a Chứng minh góc NMQ = góc BMC và N, P, Q thẳng hàng b Chứng minh MN.MC = MB.MQ c Xác định vị trí của M trêm cung nhỏ BC để độ dài đoạn NQ lớn nhất.. a Chứng minh góc NMQ = góc BMC và N,
Trang 1TRƯỜNG THCS THÁI THÀNH
ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH LỚP 10 NĂM HỌC 2010 – 2011 -VÒNG 3
MÔN TOÁN (Thời gian 120 phút).
Câu 1: ( 2,5 điểm):
1) Tính 1 1 3 4,5 2 50 : 4 1
2) a) Rút gọn biểu thức B 1 1 : 1
a
b) Tìm x để B < B
Câu 2: (2 điểm): Giải phương trình và hệ phương trình
; b) x 5 x 33 ; c) 9x4 + 8x2 – 1 = 0
Câu 3: ( 2 điểm):
Trong mặt phẳng toạ độ cho đường thẳng (d): y = (m-1)x +4 và
parabol (P): y = x2
a) Tìm toạ độ giao điểm của (P) và (d) khi m = 2
b) Chứng minh rằng với mọi giá trị của m (d) luôn cắt (P) tại hai
điểm phân biệt
c) Gọi y1; y2 là tung độ các giao điểm của (d) và (P) Tìm m sao
cho y1y2 = y1+y2
Câu 4: ( 3,5 điểm): Cho tam giác ABC nhọn nội tiếp đường tròn
(O) Gọi M là điểm bất kỳ thuộc cung nhỏ BC, kẻ MN AB,
MPBC, MQAC
a) Chứng minh góc NMQ = góc BMC và N, P, Q thẳng hàng
b) Chứng minh MN.MC = MB.MQ
c) Xác định vị trí của M trêm cung nhỏ BC để độ dài đoạn
NQ lớn nhất
HẾT
-TRƯỜNG THCS THÁI THÀNH
ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH LỚP 10 NĂM HỌC 2010 – 2011 -VÒNG 3
MÔN TOÁN (Thời gian 120 phút).
Câu 1: ( 2,5 điểm):
1) Tính 1 1 3 4,5 2 50 : 4 1
2) a) Rút gọn biểu thức B 1 1 : 1
a
b) Tìm x để B < B
Câu 2: (2 điểm): Giải phương trình và hệ phương trình
; b) x 5 x 33 ; c) 9x4 + 8x2 – 1 = 0
Câu 3: ( 2 điểm):
Trong mặt phẳng toạ độ cho đường thẳng (d): y = (m-1)x +4 và parabol (P): y = x2
a) Tìm toạ độ giao điểm của (P) và (d) khi m = 2 b) Chứng minh rằng với mọi giá trị của m (d) luôn cắt (P) tại hai điểm phân biệt
c) Gọi y1; y2 là tung độ các giao điểm của (d) và (P) Tìm m sao cho y1y2 = y1+y2
Câu 4: ( 3,5 điểm): Cho tam giác ABC nhọn nội tiếp đường tròn
(O) Gọi M là điểm bất kỳ thuộc cung nhỏ BC, kẻ MN AB, MPBC, MQAC
a) Chứng minh góc NMQ = góc BMC và N, P, Q thẳng hàng
b) Chứng minh MN.MC = MB.MQ c) Xác định vị trí của M trêm cung nhỏ BC để độ dài đoạn
NQ lớn nhất
HẾT