1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiểm tra HKI khối 10

11 132 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm tra HKI khối 10
Trường học Trường THPT Số 3 An Nhơn
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2007-2008
Thành phố An Nhơn
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 251,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mệnh đề phủ định của mệnh đề: không có số hữu tỉ nào mà bình phương bằng 7 là: A.. Mọi số hữu tỉ bình phương lên đều bằng 7.. Không có số hữu tỉ nào mà bình phương lên bằng 7.. Mệnh đề p

Trang 1

Phần Trắc nghiệm: Hãy chọn đáp án Đúng nhất và điền vào trong giấy làm bài thi ở mỗi câu dưới:

1) Cho tam giác ABC và điểm M thỏa: MA MB MCuuur uuur uuuur− + =0→, tìm mệnh đề sai

A)

=

= +BC BM

C)

=BC

2) Cho M(1;-1); N(3;2) và P(0;5) lần lượt là trung điểm của BC;CA và AB của ▲ ABC, khi đó tọa đôï

A là:

3) Phương trình: x4+2007x2+13 = 0 có bao nhiêu nghiệm?

4) Trong Oxy cho A(1;3); B(2;4) và C(-1; 4) khi đó: uuur uuurAB AC = ?

5) Cho hàm số :

2

2

− − + <

Khi đó: f(1) + f(0) + f(-1) - f(2) = ?

6) Tìm m để hệï phương trình : + − =x mx(m+21)y y m=1 . có vô số nghiệm

7) Cho tập hợp A có 50 phần tử và tập hợp B có 60 phần tử, biết tập hợp A ∪ B có chứa 100 phần tử khi đó tập hợp A ∩ B có bao nhiêu phần tử?

8) Phương trình x(x-1)(x-2)(x-3) = 0 có tập nghiệm là:

A) {0;1;2} B) {0;2;3} C) {1;2;3} D) {0;1;2;3}

9) Mệnh đề phủ định của mệnh đề: không có số hữu tỉ nào mà bình phương bằng 7 là:

A) Mọi số hữu tỉ bình phương lên đều bằng 7

B) Tồn tại số hữu tỉ mà bình phương của nó bằng 7

C) Mọi số hữu tỉ khi bình phương lên đều khác 7

D) Không có số hữu tỉ nào mà bình phương lên bằng 7

10) Cho A(4;0); B(2;3) và C(9;6) , khi đó tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC là?

11) Trong các hàm số sau, hàm số nào không là hàm số chẵn trên miền xác định của nó?

A) y= x2+x-1 B) y= x -1.2 C) y= 2

1

x

= − +

− + có tập xác định là:

Trang 2

13) Cho A;B;C và D là 4 điểm phân biệt, có bao nhiêu vec tơ khác vec tơ không tạo thành từ các điểm này?

14) Tập hợp A=1;2;3;4;5  có bao nhiêu tập hợp con?

15) Đồ thị hàm số y= x2+2x -5 đi qua điểm nào:

16) 2 là một số hữu tỉ

Tích hai số vô tỉ là một số vô tỉ

Mọi số nguyên tố đều lẻ

Ước gì mình thông minh như bạn

Tổng hai số chia hết cho 2 thì cả hai số đó đều chia hết cho 2

Hãy vào lớp nhanh lên

Học sinh phải đi học đúng giờ

Tồn tại số tự nhiên nghiệm chia cho 5 dư 3

Trong các câu trên có bao nhiêu mệnh đề?

Phần tự luận:

Câu 1 (2.0đ): Giải phương trình:

a x+1 + x-3 = x-4

b x2+ − = −x 1 2 x

Câu 2 (2.0đ): Trong mặt phẳng Oxy cho A(1;3) ; B(4;7) và C(-2;4)

a Tìm tọa đôï trọng tâm ▲ ABC

b Tìm tọa độ D để ABCD là hình bình hành

c Gọi M là trung điểm BC Tính : uuuur uuurAM AC

d Tìm tọa độ trực tâm H của tam giác ABC

Câu 3: (1đ) : Cho a;b là các số thực thỏa: a + b ≥ 0 C/m: a5 + b5 ≥ a3b2 + a2b3

Câu4: (1đ):

a (Dành cho các lớp hệ A) Cho góc x: 00 ≤ x ≤ 1800 thỏa sinx+ cosx = 23 Tính các GTLG của góc x?

