Hoạt động 2: Bài toán định lật ôm cho toàn mạch có mắc các nguồn thành bộ GV: Gọi một học sinh đọc đề và Bài 2: Bài giải A B GV tóm tắc đề bài toán lên bảng.. GV: Nhận xét đánh giá đi[r]
Trang 1GV: Huỳnh Quang Việt – THPT Tăng Bạt Hổ
Ngày
BÀI TẬP VỀ ĐỊNH LUẬT ƠM VÀ CƠNG SUẤT ĐIỆN
I MỤC TIÊU:
1
-
-
2 Kĩ năng:
- Rèn
3.Thái độ:
II CHUẨN BỊ:
1
2
III.TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A Hoạt động ban đầu 1.Ổn định tổ chức: J8& tra K (1phút)
2 Kiểm tra bài cũ: (4phút)
- Hãy
B Hoạt động dạy-học:
TL
(ph)
Hoạt động 1: Bài tốn định luật Ơm cho tồn mạch, cơng suất điện.
20
HS: Quan sát và tìm 8$
' bài tốn
HS: 9 $ - tìm P 9
cho bài tốn
-Tính:
+I ,R
+ I' ,R
a)
2
R
U
- UAB
Ơm ch tồn &)
- UR2 = UAB – UCB.
-> R1.
HS: Ta so sánh ($ '(
Yêu b$ e sinh 'e ' và giáo viên tĩm
-Tĩm
E = 6,6V, r =0,12
"1 (6V- hiN-"2(2,5V-1,25W) 5N"1, "2 sáng
1=?,R2=?
b)R2’ = 1)"Q sáng các '< thay
GV: Theo dõi -'# GH GH
9 bài tốn cho HS
!e HS lên :9 trình bày câu
! xét ' giá '8&)
H:
Bài 1: Bài 9
GP 'Q dịng '( '# & và
I =P1/U1=0,5A,R =U2 /P1=12
I' =P2/U2=0,5A,R =U2 /P2= 5 a)Tính R2
R2 = R 2=
d 2
U I
CD
2 1 2
= 6 2, 5 7
0, 5
+ Tính R1
UAB = E – Ir = E – ( I +I') r
= 6,48V
UR2 = UAB – UCB = 0,48V
1
1 R
b) "Q sáng 5 các '<)
'
'
+RAB =R1RCB 4, 48
Ta cĩ
1
AB
+U = I R = 1,43.4 = 5,72V
, r
"1
"2
R1
R2
B C
A
Trang 2GV: Huỳnh Quang Việt – THPT Tăng Bạt Hổ
dịng
' so H GP 'Q dịng
'( '# &)
GV: Ch e sinh vài phút làm bài sau '\ e HS lên :9 9)
! xét :A sung
2
2
2
' đ
U I
Ta 2 do '\ "2 sáng 2
2
' d
Hoạt động 2: Bài tốn định lật ơm cho tồn mạch (cĩ mắc các nguồn thành bộ)
17
HS: Quan sát tìm hi8$ '
bài tốn
- th9 và tìm 8$ '
bài tốn
!F9 P)
!` (
HS: UAB = E2 –I2.r2
HS: !$ E2 là $S
phát, I2> 0 thì ta cĩ
2 1
!$ E2 khơng phát u
khơng thu ,
I2 = 0.thì R 2
1
r
!!$ E2 là $S phát,
I2< 0 thì ta cĩ
2 1
GV:
GV tĩm
E1> E2 a) tìm cơng AB b) R =? Thì
+ E2 là $S phát(I2>0) + E2 là máy thu(I2<0)
B ý
AB ta cĩ xét w ' & nào?
-Hãy tìm cơng
H I1 và I2 GV: U ph (1),(2),(3) và (4) yêu
b$ e sinh : 'A tìm UAB.
GV: e HS lên :9 trình bày
U (2) => UAB =?
GV: yêu
( 5 bài tốn
GV: xét ' giá '8&)
Bài 2: Bài 9
-Áp
& ta cĩ
+ B E1A ta cĩ: BA 1 (1)
1
1
U I
r
+ B E2A ta cĩ: BA 2 (2)
2
2
U I
r
+ ARB ta cĩ: UAB (3)
I R
! nút A ta cĩ: I = I1 + I2 (4) Thay (1),(2) và (3) vào(4) và rút UAB
ta 'GB)
(5)
AB
U
:NU (2) => UAB = E2 –I2.r2 (6)
!$ E2 là $S phát, I2> 0 thì ta cĩ
UAB < E2 < E2
2 1
!$ E2 khơng phát u khơng thu ,
I2 = 0.thì UAB = 0 = 0
R
1
r
!!$ E2 là $S phát, I2< 0 thì ta cĩ
UAB >E2 > E2
2 1
1, r1
2, r2
R
B A
Trang 3GV: Huỳnh Quang Việt – THPT Tăng Bạt Hổ
C Hoạt động kết thúc tiết học:
1.Củng cố kiến thức: ( 7phút)
2 Bài tập về nhà: (2phút)
IV RÚT KINH NGHIỆM :