[r]
Trang 1GIÁO ÁN MÔN TI NG VI T L P 1 SÁCH CÁNH DI U Ế Ệ Ớ Ề
T P Đ CẬ Ọ
(2 ti t)ế
I. M C TIÊU Ụ
Đ c rõ ràng, rành m ch t ng ý trong văn b n thông tin, phát âm đúng. ọ ạ ừ ả
Hi u các t ng trong bài. ể ừ ữ
Tr l i đúng các câu h i tìm hi u bài.ả ờ ỏ ể
Hi u n i dung bài: Đ dùng h c t p r t có ích v i HS nh ng c n bi t cách s d ng ể ộ ồ ọ ậ ấ ớ ư ầ ế ử ụ chúng cho an toàn, không gây nguy hi m.ể
II. Đ DÙNG D Y H C Ồ Ạ Ọ
Máy tính, máy chi u.ế
III. CÁC HO T Đ NG D Y H CẠ Ộ Ạ Ọ
TI T 1Ế
A. KI M TRA BÀI CŨỂ
2 HS ti p n i nhau đ c truy n ế ố ọ ệ Ve con đi h c ọ HS 1 tr l i câu h i: ả ờ ỏ Vì sao ve con ch ỉ
bi t đ c ch e ế ọ ữ ? / HS 2 tr l i câu h i: ả ờ ỏ Em có thích ve con không? Vì sao?
B. D Y BÀI M I Ạ Ớ
1. Chia s và gi i thi u bàiẻ ớ ệ (g i ý)ợ
1.1. Quan sát tranh và ph ng đoán ỏ
GV yêu c u HS quan sát tranh minh ho bài đ c: các ĐDHT (kéo, bút bi, dao, bút chì, ầ ạ ọ
thước k ) đẻ ược v nhân hoá r t sinh đ ng. Đoán bài đ c này mu n nói đi u gì v i các ẽ ấ ộ ọ ố ề ớ em
1.2. Gi i thi u ĐDHT là b n thân thi t c a HS. Nh ng n u HS không bi t s ớ ệ ạ ế ủ ư ế ế ử
d ng nh ng ĐDHT này thì chúng có th gây nguy hi m: vì dao, kéo, thụ ữ ể ể ước k cũng có ẻ
th gây thể ương tích. Bút chì, bút bi nom r t hi n lành nh ng cũng ch a ch t đ c h i.ấ ề ư ứ ấ ộ ạ
Trang 22. Khám phá và luy n t p ệ ậ
2.1. Luy n đ c ệ ọ
a) GV đ c m u, rõ ràng, rành m ch t ng thông tin. Ngh h i dài sau m i ý đọ ẫ ạ ừ ỉ ơ ỗ ược g ch ạ
đ u dòng.ầ
b) Luy n đ c t ng (cá nhân, c l p): ệ ọ ừ ữ ả ớ c n th n, đ dùng s c nh n, gây th ẩ ậ ồ ắ ọ ươ ng tích,
s ch s , ch t đ c h i, ạ ẽ ấ ộ ạ
c) Luy n đ c câu: GV: Bài đ c có 7 câu. HS đ c ti p n i t ng câu.ệ ọ ọ ọ ế ố ừ
TI T 2Ế
d) Luy n đ c 4 ý (4 đo n), xem m i l n xu ng dòng là 1 đo n (t ng c p, t ). ệ ọ ạ ỗ ầ ố ạ ừ ặ ổ
e) T ng c p, t thi đ c c bài. Cu i cùng 1 HS đ c c bài, c l p đ c. ừ ặ ổ ọ ả ố ọ ả ả ớ ọ
2.2. Tìm hi u bài đ c ể ọ
3 HS ti p n i nhau đ c 3 câu h i trong SGK. ế ố ọ ỏ
T ng c p HS trao đ i, làm bài. ừ ặ ổ
GV h i – HS trong l p tr l i:ỏ ớ ả ờ
+ GV: Vì sao khi dùng nh ng v t s c nh n, em ph i c n th n? HS: ữ ậ ắ ọ ả ẩ ậ Vì nh ng đ dùng ữ ồ
s c nh n d gây th ắ ọ ễ ươ ng tích cho b n thân và ng ả ườ i khác.