b ( Dành cho các lớp hệ B) Tính P= sin 1700 cos 500+ sin 100.cos 1300 – sin 300 cos1350

        Mà không dùng máy tính bỏ túi

Trang 3

1) Tìm m để hệï phương trình : + − =x mx(m+21)y y m=1 . có vô số nghiệm

2) 2 là một số hữu tỉ

Tích hai số vô tỉ là một số vô tỉ

Mọi số nguyên tố đều lẻ

Ước gì mình thông minh như bạn

Tổng hai số chia hết cho 2 thì cả hai số đó đều chia hết cho 2

Hãy vào lớp nhanh lên

Học sinh phải đi học đúng giờ

Tồn tại số tự nhiên nghiệm chia cho 5 dư 3

Trong các câu trên có bao nhiêu mệnh đề?

3) Phương trình x(x-1)(x-2)(x-3) = 0 có tập nghiệm là:

A) {0;2;3} B) {1;2;3} C) {0;1;2;3} D) {0;1;2}

4) Phương trình: x4+2007x2+13 = 0 có bao nhiêu nghiệm?

5) Cho A(4;0); B(2;3) và C(9;6) , khi đó tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC là?

6) Trong các hàm số sau, hàm số nào không là hàm số chẵn trên miền xác định của nó?

7) Tập hợp A=1;2;3;4;5  có bao nhiêu tập hợp con?

8) Cho M(1;-1); N(3;2) và P(0;5) lần lượt là trung điểm của BC;CA và AB của ▲ ABC, khi đó tọa đôï

A là:

9) Cho tập hợp A có 50 phần tử và tập hợp B có 60 phần tử, biết tập hợp A ∪ B có chứa 100 phần tử khi đó tập hợp A ∩ B có bao nhiêu phần tử?

10) Mệnh đề phủ định của mệnh đề: không có số hữu tỉ nào mà bình phương bằng 7 là:

A) Mọi số hữu tỉ khi bình phương lên đều khác 7

B) Tồn tại số hữu tỉ mà bình phương của nó bằng 7

C) Không có số hữu tỉ nào mà bình phương lên bằng 7

D) Mọi số hữu tỉ bình phương lên đều bằng 7

Trang 4

11) Cho hàm số :

2

2

− − + <

Khi đó: f(1) + f(0) + f(-1) - f(2) = ?

12) Trong Oxy cho A(1;3); B(2;4) và C(-1; 4) khi đó: uuur uuurAB AC = ?

13) Cho tam giác ABC và điểm M thỏa: MA MB MCuuur uuur uuuur− + =0→, tìm mệnh đề sai

A)

=BC

C) AB→ +AM→ =AC→ D) MABC là hình bình hành

14) Cho A;B;C và D là 4 điểm phân biệt, có bao nhiêu vec tơ khác vec tơ không tạo thành từ các điểm này?

15) Đồ thị hàm số y= x2+2x -5 đi qua điểm nào:

2

x

= − +

− + có tập xác định là:

Phần tự luận:

Câu 1 2.0đ): Giải phương trình:

a x+1 + x-3 = x-4

b x2+ − = −x 1 2 x

Câu 2 (2.0đ): Trong mặt phẳng Oxy cho A(1;3) ; B(4;7) và C(-2;4)

a Tìm tọa đôï trọng tâm ▲ ABC

b Tìm tọa độ D để ABCD là hình bình hành

c Gọi M là trung điểm BC Tính : uuuur uuurAM AC

d Tìm tọa độ trực tâm H của tam giác ABC

Câu 3: (1đ) : Cho a;b là các số thực thỏa: a + b ≥ 0 C/m: a5 + b5 ≥ a3b2 + a2b3

Câu4: (1đ):

a (Dành cho các lớp hệ A) Cho góc x: 00 ≤ x ≤ 1800 thỏa sinx+ cosx =23 Tính các GTLG của góc x?

b ( Dành cho các lớp hệ B) Tính P= sin 1700 cos 500+ sin 100.cos 1300 – sin 300 cos1350

Mà không dùng máy tính bỏ túi

Trang 5

1) Cho hàm số :

2

2

Khi đó: f(1) + f(0) + f(-1) - f(2) = ?

