1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đại Số T21-T24

13 119 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luỹ thừa, hàm số mũ và hàm số logarit
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 595 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 - K ỹ n ă ng : Biết áp dụng khái niệm luỹ thừa và mũ vào giải một số bài toán đơn giản, rút gọn biểu thức, chứng minh bất đẳng thức luỹ thừa.. 3.Thái Độ: Tích cực , chủ động tiếp thu

Trang 1

Lớp Ngày dạy Sĩ số, tên học sinh vắng mặt

12C4

12C5

CHƯƠNG II: HÀM SỐ LUỸ THỪA,

HÀM SỐ MŨ VÀ HÀM SỐ LOGARIT

Tiết 21 §1 LUỸ THỪA(2T)

A.MỤC TIÊU

1 - Ki ế n th ứ c :

Hs nắm được khái niệm luỹ thừa, luỹ thừa với số mũ nguyên, phương trình xn = b, căn bậc n, luỹ thừa với số mũ hữu tỉ, luỹ thừa với số mũ vô tỉ, tính chất của luỹ thừa với số mũ thực

2 - K ỹ n ă ng :

Biết áp dụng khái niệm luỹ thừa và mũ vào giải một số bài toán đơn giản, rút gọn biểu thức, chứng minh bất đẳng thức luỹ thừa

3.Thái Độ:

Tích cực , chủ động tiếp thu kiến thức với sự dẫn dắt,gợi mở của Gv, năng động, sáng tạo trong quá trình tiếp cận kiến thức mới

B.Chuẩn bị

GV: Giáo án ,SGK, máy chiếu

HS: đọc trước bài ở nhà, khảo sát hàm y = x3, y = x4

C TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

I, Tiến trình lên lớp T2

1)Kiểm Tra Bài Cũ:

2)Bài Mới:

GV: gọi 1hs thực hiện hđ1

HS: thực hiện

GV: nêu k/n lũy thừa với số mũ n∈ *

Z+

n∈ *

Z

HS: ghi nhận KT

I./ KHÁI NIỆM LUỸ THỪA.

1./ Luỹ thừa với số mũ nguyên:

H1:

(1,5)4=5,50625 (-2

3)3=- 8

27 ( 3)5=9 3

*Cho n∈ *

Z+ , a∈R.Lũy thừa bậc n của a là

tích của n thừa số a

an= .

nthuaso

a a a

14 2 43 Với a≠0

Trang 2

GV: h.dẫn hs đọc ,hiểu VD SGK,

sau đó cho 2 ví dụ tương tự Gọi 2 hs

thực hiện

HS: thực hiện VD

HS còn lại thực hiện vào vở sau đó so

sánh với KQ của bạn

GV: treo h.vẽ ĐT h.26 ,27

Y.cầu hs biện luận theo m số no của pt

x3 = b, x4 = b

HS: biện luận

a0=1 , a−n= 1n

a

Trong biểu thức am.Ta gọi a là cơ số, số nguyên m gọi là số mũ

Chú ý:

00 và 0−n ko có nghĩa Lũy thừa với số mũ nguyên có các t/c tương

tự như lũy thừa với số mũ nguyên dương

Ví dụ1: Tính giá trị của biểu thức:

(-1)3(-7 3

)

8 (-2 2

)

7 (-7)(- 7)

14 = (-1)10

3 2

9 2

7 2 7.7

2 7 7.2=

=7 2105 23 728

2 7 = 2 49

256

Ví dụ tương tự:

Tính giá trị của biểu thức:

A

−   −  

=  ÷ +  ÷

2

A

−   −  

Ví dụ 2: Rút gọn biểu thức: SGK tr49-50 2- Phương trình xn = b :

H2:

Dựa vào đồ thị của các hàm số

y = x3 , y = x4 Hãy biện luận theo b số nghiệm của các PT

x3 = b, x4 = b

∀b∈R , Pt :x3 = b luôn có 1 no

Với b< 0, Pt: x4 = b ko có no

Với b=0 Pt: x4 = b có 1 no x=0

.Với b>0 Pt:x4 = b có 2 no đối nhau

*Chú ý:

