II.C«ng thøc tÝnh c«ng suÊt ®iÖn.. III.[r]
Trang 1Bµi 12: c«ng suÊt ®iÖn
Trang 2Bài 12.Công suất điện
I.Công suất định mức của các dụng cụ điện.
1 Số vôn và số oat trên các dụng cụ điện
Đọc các số vôn và số oát trên các dụng cụ sau:
búng điện
220V-100W Quạt bàn 220 v - 50 w
Nồi cơm điện 220 v - 1000 w
Trang 3I.Công suất định mức của các dụng cụ điện.
1 Số vôn và số oat trên các dụng cụ điện
C1: Nhận xét mối quan hệ giữa số oát ghi trên mỗi đèn với
độ sáng mạnh, yếu của chúng
Nhận xét: Đèn có số oat lớn thì sáng mạnh, đèn có số oát
bé thì sáng yếu
C2 : Hãy nhớ lại kiến thức ở lớp 8 và cho biết oát là đơn vị của đại l ợng nào?
Trả lời : Oat là đơn vị của công suất (W)
Quan sát độ sáng của hai bóng đèn 100W và 220V-25W khi sử dụng ở hiệu điện thế 220V
Trang 4I.Công suất định mức của các dụng cụ điện.
1 Số vôn và số oat trên các dụng cụ điện
Đèn có số oat lớn thì sáng mạnh, đèn có số oát bé thì sáng yếu
2 ý nghĩa của số oat ghi trên mỗi dụng cụ.
điện cho biết điều gì?
Cho biết công suất tiêu thụ khi hoạt động bình th ờng
Bài 12.Công suất điện
Oat là đơn vị của công suất (W).
Khi U U dm P P dm
Trang 5I.Công suất định mức của các dụng cụ điện.
1 Số vôn và số oat trên các dụng cụ điện
Đèn có số oat lớn thì sáng mạnh, đèn có số oát bé thì sáng yếu
2 ý nghĩa của số oat ghi trên mỗi dụng cụ.
Số oát trên các dụng cụ điện cho biết công suất tiêu thụ khi dụng
cụ hoạt động bình th ờng.
Oat là đơn vị của công suất (W).
Trang 6Dụng cụ điện Mô tả Công suất (W)
Bóng đèn Pin
Bóng đèn th ờng
Quạt điện
1
15 – 200
25 – 100
Công suất của một số dụng cụ điện th ờng dùng
Trang 7I.Công suất định mức của các dụng cụ điện.
1 Số vôn và số oat trên các dụng cụ điện
2 ý nghĩa của số oat ghi trên mỗi dụng cụ.
C3 : Một dụng cụ điện hoạt động càng mạnh thì công suất của nó càng lớn Hãy cho biết:
+ Một bóng đèn có thể lúc sáng mạnh, lúc sáng yếu thì trong
tr ờng hợp nào bóng đèn có công suất lớn hơn?
+ Một bếp điện đ ợc điều chỉnh lúc nóng nhiều hơn, lúc nóng
ít hơn thì trong tr ờng hợp nào bếp có công suất nhỏ hơn?
Trả lời: Lúc bếp nóng ít hơn thì công suất nhỏ hơn
Trả lời: Lúc đèn sáng mạnh thì công suất lớn hơn
Trang 8I.Công suất định mức của các dụng cụ điện II.Công thức tính công suất điện.
1 Thí nghiệm
A
V
K +
-Bố trí mạch điện nh hình
Bài 12.Công suất điện
Trang 9I.Công suất định mức của các dụng cụ điện.
II.Công thức tính công suất điện.
1 Thí nghiệm
0.51 6
3
Với bóng đèn 2
0.82 6
5
Với bóng đèn 1
Hiệu điện thế(V) Công suất(W)
C ờng độ dòng điện
đo đ ợc (A)
Số ghi trên bóng đèn
Lần Số liệu
thí nghiệm
C4 Với bóng đèn 1: UI = 6 0,82 = 4,92
Với bóng đèn 2: UI = 6 0,51 = 3,06
Tính tích UI đối với mỗi bóng
đèn
Trang 10I.Công suất định mức của các dụng cụ điện.
II.Công thức tính công suất điện.
1 Thí nghiệm
So sánh với công suất định mức (bỏ qua sai số )
0.51 6
3
Với bóng đèn 2
0.28 6
5
Với bóng đèn 1
Hiệu điện thế(V) Công suất(W)
C ờng độ dòng điện
đo đ ợc (A)
Số ghi trên bóng đèn
Lần Số liệu
thí nghiệm
C4 Với bóng đèn 1: UI = 6 0,82 = 4,92
Với bóng đèn 2: UI = 6 0,51 = 3,06
Bài 12.Công suất điện
Trang 11I.Công suất định mức của các dụng cụ điện II.Công thức tính công suất điện.
1 Thí nghiệm
2 Công thức tính công suất điện
P = UI Trong đó
P: công suất điện (W) U: Hiệu điện thế (V) I: C ờng độ dòng điện (A)
Trang 12I.Công suất định mức của các dụng cụ điện.
II.Công thức tính công suất điện.
1 Thí nghiệm
2 Công thức tính công suất điện
P = UI
C5 Xét đoạn mạch có điện trở R chứng tỏ rằng công suất
điện của đoạn mạch đ ợc tính theo công thức:
P = I2.R =
U2
R III Vận dụng
Bài 12.Công suất điện
Trang 13I.Công suất định mức của các dụng cụ điện II.Công thức tính công suất điện.
III Vận dụng
Học sinh làm C6,C7,C8 CGK
Trang 14•Số oát ghi trên mỗi dụng cụ điện cho biết công suất
định mức mà của dụng cụ đó, nghĩa là công suất điện của dụng cụ này khi nó hoạt động bình th ờng
• Công suất điện của một đoạn mạch bằng tích của
hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch và c ờng độ dòng
Ghi nhớ
Trang 15- §äc phÇn ghi nhí, phÇn cã thÓ em ch a biÕt SGK
- Lµm c¸c bµi tËp SBT