Các phân số bằng nhau là các cách viết khác nhau của cùng một số gọi là số hữu tỉ.. II..[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS THU BỒN
BÀI HỌC GIAO CHO HỌC SINH
HỌ VÀ TÊN HỌC SINH:……… , LỚP:……
MÔN HỌC: Số học 6, TUẦN: 20, TIẾT: 1,2/20 (23/3/2020-29/3/2020)
BÀI: QUY TẮC CHUYỂN VẾ LUYỆN TẬP Điểm: Nhận xét giáo viên:
I Nội dung kiến thức:
1 Tính chất của đẳng thức:
Khi biến đổi các đẳng thức, ta thường áp dụng các tính chất sau :
Nếu a = b thì a + c = b + c Nếu a + c = b + c thì a = b Nếu a = b thì b = a
2 Ví dụ: Tìm số nguyên x, biết: x – 2 = -3
Giải
x – 2 = -3
x – 2 + 2 = -3 + 2
x = -1
?2 Tìm số nguyên x, biết: x + 4 = -2
3 Qui tắc chuyển vế: Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một
đẳng thức, ta phải đổi dấu số hạng đó: dấu “+” đổi thành dấu “–” và dấu “–” đổi thành dấu “+”
Ví dụ: Tìm số nguyên x ,biết :
Giải a) x – 2 = -6
x = - 6 + 2
x = -4
b) x – (-4) = 1
x = 1 + (-4)
x = -3
* Nhận xét: (SGK/86)
II Bài tập: BT: Bài 61; 62; 66; 67 (SGK/87)
Trang 2TRƯỜNG THCS THU BỒN
BÀI HỌC GIAO CHO HỌC SINH
HỌ VÀ TÊN HỌC SINH:……… , LỚP:……
MÔN HỌC: Số học 6, TUẦN: 20, TIẾT: 3/20 (23/3/2020-29/3/2020)
BÀI: NHÂN HAI SỐ NGUYÊN KHÁC DẤU Điểm: Nhận xét giáo viên:
I Nội dung kiến thức:
1 Nhận xét mở đầu:
a) (-3) 4 = (-3) + (-3) + (-3) +(-3) = -12
b) (-5) 3 = (-5) + (-5) + (-5) = -15
c) 2.(-6) = (-6) + (-6) = -12
* Nhận xét:
- GTTĐ của tích bằng tích các GTTĐ
- Dấu là dấu “-“
* Ví dụ:
(-5) 3 = (-5) + (-5) + (-5) = -(5 + 5 + 5) = (-5).3 = -15
2 Quy tắc:
a) Quy tắc: (SGK/88)
Bài tập 73 (SGK/89) a) (-5).6 = -5.6 = -30; b) 9.(-3) = -9.3 = - 27
Hs thực hiện ?4 (SGK/89) vào vở.
b) Chú ý:
- Ví dụ: 15.0 = 0
(-15).0 = 0
Với a ¿ Z thì a 0 = 0
c) Ví dụ: (SGK/89) Tóm tắt:
1 sp đúng quy cách: 20000đ
1 sp sai quy cách : - 10000đ
1 tháng làm 40 sp đúng quy cách và 10 sp sai quy cách Tính lương tháng?
Giải Lương công nhân A tháng vừa qua là:
40.20000 + 10.(-10000) = (800000 - 100000) = 700000 (đồng)
II Bài tập: Bài 73c, d; 74; 76 (SGK/89)
TRƯỜNG THCS THU BỒN
Trang 3BÀI HỌC GIAO CHO HỌC SINH
HỌ VÀ TÊN HỌC SINH:……… , LỚP:……
MÔN HỌC: Số học 6, TUẦN: 21, TIẾT: 1,2/21 (30/3/2020-5/4/2020)
BÀI: NHÂN HAI SỐ NGUYÊN CÙNG DẤU LUYỆN TẬP
Điểm: Nhận xét giáo viên:
I Nội dung kiến thức:
1 Nhân hai số nguyên dương :
Nhân hai số nguyên dương là nhân hai số tự nhiên khác 0
?1 Tính: a)12.3; b) 5.120
2 2 Nhân hai số nguyên âm:
a) Quy tắc: Muốn nhân hai số nguyên âm, ta nhân hai giá trị tuyệt đối của
chúng
VD1 a) (-4) (-6) = 4.6 = 24; b) (-9) (-7) = 9.7 = 63
* Nhận xét: Tích của hai số nguyên âm là một số nguyên dương.
