1. Trang chủ
  2. » Địa lí lớp 10

Bài 42. Nồng độ dung dịch

7 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 79,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Năng lực chung : Năng lực tự học, năng lực sáng tạo, năng lực giao tiếp, năng lực sử dung công nghệ thông tin và truyền thông, năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực[r]

Trang 1

TUẦN 34

Ngày soạn :18/04/2018

Ngày dạy :24/04/2018-8B

Tiết 65 : pha chế dung dịch

*Những kiến thức học sinh đã biết có liên quan tới bài học: Cách tính nồng

độ dung dịch

I Mục tiêu:

1/ Kiến thức: Phỏt biểu đợc:

- Các bớc tính toán, tiến hành pha chế dung dịch, pha loãng dung dịch theo nồng

độ cho trớc

2/ Kỹ năng :

- Tính toán đợc lợng chất cần lấy để pha chế đơc một dung dịch cụ thể có nồng

độ cho trớc

3/ Thái độ:

- Giáo dục tính cẩn thận , lòng say mê môn học

4/ Định hướng phỏt triển năng lực:

- Năng lực chung : Năng lực tự học, năng lực sỏng tạo, năng lực giao tiếp, năng lực sử dung cụng nghệ thụng tin và truyền thụng, năng lực tớnh toỏn, năng lực

sử dụng ngụn ngữ, năng lực hợp tỏc, …

- Năng lực chuyờn biệt :

+ Năng lực sử dụng ngụn ngữ húa học: Trỡnh bày được cỏc bước tớnh toỏn pha chế dung dịch theo nồng độ cho trước

+ Năng lực tớnh toỏn húa học: Tớnh toỏn được lượng chất cần lấy để pha chế được một dung dịch theo nồng độ cho trước

+ Năng lực thực hành húa học: Tiến hành pha chế dung dịch theo nồng độ cho trước

II Chuẩn bị:

1/ Đồ dùng dạy học:

+ Chuẩn bị của giáo viên

- Sách giáo khoa, sách bài tập Hóa học 8

- Giáo án theo phân phối chơng trình

+ Chuẩn bị của HS:

- Sách giáo khoa, sách bài tập Hóa học 8

- Tỡm hiểu nội dung bài học trước khi lờn lớp

2/ Ph ươ ng pháp :

- Đàm thoại , phiếu học tập , hoạt động nhóm

III Các hoạt động dạy và học:

Nội dung Hoạt động của giáo

Hoạt động1.: ổ n định

tổ chức

ổn định trật tự lớp Kiểm tra sĩ số

Hoạt động 2 Kiểm tra bài cũ

HS1: Làm bài tập 3

Lớp trật tự Lớp trởng báo cáo sĩ số

2 Hs lên bảng thực hiện

Trang 2

I/ Pha chế dung dịch

theo nồng độ cho trớc.

Ví dụ 1:

Từ muối CuSO4, nớc

cất và các dụng cụ cần

thiết hãy tin học sinh

toán và giới thiệu cách

pha chế:

a, 50 gam dd CuSO4

10%

b, 50 ml dd CuSO4 1M

Bài giải:

a, Pha chế 50 gam dd

CuSO4 10%

+ Tính toán

Tìm khối lợng chất tan:

4

dd

CuSO

C%.m 10.50

m 5(g)

100% 100

  

Tìm khối lợng dung

môi:

mdm = 50- 5 = 45 gam

+ Cách pha chế

Cân lấy 5 g CuSO4

khan cho vào cốc có

dung tích 100 ml.cân

lấy 45 gam (45ml) nớc

cất rồi đổ dần dần vào

cốc và khuấy nhẹ Đợc

50 g dd CuSO4 10%

b, Pha chế 50 ml dd

CuSO4 1M

+ Tính toán

Tính số mol chất tan:

nCuSO4 = 0,05 mol

Tính khối lợng của 0,05

mol CuSO4:

mCuSO4 = 160 0,05 =

8 gam

+ Cách pha chế

Cân lấy 8 g CuSO4 cho

vào cốc có đủ dung tích

100 ml Đổ dần nớc cất

SGK/146

HS2 Làm bài tập 6 SGK/146

Hoạt động 3: Tổ chức tình huống dạy học

Chỳng ta đó biết cỏch tớnh nồng độ dung dịch

Nhưng làm thể nào để pha chế được một dung dịch theo nồng độ cho trước? Ta tỡm hiểu bài học hụm nay:

