c năngậ ứ và l p trình th t cậ ủ ụ t p trung ch y uậ ủ ế trên các hành đ ng, còn ộ l p trình lô gícậ l i t p trung vào nh ng kh ng đ nh h p lý đạ ậ ữ ẳ ị ợ ể kích ho t s th c thi c a mã chạ ự ự ủ ương trình

OOP đã phát tri n m t cách đ c l p t vi c nghiên c u v các ngôn ng đ nh hể ộ ộ ậ ừ ệ ứ ề ữ ị ướ ng

c a h th ng mô ph ng, đó là SIMULA 67, và t vi c nghiên c u các ki n trúc c a hủ ệ ố ỏ ừ ệ ứ ế ủ ệ

th ng có đ tin c y cao, đó là các ki n trúc ố ộ ậ ế CPU và kh năng c b n c a các ả ơ ả ủ h đi uệ ề hành

M t ch c năng đ c s c c a OOP là vi c x lý các ộ ứ ặ ắ ủ ệ ử ki u conể c a các ki u d li u.ủ ể ữ ệ

D li u c a các đ i tữ ệ ủ ố ượng, m t cách t ng quát, đu c đòi h i trong thi t k đ th aộ ổ ợ ỏ ế ế ể ỏ mãn các yêu c u c a ngầ ủ ườ ậi l p trình (t c là các ứ l pớ )

Các ki u d li u b gi i h n thêm các đi u ki n m c dù có cùng ki u d li u v i lo iể ữ ệ ị ớ ạ ề ệ ặ ể ữ ệ ớ ạ không b ràng bu c b i các đi u ki n đó, g i là ị ộ ở ề ệ ọ ki u d li u con ể ữ ệ C hai lo i ki u dả ạ ể ữ

li u này đ u d a vào và đ u đệ ề ự ề ược đi u ti t b i các hành x (t c là các phề ế ở ử ứ ương th c)ứ

đã được đ nh nghĩa Các đi u ki n hay yêu c u này có th đị ề ệ ầ ể ược khai báo rõ ràng hay

được gi thi t công nh n ng m b i ngả ế ậ ầ ở ườ ậi l p trình Các ngôn ng đ nh hữ ị ướng đ iố

tượng cung c p nhi u c ch cho vi c kh ng đ nh r ng các gi thi t đó có tính đ aấ ề ơ ế ệ ẳ ị ằ ả ế ị

phương cho m t ph n c a chộ ầ ủ ương trình Các c ch này này có th đ c th y trong cácơ ế ể ọ ấ tài li u v các chệ ề ương trình đ nh hị ướng đ i tố ượng

OOP t nó đã đang đự ược dùng đ khuy n m i cho nhi u s n ph m và d ch v Cácể ế ạ ề ả ẩ ị ụ

đ nh nghĩa hi n t i và ích l i c a các đ c tính c a OOP thị ệ ạ ợ ủ ặ ủ ường được màu mè hóa b iở các m c đích c a th trụ ủ ị ường thương m i Tạ ương t , nhi u ự ề ngôn ng l p trìnhữ ậ có

nh ng quan đi m đ c bi t v OOP mà nó ít t ng quát trong m t s khía c nh.ữ ể ặ ệ ề ổ ộ ố ạ

Các đ nh nghĩa chính xác c a OOP s có s khác bi t tùy theo quan đi m Đ c bi t,ị ủ ẽ ự ệ ể ặ ệ các ngôn ng có ki u tĩnhữ ể thường có cái nhìn h i khác v i các ơ ớ ngôn ng có ki u đ ngữ ể ộ

Trang 4

v OOP, nguyên do là vì chúng t p trung trên th i gian d ch hay t p trung vào th i gianề ậ ờ ị ậ ờ thi hành c a các chủ ương trình

OOP thường được xem là m t ộ m u hìnhẫ h n là m t ki u hay m t phong cách l p trìnhơ ộ ể ộ ậ

nh m nh n m nh vào đi m quan tr ng là OOP có th thay đ i phằ ấ ạ ể ọ ể ổ ương th c phát tri nứ ể

ph n m m b ng cách thay đ i t duy c a nh ng ầ ề ằ ổ ư ủ ữ ngườ ậi l p trình và nh ng ữ k s ph nỹ ư ầ

m mề v ph n m m.ề ầ ề

M u hình c a OOP ch y u không ph i là ki u l p trình mà là ki u thi t k M t hẫ ủ ủ ế ả ể ậ ể ế ế ộ ệ

th ng đố ược thi t k b i đ nh nghĩa c a các đ i tế ế ở ị ủ ố ượng mà các đ i tố ượng này s t n t iẽ ồ ạ trong h th ng đó, trong mã mà hi n làm vi c ch a tệ ố ệ ệ ư ương thích v i đ i tớ ố ượng, hay là trong người dùng đ i tố ượng do nh hả ưởng c a tính ch t đóng c a đ i tủ ấ ủ ố ượng