?2 Tính: a) 5.17; b) (-15).(-6)
3 Kết luận:
a.0 = 0.a = 0
Nếu a, b cùng dấu thì a.b = |a|.|b|
Nếu a, b khác dấu thì a.b = -( |a|.|b|
)
* Chú ý: (sgk/91)
II Bài tập: 78, 79 (SGK/91) 84; 85 (SGK/92; 93)
Trang 4TRƯỜNG THCS THU BỒN
BÀI HỌC GIAO CHO HỌC SINH
HỌ VÀ TÊN HỌC SINH:……… , LỚP:……
MÔN HỌC: Số học 6, TUẦN: 21, TIẾT: 3/21 (30/3/2020-5/4/2020)
BÀI: TÍNH CHẤT CỦA PHÉP NHÂN Điểm: Nhận xét giáo viên:
I Nội dung kiến thức:
1 Tính chất giao hoán:
* Ví dụ:
2 (- 3) = 6 ; (- 3) 2 = 6
2 (- 3) = (- 3) 2
(- 7) (- 4) = 28; (- 4).(- 7) = 28
(- 7) (- 4) = (- 4) (- 7)
*Công thức:
a b = b a
*Công thức:
(a b) c = a (b c)
* Chú ý: (Sgk/ 94)
?1 Tích một số chẵn các thừa số nguyên âm có dấu “+”
?2 Tích một số lẻ các thừa số nguyên âm có dấu “-”
* Nhận xét: (SGK/94)
3 Nhân với số 1:
*Ví dụ:
(- 5) 1 = (- 5)
1 (- 5) = (- 5)
(+ 10) 1 = (+ 10)
* Công thức:
a 1 = 1 a = a
?1 (-1) = (-1) a = - a
?2 HS: Bạn Bình nói đúng
Ví dụ: 12 = (-1)2 =1 Hs cho thêm ví dụ
4 Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng:
2 Tính chất kết hợp:
*Ví dụ:
[ 9 (- 5)] 2 = (- 45) 2 = - 90
9 [(-5) 2] = 9 (- 10) = - 90
[ 9 (- 5)] 2 = 9 [(-5) 2]
Trang 5* Công thức:
a ( b + c) = a b + a c
* Chú ý: (Sgk/ 95)
a.(b – c) = a.b – a.c
?5
a/ (-8) ( 5 + 3 ) = (-8) 8 = - 64
(-8) ( 5 + 3 ) = (-8) 5 +(-8) 3
= (- 40) + (- 24) = -64
b/ ( -3 +3 ) ( -5 ) = 0 ( -5 ) = 0
( -3 +3 ).( -5 ) =(-3).(- 5)+3.(- 5)
= 15 + (- 15) = 0
Bài 90 (SGK/95)
a) 15 (-2) (-5) (-6) = -(15.2).(5.6) = -30.30 = -900
Bài 93 (SGK/95)
a) (-4) (+125) (-25) (-6) (-8) = [(-4) (-25)] [(+125) (-8)] (-6)
= (4.25).(-125.8).(-6) = 100.(-1000).(-6) = 600000
II Bài tập: Bài 90b, 91, 92,93b, 94 (SGK/95)
TRƯỜNG THCS THU BỒN
BÀI HỌC GIAO CHO HỌC SINH
HỌ VÀ TÊN HỌC SINH:……… , LỚP:……
MÔN HỌC: Số học 6, TUẦN: 22, TIẾT: 1/22 (6/4/2020-12/4/2020)
BÀI: BỘI VÀ ƯỚC CỦA MỘT SỐ NGUYÊN
Trang 6Điểm: Nhận xét giáo viên:
I Nội dung kiến thức:
1 Bội và ước của một số nguyên:
- Cho a, b ¿ Z, b ¿ 0 Nếu có số nguyên q sao cho a = b.q thì ta nói a chia hết cho b ta còn nói a là bội của b và b là ước của a
Chú ý: (SGK/96)
Ví dụ:
- Các ước của 8 là: -1, 1, -2, 2, -4, 4, -8, 8
- Các bội của 3 là -9, - 6, -3, 0, 3, 6, 9
2 Tính chất:
a) a ⋮ b và b ⋮ c => a ⋮ c
b) a ⋮ b =>am ⋮ b (m ¿ Z)
c) a ⋮ c và b ⋮ c => (a+b) ⋮ c
[?4]
Ba bội của -5 là -10, -20, 25
Các ước của 10 là -1, 1, -2, 2, -5, 5, -10, -10
II Bài tập: Bài 101 đến 103 (SGK/97).