Hoạt động 4 Pha chế một dung dịch theo nồng độ phần trăm cho trước

-GV: Yờu cầu HS làm vớ dụ:

Từ muối CuSO4, nước cất và cỏc dụng cụ cần thiết, hóy tớnh toỏn và nờu cỏch pha chế 50 gam dung dịch CuSO4

10%

-GV: Hướng dẫn cỏc bước tiến hành:

+ Tớnh khối lượng CuSO4:

+ Tớnh khối lượng H2O

+ Nờu cỏch pha chế và tiến hành pha chế

-GV: Yờu cầu cỏc nhúm

HS tiến hành pha chế dung dịch theo cỏc số liệu đó tớnh toỏn

Hoạt động 5 Pha chế một dung dịch theo

-HS: Nghiờn cứu đề bài và suy nghĩ cỏch làm theo những kiến thức đó học

-HS: Làm bài tập trong vũng 5 phỳt:

+ Khối lượng chất tan là:

4

dd CuSO

+ Khối lượng dung mụi là:

mdm = mdd – mct = 50 – 5 – 45(g)

+ Cõn 5g CuSO4 khan coh vào cốc 100ml Cõn lấy 45g nước cất, rồi đổ dần vào cốc

và khuấy nhẹ Được 50g dung dịch CuSO4 10% -HS: Cỏc nhúm tiến hành pha chế dung dịch theo cỏc

số liệu đó tớnh toỏn

-HS: Nghiờn cứu đề bài yờu cầu và suy nghĩ cỏch tiến hành

Trang 3

vào cốc và khuấy nhẹ

cho đủ 50 ml dd Ta

đ-ợc 50 ml dd CuSO4 1M

nồng độ mol cho trước

-GV: Yờu cầu HS làm vớ dụ: Từ muối CuSO4, nước cất và cỏc dụng cụ cần thiết, hóy tớnh toỏn

và nờu cỏch pha chế 50

ml dung dịch CuSO4

1M

-GV: Hướng dẫn cỏc bước tớnh toỏn số liệu trước khi pha chế:

+ Tớnh số mol CuSO4

+ Tớnh khối lượng CuSO4 cú trong lượng chất đó tớnh được

+ Nờu cỏch pha chế dung dịch

- GV: Yờu cầu cỏc nhúm HS tiến hành pha chế dung dịch theo cỏc

số liệu đó tớnh toỏn được

Hoạt động cuối:Vận dụng, đánh giá, dặn dò

Củng cố:

Giáo viên: Yêu cầu học sinh nhắc lại nội dung chính của bài

GV: Hướng dẫn HS làm bài tập 4a, b SGK/149

Dặn dũ về nhà : GV: Yờu cầu HS về nhà ụn bài

Yờu cầu HS làm bài tập

2, 4c, d, e SGK/149

chuẩn bị phần tiếp theo

- HS: Suy nghĩ cỏch làm bài tập trong 5 phỳt:

+ Số mol chất tan là:

4

+ Khối lượng CuSO4 cú trong 0,05 mol CuSO4 là:

4 CuSO

m = n.M = 0,05.160 =

8(g)

+ Cỏch pha chế: Cõn 8g CuSO4 cho vào cốc thủy tinh dung tớch 100ml Đổ đần dần nước cất vào cốc và khuấy nhẹ cho đủ 50 ml dung dịch Ta được 50 ml dung dịch CuSO4 1M

- HS: Cỏc nhúm HS tiến hành pha chế dung dịch theo yờu cầu của GV

Hs : Đọc phần ghi nhớ

Hs : Ghi yêu cầu của Gv về nhà thực hiện

Trang 4

Ngày soạn :19/04/2017

Ngày dạy :25/04/2017 -8B

Tiết 66 : pha chế dung dịch

(Tiết 2)