Cũng nên l u ý r ng có s khác bi t gi a m u hình đ nh hư ằ ự ệ ữ ẫ ị ướng đ i tố ượng và lý thuy tế các h th ngệ ố OOP t p trung trên các đ i tậ ố ượng nh là các đ n v c a m t h th ng,ư ơ ị ủ ộ ệ ố trong khi đó, lý thuy t các h th ng l i t nó ch t p trung vào h th ng Nh là ph nế ệ ố ạ ự ỉ ậ ệ ố ư ầ trung gian, người ta có th tìm th y các ể ấ d ng th c thi t kạ ứ ế ế ph n m m hay các kầ ề ỹ thu t khác dùng các l p và các đ i tậ ớ ố ượng nh là các viên g ch trong nh ng thành ph nư ạ ữ ầ

l n h n Nh ng thành ph n này có th đớ ơ ữ ầ ể ược xem nh là bư ước trung gian t m u hìnhừ ẫ

đ nh hị ướng đ i tố ượng đ n các mô hình "đ nh hế ị ướng s ng th c" h n c a lý thuy t cácố ự ơ ủ ế

h th ng.ệ ố

[ s a ử ] Các m u hình đ nh h ẫ ị ướ ng đ i t ố ượ ng con

Có nhi u phong cách l p trình hề ậ ướng đ i tố ượng S khác nhau gi a các phong cáchự ữ này là tùy theo vi c các ệ ngôn ng l p trìnhữ ậ chú tr ng vào khía c nh nào c a s thu nọ ạ ủ ự ậ

l i c a đ nh hợ ủ ị ướng đ i tố ượng và vào vi c k t h p các c u trúc trong các phệ ế ợ ấ ương cách khác nhau

[ s a ử ] OOP v i các ngôn ng c u trúc ớ ữ ấ

Trong các ngôn ng c u trúc, OOP thữ ấ ường xu t hi n nh là m t d ng mà đó cácấ ệ ư ộ ạ ở

ki u d li u để ữ ệ ược m r ng đ hành x gi ng nh là m t ki u c a m t đ i tở ộ ể ử ố ư ộ ể ủ ộ ố ượ ng trong OOP, hoàn toàn tương t cho m t ự ộ ki u d li u tr u tể ữ ệ ừ ượng v i s m r ng nhớ ự ở ộ ư

là s k th a M i phự ế ừ ỗ ương pháp th c ra là m t chự ộ ương trình con mà, m t cách cúộ pháp, gi i h n n i trong m t l p.ớ ạ ộ ộ ớ

[ s a ử ] Các mô hình nguyên m u c b n ẫ ơ ả

Khác v i cách s d ng l p, ớ ử ụ ớ nguyên m u ẫ là m t mô hình khác ít độ ược bi t đ n h n,ế ế ơ

nó có ý nghĩa đ t t i vi c chia s ng x theo đ nh hạ ớ ệ ẻ ứ ử ị ướng đ i tố ượng Sau khi đ iố

tượng được đ nh nghĩa, m t đ i tị ộ ố ượng khác tương t s đự ẽ ược đ nh nghĩa t đ i tị ừ ố ượ ng ban đ u Ngôn ng nguyên m u c b n đầ ữ ẫ ơ ả ược bi t đ n nhi u nh t là ế ế ề ấ JavaScript mà đây

là m t s thi t l p c a ộ ự ế ậ ủ ECMAScript Self, m t ngôn ng l p trình độ ữ ậ ược phát tri n b iể ở

Sun Microsystems cũng là m t thí d c a ngôn ng dùng nguyên m u cho vi c chia sộ ụ ủ ữ ẫ ệ ẻ

ng x ch không dùng s phân l p

ứ ử ứ ự ớ NewtonScript, Act1, Io và Delegation là các thí dụ

Trang 5

khác Đ c bi t, ặ ệ Hybrid và Exemplars s d ng c hai mô hình nguyên m u và phân l p.ử ụ ả ẫ ớ Trong các h th ng nguyên m u, các đ i tệ ố ẫ ố ượng t chúng là các khuôn th c (ự ứ template),

trong khi các h th ng phân l p dùng các l p nh là các khuôn th c cho các đ i tệ ố ớ ớ ư ứ ố ượng

Các ti p c n ki u phân l p thì chi m đa s trong OOP mà nhi u ngế ậ ể ớ ế ố ề ườ ẽ ịi s đ nh nghĩa các đ i tố ượng nh là có tính ch t đóng mà vi c chia s d li u x y ra b i s phân l pư ấ ệ ẻ ữ ệ ả ở ự ớ

và b i tính k th a M c dù v y, khái ni m t ng quát h n "chia s ng x " đở ế ừ ặ ậ ệ ổ ơ ẻ ứ ử ược công

nh n nh là các k thu t thay th (nh trậ ư ỹ ậ ế ư ường h p nguyên m u).ợ ẫ

(Xem thêm L p trình nguyên m u c b nậ ẫ ơ ả )

