Làm chất đốt, làm phân bón C.. Hình thành đất, làm phân bón, chất đốt.. Câu 7: Những bệnh do vi khuẩn gây ra thường lây lan rất nhanh vì A.Vi khuẩn gồm những cơ thể đơn bào chưa có nhân
Trang 1Trêng trung häc c¬ së minh chuÈn
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN: SINH HỌC LỚP 6
(NĂM HỌC 2012- 2013)
I MA TRẬN ĐẾ
Cấp độ
Chủ đề
Tổng
Chủ đề 1
Quả và hạt
6 tiết
Số câu :3
Số điểm:3
Tỉ lệ:30%
Một số đặc điểm của quả và hạt
- Cách phát tán của quả và hạt+ đđ
- Lấy ví dụ
2 1
2
3 30% Chủ đề 2
Các nhóm
thực vật
8 tiết
Số câu : 5
Số điểm: 3
Tỉ lệ: 30%
- Phân biệt cây trồng với cây dại, giải thích
4 2
1
5 3 30% Chủ đề 3:
Vai trò của
thực vật
5 tiết
Số câu : 1
Số điểm:3
Tỉ lệ: 35%
Nêu được vai trò thực vật trong việc cải tạo đất
Giải thích vai trò thực vật trong việc điều hòa khi hậu
1 0,5
3
3 35% Chủ đề 4:
Vi khuẩn-nấm
- địa y
5 tiết
Số câu :1
Số điểm:0,5
Tỉ lệ: 5%
Hiểu được vì sao bệnh do vi khuần lây lan nhanh
0,5
0,5 5%
Tổng số câu 11
Tổng số điểm:
10 điểm
Tỉ lệ:100%
7 3,5
3 4,5
1 1
11 10 100%
Trang 2Líp ………
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
II ĐỀ KIỂM TRA
PHẦN A TRẮC NGHIỆM: (3điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái A,B,C hoặc D đứng trước phương án trả lời đúng
Câu 1 : Bộ phận của hoa phát triển thành là?
C Phôi D Bầu nhụy
Câu 2 : Rêu có vai trò:
A Hình thành đất B Làm chất đốt, làm phân bón
C Làm phân bón D Hình thành đất, làm phân bón, chất đốt.
Câu 3 : Khi hạt nẩy mầm thì phôi lấy thức ăn ở đâu?
A Hai lá mầm hoặc phôi nhũ B Phôi hạt
Câu 4 : Có thể tìm thấy túi bào tử và bào tử ở bộ phận nào của cây dương xỉ?
Câu 5 : Cơ quan sinh sản của thông là:
Câu 6 : Cây dương xỉ non được phát triển từ bộ phận nào dưới đây?
A Bào tử B Nguyên tản.
C Trứng D Hợp tử
Câu 7: Những bệnh do vi khuẩn gây ra thường lây lan rất nhanh vì
A.Vi khuẩn gồm những cơ thể đơn bào chưa có nhân
B.Vi khuẩn sinh sản rất nhanh bằng cách nhân đôi tế bào
C.Vi khuẩn có cấu tạo rất đơn giản
D.Vi khuẩn có lối sống dị dưỡng: Hoại sinh hoặc kí sinh.
Câu 8: Đặc điểm đặc trưng nhất của cây hạt kín là :
A Sống ở cạn B Có rễ, thân, lá
C Có hoa, quả và hạt nằm trong quả D Có sự sinh sản bằng hạt
PHẦN B T Ự LUẬN: (7 điểm)
Câu 1: (2điểm): Có mấy cách phát tán chính của quả và hạt trong tự nhiên? Nêu đặc điểm
chính của quả và hạt và lấy ví dụ cho mỗi cách phát tán đó
Câu 2: (3 điểm): Thực vật góp phần điều hòa khí hậu như thế nào? Nêu vai trò của thực vật
đối với động vật và đối với đời sống con người
Câu 3: (1 điểm): Cây trồng khác cây dại như thế nào? Do đâu có sự khác nhau đó?
Trang 3III ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
PHẦN A TRẮC NGHIỆM: (3điểm) Cõu 1,2 mỗi câu chọn đúng 0,25 điểm
Câu 3,4,5,6,7,8 mỗi câu chọn đỳng được 0, 5 điểm
PHẦN B T Ự LUẬN: (7 điểm)
Cõu 1
(2,5đ)
- Cú 3 cỏch phỏt tỏn chớnh của quả và hạt trong tự nhiờn:
- Phỏt tỏn nhờ giú:
+ ĐĐ: Quả cú cỏnh hoặc tỳm lụng nhẹ
+ VD: Quả trũ, bồ cụng anh,…
- Phỏt tỏn nhờ động vật:
+ ĐĐ: Quả cú hương thơm, vị ngọt, hạt cú vỏ cứng, quả cú gai múc hoặc
lụng cứng
+ VD: Quả ổi, kộ đầu ngựa, …
- Tự phỏt tỏn:
+ ĐĐ: Khi chớn vỏ quả tự nứt ra để hạt tung ra ngoài
+ VD: Quả cải, đậu bắp,…
0, 5 đ
0,25 đ 0,25 đ
0,25 đ 0,25 đ
0, 5 đ
0, 5 đ
Cõu 2
(3 đ)
- Thực vật giỳp điều hũa khớ hậu:
+ TV quang hợp lấy cacbonic và thải oxi giỳp cho hàm lượng chỳng
trong khụng khớ được ổn định
+ TV làm giảm sức chiếu sỏng của mặt trời, làm giảm tốc độ giú, làm
giảm nhiệt độ và tăng độ ẩm
+ TV chống bụi, khớ độc làm giảm ụ nhiễm mụi trường
Vai trũ của TV với ĐV và đời sống con người:
+ TV cung cấp oxi, thức ăn, nơi ở, nơi sinh sản cho động vật
+ TV cú giỏ trị nhiều mặt với con người: Cõy lương thực, thực phẩm, cõy
ăn quả, cõy cụng nghiệp, cõy lấy gỗ, làm thuốc, làm cảnh, v.v
+ Bờn cạnh đú cú một số cõy cú một số cõy cú hại cho sức khỏe, cần thận
trọng khi khai thỏc hoặc trỏnh sử dụng chỳng
0,5 đ
0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ
Cõu 3
(2 đ)
- Cõy trồng khỏc cõy dại: cõy trồng bộc lộ những đặc điểm tốt, phự hợp
nhu cầu phục vụ đời sống con người
- Cõy trồng khỏc cõy dại do con người đó chọn lọc và dựng nhiều phương
phỏp cải tiến làm thay đổi đặc tớnh cõy dại trong quỏ trỡnh chăm súc,
trồng trọt
1 đ
1 đ