*Những kiến thức học sinh đã biết có liên quan tới bài học: Cách tính nồng

độ dung dịch

I Mục tiêu:

1/ Kiến thức: Phỏt biểu đợc:

- Các bớc tính toán, tiến hành pha chế dung dịch, pha loãng dung dịch theo nồng

độ cho trớc

2/ Kỹ năng :

- Tính toán đợc lợng chất cần lấy để pha chế đơc một dung dịch cụ thể có nồng

độ cho trớc

3/ Thái độ:

- Giáo dục tính cẩn thận , lòng say mê môn học

4/ Định hướng phỏt triển năng lực:

- Năng lực sử dụng ngụn ngữ húa học: Trỡnh bày được cỏc bước tớnh toỏn pha loóng dung dịch theo nồng độ cho trước

- Năng lực tớnh toỏn húa học: Tớnh toỏn được lượng chất cần lấy để pha chế được một dung dịch theo nồng độ cho trước

- Năng lực thực hành húa học: Tiến hành pha loóng dung dịch theo nồng độ cho trước

- Năng lực hợp tỏc; Hợp tỏc nhúm làm thớ nghiệm

II Chuẩn bị:

1/ Đồ dùng dạy học:

+ Chuẩn bị của giáo viên

- Sách giáo khoa, sách bài tập Hóa học 8

- Giáo án theo phân phối chơng trình

- Dụng cụ: Cốc thủy tinh 100ml, đũa thủy tinh

- Húa chất: MgSO4, NaCl,, H2O

+ Chuẩn bị của HS:

- Sách giáo khoa, sách bài tập Hóa học 8

- Tỡm hiểu nội dung bài học trước khi lờn lớp

2/ Ph ươ ng pháp :

- Đàm thoại , phiếu học tập , hoạt động nhóm

III Các hoạt động dạy và học:

Trang 5

Nội dung Hoạt động của Giáo

viên

Hoạt động của học sinh

II/ Cách pha loãng một

dung dịch theo nồng độ

cho trớc.

Ví dụ: Từ muối MgSO4,

nước cất và cỏc dụng cụ

cần thiết, hóy tớnh toỏn và

nờu cỏch pha chế 100ml

dung dịch MgSO4 0,4 M

từ dung dịch MgSO4 2M

Giải

+ Số mol chất tan cú

trong 100ml dung dịch

0,4M:

4

+ Thể tớch dung dịch

MgSO4 2M trong đú cú

0,04 mol MgSO4:

M

n 0,04

+ Lấy 20ml dung dịch

MgSO4 cho vào cốc thủy

tinh 200ml Đổ từ từ nước

cất vào cốc và khuấy nhẹ

đến 100ml thỡ dừng lại

Hoạt động1.: ổ n

định tổ chức

ổn định trật tự lớp Kiểm tra sĩ số

Hoạt động 2 Kiểm tra bài cũ

HS1: Làm bài tập 1a SGK/146

HS2: Làm bài tập 1b SGK/146

Hoạt động 3: Tổ chức tình huống dạy học

Chỳng ta đó biết cỏch tớnh nồng độ dung dịch Nhưng làm thể nào để pha loóng được một dung dịch theo nồng độ cho trước? Ta tỡm hiểu bài học hụm nay:

Hoạt động 4 Pha loóng một dung dịch theo nồng độ mol cho trước

-GV: Yờu cầu HS làm

vớ dụ:

Từ muối MgSO4, nước cất và cỏc dụng

cụ cần thiết, hóy tớnh toỏn và nờu cỏch pha chế 100ml dung dịch MgSO4 0,4 M từ dung dịch MgSO4 2M

-GV: Hướng dẫn cỏc bước tiến hành:

+ Tớnh số mol chất tan cú trong 100ml dung dịch 0,4M : + Tớnh thể tớch dung dịch MgSO4 2M trong

Lớp trật tự Lớp trởng báo cáo sĩ số

2 Hs lên bảng thực hiện

-HS: Nghiờn cứu đề bài và suy nghĩ cỏch làm theo những kiến thức đó học

-HS: Làm bài tập trong vũng 5 phỳt:

+ Số mol chất tan cú trong 100ml dung dịch 0,4M:

