Tìm hiểu tính chất kết hợp của phép nhân - Môc tiªu: HS ph¸t biÓu ®îc tÝnh chÊt kÕt hîp cña phÐp nh©n.. TÝnh chÊt kÕt hîp.[r]
Trang 1Ngày soạn: 02 01 2010
Ngày giảng: 6B: 04 01 2010
6A: 05 01 2010 Tiết 58 Quy tắc chuyển vế
A.Mục tiêu:
1.Kiến thức:
- Học sinh hiểu và vận dụng đúng các tính chất: Nếu a = b thì a + c = b + c và ngược lại: nếu a + c = b + c thì b = a
- Học sinh phát biểu được quy tắc chuyển vế
2 Kỹ năng:
- Học sinh vận dụng đúng các tính chất
- Học sinh vận dụng thành thạo quy tắc chuyển vế
3 Thái độ: Học sinh thấy được lợi ích tính chất của đẳng thức và quy tắc
chuyển vế khi làm bài tập
b đồ dùng dạy học
1 Giáo viên: Bảng phụ.
2 Học sinh: Đồ dùng học tập.
c phương pháp
Vấn đáp, luện tập
d tổ chức giờ học
*) Hoạt động khởi động (5’)
- Mục tiêu: Học sinh làm được bài tập tìm số chưa biết của đẳng thức.
- Cách tiến hành:
+) Yêu cầu HS lên bảng làm bài tập: Tìm x, biết: x – 5 = - 1
+) Đáp án: x – 5 = - 1
x = - 1 + 5
x = 4
Hoạt động 1: Tìm hiểu các tính chất của đẳng thức (7’)
- Mục tiêu: học sinh nhớ được các tính chất của đẳng thức.
- Đồ dùng: Bảng phụ.
- Cách tiến hành:
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?1
trong SGK
+) Vì sao cả hai trường hợp cân vẫn
thăng bằng?
+) Giáo viên giới thiệu tính chất đẳng
thức
1 Tính chất của đẳng thức:
+) HS nêu nhận xét
+) HS đọc các tính chất
Với a,bZ
a b a + c = b + c
a = b b = a
Trang 2Hoạt động 2 Tìm hiểu các ví dụ (8’)
- Mục tiêu: HS làm được bài tập áp dụng tính chất của đẳng thức
- Cách tiến hành:
+) GV giới thiệu VD SGK:
- ở mỗi bước ta sử dụng tính chất nào?
-Yêu cầu học sinh làm tiếp ?2 SGK
HD: cộng (- 4) vào cả hai vế của đẳng
thức
GV nhận xét, chốt lại
2.Ví dụ:
HS nêu các bước giải bài toán
x- 2 = -3
x – 2 + 2 = -3 + 2 x= -1
HS lên bảng chữa:
?2 Tìm số nguyên x, biết: x + 4 = - 2
Bài giải:
x + 4 = - 2
x + 4 + (- 4) = (- 2) + (– 4)
x = - 6
Hoạt động 3 Tìm hiểu quy tắc chuyển vế (10’)
- Mục tiêu: HS phát biểu được quy tắc chuyển vế.
- Cách tiến hành:
+) Từ ví dụ và bài tập trên, khi chuyển
một số hạng từ vế này sang vế kia của
đẳng thức ta phải làm như thế nào ?
+) Dựa vào câu trả lời của HS, GV nhận
xét và chốt lại quy tắc
+) Yêu cầu 2 HS phát biểu lại quy tắc
+) Yêu cầu HS nghiên cứu VD và nêu
các bước giải bài toán
+) Yêu cầu HS làm bài tập ?3
GV nhận xét, chốt lại
3 Quy tắc chuyển vế
HS trả lời
+) HS thực hiện
+) HS thực hiện:
Ví dụ: Tìm số nguyên x, biết:
a) x – 2 = - 6 ; b) x – (- 4) = 1
Bài giải a) x – 2 = - 6
x = - 6 + 2
x = - 4 b) x – (- 4) = 1
x + 4 = 1
x = 1 – 4
x = - 3
HS lên bảng chữa
HS dưới lớp làm vào vở:
?3 Tìm số nguyên x, biết:
x + 8 = (- 5) + 4
Bài giải:
x + 8 = (- 5) + 4
x + 8 = - 1
x = - 1 – 8
x = - 9
Trang 3+) Giáo viên nêu một số nhận xét như
SGK, và chốt lại: Phép trừ là phép toán
ngược của phép cộng. HS theo dõi, lắng nghe
Hoạt động 4 Củng cố (10’)
- Mục tiêu: HS làm được các bài tập áp dụng quy tắc chuyển vế.
