0,25 Ghi chú: Thí sinh làm câu nào theo cách khác đáp án, nếu đúng và phù hợp với chương trình thì vẫn cho điểm tối đa câu đó.. Bài HHKG nếu không vẽ hình thì không chấm điểm..[r]
Trang 1tr-ờng thpt đề kiểm tra kiến thức ĐH&CĐ lần 3 năm 2013 yên định 1 môn: toán
Thời gian làm bài: 180 phút
(Đề dành cho học sinh dự thi khối A, khối A1 và khối B)
Câu 1: (2 điểm) Cho hàm số 3
1
x y x
1) Khảo sỏt sự biến thiờn và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2) Viết phương trỡnh tiếp tuyến của (C) biết khoảng cỏch từ tõm đối xứng của (C) đến tiếp tuyến bằng 2 2
Câu 2: (2 điểm)
1) Giải phương trỡnh:
2
sin 2 sin 2
1 tan
x
2) Giải hệ phương trỡnh:
x
y
Câu 3: (2 điểm)
.1) Tớnh tớch phõn :
2
0
3
1 cos x
2) Cho hỡnh chúp SABC, đỏy ABC là tam giỏc cõn AB AC 2a 3, gúc BAC 120o Mặt
bờn (SBC) vuụng gúc với đỏy và hai mặt bờn cũn lại cựng tạo với mặt đỏy một gúc 0
60 Tớnh
thể tớch khối chúp SABC và khoảng cỏch giữa hai đường thẳng BC và SA theo a
Câu 4: (2 điểm)
1) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hỡnh chữ nhật ABCD cú diện tớch bằng 6, phương trỡnh đường thẳngchứa đường chộo BD là 2x y 12 0, cỏc đường thẳng AB và BC lần lượt đi qua cỏc điểm M(5;1)và N(9;3) Viết phương trỡnh cỏc đường thẳng chứa cỏc cạnh
của hỡnh chữ nhật biết hoành độ của điểm B và D đều lớn hơn 5
2) Trong khụng gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): 3x + 2y – z + 4 = 0 và hai điểm M(4;0;0) , N(0;4;0) Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng MN Xỏc định tọa độ điểm A sao cho AI vuụng gúc với mặt phẳng (P), đồng thờiA cỏch đều gốc tọa độ O và (P)
Câu 5: (2 điểm)
1) Tỡm số phức z biết : z 1 2i2 zi z 11 2 i
2) Cho x, y là cỏc số thực khụng õm thay đổi và thoả món 4(x2y2xy) 1 2( xy) Tỡm giỏ trị lớn nhất của biểu thức Pxy x y x2y2
Trang 2tr-ờng thpt h-ớng dẫn chấm thi lần 3 năm 2013
yên định 1 môn: toán (Khối A, khối A1, khối B)
1.1
(1đ)
1 TXĐ: D=R\{-1}
2 Sự biến thiờn:
a; Giới hạn và cỏc đường tiệm cận:
nờn đường thẳng y=1 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
(khi x và khi x )
( 1) ( 1)
nờn đường thẳng x=-1 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
(khi x ( 1) và khi x ( 1))
b; Bảng biến thiờn:
2
4
( 1)
x
Ta cú BBT của hàm số:
Hàm số đồngbiến trờn mỗi khoảng ( ; 1) và ( 1; )
3 Đồ thị:
Đồ thị nhận giao điểm của 2 đường tiờm cận I(-1;1) làm tõm đối xứng
0,25
0,25
0,25
0,25 1.2
0
3
1
x
x
, tiếp tuyến d của (C) tại A cú phương trỡnh:
0
2
3 4
x
Tõm đối xứng của đồ thị là I(-1;1)
Từ gt:
2 2
4 0
x
2 4 0
0
1
3
x
x
0,25
0,25 0,25
Trang 3Với x0=1: tiếp tuyến là y=x-2 Với x0=-3: tiếp tuyến là y=x+6 0,25 2.1
(1đ) *ĐKXĐ: x 2 k (k Z)