+ GV: Khi dùng bút, em c n chú ý đi u gì?/ HS: Khi dùng bút, không nên c n hay ng m ầ ề ắ ậ
đ u bút vào mi ng. Dùng xong bút sáp, bút chì, nên r a tay s ch s đ tránh ch t đ c ầ ệ ử ạ ẽ ể ấ ộ
h i.ạ
+ GV: Vì sao không nên làm gãy thước k ?/ HS: Không nên làm gãy thẻ ước k vì khi ẻ gãy, thước k d làm cho b n thân ho c ngẻ ễ ả ặ ười khác b thị ương
(L p l i) 1 HS h i C l p đáp.ặ ạ ỏ ả ớ
GV: Bài đ c cung c p cho em nh ng thông tin gì b ích? (HS: VD: Đ c bài này em ọ ấ ữ ổ ọ
m i bi t bút sáp, bút chì cũng có ch t đ c h i. / thớ ế ấ ộ ạ ước k cũng có th gây thẻ ể ương tích, ). GV: ĐDHT là b n thân thi t c a HS nh ng n u không bi t s d ng thì chúng ạ ế ủ ư ế ế ử ụ cũng gây nguy hi m. Các em ph i bi t s d ng ĐDHT an toàn, đ chúng th c s là ể ả ế ử ụ ể ự ự
nh ng đ dùng h u ích.ữ ồ ữ
Trang 32.3. Luy n đ c l i ệ ọ ạ
4 HS thi đ c ti p n i 4 đo n. ọ ế ố ạ
2 t thi đ c c bài. ổ ọ ả
GV khen HS, t / HS đ c đúng, trôi ch y, rõ ràng, rành m ch t ng thông tin. ổ ọ ả ạ ừ
3. C ng c , d n dòủ ố ặ
GV cho HS đ c l i m t s câu, t b t k ọ ạ ộ ố ừ ấ ỳ
Chia s bài đ c cho b n bè, ngẻ ọ ạ ười thân nghe
Trang 4T P VI TẬ Ế
(1 ti t)ế
I. M C TIÊU Ụ
Bi t tô các ch vi t hoa V, X theo c ch v a và nh ế ữ ế ỡ ữ ừ ỏ
Vi t đúng các t , câu ng d ng (trôi ch y, l u loát; Vui t i l p, h c đi u hay) ch ế ừ ứ ụ ả ư ớ ớ ọ ề ữ
vi t thế ường, c nh ; ch vi t rõ ràng, đ u nét; đ t d u thanh đúng v trí.ỡ ỏ ữ ế ề ặ ấ ị
II. Đ DÙNG D Y H CỒ Ạ Ọ
Máy chi u / b ng ph vi t m u ch vi t hoa V, X đ t trong khung ch ; t , câu ng ế ả ụ ế ẫ ữ ế ặ ữ ừ ứ
d ng c nh vi t trên dòng k ô li.ụ ỡ ỏ ế ẻ
III. CÁC HO T Đ NG D Y H C Ạ Ộ Ạ Ọ
A. KI M TRA BÀI CŨ Ể
1 HS c m que ch , tô đúng quy trình vi t ch vi t hoa U, đã h c. ầ ỉ ế ữ ế Ư ọ
GV ki m tra HS vi t bài nhà trong v Luy n vi t 1, t p hai.ể ế ở ở ệ ế ậ
B. D Y BÀI M I Ạ Ớ
1. Gi i thi u bàiớ ệ
GV chi u lên b ng ch in hoa V, X. HS nh n bi t đó là m u ch in hoa V, X.ế ả ữ ậ ế ẫ ữ
GV: Bài 35 đã gi i thi u m u ch V, X in hoa và vi t hoa. Hôm nay, các em s h c t ớ ệ ẫ ữ ế ẽ ọ ổ
ch vi t hoa V, X; luy n vi t các t , câu ng d ng c nh ữ ế ệ ế ừ ứ ụ ỡ ỏ
2. Khám phá và luy n t p ệ ậ
2.1. T ch vi t hoa V, X. ổ ữ ế
GV hướng d n HS quan sát c u t o nét ch và ch d n cách tô t ng ch hoa:ẫ ấ ạ ữ ỉ ẫ ừ ữ
+ Ch V vi t hoa g m 3 nét: Nét 1 là k t h p c a 2 nét c b n (cong trái, lữ ế ồ ế ợ ủ ơ ả ượn ngang),
tô gi ng nét đ u các ch vi t hoa H, I, K. Nét 2 là nét th ng nh ng lố ầ ữ ế ẳ ư ượ ởn hai đ u, tô tầ ừ trên xu ng ĐK 1. Sau đó chuy n hố ể ướng đ u bút, tô ti p nét 3 (móc xuôi ph i) t dầ ế ả ừ ưới lên, d ng bút ĐK 5.ừ ở
+ Ch X vi t hoa tô li n 1 nét (có 2 đ u móc, 2 vòng xo n hình khuy t cân đ i): Tô đ uữ ế ề ầ ắ ế ố ầ móc trái phía trên xu ng, t o nét móc hai đ u (trái) r i vòng lên tô ti p nét th ng xiên t ố ạ ầ ồ ế ẳ ừ
Trang 5trái sang ph i (lả ượn hai đ u). Sau đó chuy n hầ ể ướng đ u bút tô ti p nét móc hai đ u ầ ế ầ
ph i t trên xu ng, cu i nét lả ừ ố ố ượn vào trong, d ng bút trên ĐK 2.ừ
HS tô các ch vi t hoa V, X c v a và c nh trong v Luy n vi t 1, t p hai. 2.2. Vi tữ ế ỡ ừ ỡ ỏ ở ệ ế ậ ế
t ng , câu ng d ng (c nh ) HS đ c t , câu ng d ng: trôi ch y, l u loát; Vui t i ừ ữ ứ ụ ỡ ỏ ọ ừ ứ ụ ả ư ớ
l p, h c đi u hay.ớ ọ ề
HS nh n xét đ cao c a các ch cái, kho ng cách gi a các ch (ti ng), cách n i nét ậ ộ ủ ữ ả ữ ữ ế ố
gi a các ch (n i gi a ch vi t hoa V sang u), v trí đ t d u thanh.ữ ữ ố ữ ữ ế ị ặ ấ
HS vi t vào v Luy n vi t 1, t p hai; hoàn thành ph n Luy n t p thêm. ế ở ệ ế ậ ầ ệ ậ
3. C ng c , d n dò ủ ố ặ
GV nh c l i YC chu n b cho ti t Tr ng bày tranh nh Em là cây n n h ng.ắ ạ ẩ ị ế ư ả ế ồ