Tiết 2/22; 3/22: ÔN TẬP CHƯƠNG II
Hs trả lời câu hỏi và làm bài tập trong phần Ôn tập chương II
Tiết 1/23: Kiểm tra chương II.
TRƯỜNG THCS THU BỒN
BÀI HỌC GIAO CHO HỌC SINH
HỌ VÀ TÊN HỌC SINH:……… , LỚP:……
MÔN HỌC: Số học 6, TUẦN: 23, TIẾT: 2/23 (13/4/2020-19/4/2020)
Trang 7BÀI: MỞ RỘNG KHÁI NIỆM PHÂN SỐ PHÂN SỐ BẰNG NHAU Điểm: Nhận xét giáo viên:
I Nội dung kiến thức:
1 Khái niệm phân số:
* Tổng quát:
Cho a, b Z, b ≠ 0
a
b là một phân số
Với a: tử số (tử)
b: mẫu số (mẫu)
2 Ví dụ:
là những phân số
Hs tự làm ?1 (Dựa vào khái niệm phân số để làm bài tập).
?3 Mọi số nguyên đều viết được dưới dạng phân số với mẫu là 1 Ví dụ:
3=3
1;−5=
−5
1 ,
* Nhận xét:
1
a
a
(a Z)
1 Định nghĩa:
a) Nhận xét :
36, ta có 1 6 = 2 3 (= 6)
48, ta có 3 8 = 4 6 (= 24)
5 7 , ta có 2 7 5 3
b) Định nghĩa :
Hai phân số
a
b và
c
d gọi là bằng nhau nếu a.d=b.c
2 Các ví dụ:
a.Ví dụ 1 :
Trang 83 6
vì -3.(-8)= 4.6(= 24)
vì 3 7=215 (-4)=-20
Hs thực hiện ?1, ?2.
b) Ví dụ 2 : Tìm số nguyên x , biết
21
x
Giải :
Vì
21
x
nên x 28 = 4 21
Suy ra x=
4.21
II Bài tập: Bài 1 đến bài 5 (SGK/5; 6); Bài 6; 7 (SGK/8)
TRƯỜNG THCS THU BỒN
BÀI HỌC GIAO CHO HỌC SINH
HỌ VÀ TÊN HỌC SINH:……… , LỚP:……
Trang 9MÔN HỌC: Số học 6, TUẦN: 23, TIẾT: 3/23 (13/4/2020-19/4/2020)
BÀI: TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ Điểm: Nhận xét giáo viên:
I Nội dung kiến thức:
1 Nhận xét :
Ta có
2 4 vì 1.4 = 2.2
?1 (SGK/9) (Dựa vào định nghĩa phân số bằng nhau để thực hiện ?1).
Ta có nhận xét: (SGK/9)
?2 (SGK/10)
2 Tính chất cơ bản của phân số : (SGK/10)
.
