Góc ở tâm có đỉnh nằm ngoài đường tròn Câu 10: Điền vào chỗ trống để có được định lý đúng: “Số đo của góc có đỉnh ở bên trong đường tròn bằng ………….. nửa tổngA[r]
Trang 1PHỊNG GD-ĐT BÌNH MINH ĐỀ THI ĐỀ NGHỊ HỌC KỲ II 2009-2010
Mơn: Tốn 9 - Thời gian: 90 phút
A MA TRẬN ĐỀ
Chủ đề chính TN Nhận biết TL Thơng hiểu TN TL TN Vận dụng TL Tổng
Hệ phương trình bậc nhất
hai ẩn
1
0,25
1
0,25
1
0,25
1
1
4
1,75 Hàm số y=ax2
Phương trình bậc hai 1 ẩn 2 0,5 1 0,25 1 1 2 2,5 6 4,25
Gĩc với đường trịn 2
0,5 1 0,25 1 1 10,25 2 1,5 7 3,5 Hình trụ, hình nĩn, hình
cầu
1
0,25
1
0,25
2
0,5
B ĐỀ THI
I TRẮC NGHIỆM (3đ)
Hs đánh dấu “X” vào câu trả lời đúng nhất
Câu 1: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc hai một ẩn
A.ax2bx c 0 (a0) C y ax 2 a0
B ax b 0 (a0) D ax by c (a 0 hoặc b 0)
Câu 2: Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ phương trình
5 3
3 5 4
y x
y x
A (2; 1) B (-2; -1) C (2; -1) D (3; 1)
Câu 3: Cho hệ phương trình 3mx x 22y y11
Hệ cĩ nghiệm duy nhất nếu m khác
Câu 4: Phương trình bậc nhất hai ẩn ax by c a b c , , 0 luơn cĩ bao nhiêu nghiệm ?
A Một nghiệm B Hai nghiệm C Vơ nghiệm D Vơ số nghiệm
Câu 5: Cho hàm số 2
2
y x Điểm thuộc đồ thị hàm số là?
Câu 6: Cơng thức tính biệt thức là
A b2 – 4ac B b2 – ac C b’2 – ac D b’2 – 4ac
Câu 7: Cơng thức tính độ dài đường trịn là:
A CR B.CR2 C.C 2R D CRn
Câu 8: Cho tứ giác ABCD nội tiếp được đường trịn (O) Biết A50 ,0 B 700thì ta tìm được số đo của hai gĩc cịn lại là
130 ; 100
C D B 0 0
130 ; 110
100 ; 130
C D D 0 0
50 ; 130
Câu 9: Chọn câu đúng trong các câu sau
A Gĩc ở tâm cĩ đỉnh nằm trên đường trịn C Gĩc ở tâm cĩ đỉnh trùng với tâm đường trịn
B Gĩc ở tâm cĩ đỉnh nằm trong đường trịn D Gĩc ở tâm cĩ đỉnh nằm ngồi đường trịn
Câu 10: Điền vào chỗ trống để cĩ được định lý đúng: “Số đo của gĩc cĩ đỉnh ở bên trong đường trịn
bằng ………… số đo hai cung bị chắn?
A tổng B hiệu C nửa hiệu D nửa tổng
Câu 11: Khi cắt hình trụ bởi một mặt phẳng song song với trục thì mặt cắt là một
A Hình vuơng B Hình trịn C Hình chữ nhật D Hình bình hành
Câu 12: Khi quay tam giác vuơng ABC một vịng quanh cạnh gĩc vuơng OA thì được một:
A Hình chĩp B Hình nĩn C Hình trụ D Hình cầu
II TỰ LUẬN (7đ)
Trang 2Câu 1 (1đ): Giải hệ phương trình sau 2 1
5
x y
x y
Câu 2 (2,5đ): Cho phương trình 5x2+2x-2m-1 = 0
a) Giải phương trình khi m=1 b) Tìm m để phương trình có nghiệm kép Tìm nghiệm kép đó
Câu 3 (2,5đ): Cho tam giác ABC có ba góc nhọn nội tiếp đường tròn (O) Các đường cao AD, BE của
tam giác kéo dài lần lượt cắt đường tròn (O) tại M và N Gọi H là giao điểm của AD và BE
a) Chứng minh: Tứ giác HECD nội tiếp được một đường tròn Xác định tâm của đường tròn ngoại tiếp tứ giác HECD
b) Chứng minh CM=CN
Câu 4 (1đ): Tìm hai cạnh của hình chữ nhật biết chu vi bằng 6 và diện tích bằng 2.
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
I TRẮC NGHIỆM (3đ)
II TỰ LUẬN (7đ)
2
Tìm được: x1=-1; x2=3
b) Tính được: ' 12 5( 2 m1) 10 m16 0,5đ Tìm được: m= 16 8
10 5
Tìm được nghiệm: 1 2
' 1 5
b
a
3
a) Chứng minh được tứ giác HECD nội tiếp đường tròn 1đ Nêu được tâm đường tròn ngoại tiếp tứ giác HECD là trung điểm của HC 0,5đ b) Áp dụng được số đo góc ở bên trong đường tròn 0,5đ
4
Tìm được hệ thức: 2(x1+x2)=6 =>x1+x2=3 và x1.x2=2 0,5đ
D
E
H
C B
A
M
N