1. Trang chủ
  2. » Josei

đề kiểm tra toán 6 chương 1

3 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 11,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

II.1 Hiểu và vận dụng đúng các phép tính trong tập hợp số tự nhiên.. 2.2 Thực hiện thành thành thạo các phép toán trong tập hợp số tự nhiên.[r]

Trang 1

I.Mục tiêu

1.Kiến thức

Chủ đề I Tập hợp

I.1 Hiểu khái niệm của tập hợp số phần tử của tập hợp

Chủ đề II Các phép toán trong tập hợp số tự nhiên (cộng, trừ, nhân, chia)

II.1 Hiểu và vận dụng đúng các phép tính trong tập hợp số tự nhiên

Chủ đề III Các phép toán lũy thừa với số mủ tự nhiên

III.1 Biết khái niệm lũy thừa số mủ tự nhiên, thực hiện được các phép tính về lũy thừa

số mủ tự nhiên

2.Kỹ năng

2.1 Biết dùng các thuật ngữ tập hợp, phần tử của tập hợp, sử dụng đúng các kí hiệu , , ,

   

2.2 Thực hiện thành thành thạo các phép toán trong tập hợp số tự nhiên

2.3 Thực hiện được các phép nhân và chia lũy thừa cùng cơ số

II Hình thức kiểm tra (tự luận)

III Khung ma trận đề kiểm tra

(cấp độ 1)

Thông hiểu (cấp độ 2)

Vận dụng Cấp độ thấp (cấp độ 3)

Cấp độ cao (cấp độ 4) Chủ đề I Tập hợp.

Số tiết (Lý thuyết 4/ TS 5) Chuẩn KT, KN

Kiểm tra:

I.1

Chuẩn KT,

KN Kiểm tra:

2.1

Chuẩn KT,

KN Kiểm tra:

Chuẩn KT,

KN Kiểm tra:

Số câu: 2

Số điểm 2

Tỉ lệ: 20%

Số câu: 1a

Số điểm: 1

Số câu: 1b

Số điểm: 1

Số câu: 0

Số điểm: 0

Số câu: 0

Số điểm: 0 Chủ đề II Các phép toán trong

tập hợp số tự nhiên.

Số tiết (Lý thuyết 2/TS6)

Chuẩn KT,

KN Kiểm tra:

Chuẩn KT,

KN Kiểm tra:

II.1

Chuẩn KT,

KN Kiểm tra:

2.2

Chuẩn KT,

KN Kiểm tra: 2.2

Số câu: 5

Số điểm 5

Tỉ lệ: 50%

Số câu: 0

Số điểm: 0

Số câu: 2a

Số điểm: 1

Số câu: 2b;

2c; 3a

Số điểm: 3

Số câu: 3b

Số điểm: 1 Chủ đề II Biết khái niệm lũy

thừa số mủ tự nhiên, thực hiện

được các phép tính về lũy thừa

số mủ tự nhiên.

Số tiết (Lý thuyết 4/TS6)

Chuẩn KT,

KN Kiểm tra:

Chuẩn KT,

KN Kiểm tra:

III.1

Chuẩn KT,

KN Kiểm tra:

2.3

Chuẩn KT,

KN Kiểm tra: 2.3

Số câu: 3

Số điểm 3

Tỉ lệ: 30%

Số câu: 0

Số điểm: 0

Số câu: 4a

Số điểm: 1

Số câu: 4b

Số điểm: 1

Số câu: 5

Số điểm: 1

Tổng số câu: 10 câu

Tổng số điểm 10 điểm

Tỉ lệ 100%

Số câu: 1

Số điểm 1

Tỉ lệ: 10%

Số câu: 3

Số điểm

Tỉ lệ: 30%

Số câu: 4

Số điểm 4

Tỉ lệ: 40%

Số câu: 2

Số điểm 2

Tỉ lệ: 20%

IV Đề kiểm tra và hướng dẫn chấm

1 Đề kiểm tra

Trang 2

Đề chẵn

Câu 1(2 điểm) Cho tập hợp A = { x; y; z } B = { y; z } C = { 1; 2; 3 }.