2) 2 là một số hữu tỉ

Tích hai số vô tỉ là một số vô tỉ

Mọi số nguyên tố đều lẻ

Ước gì mình thông minh như bạn

Tổng hai số chia hết cho 2 thì cả hai số đó đều chia hết cho 2

Hãy vào lớp nhanh lên

Học sinh phải đi học đúng giờ

Tồn tại số tự nhiên nghiệm chia cho 5 dư 3

Trong các câu trên có bao nhiêu mệnh đề?

3) Tập hợp A=1;2;3;4;5  có bao nhiêu tập hợp con?

4) Trong các hàm số sau, hàm số nào không là hàm số chẵn trên miền xác định của nó?

x .

5) Cho A(4;0); B(2;3) và C(9;6) , khi đó tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC là?

6) Tìm m để hệï phương trình : + − =x m mx( +21)y y m=1 có vô số nghiệm

7) Phương trình x(x-1)(x-2)(x-3) = 0 có tập nghiệm là:

A) {0;2;3} B) {1;2;3} C) {0;1;2;3} D) {0;1;2}

8) Đồ thị hàm số y= x2+2x -5 đi qua điểm nào:

9) Cho tập hợp A có 50 phần tử và tập hợp B có 60 phần tử, biết tập hợp A ∪ B có chứa 100 phần tử khi đó tập hợp A ∩ B có bao nhiêu phần tử?

10) Cho tam giác ABC và điểm M thỏa: MA MB MCuuur uuur uuuur− + =0→, tìm mệnh đề sai

A)

=

=BC MA

= +BC BM

11) Phương trình: x4+2007x2+13 = 0 có bao nhiêu nghiệm?

Trang 6

12) Mệnh đề phủ định của mệnh đề: không có số hữu tỉ nào mà bình phương bằng 7 là:

A) Tồn tại số hữu tỉ mà bình phương của nó bằng 7

B) Mọi số hữu tỉ bình phương lên đều bằng 7

C) Mọi số hữu tỉ khi bình phương lên đều khác 7

D) Không có số hữu tỉ nào mà bình phương lên bằng 7

x

= − +

− + có tập xác định là:

14) Trong Oxy cho A(1;3); B(2;4) và C(-1; 4) khi đó: uuur uuurAB AC = ?

15) Cho M(1;-1); N(3;2) và P(0;5) lần lượt là trung điểm của BC;CA và AB của ▲ ABC, khi đó tọa đôï

A là:

16) Cho A;B;C và D là 4 điểm phân biệt, có bao nhiêu vec tơ khác vec tơ không tạo thành từ các điểm này?

Phần tự luận:

Câu 1 (2.0đ): Giải phương trình:

a x+1 + x-3 = x-4

b x2+ − = −x 1 2 x

Câu 2 (2.0đ): Trong mặt phẳng Oxy cho A(1;3) ; B(4;7) và C(-2;4)

a Tìm tọa đôï trọng tâm ▲ ABC

b Tìm tọa độ D để ABCD là hình bình hành

c Gọi M là trung điểm BC Tính : uuuur uuurAM AC

d Tìm tọa độ trực tâm H của tam giác ABC

Câu 3: (1đ) : Cho a;b là các số thực thỏa: a + b ≥ 0 C/m: a5 + b5 ≥ a3b2 + a2b3

Câu4: (1đ):

a (Dành cho các lớp hệ A) Cho góc x: 00 ≤ x ≤ 1800 thỏa sinx+ cosx = 23 Tính các GTLG của góc x?

b ( Dành cho các lớp hệ B) Tính P= sin 1700 cos 500+ sin 100.cos 1300 – sin 300 cos1350

Mà không dùng máy tính bỏ túi

Hết.

Trang 7

1) Phương trình: x4+2007x2+13 = 0 có bao nhiêu nghiệm?

2) Cho tam giác ABC và điểm M thỏa: MA MB MCuuur uuur uuuur− + =0→, tìm mệnh đề sai

A)

= +BC BM

=BC MA

3) Trong các hàm số sau, hàm số nào không là hàm số chẵn trên miền xác định của nó?

