Thµnh phè Hå ChÝ Minh dÉn ®Çu trong ho¹t ®éng xuÊt khÈu cña vïng ®«ng nam bé vµ cña c¶ níc lµ do nh÷ng ®iÒu kiÖn thuËn lîi sau:.. a.VÞ trÝ ®Þa lý thuËn lîi.[r]
Trang 1Địa lí9 Ngày soạn: 18/08/2008
Phần 1 : Địa lý dân c
Tiết 1 Bài1: cộng đồng các dân tộc việt nam
I Mục tiêu bài học :
- Tranh ảnh về các DT Việt nam
III Tiến trình bài dạy :
1 ổn định lớp
2 Bài mới :
Vào bài: - Dựa vào SGK
4 nhóm ) Dựa vào vốn hiểu
biết và sgk , cho biết:
- DT Kinh có số dân đông nhất (86,2%) có nhiều kinh nghiệm lao độnh trong nông nghiệp , công nghiệp ,dịch vụ, khoa học kỹ thuật …
- - Ngời Việt ở nớc ngoài : cũng là một bộ phận của cộng đồng các DT Việt nam
II Phân bố các dân tộc :
Trang 22 Các dân tộc ít ngời :
- Chiếm tỉ lệ ít ( 13,8%), chủ yếu ở vùng núi và cao nguyên
- Mỗi DT đều có bản sắc văn hoá riêng ( về ngôn ngữ,trang phục , phong tục tập quán …)
IV Củng cố :
- Dựa vào bảng 1.1, em hãy cho biết em thuộc dân tộc nào
? DT em đứng thứ mấy về số dân ? Địa bàn c trú ở đâu
? DT em có những nét văn hoá gì tiêu biểu ?
? Nớc ta có bao nhiêu DT, nét văn hoá riêng thể hiện ở những
Trang 3- Rèn luyện kỹ năng phân tích bảnh thống kê, biểu đồ dân số.
- Có ý thức về vấn đề dân số KHHGĐ
II Đồ dùng dạy học:
- Biểu đồ biến đổi dân số nớc ta ( phóng to).
- Tranh ảnh về một số hậu quả của dân số tới môi trờng và C/L cuộc sống
III Tiến trình bài dạy:
1.ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ:
? Nớc ta có bao nhiêu DT ? Những nét văn hoá riêng đợc thể
hiện ở những đIểm nào?
? Trình bày tình hình phân bố của các DT Việt nam ?
Vào bài: - GV dựa vào SGK
đông nam á và thứ 14 trên thế giới
2 Gia tăng dân số :
- Dân số nớc ta tăng nhanh, dẫn
đến bùng nổ dân số ( Từ cuối những năm 50 của thế kỷ XX )
- Hiện nay tỉ lệ gia tăng dân số của nớc ta đã giảm
- Tỉ lệ gia tăng tự nhiên còn khác nhau giữa các vùng ,miền
3 Cơ cấu dân số:
- Tỉ lệ nam tăng, nữ giảm , dần
cân đối - - Tỉ lệ cơ cấu theo
nhóm tuổi cũng thay đổi :+ tỉ lệ trẻ em giảm , + tỉ lệ ngời trong độ tuổi lao
động và ngoài lao động tăng
Trang 4- Tài nguyên, môi trờng bị ảnh hởng ,
- Chất lợng cuộc sống giảm ,
- Khó giải quyết việc làm
=> Hãy lập sơ đồ biểu hiện mối quan hệ nhân quả ?
V Hớng dẫn học và làm bài
- GV hớng dẫn HS làm bài tập số 3 :
+ Vẽ biểu đồ : vẽ 2 đờng trên một hệ trục toạ độ , một đờng thể hiện tỉ suất sinh , một đờng thể hiện tỉ suất tử Khoảng cách giữa 2 đ-ờng đó chính là tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số
+ Tính tỉ lệ gia tăng tự nhiên =tỉ suất sinh – tỉ suất tử của từngnăm (đơn vị %)
Hoặc = ( tỉ suất sinh – tỉ suất tử ) : 10
- ý thức đợc sự cần thiết phát triển đô thị ,trên cơ sở phát triển công nghiệp , bảo vệ môi trờng ,chấp hành chính sách về phân bố dân
Trang 5III Tiến trình bài dạy:
1 ổn định lớp
2.K/t bài cũ :
? Em hãy cho biết số dân và tình tăng dân số ở nớc ta ?
? ý nghĩa của việc giảm tỉ lệ gia tăng dân số và thay đổi
cơ cấu dân số ở nớc ta ?
3 Bài mới
Trang 6Hoạt động của GV và HS Nội dung chính
cho biết dân c tập trung đông đúc ở những
vùng nào ?Tha thớt ở những vùng nào ,
- vì sao ?
? ở nớc ta có mấy loại hình quần c ?
HS hoạt động nhóm ? tìm hiểu đặc điểm
của quần c nông thôn , sự khác nhau giữa
2 câu hỏi trong mục
? Nhận xét quá trình đô thị hoá của nớc ta
so với châu Âu ?