- Cách tiến hành:
+) Yêu cầu HS phát biểu lại quy tắc
chuyển vế
+) Yêu cầu HS làm bài tập 61 (87)
GV nhận xét, chốt lại
HS thực hiện
HS lên bảng chữa;
HS dưới lớp làm vào vở:
Bài 61: Tìm số nguyên x, biết:
a) 7 – x = 8 – (- 7) b) x – 8 = (- 3) – 8
Bài giải a) 7 – x = 8 – (- 7)
7 – x = 15
x = 7 – 15
x = - 8 b) x – 8 = (- 3) – 8
x = (- 3) – 8 + 8
x = - 3
e tổng kết, hd về nhà (5’)
+) Giáo viên chốt lại các kiến thức
+) HD bài 62 = 2, a có thể nhận hai giá trị là 2 hoặc – 2.|𝑎|
+) Yêu cầu HS chuẩn bị bài cho tiết sau: Nhân hai số nguyên khác dấu.
Ngày soạn: 03 01 2010
Ngày giảng: 6B: 05 01 2010
6A: 06 01 2010
Tiết 59 Nhân hai số nguyên khác dấu
A.Mục tiêu
1.Kiến thức:
- Học sinh phát biểu được quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu
2 Kỹ năng:
- Học sinh có kỹ năng suy luận tìm quy luật của các hiện tượng tương tự
- Học sinh làm được bài tập về nhân hai số nguyên khác dấu
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận chính xác khi nhân hai số nguyên.
b đồ dùng dạy học
1 Giáo viên: Thước, bảng phụ.
Trang 42 Học sinh: Đọc trước bài.
c phương pháp
Vấn đáp, luyện tập
d tổ chức giờ học
*) Hoạt động khởi động (5’)
- Mục tiêu: HS làm được bài tập về cộng số nguyên.
- Cách tiến hành:
+) Yêu cầu HS làm bài tập:
Tính: a) (- 6) + (- 6) + (- 6) ; b) (- 2) + (- 2) + (- 2) + (- 2) +) Đáp án: a) (- 6) + (- 6) + (- 6) = - 18 ;
b) (- 2) + (- 2) + (- 2) + (- 2) = - 8
Hoạt động 1: Tìm hiểu một số nhận xét (10’)
- Mục tiêu: Học sinnh nêu được một số nhận xét mở đầu về phép nhân hai số nguyên khác dấu.
- Đồ dùng: Bảng phụ.
- Cách tiến hành:
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?1
trong sách giáo khoa
- Giáo viên treo bảng phụ:
1 Dự đoán kết quả của các phép tính
sau:
3 4 = 12
2 4 = 8
1 4 = 4
0 4 = 0
(-1) 4 =
(-2) 4 =
(-3) 4 =
2 Đối chiếu kết quả:
(-3) 4; 3 4
Nhận xét về tích của kết quả này?
- Yêu cầu HS làm ?2 ; ?3
GV nhận xét, chốt lại
1 Nhận xét mở đầu.
?1: (-3) 4 = (-3) + (-3) + (-3) + (-3) = -12
HS thực hiện theo HD của GV
?2: (-5) 3 = -15
2 (-6) = -12
HS nêu nhận xét:
?3: Giá trị tuyệt đối của tích hai số nguyên khác dấu bằng nhau, dấu của tích hai số nguyên khác dấu mang dấu âm
Hoạt động 2: Tìm hiểu quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu: (15’)
- Mục tiêu: HS phát biểu được quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu ; làm
được bài tập áp dụng.
- Cách tiến hành:
- Muốn nhân hai số nguyên khác dấu ta
HS nêu phát biểu cách nhân hai số
Trang 5- Giáo viên chốt lại quy tắc.
- Tính tích sau: 2 0 = ?
(-5) 0 = ?
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc ví dụ
trong sách giáo khoa:
- Tính số tiền của sản phẩm đúng quy
cách?
- Số tiền của sản phẩm sai quy cách?
- Lương của công nhân A là bao nhiêu?
- Để tính số tiền lương ta làm thế nào?
