Câu 10 : Tây Nam Á là khu vực xuất khẩu dầu mỏ lớn nhất thế giới.. Câu 11 : Khu vực Tây Nam Á luôn xảy ra các cuộc tranh chấp , chiến tranh dầu mỏ.. Câu 12 : Nhật Bản là nước có nền kinh
Trang 1TRƯỜNG : THCS BÌNH
Trang 2TUẦN : 16 TIẾT PPCT : 16
HƯỚNG DẪN ÔN THI HKI
Trang 3I Phần trắc nghiệm :
A Em hãy khoanh tròn vào câu đúng nhất
Câu 1 : Hai quốc gia nào của khu vực Đông Nam Á xuất khẩu gạo đứng thứ 1 và thứ 2 thế giới ?
a Thái Lan và Việt Nam
b Trung Quốc Và Hàn Quốc
c Trung Quốc và Aán Độ
d Việt Nam và Singapo
Câu 2 : Diện tích của Châu Á , kể cả các
đảo rộng khoảng bao nhiêu ?
a 41.5 triệu km2
c 44.4 triệu km2
b 42 triệu km2
d 46 triệu km2
Trang 4Câu 3 : Khí hậu nhiệt đới gió mùa phân bố ở các khu
vực nào của Châu Á ?
a Nam Á và Đông Nam Á c Tây Á
b b Đông Á d Trung Á
Câu 4 : Các vùng nội địa và khu vực Tây Nam Á có cảnh
quan gì ?
a Xa – van c Xích đạo ẩm
b Hoang mạc và bán hoang mạc d Nhiệt đới
Câu 5 : Con sông nào sau đây khi chảy qua địa phận Việt Nam có tên là sông Cửu Long ?
a Sông Nin c Sông Trường Giang
b Sông A – mua d Sông Mê – Kông
Trang 5Câu 6 : Châu Á có bao nhiêu chủng tộc định cư ?
a 2 c 4
b 3 d 5
Câu 7 : Phật giáo ra đời đầu tiên ở quốc gia nào sau đây ?
a Nhật Bản c Aán Độ
b Hàn Quốc d Việt Nam
Câu 8 : Hai con sông Hoàng Hà và Trường Giang phân bố ở nước nào sau đây ?
a Trung Quốc c Nhật Bản
b Việt Nam d Hàn Quốc
Câu 9 : Lịch sử phát triển các nước Châu Á chia làm mấy thời kỳ ?
a 1 c 3
b 2 d 4
Trang 6Câu 10 : Tây Nam Á là khu vực xuất khẩu dầu mỏ lớn nhất thế giới
a Đúng b Sai
Câu 11 : Khu vực Tây Nam Á luôn xảy ra các cuộc tranh chấp , chiến tranh dầu mỏ
a Đúng b Sai
Câu 12 : Nhật Bản là nước có nền kinh tế phát triển
toàn diện nhất Châu Á
a Đúng b Sai
Trang 7B Em hãy nối cột A vào cột B sao cho phù hợp :
Cột A : (MĐDS trung bình ) Cột B: ( Nơi phân bố ) Đáp án
1 Dưới 01 người / km2 a Bắc LB Nga , Trung Á ,
Tây Á …
1.
2 Từ 1 – 50 người / km2 b Việt Nam , Trung Quốc ,
Aán Độ …
2.
3 Từ 51 – 100 người /
km2
4 Trên 100 người / km2 d Miền trung Aán Độ 4.
e Oâx – tray – li - a
a c d b
Trang 8Cột A : ( Tôn giáo ) Cột B: ( Địa điểm ra đời ) Đáp án
1 Hồi giáo A Trung Quốc 1
2 Phật giáo B Ả rập xê út 2
C Ấn Độ
B C
C Hãy điền các cụm từ thích hợp vào chổ trống dưới đây :
- Châu Á có số dân đông nhất , chiếm gần ……… Dân số thế giới
- Hiện nay , do thực hiện chặt chẽ ………, do sự phát triển công nghiệp hoá và ………
Ơû các nước đông dân nên tỉ lệ ………Châu Á đã giảm
- Sản xuất ………của các nước Châu Á ………
nhưng phát triển chưa đều Công nghiệp luyện kim ,
………Phát triển mạnh ở Nhật Bản , Trung Quốc , Aán Độ , Hàn Quốc , Đài Loan
61%
Chính sách dân số Hiện đại hóa
Gia tăng dân số Nông nghiệp
Tăng nhanh
Cơ khí điện tử
Trang 9II Phần tự luận :
Câu 1 : Trình bày đặc điểm địa hình và khoáng sản Châu Á ?
- Địa hình :
+ Nhiều hệ thống núi và cao nguyên đồ sộ nhất , hướng đông - tây và bắc – nam
+ Nhiều đồng bằng rộng lớn xen kẻ nhau làm địa hình chia rẻ phức tạp
- Khoáng sản : phong phú , giàu có , dầu mỏ , khí đốt , than ,
sắt , đồng , nhiều kim loại khác
Câu 2 : Nêu đặc điểm kinh tế – chính trị của khu vực Tây Nam Á ?
- Công nghiệp khai thác và chế biến dầu mỏ rất phát triển ,
đóng vai trò chủ yếu trong nền kinh tế các nước Là khu vực xuất khẩu dầu mỏ lớn nhất thế giới ( 1.0 điểm )
- Khó khăn : Khu vực rất không ổn định , luôn xảy ra các
cuộc tranh chấp , chiến tranh dầu mỏ Ảnh hưởng rất lớn đến
Trang 10Câu 3 : Trình bày đặc điểm vị trí địa lý và phạm vi
khu vực Đông Á ?
- Vị trí địa lý và phạm vi khu vực Đông Á gồm các quốc gia và vùng lãnh thổ : Trung Quốc , Nhật bản , CHDCND
Triều Tiên , Hàn Quốc và Đài Loan
- Khu vực Đông Á gồm 2 bộ phận : đất liền và hải đảo
Câu 4 : Trình bày đặc điểm kinh tế – xã hội khu vực
Nam Á ?
- Tình hình kinh tế , chính trị , xã hội không ổn định
- Các nước có nền kinh tế đang phát triển , chủ yếu sản
xuất nông nghiệp
- Aán Độ là nước có nền kinh tế phát triển nhất khu vực , có xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế , giảm giá trị nông
Trang 11Câu 5 : Dựa vào bảng số liệu dân số các nước và vùng
lãnh thổ Đông Á năm 2002 ( Triệu người )
Trung Quốc Nhật Bản CHDCND
Triều Tiên
Hàn Quốc Đài Loan
- Em hãy vẽ biểu đồ hình cột thể hiện dân số các nước và vùng lãnh thổ Đông Á năm 2002 ?
Trang 12Quốc gia Triệu người
Biểu đồ dân số các nước và vùng lãnh thổ Đông Á năm 2002
1288.0
127.4
200
400
600
800
1000
1200
1400