.
b b m với m Z, m 0
:
:
b b n với n ƯC(a,b)
Ví dụ: (SGK/10)
?3 (SGK/10)
5
−17=
5 ( −1 )
− 17 ( −1 )=
−5 17
Hs thực hiện ?3.
* Chú ý: Mỗi phân số có vô số phân số bằng nó Chẳng hạn:
− 2
3 =
− 4
6 =
−6
9 =
−8
12 = . Các phân số bằng nhau là các cách viết khác nhau của
cùng một số gọi là số hữu tỉ.
II Bài tập: Bài 11 đến 13 (SGK/11)
TRƯỜNG THCS THU BỒN
BÀI HỌC GIAO CHO HỌC SINH
Trang 10HỌ VÀ TÊN HỌC SINH:……… , LỚP:……
MÔN HỌC: Số học 6, TUẦN: 24, TIẾT: 1/24 (20/4/2020-26/4/2020)
BÀI: RÚT GỌN PHÂN SỐ Điểm: Nhận xét giáo viên:
I Nội dung kiến thức:
1 Cách rút gọn phân số:
Ví dụ 1.
Xét phân số
28
42 Ta thấy tử và mẫu có một ước chung là 2
Theo tính chất cơ bản của phân số ta có:
28
42=
14
21 ( chia cả tử và mẫu cho 2)
Ta lại có
14
21=
2
3 (chia cả tử và mẫu cho 7)
Làm như vậy là đi rút gọn phân số
Ví dụ 2 Rút gọn phân số
4 8
Ta thấy 4 là một ước của -4 và 8 Ta có
4 8
=
1 2
(chia cả tử và mẫu cho 4)
* Quy tắc: Muốn rút gọn một phân số, ta chia cả tử và mẫu của phân số cho một
ước chung (khác 1 và -1) của chúng
?1 (SGK/13)
a
b
Hs tự trình bày câu c, d.
2 Thế nào là phấn số tối giản?
Các phân số
3 7 25
ta không thể rút gọn được nữa
Ta nói chúng là các phân số tối giản.
* Định nghĩa: (SGK/14)
Trang 11?3 (SGK/14)
Các phân số tối giản là
1 9
;
4 16
* Nhận xét:
Chia tử và mẫu của phân số cho ƯCLN của chúng, ta sẽ được một phân số tối giản
* Chú ý: (SGK/14)
II Bài tập: Bài 15 ; 17 ; 22 (SGK/15).
Trang 12TRƯỜNG THCS THU BỒN
BÀI HỌC GIAO CHO HỌC SINH
HỌ VÀ TÊN HỌC SINH:……… , LỚP:……
MÔN HỌC: Số học 6, TUẦN: 24, TIẾT: 2/24 (20/4/2020-26/4/2020)
BÀI : QUY ĐỒNG MẪU SỐ NHIỀU PHÂN SỐ Điểm: Nhận xét giáo viên:
I Nội dung kiến thức:
1 Quy đồng mẫu số nhiều phân số:
[?2]
a) BCNN (2, 5, 3, 8) = 23.3.5 = 120
b)
;
Quy tắc: (SGK/17).