- Giáo viên củng cố lại quy tắc bằng cách
yêu cầu học sinh làm ?4
nguyên khác dấu dựa vào các BT trên +) HS lắng nghe, ghi bài:
- Quy tắc: (SGK-88)
*) Chú ý (89)
Ví dụ:
Lương của công nhân A là:
40.20 000+10.(-10 000)
= 700 000 đ
HS lên bảng chữa:
?4:
a 5 (-14) = -70
b (-25) 12 = -300
Hoạt động 4 Củng cố (10’)
- Mục tiêu: HS làm được các bài tập áp dụng quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu.
- Cách tiến hành:
+) Yêu cầu HS phát biểu lại quy tắc nhân
hai số nguyên khác dấu
+) Yêu cầu HS làm bài tập 7 (89)
+) Yêu cầu HS lên bảng chữa bài 73
HD: áp dụng quy tắc nhân hai số
nguyên khác dấu
+) Yêu cầu HS lên bảng chữa bài 75
HD: Nhận xét về dấu của tích rồi so
sánh với số 0
GV nhận xét, chốt lại
HS thực hiện
HS lên bảng chữa;
HS dưới lớp làm vào vở:
Bài 74 (SGK-89)
125 4 = 500 (-125) 4 = -500
4 (-125) = -500 (-4) 125 = -500
Bài 73 (SGK-89)
a (-5) 6 = -30
b 9 (-3) = -27
c (-10) 11 = -110
Bài 75 (SKG-89)
a (-67) 8 < 0
b 15 (-3) < 0
c (-7) 2 < 0
e tổng kết, hd về nhà (5’)
+) Giáo viên chốt lại các kiến thức
+) HD bài 77 Chiều dài của vải bằng tích của số bộ quần áo với số dm vải tăng thêm
+) Yêu cầu HS chuẩn bị bài cho tiết sau: Nhân hai số nguyên cùng dấu.
Trang 6Ngày soạn: 04 01 2010
Ngày giảng: 6B: 06 01 2010
6B: 07 01 2009 Tiết 61 Nhân hai số nguyên cùng dấu
A.Mục tiêu
1 Kiến thức :
Học sinh phát biểu được quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu ; nhớ được quy tắc nhân hai số nguyên bất kỳ
2 Kỹ năng:
- Học sinh làm được bài tập về nhân các số nguyên
- Nhận biết được các dấu của tích
3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác khi nhân các số nguyên.
b đồ dùng dạy học
1 Giáo viên: Thước, bảng phụ.
2 Học sinh: Đồ dùng học tập.
c phương pháp
Vấn đáp, luyện tập
d tổ chức dạy học
*) Hoạt động khởi động (5’)
- Mục tiêu: Học sinh làm được bài tập về nhân hai số nguyên khác dấu.
- Cách tiến hành:
+) Yêu cầu HS làm bài tập: Tính: a) 12.(- 4) ; b) (- 15).16 ; c) (– 2009) 0
+) Đáp án: a) 12.(- 4) = - 48 ; b) (- 15).16 = - 360; c) (– 2009) 0 = 0
Hoạt động 1 Tìm hiểu về nhân hai số nguyên dương (7’)
- Mục tiêu: Học sinh nhớ được cách nhân hai số nguyên dương.
- Cách tiến hành:
- Khi nhân hai số nguyên dương ta làm
thế nào?
- Giáo viên yêu cầu làm ?1 ra giấy nháp,
gọi 1 học sinh trình bày miệng
- Yêu cầu nhận xét
GV nhận xét, chốt lại
1 Nhân hai số nguyên dương:
Học sinh làm bài tập và trả lời:
?1:
12 3 = 36
150 4 = 600
Hoạt động 2: Tìm hiểu quy tắc nhân hai số nguyên âm (10’)
Trang 7- Mục tiêu: Học sinh phát biểu được quy tắc nhân hai số nguyên âm.
- Đồ dùng: Bảng phụ.
- Cách tiến hành:
- Giáo viên treo bảng phụ cho HS quan
sát và yêu cầu học sinh dự đoán kết quả
của hai tích cuối dựa vào kết quả 4 tích
đầu trong ?2
- Từ ?2 hãy dự đoán quy tắc nhân hai số
nguyên âm ?
- Cho học sinh đọc ví dụ trong SGK
- Em có nhận xét gì về tích của hai số
nguyên âm ?
- Yêu cầu học sinh làm tiếp ?3 (SGK-90)
- So sánh quy tắc nhân hai số nguyên âm
với quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu
?
- Yêu cầu học sinh làm bài 78 (SGK-91)
GV nhận xét, chốt lại
2 Nhân hai số nguyên âm
Học sinh thực hiện theo yêu cầu:
?2:
(-1) (-4) = 4 (-2) (-4) = 8
Quy tắc: SGK-90.