GV phân tich thêm nguyên nhân
I Mật độ dân số và phân bố dân c :
- Nớc ta có mật độ dân số cao 246ngời/km2 ( thế giới 47 ngời/km2 ) – Năm 2002
- Phân bố dân c không đều:
+ Dân c tập trung đông đúc ở
đồng bằng , ven biển và đô thị + Tha thớt ở vùng núi , cao
nguyên + Phần lớn dân số sống ở
nông thôn( 74%) ), dân thành thị ít
( (26%) –năm 2003
II Các loại hình quần c
1 Quần c nông thôn :
- Dân c tập trung thành các điểm với qui mô dân số khác nhau gọi
là làng , bản ,buôn ,phun ,sóc
- Hoạt độnh kinh tế chủ yếu là nông nghiệp , phụ thuộc vào đất
đai
- Hiện nay , diện mạo làng quê
đang có nhiều thay đổi
b, Quần c đô thị :
- Mật độ dân số cao , nhà cửa san sát , cao tầng …
- Tỉ lệ dân thành thị ngày càng cao,quá trình đô thị hoá ngày càng nhanh
- Đô thị hoá ở nớc ta vào loại vừa
và nhỏ ,trình độ đô thị hoá còn thấp
- HS trả lời các câu hỏi trắc nghiệm ( vở BT)
V Dặn dò:
Trang 7- HS làm các BT trong sgk và TBĐ.
- GV Hớng dẫn HS làm bài tập số 3 ( sgk ) : Phân tích bảng số liệu
Ngày soạn: 17/09/2007
Tiết 4 Bài 4: lao động và việc làm ,
Trang 8? GV kiểm tra việc làm BT ở nhà của một số HS
3 Bài mới:
Vào bài: - GV dựa vào SGK
? Qua bài học trớc ,hãy nhận xét về
nguồn lao động của nớc ta ?
xét về cơ cấu lao động và sự thay đổi
cơ cấu lao động theo ngành ?
? Em hãy nhận xét về chất lợng cuộc
sống của ngời dân ở địa phơng em
ngày nay so với trớc kia ?
- Chất lợng lao độnh đang đợc nâng cao
b, Sử dụng lao động :
- Nguồn lao động đang tăng nhanh
- Cơ cấu lao động : + lao động trong nông ,lâm , ng nghiệp nhiều (59,6%)
+ Lao động trong công nghiệp và xây dựng , dịch vụ ít
- Cơ cấu LĐ đang có sự thay đổi theo hớng tích cực :
+ LĐ trong N-L-NN giảm + Trong CN- DV tăng
+ Đa dạng hoá các h/đ KT , + Phát triển công nghiệp , dịch vụ ở nông thôn.,
+ Giới thiệu việc làm …3
Chất l ợng cuộc sống
- Chất lợng cuộc sống của nhân dân ta
đang đợc cải thiện
Trang 9chât lợng cuộc sống.
IV Củng cố :
? Trả lời câu hỏi 1,2 sgk , các câu hỏi trắc nghiệm ( vở bài tập ) Làm bìa tập 4 sgk, trả lời các câu hỏi trong Tập BĐ
V Hoạt động nối tiếp :
- Tìm hiểu tháp dân số ( hình 5.1) chuẩn bị cho bài thực hành
- Xác lập đợc mối quan hệ giữa gia tăng dân số với cơ cấu dân
số theo độ tuổi , giữa dân số với phát triển KT- XH của đất nớc
- HS tìm hiểu nội dung thực hành : 5ph
- HS thực hiện theo nhóm các nội dung BT theo hớng dẫn sgk :
15 ph
- Đại diện nhóm trình bày , nhóm khác bổ sung : 10 ph
- Gv chuẩn xác kiến thức ,nhận xét , cho đIểm :10 ph
Nội dung chính :
- Hình dạng : 2 tháp đều có đáy rộng , đỉnh nhọn, nhng chân của đáy tháp năm 1999 đã thu hẹp hơn đáy tháp năm 1989 ( độ tuổi từ 0-4 )
- Cơ cấu dân số theo độ tuổi : tuổi dới lao động và trong độ tuổi lao động đều cao , nhng tuổi dới LĐ năm 1999 nhỏ hơn 1989, độ tuổi LĐ và ngoài LĐ năm 1999 cao hơn năm 1989 (thể hiện ở độ dài của các thanh ngang )
- Tỉ lệ dân số phụ thuộc ( cha đến tuổi LĐ và ngoài tuổi LĐ )còn cao , nhng ở năm 1999 ít hơn năm 1989
số – KHHGĐ, đời sống ngày càng đợc nâng cao
trong LĐ cao , thể hiện lực lợng LĐ dồi dào
Trang 10- Khó khăn : Việc xây dựng các cơ sở hạ tầng : giáo dục , y tế …gặp nhiều khó khăn ,việc làm thiếu , ảnh hởng đến tự nhiên, môi trờng.
