Hãy khoanh tròn vào vào một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng Câu 1: Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức -3xy 2.. Nếu AM là trung tuyến và G là trọng tâm của tam giác ABC thìA[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS
Hải Yến – Tĩnh
Gia – Thanh hóa
KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II NĂM HỌC 2018-2019
Môn: Toán - Lớp 7
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
Họ và tên học sinh: ……… Lớp:…………
I Phần trắc nghiệm: ( 4 điểm)
Hãy khoanh tròn vào vào một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1: Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức -3xy2
Câu 2: Đơn thức
2 4 3 1
9
3y z x y
Có bậc là:
Câu 3: Bậc của đa thức Q(x) = x3 -7x4y +xy3 -11 là:
Câu 4: Giá trị x= 2 là nghiệm của đa thức
A F(x) = 2+x B.F(x) = x2 -2 C.F(x) = x-2 D.F(x) =x+(x-2)
Câu 5: Kết quả phép tính -5x2y5 –x2y5 +2x2y5 là:
Câu 6: Giá trị của biểu thức 3x2y +3y2x tại x= -2 và y = -1 là:
Câu 7 Thu gọn đa thức P = x3y -5xy3 +2x3y +5xy3 ta được
A 3x3y B.-x3y C.x3y +10 xy3 D.3x3y-10 xy3
Câu 8 Nếu AM là trung tuyến và G là trọng tâm của tam giác ABC thì
2
3 4
AG AB
D.AM = AG
Câu 9 Tích 1 4 4 6
2
4x y x y
A
8 7
1
9
8 6 1
2x y
C
16 6 1
2x y
D
8 7 1
2x y
Câu 10 Tìm x biết x 2 3 ta được kết quả là
Câu 11 Điểm kiểm tra môn toán của một nhóm học sinh được cho bởi bảng sau:
Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là
Câu 12 Với bảng số liệu được cho ở câu 11 thì mốt của dấu hiệu là
Trang 2Không làm bài vào phần gạch chéo này
Câu 13 Với bảng số liệu được cho ở câu 11 thì số trung bình cộng của dấu hiệu là
Câu 14 Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 3cm và AC = 4cm thì độ dài cạnh BC là
Câu 15 Cho hai đa thức A = x2-2y +xy +3 Và B = x2 +y –xy -3 khi đó A+B bằng
Câu 16 Cho tam giác ABC vuông tại A biết B 400 khi đó
A BC>AC>AB B.BC>AB>AC C.AB>AC >BC D.AC>AB >BC
II.Phần tự luận (6 điểm).
Câu 17 (1,5 điểm).
a) Thu gọn đơn thức A Xác định phần hệ số và tìm bậc của đơn thức thu gọn, biết A=
2 5 3 3 4 2
4x y z 3x y z
b) Tính giá trị của biểu thức C =3x y xy2 6 tại x=2, y=1
Câu 18 (1,5 điểm) Cho hai đa thức P(x) = 5x3 3x 7 x và Q(x) = 5x3 2x 3 2 x x 2 2
a) Thu gọn hai đa thức P(x) và Q(x)
b) Tìm đa thức M(x) = P(x) + Q(x)
c) Tìm nghiệm của đa thức M(x)
Câu 19 (2,5 điểm) Cho tam giác DEF cân tại D với đường trung tuyến DI I EF
a) Chứng minh rằng DEI =DFI
b) Chứng minh DI EF
c) Kẻ đường trung tuyến EN N DF Chứng minh rằng IN song song với ED
Câu 20 (0,5 điểm).
Cho F(x) = ax3 bx2 cx d trong đó a,b,c Z thỏa mãn F(1) ≠ 0 và b = 3a+c
Chứng minh rằng F(1).F(-2) là một số chính phương
BÀI LÀM
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN TOÁN LỚP 7- NĂM HỌC 2018-2019
A Phần trắc nghiệm
( Mỗi câu chọn đúng cho 0,25 đ, chọn nhiều ý trong một câu không cho điểm câu đó)
Trang 3Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16
B Phần Tự Luận
17
2 5 3 3 4 2 5 9 5
A x y z x y z x y z
Hệ số:
5 4
; Bậc của đơn thức A là 19
0,5 0,5
2
C x y xy ta được:
2 3.2 1 2.1 6 16
18
a)
Thu gọn hai đơn thức P(x) và Q(x)
P x x x x 5x3 4x 7
Q x x x x x = 5x3 x2 4x 5
0.25 0.25 b) Tính tổng hai đa thức đúng được :
M(x) = P(x) + Q(x) 5x3 4x 7 + ( 5x3 x2 4x 5) = x2 2
0,5
c)
c) x2 2=0
2 2 2
x x
Đa thức M(x) có hai nghiệm x 2
0,25 0,25
Vẽ hình viết GT - KL đúng
Xét DEI và DFI có:
DE = DF (vì DEF cân tại D)
DI : cạnh chung
IE = IF (vì DI là đường trung tuyến)
DEI =DFI ( c.c.c)
0,5
0,5
b)
Theo câu a ta có DEI = DFI ( c.c.c) EID = FID (góc tương ứng) (1)
mà EID và FID kề bù nên EID + FID = 180 0 (2)
Từ (1) và (2) EID = FID = 90 0 Vậy DI EF
0,25 0,5
D
N
I
Trang 4DIF vuông (vì I = 90 0 ) có IN là đường trung tuyến ứng với cạnh huyền
DF
IN = DN = FN =
1
2 DF DIN cân tại N NDI = NID (góc ở đáy) (1) *Mặt khác NDI = IDE (đường trung tuyến xuất phát từ đỉnh cũng là đường phân giác) (2)
Từ (1), (2) suy ra: NID = IDE nên NI // DE (hai góc so le trong bằng nhau).
0,25 0,25
0,25
20
Ta có f(1) a b c d.
f a b c d Suy ra f(1) f( 2) 9 a 3b3 c Mà b3a c suy ra f(1)f( 2). Suy ra f(1) ( 2)f f(1)2 a b c d 2.
=> ĐPCM.
0,25 0,25