Chú ý: Thông báo “update text layers” có th x y ra khi chuy n các file trong máy tính, đ c bi t là gi a Window và Mac OS.[r]
Trang 1Ch ươ ng 10: Vector Mask, Paths and Shapes
B n có th t o các minh ho đ n gi n v vi c s d ng đạ ể ạ ạ ơ ả ề ệ ử ụ ường d n vector trong Adobe Photoshop ho c Adobe ImageReady. ẫ ặ Làm vi c v i vector cho phép b n t o các hình d ng, mà b n có th tô ho c v và s d ng m t n vector đ đi u khi n nh ng ệ ớ ạ ạ ạ ạ ể ặ ẽ ử ụ ặ ạ ể ề ể ữ
gì b n mu n th hi n trên nh. Bài h c này s hạ ố ể ệ ả ọ ẽ ướng d n b n s d ng vector shapes và vector masks.ẫ ạ ử ụ
Trong bài h c này, b n s đ ọ ạ ẽ ượ c h c đ làm nh sau : ọ ể ư
∙ Phân bi t gi a đ ho bitmap và đ ho vector.ệ ữ ồ ạ ồ ạ
∙ V và so n th o các l p hình d ng và l p đẽ ạ ả ớ ạ ớ ường d n.ẫ
∙ Mô t và s d ng các hình nh thu nh và liên k t bi u tả ử ụ ả ỏ ế ể ượng cho m t l p hình d ng.ộ ớ ạ
∙ T o các l p hình d ng ph c t p b ng cách k t h p ho c lo i tr các hình d ng khác nhau.ạ ớ ạ ứ ạ ằ ế ợ ặ ạ ừ ạ
∙ K t h p các đ ng d n vector đ t o m t hình d ng (shape).ế ợ ườ ẫ ể ạ ộ ạ
∙ S d ng ch đ so n th o đ thêm và so n th o m t l p văn b n.ử ụ ế ộ ạ ả ể ạ ả ộ ớ ả
Trang 2∙ S d ng m t l p văn b n đ t o m t work path. (?)ử ụ ộ ớ ả ể ạ ộ
∙ S d ng m t work path đ t o m t n vector.ử ụ ộ ể ạ ặ ạ
∙ Load và áp d ng các l p hình d ng t ch n.ụ ớ ạ ự ọ
V các nh bitmap và đ ho vector ề ả ồ ạ
Tr c khi làm vi c v i các hình d ng vector và đ ng d n vector, thì đi u quan tr ng là b n ph i hi u s khác bi t c b n gi a ướ ệ ớ ạ ườ ẫ ề ọ ạ ả ể ự ệ ơ ả ữ hai ph m trù chính trong đ ho máy tính : ạ ồ ạ ả nh bitmap và đ ho vector ồ ạ B n có th s d ng Photoshop và ImageReady đ làmạ ể ử ụ ể
vi c v i các lo i đ ho ; h n n a b n có th k t h p c bitmap và d li u vector trong m t file nh riêng l ệ ớ ạ ồ ạ ơ ữ ạ ể ế ợ ả ữ ệ ộ ả ẻ
Các nh bitmap, v m t kĩ thu t đả ề ặ ậ ược g i là : ọ ả nh raster, được d a trên m t l i các màu đự ộ ướ ược bi t nh các đi m nh. M i m t ế ư ể ả ỗ ộ
đi m nh để ả ược gán m t giá tr đ nh v và giá tr m u đ c bi t. Trong khi làm vi c v i các nh bitmap, b n s so n th o các ộ ị ị ị ị ầ ặ ệ ệ ớ ả ạ ẽ ạ ả nhóm nh ng đi m nh h n là các đ i tữ ể ả ơ ố ượng ho c các hình d ng. Vì đ ho bitmap có th miêu t các thay đ i tinh t c a bóng ặ ạ ồ ạ ể ả ổ ế ủ
và m u s c, chúng thích h p đ gi cho hình nh có các m c đ (c a ánh sáng) liên t c nh là các b c nh ho c các hình ầ ắ ợ ể ữ ả ứ ộ ủ ụ ư ứ ả ặ minh ho đạ ượ ạ ừc t o t các chương trình x lý nh. M t đi u không tiên ti n c a đ ho bitmap là chúng ch a m t s c đ nh ử ả ộ ề ế ủ ồ ạ ứ ộ ố ố ị