C HDHB: Tìm hiểu về kinh tế VN
Ngày soạn: 21/09/2007
- Sau 1975 , nớc ta đi lên CNXH trong ĐK có nhiều khó khăn ,nền KT rơi vào tình trạng khủng hoảng kéo dài ,lạm phát cao , sx bị đình trệ, lạc hâụ
II Nền kinh tế n ớc ta trong thời kỳ đổi mới :( Từ năm
1986 )
Trang 11+ Tăng tỉ trọng khu vực công nghiệp , xây dựng
+ Tỉ trọng khu vực dịch vụ tăng cao nhng xu hớng còn biếnđộng
- Chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ: Hình thành các vùng KT ( có
7 vùng ), và các vùng KT trọng
điểm Bắc bộ , Trung bộ , Nam
bộ
- Chuyển dịch cơ cấu thành phần KT : Từ nền KT chủ yếu
là nhà nớc chuyển sang nền
KT nhiều thành phần
2 Những thành tựu và thách thức
- Thành tựu : + Tốc độ tăng trởng KT cao + Chuyển dịch cơ cấu KT theohớng tích cực
+ Hội nhập vàop nền KT toàn cầu
- Khó khăn : + Còn sự phân hoá giàu , nghèo giữa các vùng
+ Còn có những bất cập trong phát triển VH, GD, YTế… + Vấn đề việc làm còn gay gắt
+ Những khó khăn trong hôị nhập
- Tìm hiểu về nông nghiệp nớc ta
Ngày soạn: 25/09/2007
Trang 12- Thấy đợc ảnh hởng của các nhân tố này đối với nông nghiệp
- Có kỹ năng đánh giá các giá trị của các tài nguyên thiên
? Em hãy đánh giá về tài
nguyên nớc của nớc ta đói với
nông nghiệp
? Giải pháp để khắc phục
khó khăn
I Các nhân tố tự nhiên :
1 Tài nguên đất :
- Đất là tài nguên vô cùng quí
giá :
- Đất phù sa : ở các đồng bằng , ven biển :Trồng lúa nớc , hoa màu
- Đất fẻalit: ở miền núi ,trung
du : Trồng cây công nghiệp , cây
ăn quả …
- KH nhiệt đới ẩm , gió mùa : Cây cối phát triển , tăng mùa , vụ nh
… ng cũng có khó khăn : sâu bệnh , bão lũ …
- KH phân hoá : Có thể đa dạng hoá các cây trồng nhiệt đới , ôn
đối ,cận nhiệt, nhng cũng không ítkhó khăn ; mùa khô thiếu nớc , mùa ma úng lụt …
Trang 13? Em hãy đánh giá về tài
nguyên Sinh vật của VN đối
4.Tài nguyên sinh vật :
- Phong phú, làm đa dạng hoá các cây trồng, vật nuôi
II Các nhân tố kinh tế - xã hội :
1 Dân c và lao độnh nông thôn :
- Nguồn LĐ trong NN dồi dào ( trên 60%) giầu kinh nghiệm
sx, cần cù, sáng tạo
2 Cơ sơ , vật chất :
( xem sơ đồ sgk )
3 Chinh sách phát triển nông nghiệp
- Các chính sách mới là cơ sở đểphát triển Nông nghiệp:( VD: PTKT hộ GĐ, K.Tế trang trại , Phát triển K.Tế hàng hoá xuất khẩu …)
4 Thị trờng trong và ngoài
- Học và trả lời các câu hỏi và BT sgk, tbđ
- Su tầm thêm tài liệuvề K.Tế Nông nghiệp của nớc ta
Ngày soạn: 01/10/2007
Tiêt 8/ Bài 8 sự phát triển và phân bố nông
Trang 14+ Tăng giá trị và khả năng cạnh tranh của sx hàng hoá
+ Thúc đẩy sự phát triển của vùng chguyên canh
+ Nâng cao hiệu quả của sx NN
B Bài mới
Vào bài: - GV dựa vào SGK
hoạch lúa ở ĐB s Cửu long
? Nêu vai trò của cây CN ?
? Dựa vào hình 8.2 : nêu sự
phân bố các loại cây ăn quả ?
I Ngành trồng trọt :
-Tỉ trọng cây lơng thực giảm
- Tỉ trọng cây công nghiêp tăng
- Tỉ trọng cây ăn quả giảm
1 Cây lơng thực :
- Chủ yếu là cây lúa:
- Sản lợng : 34,4 triệu tấn
- Bình quân : 43,2 kg/ngời (2002)
- Xuất khẩu lúa nớc ta đứng thứ 2 trên thế giới ( sau Thái lan )
- Hai vùng trọng điểm lúa lớnnhất cả nớc là đồng bằng sông Hồng và đồng bằng S.Cửu long
2 Cây công nghiệp :
- Tỉ trọng cây CN ngày càng tăng
- Cây CN có giá trị X.Khẩu cao
- Phân bố : + Cây CN hàng năm : lạc ( bắc trung bộ ) ; mía ( ĐB s Cửu long) ; đậu tơng ( đông nam bộ ) ;… + Cây CN lâu năm: Cà phê, cao su
(ở Tây nguyên, Đông nam bộ); chè (miền núi bắc bộ ); hồ tiêu,
điều(Đông nam bộ )
Trang 15? Nêu nhận xét về sự phát
triển ngành chăn nuôi nớc ta
? Cơ cấu ngành chăn nuôi
? Phân bố
? Vì sao ĐB Sông Cửu Long
phát triển mạnh về nuôi lợn, gia
cầm ?