[?3]
Quy đồng các phân số
5
12 vµ
−7 30
Giải
- Ta có: 12 = 22.3 ;
30 = 2.3.5
BCNN(12,30)=22.3.5 = 60
- Tìm thừa số phụ:
60 : 12 = 5
60 : 30 = 2
- Nhân tử và mẫu với thừa số phụ tưng ứng:
5
12 =
5.5
12.5 =
25
60 ;
17
30 =
17.2
30.2 =
34 60
Bài 29 (SGK/19)
a)
;
Trang 13b)
;
c)
; 6
II Bài tập:
Bài 1: Quy đồng mẫu các phân số sau:
a)
11
120 và
7
24
146 và
6
13 ; c)
7
30;
13
60;
−9
17
60;
−5
18 ;
−64 90
Bài 2: Rút gọn rồi quy đồng mẫu các phân số sau:
a)
−15
90 ;
120
600;
−75
54
− 90;
−180
288 ;
60
−135
Hs giải bài tập:
Trang 14TRƯỜNG THCS THU BỒN
BÀI HỌC GIAO CHO HỌC SINH
HỌ VÀ TÊN HỌC SINH:……… , LỚP:……
MÔN HỌC: Số học 6, TUẦN: 24, TIẾT: 3/24 (20/4/2020-26/4/2020)
BÀI: SO SÁNH PHÂN SỐ Điểm: Nhận xét giáo viên:
I Nội dung kiến thức:
1 So sánh hai phân số không cùng mẫu:
a) Ví dụ : So sánh 2 phân số sau:
3
4
và
4
5
- Quy đồng mẫu các phân số
Vì –15> –16 nên
hay
b) Qui tắc: (SGK/23)
? 2
a)
11
12
và
17 18
Ta có:
;
−33
36 >
−34
−11
12 >
17
−18
Trang 15b)
14
21
và
60 72
Ta có: ;
?3
0 =
0
3
5 >
0
3
5 > 0
0
0
0
Nhận xét: (SGK/23)
II Bài tập:
Bài 1: Điền số thích hợp vào chỗ trống:
a)
−11
13 <
13 <
.
13 <
.
13 <
−7
−1
3 <
36 <
18 <
−1 4
Bài 2: a) Thời gian nào dài hơn:
2
3 h hay
3
4 h?
b) Đoạn thẳng nào ngắn hơn:
7
10 m hay
3
c) Khối lượng nào lớn hơn:
7
8 kg hay
9
10 kg?
d) Vận tốc nào nhỏ hơn:
5
6 km/h hay
7
9 km/h?
Hs giải bài tập:
Trang 16TRƯỜNG THCS THU BỒN
BÀI HỌC GIAO CHO HỌC SINH
HỌ VÀ TÊN HỌC SINH:……… , LỚP:……
MÔN HỌC: Số học 6, TUẦN: 25, TIẾT: 1, 2/25 (27/4/2020-3/5/2020)
BÀI: PHÉP CỘNG PHÂN SỐ - TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP CỘNG PHÂN SỐ - LUYỆN TẬP Điểm: Nhận xét giáo viên:
I Nội dung kiến thức:
1 Cộng hai phân số không cùng mẫu:
Ví dụ:
Quy tắc: (SGK/26)
?3 a
c)
3
2 Các tính chất:
Giao hoán:
a
b+
b
c=
b
c+
a b
Kết hợp: (a b+
b
c)+p
q=
a
b+(b c+
p
q)
Cộng cới số 0:
a
b+0=0+
a
b=
a b
3 Áp dụng:
A
=
(t/c giao hoán)
Trang 17= (−34 +
−1
4 )+(27+
5
7)+ 3
5 (t/c kết hợp)
= (-1) + 1 +
3 5
= 0+
3
5
=
3
5( cộng với số 0)
?2
B =
−2
17 +
15
23+
−15
4
19+
8
−1
2 +
3
21+
−2
6 +
−5 30
B = (17−2+
−15
17 )+(1523+
8
23)+ 4
−1
2 +
1
7+(−26 +
−1
6 )
B = [17(−2 )+(−15)]+(15+823 )+ 4
−1
2 +
1
7+
−3 6
B =
−17
17 +
23
23 +
4
−1
2 +
1
7+
−1 2
B = (-1 + 1) +
4
−1
2 )+ 1 7
B =
4
1 7
C =
−7
7 +
1 7
C =
−6 7
II Bài tập:
Bài 1: Cộng các phân số sau và rút gọn kết quả nếu có thể:
a)
1
6+
−5
4
5+
4
7
21+
9
−12
18 +
−21
35
Bài 2: Tìm x, biết:
Trang 18a) x =
−1
2 +
3
x
5=
5
6+
−19 30
Bài 3: Tính nhanh:
a)
−3
7 +
5
13+
−4
−5
11 +(11−6+1)
Hs giải bài tập