Ví dụ: (-4) (-25)= 100
Nhận xét: SGK-90
HS lên bảng chữa:
?3:
a 5 17 = 85
b (-15).(-6) = 90
Bài 73: SGK-91
a (+3).(+9) = +27
d (-150).(-4) = 600
e (+7).(-5) = -35
Hoạt động 3: Tìm hiểu những kết luận chung (8’)
- Mục tiêu: Học sinh nhắc lại được quy tắc nhân hai số nguyên bất kỳ.
- Cách tiến hành:
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc kết luận
trong SGK
- Điền dấu của tích trong phần chú ý vào
vở:
- Yêu cầu học sinh làm ?4 (SGK-91)
GV nhận xét, chốt lại
- Giáo viên nhấn mạnh:
+ Tích hai số nguyên cùng dấu luôn là số
nguyên dương
+ Tích hai số nguyên khác dấu luôn là số
nguyên âm
3 Kết luận:
Kết luận: SGK-90
Chú ý: SGK-90
HS làm bài tập và trả lời:
?4 a) b là số nguyên dương;
b) b là số nguyên âm
Hoạt động 4 Củng cố (10’)
Trang 8- Mục tiêu: HS làm được các bài tập áp dụng quy tắc nhân hai số nguyên.
- Cách tiến hành:
- Giáo viên củng cố lại toàn bộ kiến thức
trong bài
- Yêu cầu HS lên bảng làm bài tập 78
GV nhận xét, chốt lại
- Tiếp tục yêu cầu trả lời miệng bài 79
GV nhận xét, chốt lại
HS lên bảng chữa bài:
Bài 78 Tính:
a) (+3) (+9) = 27 ; b) (- 3) 7 = - 21 ; c) 13 (- 5) = - 65 ; d) (- 150) (- 4) = 600
HS làm bài tập và trả lời:
Bài 79:
a (+27).(+5) = +135
b (-27).(+5) = -135
c (-27).(-5) = 135
e tổng kết, hd về nhà (5’)
+) Giáo viên chốt lại các kiến thức
+) HD bài 80 áp dụng quy tắc xác định dấu của tích hai số nguyên để xác
định dấu của số nguyên b
+) Yêu cầu HS chuẩn bị bài cho tiết sau: Luyện tập.
Ngày soạn: 09 01 2010
Ngày giảng: 6B: 11 01 2010
6A: 12 01 2010
Tiết 61 luyện tập
A Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Học sinh được củng cố các kiến thức về nhân hai số nguyên cùng dấu, khác dấu, nhân hai số nguyên bất kỳ
2 Kỹ năng:
- Học sinh vận dụng linh hoạt các quy tắc, nhận xét vào làm bài tập
- Sử dụng được máy tính bỏ túi để tìm tích của hai số nguyên
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận chính xác.
b đồ dùng dạy học
1 Giáo viên: Bảng phụ, máy tính bỏ túi.
2 Học sinh: Máy tính bỏ túi, đồ dùng học tập.
c phương pháp
Vấn đáp, luyện tập
d tổ chức giờ học
Trang 9*) Hoạt động khởi động (5’)
- Mục tiêu: HS làm được bài tập về nhân hai số nguyên
- Cách tiến hành:
+) Yêu cầu HS lên bảng tính: a) 5 (- 7) ; b) (- 8) (- 16) ; c) (– 25) 12
+) Đáp án: a) 5 (- 7) = - 35 ; b) (- 8) (- 16) = 128 ;
c) (– 25) 12 = - 300
Hoạt động 1 Luyện tập (32’)
- Mục tiêu: HS làm được các bài tập về nhân hai số nguyên, sử dụng được MTBT để tính tích các số nguyên
- Đồ dùng: MTBT, bảng phụ:
- Cách tiến hành:
- Giáo viên yêu cầu 1 học sinh lên bảng
chữa bài 85(SGK-93)
- Giáo viên treo bảng phụ bài 86(Tr 92)
+) Gọi 1 học sinh lên bảng tính và điền
vào bảng phụ
+) Yêu cầu cả lớp cùng làm để nhận xét
kết quả trên bảng
GV nhận xét, chốt lại
- Yêu cầu HS làm bài tập 87
GV nhận xét, chốt lại
- Giáo viên yêu cầu một học sinh lên
bảng làm bài 82(SGK-92)
+) Số âm < 0 ;
+) Số dương > 0 ;
+) Số âm < Số dương
GV nhận xét, chốt lại
- Giáo viên giới thiệu các nút sử dụng
trên máy tính
Bài 85(SGK-93) a.(-25).8 = - 200 b.18.(-5) = - 270 c.(-1500) (-100) = -150000 d.(-13)2 = 169
- HS lên bảng điền bảng phụ:
Bài 86(SGK-92)
Bài 87(SGK-93)
- HS suy nghĩ, trả lời:
Số 3 và -3 có bình phương bằng nhau Bài 82 (SGK-92)
a) (-7) (-5) > 0 b) (-17) 5 < (-5) (-2) c) (+19) (+6) < (-17) (-10) Bài 89 (SGK- 92)
a (-1356).17 = -23052
Trang 10+) Giáo viên làm theo ví dụ trong SGK.