3 Cây ăn quả:
- Nớc ta có nhiều loại cây ăn quả ngon , có giá trị xuất khẩu cao ( xoài sầu riêng …)
1 Chăn nuôi
- Trâu, bò: 4 triệu bò, 3triệu
trâu -> Chủ yếu ở Trung du , miền núi
- Tây Nguyên có những loại cây công nghiệp nào?
- Cà phê, cao su , hồ tiêu , điều có ở những vùng nào?
- GV treo bảng phụ yêu cầu HS L/việc
? Chọn ý đúng: Các vùng trọng điểm lúa lớn nhất nớc ta là:
Trang 16Ngày soạn: 03/10/2007
Tiết 9/ Bài 9 sự phát triển và phân bố lâm nghiệp, thuỷ sản
I.Mục tiêu:
Sau bài học, HS cần :
- Nắm đợc các loại rừng ở nớc ta ,vai trò của ngành lâm nghiệp trong việc phát triển KT – XH và bảo vệ môI trờng ; các khu vực phân bố chủ yếu của ngành lâm nghiệp
- Thấy đợc nớc ta có nguồn lợi khá lớn về thuỷ sản – cả nớc mặn và nớc ngọt , những xu hớng mới trong phát triển và phân bố ngành thủy sản
- Vào bài: GV dựa vào SGK
? Em hãy nêu vai trò của
ngành lâm nghiệp đối với KT và
môi trờng ?
I Lâm nghiệp
1 Tài nguyên rừng : 11,6 triệu
ha
Trang 17- Rừng phòng hộ: đầu sông, ven biển
- Rừng đặc dụng: Các vờn quốc gia, bảo vệ sinh thái, loài giống quí
2 Sự phát triển và phân bố
- Khai thác : 2,5 triệu m3 gỗ / năm
- Hớng tới năm 2010: tỉ lệ chephủ rừng : 45%
- Kết hợp phát triển nông- lâmnghiệp ở vùng núi , trung du
II Ngành thuỷ sản :
1 Nguồn lợi thuỷ sản:
- Nớc ta có nhiều thuận lợi để phát triển ngành khai thác, nuôi trồng thuỷ sản nớc ngọt , nớc lợ ,nớc mặn :
+ Khai thác : Có 4 ng trờng trọng đIểm ( sgk ) với nhiều bãi tôm , cá
+Nuôi trồng: có tiềm năng lớn
- Những khó khăn : Gió mùa
ĐB biển động, M.trờng bị suy thoái nguồn thuỷ sản bị suy giảm , vốn ít , qui mô sx nhỏ,
(đứng thứ 3 sau dầu khí và maymặc)
C Củng cố :
Trang 18a.Nhân dấn có kinh nghiệm khai thác và nuôi trồng thuỷ sản.
b Mạng lới sông ngòi, ao , hồ dày đặc
c.Đờng bờ biển dài trên 3000 km, vùng biển rộng khoảng 1 triệu km2
d Thị trờng thế giới có nhu cầu tiêu thụ cao
Trang 19Ngày soạn: 08/10/2007
Tiêt 10/Bài 10 Thực hành: vẽ và phân tích biểu đồ về sự thay đổi
cơ cấu diện Tích gieo trồng phân
theocác loại cây,
- ( tính cơ cấu % của bài 1 )
- Rèn luyện kỹ năng vẽ biểu đồ cơ cấu ( hình tròn ) và biểu đồ
đờng thể hiện tốc độ tăng trởng
- Rèn luyện kỹ năng đọc , nhận xét , giảI thích biêủ đồ
- Củng cố , bổ sung lý thuyết về ngành trồng trọt và chăn nuôi
giờ ,vẽ thuận chiều kim đồng hồ , kí hiệu và thứ tự của mỗi loại cây ở
2 biểu đồ phải giống nhau:
Biểu đồ cơ cấu diện tích gieo trồng các nhóm cây.
+ Gọi 2 HS khá lên bảng vẽ ,
+ Các HS khác vẽ cá nhân (15 ph )
Trang 20+ HS nhận xét lẫn nhau:
+ GV nhận xet, đa ra biểu đồ mẫu đã vẽ sẵn ở bảng phụ.
thức :
+ Cây lơng thực : Diện tích tăng nhng tỷ trọng giảm
+ Cây công nghiệp : Diện tích tăng , tỉ trọng cũng tăng
- Về nhà hoàn thiện bài thực hành
- Tìm hiểu các nhân tố ảnh hởng tới pháy triển và phân bố công nghiệp
Ngày soạn: 10/10/2007
Tiết 11/ Bài 11 Các nhân tố ảnh hởng đến
sự phát triển và phân bố công nghiệp
I Mục tiê:
sau bài học , HS cần :
- Nắm đợc vai trò của các nhân tố tự nhiên và KT – XH đối với
sự phát triển và phân bố công nghiệp ở nớc ta
Trang 21- Hiểu việc lựa chọn cơ cấu ngành và cơ cấu lãnh thổ công nghiệp phù hợp phảI xuất phát từ việc đánh giá đúng tác động của các nhân tố này
- Có kỹ năng đánh giá ý nghĩa KT CủA CáC TàI nguyên thiên nhiên
- Có kỹ năng sơ đồ hoá các nhân tố ảnh hởng -> sự phát triển vàphân bố CN
- Biết giải thích các hiện tợng địa lí KT
Vào bài: - GV dựa vào SGK
? các nguồn tài nguyên có ý
nghĩa ntn đối với sự PT , phân
- Khoáng sản : Than , dầu khí,
kim loại.( sắt , thiếc , );
apatit ;pirit ; sét đá vôi…có thể phát triển nhiều ngành CN
- Nguồn thuỷ năng dồi dào có
thể phát triển ngành thuỷ điện ( TĐ Hoà bình, Trị an …)
ĐKiện phát triển CN chế biến
- Mỗi vùng có những thế mạnh riêng về CN
II Các nhân tố Kinh tế – xã hội :
1.Dân c và lao động:
- Dân c đông là thị trờng lớn , nguồn LĐ nhiều ,rẻ, thu hút
đầu t nớc ngoài
2 Cơ sở VCKT và Cơ sở hạ
tầng
- Trình độ công nghệ còn
Trang 22- GV chuẩn xác kiến thức
? Việc cải thiện hệ thống các
đờng giao thông có ý nghĩa ntn
với PT công nghiệp ?
? Thị trờng có ý nghĩa ntn ?
thấp, cha đồng bộ, phân bố tập trung ở một số vùng
- Cơ sở hạ tầng ( GTVT ,bu chính , điện …) đang đợc cải thiện
3 Chính sách phát triển công nghiệp
- Các chính sách đúng đắn : chính sách công nghiệp hoá , chính sách đầu t … thúc đẩy phát triển CN
4 Thị trờng :
- Thị trờng trong nớc rộng lớn, đang cạnh tranh với hàng ngoại nhập
- Thị trờng xuất khẩu : có lợi thế nhng đang còn những hạn chế về mẫu mã, chất lợng
Tiết 12/ Bài12 sự phát triển và phân bố công nghiệp
I. Mục tiêu :
Sau bài học , HS cần :
- Nắm đợc tên một số ngành công nghiệp chủ yếu , một số trungtâm CN chính
- Biết đợc 2 khu vực tập trung nhiều ngành CN nhất nớc ta la :
ĐB s Hồng và vùng phụ cận( phía bắc ) và đông nam bộ ( phía nam )
- Hai trung tâm CN lớn nhất : Hà nội , tp Hồ Chí Minh
Trang 23? Nêu cơ cấu ngành CN theo
- NX nguồn nguyên liệu ?
? CN dệt may p/bố nhiều ở đâu
- vì sao ?
I Cơ cấu ngành công nghiệp
- Theo thành phần : + Cơ sở CN của nhà nớc + Cơ sở CN ngoài nhà nớc + Cơ sở CN có vốn nớc ngoài
- Theo ngành : + Chế biến lơng thực, thực phẩm
1 Công nghiệp khai thác
- Khai thác than : Chủ yếu ở Quảng ninh
- Khai thác dầu khí : ở thềm lục
địa phía nam
- Nhiệt điện : Phú Mỹ , Phả lại
- Thuỷ điện : Hoà bình , Yaly, Trị an,
( nhà máy thuỷ điện Sơn la : rất lớn , đang đợc xây dựng )
3 Một số ngành CN nặng khác :
- CNCơ khí , điện tử : TP Hồ chí
Minh , Hà Nội , Đà nẵng
- CN Hoá chất : TP HCM , Biên hoà , Hà nội, Hải phòng , Việt trì, Lâm thao
- CN sx vật liệu xây dựng : Xi măng ,VL XD cao cấp
Trang 24? Nêu các khu vực CN lớn ?
? Các trung tâm CN lớn?
Hà Nội, Đà Nẵng, Nam định
III Các trung tâm công nghiệp lớn
- Có 2 khu vực CN lớn : + ĐB s, Hồng
+ Đông nam bộ
- Có 2 trung tâm CN lớn : + Hà nội ,
+ Tp.HCM
C Củng cố :
- HS trả lời phiếu học ( vở bài tập )
? Giải thích sự phân bố các ngành CN trọng đIểm của nớc ta ?
D HDHB: Trả lời câu hỏi sgk, vở tập bản đồ.Chuẩn bị bài 13
- Biết đợc các trung tâm DV lớn ở nớc ta
- Thấy đợc vai trò , ý nghĩa của ngành DV
- Hiểu đợc sự phân bố ngành DV nớc ta phụ thuộc sự phân bố dân c
và sự phân bố của các ngành KT khác
- Có kỹ năng làm việc với sơ đồ, vận dụng kiến thức để giải thích sự
phân bố của ngành DV
II Chuẩn bi :
- Cơ cấu các ngành dịch vụ phóng to
III.Tiến trình bài dạy :
? Em hãy chứng minh rằng công nghiệp nớc ta có cơ cấu da
dạng
? Nêu sự phát triển , phân bố các ngành CN: Khai thác than ,
khai thác dầu , ngành điện của nớc ta ?
Trang 25? Nêu vai trò của các ngành DV
? Em hãy phân tích vai trò của
ngành bu chính , viễn thông trong
sx và đời sống?
? Dựa vào hình 13.1 trả lời câu
hỏi trong mục1 of II
- Trong điều kiện mở cửa , DV phát triển khá nhanh , ngày càng
có cơ hội vơn lên , nhng cũng nhiều thách thức
2, Đặc điểm phân bố :
- Những nơi đông dân c , DV phát triển ( các TP, thị xã , đồng bằng )
- Vùng núi ít dân c , KT còn mangtính tự cấp , tự túc , DV nghèo nàn
- Trả lời các câu hỏi sgk, TBĐ
- Tìm hiểu về GTVT, bu chính viễn thông của nớc ta ?
Ngày soạn:
17/10/2007
Tiết 14/Bài 14 giao thông vận tảI và bu chính viễn
thông
Trang 26- HS 1: Lập sơ đồ cơ cấu các ngành dịch vụ ( theo sgk)
- HS 2: Tại sao Hà Nội, tp HCM là 2 trung tâm dịch vụ lớn
nhất , đa dạng nhất ở nớc ta ?
B.Bài mới :
? GTVT có ý nghĩa ntn đối với
đời sống, sản xuất ?
? Vì sao các vùng sâu, vùng xa
đời sống KT lại nghèo nàn ?
- GV lấy thêm VD: Khi tuyền đơng
- Vận tải đờng bộ có tỉ trọng lớn nhất ( năm 2002: 67,68%)
- Vận tải hàng không có tóc độ tăng nhanh nhất ( do đợc mở rộng
và hiện đại hoá )
- Các tuyến đờng quan trọng đang
đợc mở rộng , nâng cấp : 1A, 5, 18,51,22,đờng HCM
Trang 27- Trả lời các câu hoỉ trong sgk , tbđ
- Tìm hiểu về thơng mại, dịch vụ
Ngày soạn: 28/10/2007
Tiết 15/ Bài15 thơng mại và dịch vụ
? Nêu vai trò của ngành dịch vụ , vẽ sơ đồ cơ cấu các ngành DV
? Xác định trên bản đồ giao thông : các tuyến đờng quốc lộ chính
B Bài mới :
? Thơng mại gồm những ngành I.Th ơng mại
Trang 28? VN buôn bán trong phạm vi nào
? Nêu vai trò của ngành du lịch ?
- Mạng lới lu thông hàng hoá có ởkhắp nơi.Tập trung nhiều nhất là ở
Đông nam bộ , ĐBs Cửu long ,ĐB
s Hồng ở Tây nguyên : thơng mại kém phát triển
- Các trung tâm thơng mại lớn : Hànội , tp HCM
- Nhập khẩu:
+Máy móc , thiết bị+Nguyên liệu , nhiên liệu+ Lơng thực , thực phẩm -VN buôn bán nhiều nhất với thị trờng Châu á - Thái bình dơng
II Du lịch
- Đem lại nguồn thu nhập lớn
- VN có nhiều tài nguyên du lịch
tự nhiên ( phong cảnh đẹp , bãi tắm tốt , khí hậu tốt , ĐV,TV quí ở các vờn Quốc gia )
- VN có nhiều tài nguyên du lịch nhân văn ( các công trình kiến trúc, lễ hội dân gian , di tích lịch sử , làng nghề ,,văn hoá dân gian )
- Tiềm năng du lịch phát triển phong phú , đa dạng , hấp dẫn
C Củng cố:
? ở địa phơng em có điểm du lịch nào ? Có những chợ nào ?