Đồ thị hsố : y= x2k+ 1 có dạng t2đồ thị y=x3

Đồ thị hsố y=x2kcó dạng t2đồ thị y = x4

Từ đó ta có kết luận quả biện luận số no của Pt: xn=b

a/ Nếu n lẻ:

phương trình có nghiệm duy nhất ∀ b b/ Nếu n chẵn :

Trang 3

GV: đưa ra kquả biện luận về số no của

Pt : xn=b

HS: ghi nhớ KT

GV: biết a tính b T.là tính lũy thừa của

1 số

Biết b tính a T.là lấy căn của 1 số

GV: đưa ra kết luận về sự ∃ n b với n

chẵn , với n lẻ

HS: ghi nhớ KT

GV: nêu các t/c của n b

GV: H.dẫn C/m t/c 1

HS: làm theo h.dẫn

GV: cho hs thực hiện theohđ nhóm

HS: thực hiện

+ Với b < 0 : phương trình vô nghiệm

+ Với b = 0 : phương trình có nghiệm x = 0 + Với b > 0 : phương trình có 2no đối nhau

3 Căn bậc n:

a- Khái niệm : SGK:

Chẳng hạn a2=16 thì 4 và -4 là các căn bậc 4 của 16

a3 = -8 thì -2 là căn bậc 3 của -8

* Kết luận: SGK- Tr51 + Với n lẻ: có duy nhất một căn bậc n của b, k/h: n b

+ Với n chẵn:

Nếu b < 0 : không tồn tại n b Nếu b = 0 : a = n b = 0

Nếu b > 0 : a = ±n b b/ Tính chất của căn bậc n:

H3: Chứng minh tính chất n a b n =n ab

CM: đặt

1 n , 1 n 1n , 1n , 1 1 n n

a = a b = b=>a =a b =b a b = a b

Mặt khác: 1 1 ( 1 1)

n

n n

ab a b= = a b

Xét 2 T/h:

n lẻ thì 1 1

n

a b = ab

n chẵn thì ĐK để n a,n b có nghĩa là

1 1

n

a b ab

≥ ≥ => = ≥ = ≥

=> =

Do đó ta luôn có 1 1

n

a b = ab

Ví dụ3: Rút gọn biểu thức:

a)5 4 8 5 b)3 64 c)6 8 d)7 128 3

Giải:

5 5 5

6 6

3 3 6

( )3 ( )3

7

3-Củng cố:- Khái niệm luỹ thừa với số mũ nguyên

- Số nghiệm của PT xn = b

Trang 4

- Khái niệm căn bậc n và tính chất của nó.

4- Hướng dẫn học bài ở nhà: VN đọc trước phần còn lại

Lớp Ngày dạy Sĩ số, tên học sinh vắng mặt

12C4

12C5

Tiết 22 §1 LUỸ THỪA (T2)

II- Tiến trình lên lớp T2:

1- Kiểm tra bài cũ:

Nêu tính chất căn bậc n?

2- Bài mới:

Hoạt động của GV- HS Nội dung ghi bảng

GV: dựa vào đ/n hãy tính ( 8

27)13=?

27−23=?

GV: rút gọn biểu thứcA

HS: thực hiện

4- Luỹ thừa với số mũ hữu ti *Đ/N:

Cho a ∈ *

R+ và r = m n , m Z , n N, n ≥ 2,

ar = m n m

n

a = a

Ví dụ4:

1

1 3 3

2

3

1

9

n n

− − −

 ÷

 

= > ≥

Ví dụ4 : Rút gọn biểu thức:

3

4

A

+

=

+

Giải:

3

4

2

a a a

a a

a

a a a

+

+

+

+

Trang 5

GV: đã biết 2=1,414213562

GV: dùng bảng phụ để ghi kết quả

các dãy số

GV: cho hs viết lại các t/c

HS: thực hiện

an.am=an m+

n

m

a

a =an m

(an)m=an m.

(ab)n=an.bn

(a

b)n=a n n

b

GV: nêu các t/c của lũy thừa với số

mũ thực

HS: ghi nhớ T/c

GV: hãy rút gọn b.thức

HS: dựa vào t/c thực hiện

GV: cho hs hoạt động nhóm

5- Luỹ thừa với số mũ vô tỉ:

Ta gọi giới hạn của dãy số ( )a r n là luỹ thừa của

a với số mũ α, ký hiệu aα:

n

aα = →+∞a voi α = →+∞r

*Chú ý: từ đ/n ta có: 1α = 1 ( ∀ ∈ α R) II- Tính chất của luỹ thừa với số mũ thực:

H4: hS nhắc lại các tính chất của luỹ thừa với

số mũ nguyên dương

* Luỹ thừa với số mũ thực có các tính chất tương tự luỹ thừa với số mũ nguyên dương

* Cho a, b là những số thực dương, α β , là những số thực tuỳ ý Khi đó:

a

a ,

α

α β α β α β

β

α αβ α α

α α α

  =

 ÷

  Nếu a > 1 thì a a

α > β ⇔ >α β

Nếu a < 1 thì a a

α > β ⇔ <α β

Ví dụ5: rút gọn biểu thức E= a( 2 2)( 2 2)7 1.a2 7

a

+ −

− + (a>0) Giải : với a>0

E= a( 2 2)( 2 2)7 1.a2 7

a

+ −

− + = a32

a− =a5

H5: Rút gọn biểu thức sau:

( ) 3 1

3 1

a A

+

− −

Trang 6

Chia lớp thành 4 nhóm

t.gian: 3 phút

HS: làm theo HĐ nhóm

Treo k.quả của hđ nhóm

GV: h.dẫn thực hiện VD

GV: hãy so sánh

,

   

 ÷  ÷

   

HS: thực hiện

Giải:

( ) 3 1

5 3. 4 5

a

+

Ví dụ6: Không sử dụng máy tính hãy so sánh các số 5 2 3 ,5 3 2

Giải:

Ta có 2 3 = 12,3 2 = 18

Do 12 < 18 nên 2 3 3 2<

Vì cơ số 5 lớn hơn 1 nên 52 3 <53 2

H6: So sánh các số

,

   

 ÷  ÷

   

Giải:

Ta có 3 = 9, 8 < 9

Vì cơ số 3

4 bé hơn 1 nên

  > 

 ÷  ÷

   

3- Củng cố: GV gọi 4 HS lên bảng kàm bài 1

Làm bài 1 ( 55) kết quả:

a) 9 b) 8 c) 40 d) 121

4- Củng cố: VN học và làm bài tập 2,3,4,5 trong SGK

Trang 7

Lớp Ngày dạy Sĩ số, tên học sinh vắng mặt

12C4

12C5

Tiết 23 LUYỆN TẬP.

A.MỤC TIÊU

1 - Ki ế n th ứ c :

Hs nắm chắc khái niệm luỹ thừa, luỹ thừa với số mũ nguyên, luỹ thừa với số mũ hữu tỉ, luỹ thừa với số mũ vô tỉ, tính chất của luỹ thừa với số mũ thực

2 ) K ỹ n ă ng:

Biết áp dụng khái niệm luỹ thừa và mũ vào giải một số bài toán: rút gọn biểu thức, chứng minh bất đẳng thức luỹ thừa

3)Thái độ :Tích cực , chủ động, tính cẩn thận, chính xác.Kỹ năng trình bày lời giải

B.CHUẨN BỊ.

GV: Giáo án , Bảng phụ đáp án

HS: làm bài trước bài ở nhà, bảng

C.TẾN TRÌNH LÊN LỚP.

1)Kiểm tra bài cũ:

2)Bài mới:

HĐ1: Bài 2

GV: gọi 1 hs lên bảng thực hiện phép tính

HS: thực hiện

GV: cho nhận xét và đánh giá kquả

GV: gọi 1 hs thực hiện bài toán này

HS: thực hiện

Bài 2:Cho a, b là những số thực dương Viết

các biểu thức sau dưới dạng luỹ thừa với số

mũ hữu tỉ:

Giải

1 6

2

3

a a a a a a

b b b b b b b

= =

= =

= =

Bài 3: Viết các số sau theo thứ tự tăng dần

a)

3

1 3,75 1

2 ;1 ;

2

 ÷

  1 1

0 5 3 )98 ;32 ;

7

b

 

 ÷

 

Trang 8

GV: gọi 3hs lên bảng thực hiện bài tập 4

HS:trình bày cách giải

GV: đánh giá k.quả

GV: cho hs hoạt động nhóm

HS: thực hiện theo nhóm

GV: gọi hs lên c/m bài5

HS: thực hiện

GV: đánh giá k.quả

GV: y.cầu hs tự làm ý b

HS: thực hiện

Vì :6 3= 108

3 6= 54

⇒ 108> 54 ⇒6 3> 3 6

Mà cơ số a=7 >1 nên : 76 3>73 6

Bài 4: Với a,b là các số dương.Rút gon biểu thức sau:

1

5 4 5 1 5

2

3 2 3

3

3 3 3 3

1 1 1 1

3 3 3 3

3 2 3 2

3 3

1

b

b

b b b

a b a b

a b a b

ab

= =

d)

1 1 1 1

3 3 6 6

3

1 1

6 6

a b b a

a b b a

ab

+

HĐ nhóm: Với a,b là các số dương.Rút gon

biểu thức sau:

A a b ab ab

Giải:

A=

3

a b a a b b a b a b

Bài 5: CMR:

2 5 3 2

6 3 3 6

)

a b

  < 

 ÷  ÷

   

>

Giải:

a)Vì:

2 5 20;

3 2 18

=

=

Vì : 20> 18

Mà a= 1

3<1 ⇒(1 2 5

)

3 > (1 3 2

)

3 ⇒ ĐPCM

b)

Vì :6 3= 108

3 6= 54

⇒ 108> 54 ⇒6 3> 3 6

Mà cơ số a=7 >1 nên : 76 3>73 6

Trang 9

3- Củng cố: Nắm được cỏc bài tập đó chữa

4- Hướng dẫn học bài ở nhà: Làm bài tập trong sỏch bài tập,VN đọc trước bài 2

Lớp Ngày dạy Sĩ số, tờn học sinh vắng mặt

12C4

12C5

Tiết 24 Đ2 HÀM SỐ LŨY THỪA

A Mục Tiêu

1 Về kiến thức:

Biết định nghĩa và công thức tính đạo hàm của hàm số luỹ thừa

Biết khảo sát hàm số luỹ thừa, biết các tính chất của hàm số luỹ thừa và dạng đồ thị của chúng

2 Về kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng khảo sát các hàm số luỹ thừa, bớc đầu biết vận dụng

các tính chất của hàm số luỹ thừa vào giải bài tập.Biết tính đạo hàm của hàm số luỹ thừa

3 Về thái độ:

Nghiêm túc học bài, tích cực, chủ động xây dựng bài theo các bớc GV hớng dẫn

Rèn luyện tính cẩn thận, tỉ mỉ

B CHUẨN BỊ.

Giáo viên : Chuẩn bị bài, bảng phụ vẽ hình đồ thị, bảng tổng kết

Học sinh : Thớc và các dụng cụ vẽ hình.Xem trớc bài ở nhà Bảng phụ

C Tiến trình bài giảng

1 Kiểm tra bài cũ: Lồng trong các hoạt động

2 Bài mới:

HĐ của GV và HS Nội Dung

Định nghĩa hàm số luỹ thừa

GV : nờu đ/n về hs lũy thừa

Cho hs lấy vdụ về hsố lũy thừa

HS: thực hiện

I-Khái niệm:

Hàm số y=xα, α∈Rgọi là hàm số luỹthừa VD: y=x , y= x2 , y= 14

x , y= x13, y=x 2

y=xπ l à những hs lũy thừa

Trang 10

GV: h.dẫn hs thực hiện HĐ1

HS: làm theo hg.dẫn

GV: hóy nờu cỏc nhận xột và TXĐ của cỏc

hsố đó vẽ trong HĐ1

HS: trả lời

GV: đưa ra chỳ ý về cỏch tỡm TXĐ của

hsố y= xα

HS: ghi nhớ KT

GV: đưa ra CT tớnh đh của hsố :

y= xα

và cho hs thực hiện vdụ

GV: gọi 1hs lờn bảng thực hiện H2

HS: thực hiện

GV: nờu chỳ ý cho hs cỏch tớnh

(uα)'=αuα − 1.u'

H1: Vẽ trên cùng một hệ trục toạ độ đồ thị

của các hàm số sau và nêu nhận xét về tập x của chúngy = x2, y = y x= 12, y= x-1.

*Chú ý: Tập xác định của hàm số y=xα,

α∈R tuỳ thuộc vào α.:

- Với α nguyên dơng tập xác định là R -Với α nguyên âm hoặc bằng 0 TXĐ là R\ {0}

-Với α không nguyên TXĐ là (0;+∞) II- Đạo hàm của hàm số luỹ thừa Hàm số y=xα, α∈R, x > 0:

Thừa nhận: (xα)=αxα-1

*Vớ dụ: (x34)'=3

4x−14= 43

4 x (x>0)

H2: Tính đạo hàm của HS

2

2

y x = − y x y x = π =

Giải:

,

2 3 2

= ⇒ = −

= ⇒ =

= ⇒ =

* Chỳ ý : (uα)'=α uα − 1.u'

((2x2+x-1)23)'=2

3(2x2+x-1)−13.(2x2+x-1)'

Trang 11

GV: cho hs thực hiện H3 theo nhúm

Chia lớp thành 4 nhúm (thực hiện trong

3phỳt)

HS: thực hiện

GV: H.dẫn hs thực hiện sơ đồ khảo sỏt hs

y=xα

(Với cỏc t.hợp α>0 ; α <0 )

Trong trường hợp t.quỏt

HS: làm theo h.dẫn

=3 2(42 1)

x

x x

+ + −

H3: y= (3x2-1)− 2

y'=- 2(3x2-1)− 2 1 − 6x = 26 22 1

(3 1)

x

x +

III- Khảo sát hàm số luỹ thừa: y=xα

1 Tập xác định:

Tập xác định hàm số y=xα, α∈R luôn chứa khoảng (0;+∞)

*y=xα ( α>0) 1.TXĐ: luụn chứa (0;+∞)

2 Sự biến thiên:

a) Ta có y'=αxα-1 > 0 (∀x> 0) g.hạn đặc biệt

0

lim

x→ + xα=0 , limx→+∞xα=+∞

T.cận : ko cú

3 BBT

x 0 +∞

y' +

y +∞

0

* y=xα (α <0)

1.TXĐ: luụn chứa (0;+∞) 2.SBT: y'==αxα -1 <0 ( ∀x> 0) g.hạn đặc biệt :

0

lim

x→ + xα= +∞ ; limx→+∞ xα=0 Tiệm cận: - Trục 0x là TCN

Trang 12

HS: thực hiện

GV: đỏnh giỏ k.quả

-Trục 0y là TCĐ 3.BBT

-y +∞

0 4.Đồ thị:

Đồ thị y=xα ( α>0 ; α <0 )

luụn đi qua điểm (1;1)

*Chỳ ý: khi hs lũy thừa với số mũ cụ thể ta phải xột hs đú trờn toàn bộ TXĐ của nú VD: dạng đồ thị y= x3 ; y=x− 2 ; y=xπ VD: K/sỏt và vẽ đồ thị y= x43

3 Củng cố: Qua bài HS cần nắm đợc: Định nghĩa và công thức tính đạo hàm của hàm số luỹ thừa.Bảng tóm tắt các tính chất của hàm số luỹ thừa

4 H ớng dẫn học ở nhà: VN làm các bài tập trong sách bài tập,

Đọc trớc bài LÔGARIT

Ngày đăng: 07/11/2013, 16:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị hsố : y= x 2 k+ 1  có dạng t 2 đồ thị y=x 3 - Đại Số T21-T24
th ị hsố : y= x 2 k+ 1 có dạng t 2 đồ thị y=x 3 (Trang 2)
w