A) y= x2+x-1 B) y= x -1.2 C) y= x12 D) y= x

4) Mệnh đề phủ định của mệnh đề: không có số hữu tỉ nào mà bình phương bằng 7 là:

A) Mọi số hữu tỉ bình phương lên đều bằng 7

B) Mọi số hữu tỉ khi bình phương lên đều khác 7

C) Không có số hữu tỉ nào mà bình phương lên bằng 7

D) Tồn tại số hữu tỉ mà bình phương của nó bằng 7

5) Phương trình x(x-1)(x-2)(x-3) = 0 có tập nghiệm là:

A) {0;2;3} B) {0;1;2;3} C) {0;1;2} D) {1;2;3}

x

= − +

− + có tập xác định là:

7) Cho M(1;-1); N(3;2) và P(0;5) lần lượt là trung điểm của BC;CA và AB của ▲ ABC, khi đó tọa đôï

A là:

8) Cho tập hợp A có 50 phần tử và tập hợp B có 60 phần tử, biết tập hợp A ∪ B có chứa 100 phần tử khi đó tập hợp A ∩ B có bao nhiêu phần tử?

9) Tìm m để hệï phương trình : + − =x mx(m+21)y y m=1 . có vô số nghiệm

10) Trong Oxy cho A(1;3); B(2;4) và C(-1; 4) khi đó: uuur uuurAB AC = ?

11) Đồ thị hàm số y= x2+2x -5 đi qua điểm nào:

12) 2 là một số hữu tỉ

Tích hai số vô tỉ là một số vô tỉ

Mọi số nguyên tố đều lẻ

Ước gì mình thông minh như bạn

Tổng hai số chia hết cho 2 thì cả hai số đó đều chia hết cho 2

Trang 8

Hãy vào lớp nhanh lên.

Học sinh phải đi học đúng giờ

Tồn tại số tự nhiên nghiệm chia cho 5 dư 3

Trong các câu trên có bao nhiêu mệnh đề?

13) Cho hàm số :

2

2

Khi đó: f(1) + f(0) + f(-1) - f(2) = ?

14) Cho A(4;0); B(2;3) và C(9;6) , khi đó tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC là?

15) Cho A;B;C và D là 4 điểm phân biệt, có bao nhiêu vec tơ khác vec tơ không tạo thành từ các điểm này?

16) Tập hợp A=1;2;3;4;5  có bao nhiêu tập hợp con?

Phần tự luận:

Câu 1 (2.0đ): Giải phương trình:

a x+1 + x-3 = x-4

b x2+ − = −x 1 2 x

Câu 2 (2.0đ): Trong mặt phẳng Oxy cho A(1;3) ; B(4;7) và C(-2;4)

a Tìm tọa đôï trọng tâm ▲ ABC

b Tìm tọa độ D để ABCD là hình bình hành

c Gọi M là trung điểm BC Tính : uuuur uuurAM AC

d Tìm tọa độ trực tâm H của tam giác ABC

Câu 3: (1đ) : Cho a;b là các số thực thỏa: a + b ≥ 0 C/m: a5 + b5 ≥ a3b2 + a2b3

Câu4: (1đ):

a (Dành cho các lớp hệ A) Cho góc x: 00 ≤ x ≤ 1800 thỏa sinx+ cosx = 23 Tính các GTLG của góc x?

b ( Dành cho các lớp hệ B) Tính P= sin 1700 cos 500+ sin 100.cos 1300 – sin 300 cos1350

