1. Trang chủ
  2. » Hoá học lớp 11

đe kiem tra ds9-tuan 9

6 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 47,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng. TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL[r]

Trang 1

I Ma trận đề:

Chủ đề chính

(0,5)

1 (0,5)

2 Căn thức bậc hai Hằng

đẳng thức AA

2 (1)

2 (1)

3 Liên hệ giữa phép nhân và

phép khai phương

1 (0,5)

1 (1,5)

2 (2)

4 Liên hệ giữa phép chia và

phép khai phương

1 (1,5)

1 (1,5)

5 Biến đổi đơn giản biểu thức

chứa căn bậc hai

1 (0,5)

1 (1)

2 (1,5)

6 Rút gọn biểu thức chứa căn

thức bậc hai

1 (1)

1 (2)

2 (3)

(0,5)

1 (0,5)

1 (2)

11 (10)

Chữ số phía trên, bên trái mỗi ô là số lượng câu hỏi; chữ số ở góc dưới bên phải là số điểm cho các câu hỏi.

II Nội dụng đề bài: (in trang sau)

III Đáp án – biểu điểm: Đề 1:

A Trắc Nghiệm:(3điểm) (mỗi câu đúng 0.5 điểm): 1a; 2c; 3d; 4c; 5b; 6c

B.Tự Luận: Bài 1: A = √25−√36 (0,75đ) B = 5√10 +10 - 5 √10 (0,75đ)

= 5 – 6 = -1 (0,75đ) = 10 (0,75đ)

C = (√5 (1−3 − 1)√3 +

2(2 −√3)

2−√3 ): 1

√2+√5 (0,25 đ) = ( √2 - √5 ).( √2 + √5 ) (0,5đ)

= 2 – 5 = - 3 (0,25đ)

Bài 2: 3x −2 - 2 √x −2 + 3 √x −2 = 40 Bài 3: VT =

x+y¿2

¿

¿ (1 đ)

Trang 2

a x 32 b x 32 c x 2 d x − 32

2/ Giải phương trình: √2 x - √50 = 0 ta được:

a x = ± 5 b x = 25 c x = 5 d x=-5

3/ Biểu thức: (x  3)2 bằng:

a x – 3 b 3 – x c – (x – 3) d x  3

4/ So sánh x = 2√11 và y = 3√5 ta được:

5/ Căn bậc hai số học của 16 là:

6/ Rút gọn A= 32 323 + 2 32 ta được:

B/ Tự luận:

Bài 1: (4điểm) Rút gọn biểu thức:

A = √√502 - √3.√12 B = 5 2 2 5   5  250

C = (√15 −√5

1−√3 +

8 −√6

2−√3 ): 1

√2+√5

Bài 2: (1điểm) Giải phương trình: 9x18 4x 8 3 x 2 40

Bài 3: (2điểm) Chứng minh đẳng thức: x −y¿

2

+ 4√xy

¿

¿

¿

, với x>0, y>0

Bài làm

Trang 3

Trường THCS Tam Thanh

Lớp 9…

Họ và tên:………

Kiểm tra 1 tiết

Môn: Đại số Tiết: 18 - Tuần 9

Điểm Nhận xét của thầy, cô giáo

Đề 2:

A/ Trắc nghiệm: (3điểm) Chọn phương án đúng: (mỗi câu đúng 0.5 điểm)

1/ Căn thức: √−2 x+3 có nghĩa khi:

a x 32 b x 32 c x 2

3

d x − 32 2/ Giải phương trình: √2 x - √32 = 0 ta được:

a x = 4 b x = -4 c x = ± 4 d x =16

3/ Trục căn thức M= 4 − 4√5

2 −√10 ta được:

a M = √2 b M = 0 c M = 2√2 d M = √5

4/ So sánh x = 5 và y = 3

√123 ta được:

5/ Căn bậc hai số học của 49 là:

6/ Rút gọn A= √3 −2 √3−32 + 2 32 ta được:

B/ Tự luận:

Bài 1: (4điểm) Rút gọn biểu thức:

A = √25 16 - √3.√12 + √50

√2

C = √x −y¿

2 +4√xy

¿

¿

¿

, với x > 0, y > 0

Bài 2: (1điểm) Giải phương trình: 9.(x  2)2 18

Bài 3: (2điểm) Chứng minh đẳng thức: √7+√3

7 −√3

7 −√3

√7+√3 = √21 Bài làm

Trang 4

A/ Trắc nghiệm: (3điểm) Chọn phương án đúng: (mỗi câu đúng 0.5 điểm)

1/ Căn thức √3 x −5 có nghĩa khi:

a x 53 b x 53 c x − 53 d x − 53

2/ Giải phương trình: √3 x - √48 = 0 ta được:

a x = 4 b x = -16 c x = ± 16 d x =16

3/ Trục căn thức M = √15 −√5

1 −√3 ta được:

a M = √5 b M = √5 c M = 0 d M = −2

4/ Rút gọn N= 3

√27 + 3

−8 + 3

−2 √3−32 ta được:

5/ Căn bậc hai số học của 64 là:

6/ Rút gọn A= (2 3)2  (1 3)2 ta được kết quả là:

B/ Tự luận:(7 điểm)

Bài 1: (4điểm) Rút gọn biểu thức:

A = √80

C = ab +ba

√ab :

1

a −b , với a > 0, b > 0, a b

Bài 2: (1điểm) Giải phương trình: 9.(x  2)2 18

Bài 3: (2điểm) Chứng minh đẳng thức: (√14 +√7

1+√2

√15+√5 1+√3 ): 1

√7+√5=2 Bài làm

Trang 5

Trường THCS Tam Thanh

Lớp 9…

Họ và tên:………

Kiểm tra 1 tiết

Môn: Đại số Tiết: 18 - Tuần 9

Điểm Nhận xét của thầy, cô giáo

Đề 4:

A/ Trắc nghiệm: (3điểm) Chọn phương án đúng: (mỗi câu đúng 0.5 điểm)

1/ Biểu thức √-3x + 2 xác định khi:

a x ≥2

3 b x ≥ − 2

3 c x ≤2

3 d x ≤ − 2

3 2/ Giải phương trình: √9 x −4 x=3 ta được:

a x = 81 b x = 9 c x = 3 d x = 35

3 −√5

1 3+√5 ta được:

a M = 2√5 b M = 0 c M = 3+√5

2 4/ So sánh x = 2√11 và y = 3√5 ta được:

5/ Căn bậc hai số học của 64 là:

6/ Rút gọn A= (2 3)2  (1 3)2 ta được kết quả là:

B/ Tự luận:(7 điểm)

Bài 1: (4điểm) Rút gọn biểu thức:

A = √80

√5 √5 √20 B = (√8 −3 √2+√10)√2 −2√5

C = √x −y¿

2 +4√xy

¿

¿

¿

với x > 0, y > 0

Bài 2: (1điểm) Giải phương trình: 4.(x  3)2 8

Bài 3: (2điểm) Chứng minh đẳng thức: (√14 +1+√√27

√15+√5 1+√3 ): 1

√7+√5=2 Bài làm

Ngày đăng: 06/03/2021, 07:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w