os (s inx+tanx)=sin osx
osx(sinx+tanx)=sin
sinx(cosx-sinx+1)=0
cosx sinx +1=0
2
2
x
Đối chiếu ĐKXĐ suy ra pt có họ nghiệm là x k
0,25
0,25
0,25
0,25 2.2
(1đ) *Điều kiện 3x y 0,3x 3x y 0,y0
2
Đặt 3xy t
y suy ra 2
2t t 3 0 t 1 hoặc
2
3
+Với t 1 ta có 3x y y 20
3
y
thay vào (2) ta có
2 y 2y 5y 4 2
2y 2y 5y 4
2y 7y 4 0
y 4(tm) hoặc
2
1
y (loại) Với y 4 ta được x 4 suy ra 4; 4 là nghiệm
+Với 3
2
t ta có 3 3
2
0 9 3 4
y
Từ (2)
4y 2y 2y y
Đặt 9 2 5
4y 2y u(u 0 ) Ta có 2
2u 2u 4 0 u 2(tm) hoặc u 1 (loại)
9
u y y y (tm) hoặc y 2(loại)
Với 8
9
y ta được 8
9
x suy ra 8 8;
9 9
là nghiệm
* Vậy hệ có hai nghiệm là: 4; 4 ; 8 8;
9 9
0,25
0,25
0,25
0,25 3.1
(1đ)
Ta có :
3π cos(x+ )+2013
x d( )
2
x x
0,25
0,5
0,25
Trang 43.2
(1đ)
Gọi I là hình chiếu vuông góc của S trên BC , do (SBC) (ABC)nên SI vgóc với mp(ABC)
Gọi H, K lần lượt hình chiếu vuông góc của I trên AB và AC, suy ra
;
60
; I thuộc đường phân giác trong góc A của tam giác ABC nên I trung điểm BC
Từ giả thiết ta có IA= 3
2
AB a
và BC =6a
Ta có :
a
Trong tam giác vuông SHI ta có SI = IH.tan 0
60 =3
2
a
3
ABC
a
Theo trên BC SIA nênBCSA ; gọi h là khoảng cách giữaBC và SA thì h là khoảng
cách từ I đến SA và 12 12 12 12 4 2 132 3 3
a h
0,25
0,25
0,25
0,25 4.1
(1đ)
A M(5;1) B(a; 12-2a)
N(9;3)
D C
Gọi B(a; 12-2a) Ta có BN(9 a a; 2 9), BM(5 a a; 2 11)
Do BM vuông góc với BN nên:
BM BN 0
6
5
a
a
( Do hoành độ điểm B lớn hơn 5)
Phương trình đt AB (đi qua B,M): x y 6 0
Phương trình đt BC (đi qua B,N): x y 6 0
Gọi D b( ;12 2 ) b Theo bài ra, ta có: DA.DC = 6 nên:
6 ) , ( ).
,
(D AB d D AC
b b b b
8
b
b
Do hoành độ điểm D lớn hơn 5 nên D(8; 4)
Từ đó ta có phương trình đt DA : x y 12 0, phương trình đtDC x: y 4 0
0,25
0,25
0,25
0,25 4.2
(1đ)
Ta có I(2;2;0) Đường thẳng AI đi qua I và vuông góc với (P) nên có phương trình:
Gọi H là hình chiếu của I trên (P): H(–1;0;1)
Giả sử A(xo;yo;zo) Do A thuộc đường thẳng AI và AH=AO nên ta có hệ:
0,25 0,25
S
A
I
Trang 50
0
1 4
1
2
3 4
x
y
z
4
3
; 2
1
; 4
1 (
0,5 5.1
(1đ)
Gọi số phức z=a+bi (a b, R) thoả mãn đề bài
z a bi z i a b i z i a b Thay vào gt ta có:
(a 1) (b 2) (a bi i) a bi 11 2i
2
a b
1 2
a
b
hoặc
2
4
b a
Vậy có 2 số phức cần tìm là z=1-i và z=4+2i
0,25
0,25
0,25 0,25 5.2
(1đ)
Từ giả thiết
2
1
3
Vì x,y không âm nên tacó 0 x y 1
2
x y
xy
và 2 (x2+y2)(x+y)2)
Đặt t = x+y ta có 0 t 1 và P f(t)= 1 2
4
t t
2
f t
f(t) đồng biến trên 0;1
0;1
m f t f P ; dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi 1
2
x y
0,25 0,25
0,25
0,25 Ghi chú: Thí sinh làm câu nào theo cách khác đáp án, nếu đúng và phù hợp với chương trình
thì vẫn cho điểm tối đa câu đó Bài HHKG nếu không vẽ hình thì không chấm điểm