c a các đi m nh. K t qu là chúng có th m t chi ti t và xu t hi n răng c a khi co dãn trên màn hình ho c chúng s đủ ể ả ế ả ể ấ ế ấ ệ ư ặ ẽ ược in
ra v i đ phân gi i th p h n so v i đ phân gi i mà chúng đã đớ ộ ả ấ ơ ớ ộ ả ược đ t.ặ
Đ ho vector đồ ạ ượ ạc t o b i các đ ng th ng và các đở ườ ẳ ường cong đ nh nghĩa b i các đ i tị ở ố ượng toán h c đọ ược g i là ọ vector. Đ ồ
ho này gi tính ch t giòn (?) đ chúng có th di chuy n, thay đ i kích thạ ữ ấ ể ể ể ổ ước ho c có th thay đ i m u s c. Đ ho vector thíchặ ể ổ ầ ắ ồ ạ
h p v i các ki u minh ho và các đ ho nh là các logo mà có th co dãn v i các kích thợ ớ ể ạ ồ ạ ư ể ớ ước khác nhau
Trang 3B t đ uắ ầ
Trong bài h c tr c b n đã h c cách làm th nào đ s d ng công c Pen đ t o các hình d ng và các đọ ướ ạ ọ ế ể ử ụ ụ ể ạ ạ ường d n đ n gi n. ẫ ơ ả Trong bài h c này b n s h c các cách s d ng tiên ti n các đọ ạ ẽ ọ ử ụ ế ường d n và m t n vector đ thi t k m t áp phích qu ng cáo ẫ ặ ạ ể ế ế ộ ả cho m t gi i thi đ u golf. B n s h c cách làm th nào đ thêm văn b n vào trong nh b ng k t h p thông tin tr n đ u.ộ ả ấ ạ ẽ ọ ế ể ả ả ằ ế ợ ậ ấ
Tr c khi b t đ u bài h c, b n hãy thi t l p ch đ m c đ nh cho Photoshop. Xem “Restoring default preferences” trang 5.ướ ắ ầ ọ ạ ế ậ ế ộ ặ ị ở
B n s b t đ u bài h c b ng cách xem tr c file nh k t thúc, là m t ví d áp phích qu ng cáo cho gi i đ u môn golf vào mùa ạ ẽ ắ ầ ọ ằ ướ ả ế ộ ụ ả ả ấ thu
1. Kh i đ ng Photoshopở ộ
N u nh có thông báo xu t hi n h i li u b n có mu n đ t ch đ m u không, ch n No.ế ư ấ ệ ỏ ệ ạ ố ặ ế ộ ầ ọ
2. Ch n File > Open và m file 10End.psd trong th m c Lessons/Lesson10.ọ ở ư ụ
N u có thông báo xu t hi n h i li u b n có mu n c p nh t các l p văn b n, ch n Update.ế ấ ệ ỏ ệ ạ ố ậ ậ ớ ả ọ
Trang 4Chú ý: Thông báo “update text layers” có th x y ra khi chuy n các file trong máy tính, đ c bi t là gi a Window và Mac OS. ể ả ể ặ ệ ữ
3.Khi b n xem xong file 10End.psd, hãy đ nó m đ b n có th tham kh o.ạ ể ở ể ạ ể ả
Bây gi b n s b t đ u bài h c b ng các t o m t tài li u m i ờ ạ ẽ ắ ầ ọ ằ ạ ộ ệ ớ
T o ra n n áp phích ạ ề
Nhi u áp phích thi t k đ có th bi n đ i nh lên ho c xu ng, trong khi ch a t/c giòn (?). B n có th t o các hình d ng v i ề ế ế ể ể ế ổ ư ặ ố ứ ạ ể ạ ạ ớ
đường d n và s d ng m t n vector đ đi u khi n nh ng gì b n mu n xu t hi n trong áp phích.ẫ ử ụ ặ ạ ể ề ể ữ ạ ố ấ ệ