[ s a ử ] Mô hình đ i t ố ượ ng c b n ơ ả

L p trình hậ ướng đ i tố ượng c b n là trung tâm v vi c t o thành c a các đ i tơ ả ề ệ ạ ủ ố ượ ng

và các tương tác c a chúng, nh ng có th s thi u đi m t s ch c năng quan tr ng c aủ ư ể ẽ ế ộ ố ứ ọ ủ

m u hình đ nh hẫ ị ướng đ i tố ượng l p c b n nh là tính k th a Nh ng h th ng đ iớ ơ ả ư ế ừ ữ ệ ố ố

tượng c b n nh v y thơ ả ư ậ ường không được xem nh là đ nh hư ị ướng đ i tố ượng vì tính

k th a m t cách đi n hình là m t y u t c t lõi c a OOP.ế ừ ộ ể ộ ế ố ố ủ

Thí d c a trụ ủ ường h p này là ngôn ng ợ ữVisual Basic v i các phiên b n 6.0 hayớ ả

nh h n.ỏ ơ

[ s a ử ] Đ nh nghĩa chu n ị ẩ

Đã có nhi u n l c đ chu n hóa các khái ni m đề ỗ ự ể ẩ ệ ược dùng trong l p trình đ nh hậ ị ướ ng

đ i tố ượng Nh ng khái ni m và các k t c u sau đây đã đữ ệ ế ấ ược suy di n nh là các kháiễ ư

ni m c a OOP:ệ ủ

• Các ki u d li u đ ng đ i sể ữ ệ ồ ạ ố

• Các lượng t n t iồ ạ và các mô đun

• Đ quiệ

• Các b nả và vi c ệ m r ng b nở ộ ả

• Đa hình biên F

Các n l c tìm m t đ nh nghĩa th ng nh t hay lý thuy t đ ng sau các đ i tỗ ự ộ ị ố ấ ế ứ ố ượng đã không m y thành công và thấ ường b phân hóa n ng Thí d , m t s đ nh nghĩa thì t pị ặ ụ ộ ố ị ậ trung lên các ho t đ ng tinh th n trong khi s khác l i ng v vi c c u trúc chạ ộ ầ ố ạ ả ề ệ ấ ươ ng trình M t trong các đ nh nghĩa đ n gi n h n cho r ng OOP là m t hành x c a vi cộ ị ơ ả ơ ằ ộ ử ủ ệ

s d ng các bi u đ c u trúc d li u hay s d ng các dãy mà có th ch a các hàm vàử ụ ể ồ ấ ữ ệ ử ụ ể ứ các con tr sang các bi u đ khác S k th a có th ti n hành b i nhân b n các bi uỏ ể ồ ự ế ừ ể ế ở ả ể

đ này (mà đôi khi g i là "nguyên b n hóa").ồ ọ ả

[ s a ử ] OOP trong văn l nh ệ

Trang 6

• Paul Harmon, William Morrissey: The Object Technology Casebook - Lessons from Award-Winning Business Applications, John Wiley & Sons, ISBN 0-471-14717-6

• David A Taylor: Object-Oriented Information Systems - Planning and

Implementation, John Wiley & Sons, ISBN 0-471-54364-0

• Peter Eeles, Oliver Sims: Building Business Objects, John Wiley & Sons, ISBN 0-471-19176-0

[ s a ử ] Các bài liên hệ

Wikibooks ti ng Anh có ch đ v ế ủ ề ề

L p trình h ậ ướ ng đ i t ố ượ ng

• en:Object-oriented programming language

• en:Aspect-oriented programming

• en:Programming paradigm

• en:Software componentry

• en:Interface description language

• en:Distributed programming

• en:List of object-oriented programming terms

• en:Design pattern (computer science)

• en:Refactoring

• en:CORBA

• en:Globus

• en:DCOM

• en:Glossary of object-oriented programming

[ s a ử ] Tham kh o ả

• Introduction to OOP

• Introduction to Object Oriented Programming

• Structured Programming vs Object-Oriented Programming

• Object-oriented programming FAQ

• Example of the subtyping problem

• What are OOP's Jargons and Complexities

• Object Oriented Design Principles

• The report "Object Orientation Redefined" outlines how OO has been considered

a thinking tool, i.e "we view the world in objects", and how such an approach may further our understanding of object-oriented formalisation

[ s a ử ] Các phê phán

• Criticism of OOP

• Objects Have Failed

• Arguments Against OOP (C2 wiki discussion)

Trang 7

• OOP Better in Theory than in Practice

• Why Paul Graham is Creating a New Language Without OOP

Ngày đăng: 10/03/2021, 14:36

w