a) Cho biết số phần tử của các tập hợp A; B; C

b) Điền kí hiệu thích hợp vào chỗ (…) A…B

Câu 2(3 điểm) Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể)

a) 135 + 360 + 65 + 40; b) 15.49 + 49.85; c) 20 + 21 +22 + … + 29 + 30

Câu 3(2 điểm) Tìm số tự nhiên x biết:

a) (x-7) – 21 = 0 ; b) 16 – (x-3) = 0

Câu 4(2 điểm) Viết kết quả của phép tính dưới dạng một lũy thừa.

a) 28: 25 ; b) a.a3

Câu 5(1 điểm) Tìm x trong phép tính sau: (x-2)3 = 8

Đề lẽ

Câu 1(2 điểm) Cho tập hợp A = { 1; 2; 3 } B = { 2; 3 } C = { x; y; z }.

a) Cho biết số phần tử của các tập hợp A; B; C

b) Điền kí hiệu thích hợp vào chỗ (…) A…B

Câu 2(3 điểm) Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể)

a) 35 + 360 + 165 + 40; b) 35.49 + 49.65; c) 20 + 21 +22 + … + 29 + 30

Câu 3(2 điểm) Tìm số tự nhiên x biết:

a) (x+1) – 10 = 0 ; b) 16 – (x-6) = 0

Câu 4(2 điểm) Viết kết quả của phép tính dưới dạng một lũy thừa.

a) 38: 35 ; b) y.y3

Câu 5(1 điểm) Tìm x trong phép tính sau: (x-2)3 = 8

2 HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM

Đề chẵn

1 a A = { x; y; z } B = { y; z } C = { 1; 2; 3 }

Số phần tử của tập hợp: A = 3; B = 2; C = 3

b) A B

1 1

2 a 135 + 360 + 65 + 40 = (135 + 65) + (360 + 40) = 200 + 400 = 600

b 15.49 + 49.85 = 49(15 +85) = 49.100 = 4900

c 20 + 21 +22 + … + 29 + 30 = (20 + 30) + (21 +29) + (22 + 28) +

…+ (24 +26) + 25 = 50 + 50 + 50 + …+ 50 + 25 = 5.50 + 25 = 275

1 1 1

3 a (x-7) – 21 = 0  x-7 = 21  x = 21 + 7  x = 28

b 16 – (x-3) = 0  x-3 = 16  x = 16 + 3  x = 19

1 1

4 a 28: 25 = 28-5 = 23

b a.a3 = a1 + 3 = a4

1 1

= 8  (x-2)3 = 23

(Chú ý học sinh có thể có những cách giải khác, kết quả đúng vẫn đạt điểm tối đa)

Đề lẻ

1 a A = { 1; 2; 3 } B = { 2; 3 } C = { x; y; z }

Số phần tử của tập hợp: A = 3; B = 2; C = 3 1

Trang 3

b) A B 1

2 a 35 + 360 + 165 + 40 = (35 + 165) + (360 + 40) = 200 + 400 = 600

b 35.49 + 49.65 = 49(35 +65) = 49.100 = 4900

c 20 + 21 +22 + … + 29 + 30 = (20 + 30) + (21 +29) + (22 + 28) +

…+ (24 +26) + 25 = 50 + 50 + 50 + …+ 50 + 25 = 5.50 + 25 = 275

1 1 1

3 a (x+1) – 10 = 0  x+1 = 10  x = 10 - 1  x = 9

b 16 – (x-6) = 0  x-6 = 16  x = 16 + 6  x = 22

1 1

4 a 38: 35 = 38-5 = 33

1

= 8  (x-2)3 = 23

(Chú ý học sinh có thể có những cách giải khác, kết quả đúng vẫn đạt điểm tối đa)

V KẾT QUẢ KIỂM TRA VÀ RÚT KINH NGHIỆM

1.Kết quả kiểm tra

2.Rút kinh nghiệm

………

………

………

Ngày đăng: 08/03/2021, 10:25

w