Thêm m t hình d ng m u vào n n ộ ạ ầ ề
B n s b t đ u t o n n cho nh áp phích.ạ ẽ ắ ầ ạ ề ả
1. Ch n File > Open và ch n file 10start.psd trong th m c Lessons / Lesson10.ọ ọ ư ụ
Trang 5M t s vi c trên file đã độ ố ệ ược làm cho b n; b c nh đã có s n l p n n đạ ứ ả ẵ ớ ề ược tô b i m t gradient màu xanh và hàng lo t các ở ộ ạ
đường hướng d n ngang, d c. Các đẫ ọ ường k này khoá các v trí (n u b n không th y chúng, ch n View > Show, và ch c r ng ẻ ị ế ạ ấ ọ ắ ằ
l nh Guides đang đệ ược ch n, ho c bây gi b n ch n nó)ọ ặ ờ ạ ọ
2.Ch n View > Rulers, đ hi n th thọ ể ể ị ước ngang và d c.ọ
3. Kéo palette Paths ra kh i nhóm palette Layer. Khi b n s d ng hai palette này thỏ ạ ử ụ ường xuyên, thì s r t ti n l i n u chúng ẽ ấ ệ ợ ế
được phân ra
4. Trong palette Color, ch n RGB c a m u n n tr c (foreground) thành m t màu xanh có chi u sâu b ng cách gõ giá tr R=0, ọ ủ ầ ề ướ ộ ề ằ ị G=80, B=126
5. Trong h p công c , ch n công c Rectangle, sau đó trên thanh công c Option b n ch c ch n r ng ch n l a Shape Layers ộ ụ ọ ụ ụ ạ ắ ắ ằ ọ ự đang được ch n.ọ
Trang 66. Kéo m t hình ch nh t t đi m giao nhau trên cùng bên trái t i độ ữ ậ ừ ể ớ ường k th 3 và l bên ph i c a trang.ẻ ứ ề ả ủ
B n đã t o m t hình ch nh t đạ ạ ộ ữ ậ ược tô b ng màu xanh.(N u b n không đ t đằ ế ạ ạ ược k t qu này, hãy ch c ch n b n đã ch n côngế ả ắ ắ ạ ọ
c Rectangle nó n m dụ ằ ưới công c Type trong h p công c và b n cũng ph i ch c r ng ch n l a Shape Layers đang đụ ộ ụ ạ ả ắ ằ ọ ự ược
ch n trong thanh công c option).ọ ụ
7. Trong h p công c ch n công c Direct Selection, n dộ ụ ọ ụ ẩ ưới công c Path Selection và nh n b t kì ch nào trên đụ ấ ấ ỗ ường d n ẫ
c a hình ch nh t m u xanh đ ch n đủ ữ ậ ầ ể ọ ường d n. Các ô đi u khi n s xu t hi n 4 góc c a hình ch nh t.ẫ ề ể ẽ ấ ệ ở ủ ữ ậ
Trang 78. Ch n ô đi u khi n phía dọ ề ể ưới bên trái c a hình d ng màu xanh, c n th n ch n các ô đi u khi n, không ph i là t ng đo n ủ ạ ẩ ậ ọ ề ể ả ừ ạ
đường d n.ẫ
9. Gi Shift và kéo ô đi u khi n hữ ề ể ướng lên (kho ng 4 inch theo đánh d u trên thả ấ ước k ) và nh chu t khi ô đi u khi n ch m t i ẻ ả ộ ề ể ạ ớ
đường d n.ẫ
Bây gi vi n phía dờ ề ướ ủi c a hình d ng màu xanh d c xu ng t bên trái t i bên ph i.ạ ố ố ừ ớ ả
10. Ch n View > Show > Guides đ n các đọ ể ẩ ường hướng d n, vì b n đã k t thúc vi c dùng chúng trong bài t p này. B n s ẫ ạ ế ệ ậ ạ ẽ dùng Ruler m t l n n a cho nên b n ch a c n ph i n chúng.ộ ầ ữ ạ ư ầ ả ẩ