+) Vận dụng giải các yêu cầu trong SGK
+)Yêu cầu học sinh đọc kết quả vừa tính
được?
GV nhận xét, chốt lại
b 39.(-152) = -5928
c (-1909).(-75) = 143175
Hoạt động 2: Củng cố (5’)
- Mục tiêu: HS nhớ kỹ được cách giải các dạng bài tập về nhân hai số nguyên
- Cách tiến hành:
- Yêu cầu HS nhắc lại phương pháp giải
các bài tập đã nghiên cứu trong bài học
- Giáo viên chốt lại các kiến thức
- HS thực hiện theo yêu cầu
- HS theo dõi, lắng nghe
e tổng kết, hd về nhà
(5’)
- Giáo viên chốt lại các kiến thức, cách giải các dạng bài tập
- HD học sinh chuẩn bị bài cho tiết sau: Tính chất của phép nhân.
+) Phép nhân các số nguyên có những tính chất gì ? +) So sánh với tính chất của phép cộng các số tự nhiên
Ngày soạn: 10 01 2010
Ngày giảng: 6B: 12 01 2010
6A: 13 01 2010
Tiết 62 Tính chất của phép nhân
A Mục tiêu:
1 Kiến thức:
Học sinh phát biểu các tính chất của phép nhân: giao hoán, kết hợp, nhân với
1, tính chất phân phối giữa phép nhân với phép cộng
2 Kỹ năng:
Học sinh làm được các bài tập tính nhanh, bài tập tính tích của nhiều số nguyên
3.Thái độ: Cẩn thận, rèn kỹ năng tư duy hợp lý.
b đồ dùng dạy học
1 Giáo viên: Bảng phụ, thước, phấn màu.
2 Học sinh: Đồ dùng học tập.
c phương pháp
Trang 11Vấn đáp, luyện tập.
d tổ chức giờ học
*) Hoạt động khởi động (4’)
- Mục tiêu: HS làm được bài tập về nhân hai số nguyên.
- Cách tiến hành:
+) Yêu cầu HS làm bài tập: Tính: a) 12 (- 6) ; b) (- 15) (- 20)
+) Đáp án: a) 12 (- 6) = - 2 ;
b) (- 15) (- 20) = 300
Hoạt động 1 Tìm hiểu tính chất giao hoán (5’)
- Mục tiêu: HS phát biểu được tính chất giao hoán của phép nhân.
- Cách tiến hành:
- Giáo viên: với a,b là các số nguyên
- Xét xem ta có tính chất giao hoán
không?
- Yêu cầu học sinh đọc ví dụ SGK
1 Tính chất giao hoán:
a b = b a
HS thực hiện:
Ví dụ: 3.(-7) = (-7) 3
Hoạt động 2 Tìm hiểu tính chất kết hợp của phép nhân (8’)
- Mục tiêu: HS phát biểu được tính chất kết hợp của phép nhân.
- Cách tiến hành:
- Nhắc lại công thức của tính chất kết
hợp trong N? Lấy ví dụ?
- Yêu cầu học sinh đọc phần chú ý trong
SGK
- Giáo viên nhắc lại phần chú ý
- Yêu cầu học sinh làm ?1 và ?2 trong
SGK
- Giáo viên giải thích
Đó chính là nội dung của phần nhận xét
2 Tính chất kết hợp.
( a.b) c = a (b.c)
- Chú ý(SGK)
?1: Dương
?2: Âm
- Nhận xét:(SGK-94)
Hoạt động 3 Tìm hiểu tính chất nhân với số 1 (7’)
- Mục tiêu: HS nhớ được tính chất nhân với số 1
- Cách tiến hành: