- Các cách làm khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa, điểm thành phần giám khảo tự phân chia trên cơ sở tham khảo điểm thành phần của đáp án. - Đối với bài 4 (Hình học): Không vẽ hình, hoặc[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THANH HÓA
KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II NĂM HỌC 2018 - 2019
Môn: Toán - Lớp 9
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ, tên học sinh: Lớp: Trường :
Đề bài
Bài 1(2,0 điểm): Giải phương trình, hệ phương trình sau:
a) x25x 4 0 b)
5 2 9
x y
Bài 2(2,0 điểm): Cho hàm số: y(2m1)x2 (với mlà tham số)
a) Tìm m biết đồ thị hàm số đi qua điểm A(1; 2)
b) Với giá trị m tìm được ở câu a, hãy tìm điểm thuộc đồ thị hàm số có hoành độ bằng 2.
Bài 3(2,0 điểm): Cho phương trình: x2 2(m 2)x m 22m 3 0
(với mlà tham số) (1) a) Giải phương trình (1) với m 1.
b) Xác định giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm x x1, 2 phân biệt thỏa mãn:
1 2 1 2 5( 1 2 )
x x x x x x
Bài 4(4,0 điểm): Từ điểm A nằm ngoài (O), vẽ các tiếp tuyến AB AC B C, ( , là các tiếp điểm)
và cát tuyến ADE AD AE ( ) Đường thẳng đi qua D và vuông góc với OB cắt BC BE, theo thứ tự ở H K, Chứng minh rằng:
a) Tứ giác ABOCnội tiếp được một đường tròn
b) AB2 AD AE .
c) DH HK.
ĐỀ A
Trang 2SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THANH HÓA
KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II NĂM HỌC 2018 - 2019
Môn: Toán - Lớp 9
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ, tên học sinh: Lớp: Trường :
Đề bài
Bài 1(2,0 điểm): Giải phương trình, hệ phương trình sau:
a) x24x 3 0 b)
3 2 9
x y
Bài 2(2,0 điểm): Cho hàm số: y(2k1)x2 (với k là tham số)
a) Tìm k biết đồ thị hàm số đi qua điểm A(1;2)
b) Với giá trị k tìm được ở câu a, hãy tìm điểm thuộc đồ thị hàm số có hoành độ bằng 2.
Bài 3(2,0 điểm): Cho phương trình: x2 2(k 2)x k 22k 3 0 (với k là tham số) (1) a) Giải phương trình (1) với k 1.
b) Xác định giá trị của k để phương trình (1) có hai nghiệm x x1, 2 phân biệt thỏa mãn:
1 2 1 2 5( 1 2 )
x x x x x x
Bài 4(4,0 điểm): Từ điểm A nằm bên ngoài (O), vẽ các tiếp tuyến AB AC, (B C, là các tiếp điểm) và cát tuyến AME (AM AE) Đường thẳng đi qua M và vuông góc với OB cắt ,
BC BE theo thứ tự ở H K, Chứng minh rằng:
a) Tứ giác ABOC nội tiếp được một đường tròn
b) AC2 AM AE.
ĐỀ B
Trang 3c) MH HK
Trang 4HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 9 ĐỀ A
1(2,0đ)
a) Giải đúng pt: x25x 4 0 có tập nghiệm S 1; 4 1,0
b) Ta có
Vậy hệ phương trình có nghiệm (x;y) = (1; 2).
1,0
2(2,0đ)
a) Vì
(1;2) (2 1) 2 1 2
2
A y m x m m
Vậy
3 2
m
1,0
b) Với
m y x x
hàm số có dạng: y2x2 Với x 2 y2.( 2) 2 8.
Vậy điểm cần tìm là ( 2;8)
1,0
3(2,0đ)
a) Với m 1 pt x22x 0 x x( 2) 0 x0;x2
Vậy với m 1 pt có nghiệm x0;x2
1,0
b) Ta có ' (m 2)2 (m22m 3)m2 4m 4 m2 2m 3 6m7
pt này phải có 2 nghiệm phân biệt và khác 0
7
6
(*)
Theo hệ thức viet ta có:
1 2
2
1 2
2( 2)
2 3
0,5
Để thỏa mãn hệ thức đã cho, trước hết pt phải có hai nghiệm khác 0
Mà:x x12 2 x x1 22 5(x1 x2 ) (x1x2)(x x1 2 5) 0
1 2
2
1 2
2(m 2) 0
Vậy đối chiếu với (*) ta được m = - 4
0,5
Trang 5a) Ta có
ABO ACO 90 ( ) 0 gt
1800
ABO ACO
ABOC
nội tiếp đường tròn
đường kính AO
H I K
D
C
B
O A
E
1,5
b) Xét ABDvà AEB có BAE chung; ABD AEB (cùng chắn BD )
2
1,5 c) Từ O kẻ OI DE I( DE) ID IE
Ta có: ABOAIOACO900 A B I, , , O, C cùng thuộc một đường tròn
ABC AIC
(cùng chắn AC )
Mặt :AB DH/ / (OB) ABCDHC (đồng vị)
Suy ra: DHC DIC DHICnội tiếp
(cung chan )
/ / (cung chan )
HID BED HI BE
Xét DEK có ID IE cmt ( ) và IH/ /EK cmt( ) Suy ra: HD HK
1,0
Chú ý:
- Các cách làm khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa, điểm thành phần giám khảo tự phân chia trên cơ sở tham khảo điểm thành phần của đáp án
- Đối với bài 4 (Hình học): Không vẽ hình, hoặc vẽ hình sai cơ bản thì không chấm.
- Các trường hợp khác tổ chấm thống nhất phương án chấm
HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 9 ĐỀ B
1(2,0đ)
a) Giải đúng pt: x24x 3 0 có tập nghiệm S 1; 3 1,0
b) Ta có
Vậy hệ phương trình có nghiệm (x;y) = (1; 3).
1,0
2(2,0đ)
a) Vì
(1; 2) (2 1) 2 1 2
2
A y k x k k
Vậy
3 2
k
1,0
Trang 6b) Với
2 1 2
k y x x
hàm số có dạng: y2x2 Với x 2 y2.( 2) 2 8.
Vậy điểm cần tìm là ( 2;8)
1,0
3(2,0đ)
a) Với k 1 pt x22x 0 x x( 2) 0 x0;x2
b) Ta có ' (k 2)2 (k22k 3)k2 4k 4 k2 2k 3 6k7
pt có 2 nghiệm phân biệt
7
6
(*) Theo hệ thức viet ta có:
1 2 2
1 2
2( 2)
2 3
0,5
Màx x12 2 x x1 22 5(x1 x2 ) (x1 x2 )(x x1 2 5) 0
1 2
2
1 2
2( 2) 0
k
Vậy đối chiếu với (*) ta được k = - 4
0,5
4(4,0đ)
2 1
1
1
1 2
1
2
K H
F M
B
C
E
a) Vì AB, AC là tiếp tuyến của (O)
ABO ACO 900 ABO ACO 1800 ABOC nội tiếp đường tròn đường kính AO
1,5
b) Xét AMC ACE; có : A chung ; 2
2 2(
C E cùng chắn cung MC)
Suy ra:
2
1,5
Trang 7c) Gọi F trung điểm của ME => OF vuông góc với ME tại F.
Khi đó : A,B,O,F,C cùng thuộc một đường tròn đường kính AO
Ta có : A1M 1(đồng vị) ; A1BCF (cùng chắn cung BF)
1
nội tiếp
1 1
(cùng chắn cung MH) ; C1E1(cùng chắn cung BM)
Suy ra F1E1 mà F E ở vị trí đồng vị nên FH//EK.1;1
Xét tam giác MEK có FM = FE ; FH//EK suy ra HM = HK
1,0
Chú ý:
- Các cách làm khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa, điểm thành phần giám khảo tự phân chia trên cơ sở tham khảo điểm thành phần của đáp án
- Đối với bài 4 (Hình học): Không vẽ hình, hoặc vẽ hình sai cơ bản thì không chấm.
- Các trường hợp khác tổ chấm thống nhất phương án chấm