Trang 29? Chọn ý đúng: Thành phần kinh tế nào đạc biệt giúp cho nội
a Hai đồng bằng: sông Hồng và sông Cửu long
b Duyên hải nam trung bộ
a Khu vực châu Âu và bắc Mỹ
b Khu vực châu á- Thái bình dơng
c Khu vực châu Phi
d ở tất cả các thị trờng trên thế giới
(Đáp
án: b)
D HDHB:
- Trả lời câu hỏi sgk, tbđ
- Chuẩn bị cho bài thực hành
Trang 30Ngµy so¹n: 30/10/2007
1991 1993 1995 1997 1999 2002
nghiÖp
Trang 31+ Tỉ trọng GDP của khu vực công nghiệp – xây dựng, khu vực dịch
vụ tăng nhanh , phản ánh quá trình vông nghiệp hoá - hiện đại hoá
đang tiến triển tốt
Tiết 17 BàI ÔN TÂP I.Mục tiêu
HS cần :
- Hệ thống hoá các kiến thức cơ bản về địa lý dân c và địa lý các ngành kinh tế nớc ta
- Rèn luyện các kỹ năng vẽ , phân tích biểu đồ , số liệu
- Vận dụng để trả lời các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận
Trang 32
5 Biết vẽ và phân tích các dạng biểu đồ : Hình tròn , BĐ đờng , cột chồng , biểu đồ miền Biết nhận xét biểu đồ.
- Gv cho HS thảo luận và hỏi các vấn đề còn cha hiểu:
III Dặn dò
- Ôn tập,
- Giờ tới làm bài KT viết 1 Tiết
Ngày soạn: 06/11/2007
Tiết 18 BàI kiểm tra viết 1 TIếT
Đề bài :
PhầnI: Trắc nghiệm khách quan : 3 điểm
Câu1: (2điểm): Khoanh tròn chỉ 1 chữ cái trớc câu trả lời đúng
nhất :
a, Trên thế giới, nớc ta có mật độ dân số vào loại :
A Thấp B Trung bình C Cao
d, Ngành vận tải có khối lợng hàng hoá vận chuyển lớn nhất là :
A Đờng sắt B Đờng bộ C Đờng sông D Đờng biển
Câu 2:(0,5 điểm):Hãy khoanh tròn trớc ý em cho là sai :
Các yếu tố đầu vào ảnh hởng đến sự phát triển , phân bố công nghiệp
là :
Trang 33A Nguyên liệu , nhiên liệu , năng lợng.
B Thị trờng trong và ngoài nớc
C Lao động
D Cơ sở vật chất , kỹ thuật
Câu 3: (0,5 điểm): Điền Đ(đúng) , hoặc S(sai) trớc các câu sau :
a, Việt nam là nớc có tốc độ phát triển điện thoại đứng thứ hai trên thế giới
b, Sự phân bố tài nguyên trên lãnh thổ tạo nên thế mạnh khác nhau giữa các vùng
PhầnII Tự luận :(7điểm)
Câu 4:(2điểm): Cho bảng sau:
Cơ cấu sử dụng lao động theo ngành năm 1989 và năm 2003(%):
a, Nêu nhận xét sự thay đổi cơ cấu lao động ở nớc ta ?
b, Sự thay đổi cơ cấu lao động ở nớc ta nói lên điều gì ?
Câu 5:(2điểm): Công nghiệp khai thác nhiên liệu của nớc ta phân bố
ở đâu?Giải thích ?
Câu 6:(3điểm): Chứng minh rằng nớc ta có điều kiện tự nhiên và tài
nguyên thiên nhiên khá thuận lợi để phát triển ngành khai thác và nuôitrồng thuỷ sản
- Tỉ trọng LĐ của công nghiệp – xây dựng tăng (o,5 điểm)
- Tỉ trọng của dịch vụ tăng rất nhanh (o,5 điểm)
b, Sự thay đổi trên là là một chuyển biến tích cực do nớc ta đang tiến hàng xây dựng công nghiệp hoá - hiện đại hoá đất nớc (o,5 điểm)
Câu 6: ( 3 điểm):- Nớc ta có vùng biển rộng , giàu hải sản : có 4 ng
trờng lớn ( nêu tên): (1 điểm)
- Dọc bờ biển có nhiều bãi triều , đầm phá các cánh rừng ngập mặn thuận lợ để nuôi trồng thuỷ sản nớc lợ (1,5 điểm)
- Vùng biển ven các đảo , vũng ,vịnh thuận lợi để nuôi trồng thuỷ sản nớc mặn (0,5 điểm)
Trang 34- Nhiều sông , hồ , ao , là điều kiện thuận lợi để nuôi trồng thuỷ sản nớc ngọt (0,5 điểm).