11. n b t kì ch nào phía trong ho c phía ngoài hình ch nh t trên c a s nh đ b ch n path và n các ô đi u khi n.Ấ ấ ỗ ặ ữ ậ ử ổ ả ể ỏ ọ ẩ ề ể
Chú ý là cái ô gi a hình ch nh t màu xanh nữ ữ ậ ước bi n và n n m u xanh lá cây s có ch t l ng thô (?). Nh ng gì mà b n nhìn ể ề ầ ẽ ấ ượ ữ ạ
th y chính các đ ng d n s không đấ ở ườ ẫ ẽ ược in ra. Đây là m t đ u m i tr c quan mà l p Shape1 v n độ ầ ố ự ớ ẫ ược ch n.ọ
V Shape Layers ề
Các l p hình d ng có 2 thành ph n là : fill và shape. Thu c tính tô (fill) xác đ nh m u, các m u và đ m đ c c a l p. Hình d ngớ ạ ầ ộ ị ầ ẫ ộ ờ ụ ủ ớ ạ
Trang 8là m t l p m t nộ ớ ặ ạ
Lo i ạ b t shape t shape layerớ ừ
Sau khi t o l p hình d ng, b n có th đ t tu ch n thành lo i b các vùng ch n m i t đ ho vector. B n cũng có th s d ngạ ớ ạ ạ ể ặ ỳ ọ ạ ỏ ọ ớ ừ ồ ạ ạ ể ử ụ công c Path Selection và công c Direct Selection đ di chuy n, thay đ i kích thụ ụ ể ể ổ ước và so n th o các hình d ng. B n s thêm ạ ả ạ ạ ẽ
m t vài ngôi sao vào trong “b u tr i”(hình ch nh t m u xanh mà b n đã t o) b ng cách lo i b m t s ngôi sao t hình d ng ộ ầ ờ ữ ậ ầ ạ ạ ằ ạ ỏ ộ ố ừ ạ
m u xanh. Đ giúp b n đ nh v các ngôi sao, b n s dùng layer Stars Guides, mà đã đầ ể ạ ị ị ạ ẽ ượ ạc t o s n cho b n. Bây gi layer đó ẵ ạ ờ đang n.ẩ
1.Trong palette Layer, n vào h p bên trái c a layer Stars Guides đ hi n th bi u tấ ộ ủ ể ể ị ể ượng con m t c a layer (nh ng layer Shape1ắ ủ ư
v n đẫ ược ch n). Layer Stars Guides bây gi đã hi n lên trong c a s màn hình.ọ ờ ệ ử ổ
Trang 92. Trong palette Paths ch c ch n r ng Shape1 Vector Mask đã đắ ắ ằ ược ch n.ọ
|
3. Trong h p công c ch n công c Polygon, n dộ ụ ọ ụ ẩ ưới công c Rectangle.ụ
Trang 104. Trong thanh công c Option, ch n theo hụ ọ ướng d n sau :ẫ
∙ Trong h p Sides gõ giá tr 9 và n Enter.ộ ị ấ
∙ n vào mũi tên ch n l a ( bên trái c a h p Slides) đ m ra Polygon Options. Đánh d u vào ch n l a Star và gõ Ấ ọ ự ở ủ ộ ể ở ấ ọ ự 70% vào ô Indent Sides By, sau đó n b t kì ch nào bên ngoài Polygon Options đ đóng nó.ấ ấ ỗ ể
∙ Ch n tu ch n Subtract From Shape Area ho c n d u n i ho c tr đ l a ch n nó v i m t phím t t bàn phím. Con ọ ỳ ọ ặ ấ ấ ố ặ ừ ể ự ọ ớ ộ ắ
tr c a công c polygon xu t hi n bây gi nh m t d u c ng v i m t d u tr nh dỏ ủ ụ ấ ệ ờ ư ộ ấ ộ ớ ộ ấ ừ ỏ ở ưới
5. Di chuy n con tr c a công c Polygon qua vùng gi a c a các đi m m u tr ng và kéo ra ngoài cho đ n khi đ nh c a vi nể ỏ ủ ụ ữ ủ ể ầ ắ ế ỉ ủ ề tia sáng m d n.ờ ầ