Mà không dùng máy tính bỏ túi

Trang 9

02. ­   ­   ­   ~ 06. ­   ­   =   ­ 10. ­   ­   =   ­ 14. ­   ­   ­   ~

03. ­   /   ­   ­ 07. ­   ­   ­   ~ 11. ;   ­   ­   ­ 15. ­   ­   ­   ~

04. ­   /   ­   ­ 08. ­   ­   ­   ~ 12. ­   ­   ­   ~ 16. ­   /   ­   ­

Khởi tạo đáp án đề số : 002

01. ­   ­   =   ­ 05. ­   ­   =   ­ 09. ;   ­   ­   ­ 13. ;   ­   ­   ­

02. ­   ­   =   ­ 06. ­   ­   ­   ~ 10. ­   /   ­   ­ 14. ;   ­   ­   ­

03. ­   ­   =   ­ 07. ­   ­   =   ­ 11. ;   ­   ­   ­ 15. ­   ­   ­   ~

04. ­   ­   =   ­ 08. ­   ­   ­   ~ 12. ­   /   ­   ­ 16. ­   ­   =   ­

Khởi tạo đáp án đề số : 003

01. ;   ­   ­   ­ 05. ­   /   ­   ­ 09. ­   ­   ­   ~ 13. ­   ­   =   ­

02. ­   ­   =   ­ 06. ­   /   ­   ­ 10. ­   /   ­   ­ 14. ­   /   ­   ­

03. ­   /   ­   ­ 07. ­   ­   =   ­ 11. ;   ­   ­   ­ 15. ­   ­   ­   ~

04. ;   ­   ­   ­ 08. ­   ­   =   ­ 12. ;   ­   ­   ­ 16. ;   ­   ­   ­

Khởi tạo đáp án đề số : 004

01. ­   ­   ­   ~ 05. ­   /   ­   ­ 09. ­   ­   ­   ~ 13. ­   ­   ­   ~

02. ­   ­   ­   ~ 06. ;   ­   ­   ­ 10. ;   ­   ­   ­ 14. ­   /   ­   ­

03. ;   ­   ­   ­ 07. ;   ­   ­   ­ 11. ­   ­   =   ­ 15. ­   ­   ­   ~

04. ­   ­   ­   ~ 08. ­   /   ­   ­ 12. ­   /   ­   ­ 16. ­   /   ­   ­

Phần tự luận:

Câu 1 (2.0đ): Giải phương trình:

a x+1 + x-3 = x-4 làm đúng được 1đ

Vì VT = {x-1{+{x-3{ ≥ 0 nên ta đặt điều kiện VP= x-4 ≥ 0 <=> x ≥ 4 0.25đ Khi đó ta có x-3 > 0 và x+1 > 0 ta được phương trình: x+1 +x-3 = x-4 0.5đ Giải phương trình này ta được x= -2 ( loại vì không thỏa điều kiện) Ptrình vô nghiệm 0.25đ Có thể xét dấu để giải và tùy mức độ HS làm được giáo viên cho điểm theo mốc 0.25đ

b x2+ − = −x 1 2 x (1) Làm đúng được 1đ

Trang 10

Giải ta được : x = 1 ( thỏa điều kiện).

Câu 2 (2.0đ): Trong mặt phẳng Oxy cho A(1;3) ; B(4;7) và C(-2;4)

a Tìm tọa đôï trọng tâm ▲ ABC

Viết đúng công thức trọng tâm: Gx A+x3B+x y C ; A +y3B+y C

b Tìm tọa độ D để ABCD là hình bình hành

Viết đúng điều kiện: AC cắt BD tại trung điểm mỗi đường (hoặc AB DCuuur uuur= )

 + = +

 − = −

c Gọi M là trung điểm BC Tính : uuuur uuurAM AC

Tính tọa độ M(1;11/2) => AMuuuur=(0;5/2) và tọa độ vec tơ AC là: (-3;1) 0.25đ

nên AM ACuuuur uuur = 0.(-3)+5/2 1 = 5/2 0.25đ

d Tìm tọa độ trực tâm H của tam giác ABC

Gọi H(x;y) là trực tâm tam giác ABC khi đó: . 0

 =>

uuur uuur uuur uuur

( 6; 3)

( 3;1)

BC

AC

= − −

 = −

uuur

uuur

uuur

uuur

nên ta được hệ − − + −−6(3(x x− + −1) ( 3).(4) (y 7)y− =3) 0=0giải được H(2;1) 0.25đ

câu 3: (1đ) : Cho a;b là các số thực thỏa: a + b ≥ 0 C/m: a5 + b5 ≥ a3b2 + a2b3

Ta có: a5 + b5 ≥ a3b2 + a2b<=> a5- a3b2-a2b3 –b5 ≥ 0 0.25đ

<=> a3(a2-b2)-b3(a2-b2) ≥ 0 <=> (a2-b2)(a3-b3) ≥ 0 0.25đ <=> (a+b)(a-b)2(a2+ab+b2) ≥ 0 (BĐT Đúng) => đpcm 0.25đ

Câu4: (1đ):

a Dành cho hệ A

Từ sinx+ cosx = 2/3 và sin2x + cos2x = 1 => 2sinx.cosx=(sinx+ cosx)2-(sin2x +cos2x)= - 5/9

Khi đó sinx và cosx là nghiệm phương trình: X2- 2/3.X – 5/18 = 0 0.25đ Giải ta được: sinx= 2 14

6

+ và cosx = 2 14

6

Từ đó có tanx= 2 14

+

− và cotx=

b Dành cho hệ B

P= sin 100 cos 500+ sin 100.(-cos500)- sin300(-cos450) 0.5đ

Ngày đăng: 07/11/2013, 12:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w