Ngày soạn: 10/10/2007
- Hiểu đợc ý nghĩa vị trí địa lý ,một số thế mạnh và khó khăn của
điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên , đặc điểm dân c – xã hộicủa vùng
- Hiểu sâu hơn sự khác biệt giữa hai tiểu vùng : Đông bắc và tây bắc
- Có kỹ năng xác định vị trí , ranh giới ,vị trí của các tài nguyên thiên n hiên
- Phân tích , giải thích đợc một số chỉ tiêu phát triển dân c – xã hội
II Chuẩn bị:
- Bản đồ tự nhiên vùng núi và trung du bắc bộ , bản đồ tự nhiên VN
III Tiến trình bài dạy :
- Gồm : Đất liền + vùng biển +các đảo + quần đảo
- Giáp : Trung quốc, Lào và 2 vùng KT
- Vùng có vị trí rất quan trọng
Trang 35- Trung du : Là vùng đồi bát
úp , thung lũng , có thể phát triển cây công nghiệp, xây dựngkhu công nghiệp , đô thị
- Hai tiểu vùng : Đông bắc và Tây bắc với những đặc điểm riêng về tài nguyên thiên nhiên
và thế mạng KT.(SGK)
- Khó khăn: Địa hình bị chia cắt , thời tiết thất thờng , sạt lở
đấy , lũ quét , môi trờng bị giảm sút
III Đặc điểm dân c , xã hội :
- Là địa bàn c trú của nhiều dân tộc ít ngời: : Thái , Mờng , Dao , tày, Nùng Ngời Kinh có
ở hầu hết các địa phơng, có nhiều kinh nghiệm sx
- Hai tiểu vùng Đông bắc và Tây bắc có sự chênh lệch về một
số chỉ tiêu phát triển dân c xã hội
- một số bộ phận dân c đời sống còn nhiều khó khăn , đang
Trang 36Ngày soạn: 13/11/2007
Tiết 20/ Bài18 Vùng trung du và miền núi bắc
- Rèn luyện khả năng t duy địa lý
II Chuẩn bị
- Lợc đồ KT vùng trung du và miền núi bắc bộ
III Tiến trình bài dạy
máy nhiệt điện thuỷ điện , các
trung tâm công nghiệp luyện
kim, cơ khí hoá chất?
? Nêu ý nghĩa của thuỷ điện
- Khai thác khoáng sản:
Than(Quảng ninh); sắt(Thái nguyên); Thiếc(Cao bằng); apatit(Lao cai)
- Thuỷ điện :Hoà bình, thác bà;các dự án: Sơn la, Tuyên quang
- Dựa vào nguyên liệu tại chỗ dồi dào vùng đã phát triển nhiềungành công nghiệp khác: Xi măng, chế biến thực phẩm, thủ công mỹ nghệ
2 Nông nghiệp:
- Cây lơng thực: Lúa, ngô trên các cánh đồng giữa núi; Mờng thanh,Bình l
- Cây CN lâu năm: Chè, hồi,
- Cây ăn quả: Nhiệt đới, cận nhiệt và ôn đới : vải thiều, mận ,
Trang 37- Thuỷ sản: PT thuỷ sản nớc ngọt, nớc lợ, nớc mặn.
3 Dịch vụ:
- GTVT: Vùng có nhiều đờng thông thơng với ĐB s.Hồng,với các nớc láng giềng
- Thơng mại: Xuất khẩu(Khoáng sản, lâm sản, sản phẩm chăn nuôi)
Nhập khẩu(Lơng thực, thực phẩm, hàng công nghiệp, lao
động kỹ thuật)
- Du lịch: rất PT: Vịnh Hạ long, Đèn Hùng , hang Pắc bó, Tân trào, sapa
- Phân tích và đánh giá đợc tiềm năng và ảnh hởng của các tài
nguyên, khoáng sảnvới sự phát triển công nghiệp của vùng trung du vàmiền núi bắc bộ - Biết vẽ sơ đồ thể hiện mối quan hệ giữa đầu vào và
đầu ra của công nghiệp khai thác , chế biến và sử dụng tài nguyên k/s
Trang 38- HS ghi vào vở: Than:ở Quảng ninh; sắt ở Thái nguyên; apatit ở Lao cai; bo xit, thiếc ở Cao bằng; chì, kẽm ở Tuyên quang,
b, Chứng minh: CN luyện kim đen ở Thái nguyên chủ yếu đều sử dụng nguyên liệu tại chỗ: các mỏ nguyên liệu, nhiên liệu rất gần: mỏ sắt Trại cau, man gan ở Cao bằng than ở Khánh hoà, than mỡ Phấn mễ
Nhiệt điện: Phả lại, Uông bí
SX than Quảng ninh Xuất than cho các vùng khác trong
Trang 39giải thích đợc một ssố đặc điểm của vùng nh: Đông dân, nông nghiệp
thâm canh, cơ sở hạ tầng kinh tế – xã hội phát triển
Trang 40? Nêu ý nghĩa của S.Hồng với
đời sống và sx nông nghiệp
? Vùng này có những thuận lợi gì
cho p.triển nông nghiệp
- Xác định các tài nguyên
khoáng sản của vùng?
- Kể các tài nguyên biển?
HS hoạt động nhóm:
- Dựa vào biểu đồ hình 20.2: Trả
lời 2 câu hỏi trong mục
- Tài nguyên khoáng sản: Mỏ đá (Hải phòng); sét, cao lanh (Hải d-
ơng); than nâu (Hng yên); khí tự nhiên
- Tài nguyên biển: Nuôi trồng,
- Một số đô thị lâu đời:
+ Thăng Long(Hà nội) + Hải phòng