4

+ Thể tớch dung dịch MgSO4 2M trong đú cú 0,04 mol MgSO4:

M

+ Lấy 20ml dung dịch MgSO4 cho vào cốc thủy tinh 200ml Đổ từ từ nước cất vào cốc và khuấy nhẹ

Trang 6

Được 100ml dung dịch

MgSO4 0,04M

III/Pha loãng một dung

dịch theo nồng độ phần

trăm cho trước

ví dụ: Từ muối NaCl,

nước cất và các dụng cụ

cần thiết, hãy tính toán và

nêu cách pha chế 150g

dung dịch NaCl 2,5% từ

dung dịch NaCl 10%

Gi¶i

+ Khối lượng NaCl trong

150g dung dịch NaCl

2,5%:

dd

NaCl

+ Khối lượng dung dịch

NaCl dan đầu chứa 3, 75g

NaCl:

ct

dd

m 100% 3,75.100

+ Khối lượng nước cần

dùng:

mdm= 150 – 37,5 =

112,5(g)

+ Cách pha chế: Cân lấy

37,5g dung dịch NaCl

10% cho vào cốc thủy

tinh 200ml Cân tiếp lấy

112,5g nước cất(hoặc

đong 112,5ml) đổ từ từ

vào cốc đựng dung dịch

NaCl 10%, khuấy đều Ta

được dung dịch NaCl

2,5%

đó có 0,04 mol MgSO4

+ Nêu cách pha chế

và tiến hành pha chế

-GV: Yêu cầu các nhóm HS tiến hành pha chế dung dịch theo các số liệu đã tính toán

Hoạt động 5 Pha loãng một dung dịch theo nồng độ phần trăm cho trước

-GV: Yêu cầu HS làm

ví dụ: Từ muối NaCl, nước cất và các dụng

cụ cần thiết, hãy tính toán và nêu cách pha chế 150g dung dịch NaCl 2,5% từ dung dịch NaCl 10%

-GV: Hướng dẫn các bước tính toán số liệu trước khi pha chế:

+ Tính khối lượng NaCl trong 150g dung dịch NaCl 2,5%

+ Tính khối lượng dung dịch NaCl dan đầu chứa 3, 75g NaCl

+ Tính khối lượng nước cần dùng để pha chế dung dịch

đến 100ml thì dừng lại Được 100ml dung dịch MgSO4 0,04M

-HS: Các nhóm tiến hành pha chế dung dịch theo các số liệu đã tính toán

-HS: Nghiên cứu đề bài yêu cầu và suy nghĩ cách tiến hành

- HS: Suy nghĩ cách làm bài tập trong 5 phút:

+ Khối lượng NaCl trong 150g dung dịch NaCl 2,5%:

dd

+ Khối lượng dung dịch NaCl dan đầu chứa 3, 75g NaCl:

ct dd

m 100% 3,75.100

+ Khối lượng nước cần dùng:

mdm= 150 – 37,5 = 112,5(g)

+ Cách pha chế: Cân lấy 37,5g dung dịch NaCl 10% cho vào cốc thủy tinh 200ml Cân tiếp lấy

112,5g nước cất(hoặc đong 112,5ml) đổ từ từ vào cốc đựng dung dịch NaCl 10%, khuấy đều Ta được dung dịch NaCl 2,5%

- HS: Các nhóm HS tiến hành pha chế dung dịch

Trang 7

+ Nờu cỏch pha chế

dung dịch

- GV: Yờu cầu cỏc

nhúm HS tiến hành

pha chế dung dịch

theo cỏc số liệu đó

tớnh toỏn được

Hoạt động cuối:Vận

dụng, đánh giá, dặn

Củng cố:

GV: Hướng dẫn HS

làm bài tập 4c, d, e

SGK/149

Dặn dũ về nhà:

GV: Yờu cầu HS về

nhà ụn bài

Yờu cầu HS chuẩn bị

bài luyện tập

theo yờu cầu của GV

- Hs: Thực hiện theo yêu cầu của Gv

- Hs ghi yêu cầu của Gv

về nhà thực hiện

Ngày kớ duyệt

Ngày đăng: 08/03/2021, 16:04

w