Câu 10: Viết tập hợp các số tự nhiên có hai chữ số mà tổng của các chữ số là4.
Trang 1BÀI TẬP THEO CHỦ ĐỀ TOÁN 6 BÀI SỐ 2 Câu 4: Biểu diễn các tập sau trên trục số
Câu 5 : Dùng ký hiệu ∈ và ∉ ; A và B điền vào chỗ trống
Cho A = {1 ;2;3 ;a} và B = {a ;b ;0}
a…… B
b ∉ ……. b∈ ……… 2 ∈……và 2∉ ….
Câu 6: Viết Tập hợp các chữ số của các số:
Câu 7: Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử
a) A = x N10 < x <16}
b) B = {x N10 ≤ x ≤ 20
c) C = {x N5 < x ≤ 10}
D.E = {x N2982 < x <2987} e.F = {x N*x < 10}
f.G = {x N*x ≤ 4}
Câu 8: Viết tập hợp sau và cho biết mỗi tập hợp có bao nhiêu phần tử
a) Tập hợp các số tự nhiên khác 0 và không vượt quá 10
Câu 4: Biểu diễn các tập sau trên trục số
Câu 5 : Dùng ký hiệu ∈ và ∉ ; A và B điền vào chỗ trống
Cho A = {1 ;2;3 ;a} và B = {a ;b ;0}
a…… B
b ∉ ……. b∈ ……… 2 ∈……và 2∉ ….
Câu 6: Viết Tập hợp các chữ số của các số:
Câu 7: Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử
d) A = x N10 < x <16}
e) B = {x N10 ≤ x ≤ 20
f) C = {x N5 < x ≤ 10}
d.E = {x N2982 < x <2987} e.F = {x N*x < 10}
f.G = {x N*x ≤ 4}
Câu 8: Viết tập hợp sau và cho biết mỗi tập hợp có bao nhiêu phần tử
d) Tập hợp các số tự nhiên khác 0 và không vượt quá 10
Câu 9: Tìm tập con của các tập sau:
Trang 2Câu 10: Viết tập hợp các số tự nhiên có hai chữ số mà tổng của các chữ số là
4
Làm BT TRONG SGK và SBT CHỦ ĐỀ 3: TÍNH NHANH Câu 1: Tính nhẩm
Câu 2: Tính nhẩm
Câu 3: Tính nhanh
Câu 4: Tính nhanh
Câu 5: Tính nhanh
Câu 6: Tính nhanh
Câu 7 : Tính nhanh
46.37 + 93.46 + 54.61 + 69.54
Câu 8: Tính nhanh( Nâng cao )
Trang 3i) 12.35 + 35.182 – 35.94 j) 17.93 + 116.83 + 17.23
Câu 9: Tính nhanh
Câu 10 : Tính tổng
a) S1 = 1 + 2 + 3 +…+ 999
b) S2 = 10 + 12 + 14 + … + 2010
c) S3 = 21 + 23 + 25 + … + 1001
CHỦ ĐỀ 4: TÌM X Câu 1: Tìm x
Câu 2: Tìm x
Câu 3 : Tìm x
Câu 4 : Phá ngoặc
Câu 5: Tìm x
Câu 5: Tìm x ( Khi nào phá ngoặc, khi nào không phá ngoặc)
CHỦ ĐỀ 4: LŨY THỪA
Câu 1: Đâu là cơ số, đâu là số mũ, đâu là lũy thừa
Trang 4Câu 2: Các cặp lũy thừa sau có cùng cơ số hay cùng số mũ.
Câu 3: Chuyển về phép nhân
Câu 4: Chuyển về lũy thừa
Câu 5: Viết kết quả dưới dạng 1 lũy thừa
2 2.2 3.24
63
y2 y3.y
Câu 5: Tính giá trị các lũy thừa( Bấm máy tính)
Câu 6: Tính
: 9
Câu 7: So sánh
CHỦ ĐỀ 5: THỨ TỰ PHÉP TÍNH
- Từ trái qua phải, lỹ thừa, ngoặc, nhân, chia, cộng trừ Câu 1: Tính ( thứ tự của phép tính từ trái qua phải )
Câu 2: Tính(Khi nào tính từng lũy, khi nào gộp lại)
a , 22 23 – 3.2+ 4 d 53:52+ 8- 23 h.20-52:5.22
b 32
.2 3
.3- 4 2
:5 - 2 3
.3 2
c 23
+2 2
- 5 2
+ 4 3
-2.3 Câu 3: Tính ( kết hợp 2 cái trên).
a.2.3 2
+ 5 2
b 43 2− ¿16:2 2 g.7 23 : 22 – 5 l.25 101 – 25 1010
c.3 42 - 16 : 32
h.34 : 32 + 2.23
m.16 + 482 – 24
d.15 23 + 4 32 – 5 7 i.5.42 – 18: 32
n.57 : 55 + 2 22
Câu 4: Tính ( Có ngoặc)
b (519
d [24 : (76 – 23.32 )] i {[(180 – 160) : 5 + 5] : 3}
e {5[143 – (4 – 1)2] + 10} k [(82 – 48).5 + (23.10 + 8)]
Câu 5: Tính( có lũy, có ngoặc)
Trang 5a.6 3 (15 21) 12 : 2 2 2
e 80 130 12 4 2
b.189 3420 5 : 20 f.36 – [24 : (76 – 23.32 )]
d 80 – ( 4 52 – 3 23)
h ( 28 – 37 ) –37 225 28
10 64 2 8 3 5 : 3