1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE KIEM TRA HOA HOC 8 KY I

8 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 61,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Chủ đề II: Hóa trị - Công thức hóa học II.1 Cách lập công thức hóa học theo quy tắc hóa trị II.2 Cách tính phân tử khối * Chủ đề III: Tính theo công thức hóa học – Tỉ khối chất khí III[r]

Trang 1

Ngày soạn: 11/12/2012

Ngày kiểm tra: /12/2012

KIỂM TRA HỌC KÌ I Môn: hóa học Lớp: 8

Thời gian: 45 phút

I MỤC TIÊU

1) Kiến thức

* Chủ đề I: Phương trình phản ứng

I.1) Các bước cân bằng được phương trình hóa học

I.2) Nắm được ý nghĩ của phương trình hóa học

* Chủ đề II: Hóa trị - Công thức hóa học

II.1) Cách lập công thức hóa học theo quy tắc hóa trị

II.2) Cách tính phân tử khối

* Chủ đề III: Tính theo công thức hóa học – Tỉ khối chất khí

III.1) Các bước tính được thành phần phần trăm theo khối lượng của một nguyên tố khi biết CTHH

III.2) Cách lập được CTHH khi biết thành phần các nguyên tố

III.3) Công thức tính tỉ khối chất khí của khí A đối với khí B

* Chủ đề IV: Tính theo PTHH

IV.1) Các công thức chuyển đổi n,m,M; và n với V của khí ở đktc

IV.2) Các bước tính theo PTHH

2) Kĩ năng

2.1) Cân bằng được PTHH và nêu tỉ lệ các chất tham gia

2.2) Lập được CTHH theo quy tắc hóa trị

2.3) Tính được phân tử khối

2.4) Tính được % theo khối lượng của một nguyên tố khi biết CTHH

2.5) Lập được CTHH khi biết thành phần các nguyên tố

2.6) Tính được khối lượng mol theo CT tỉ khối

2.7) Tính được số mol của một chất khi biết khối lượng

2.8) Tính được khối lượng của các chất trong PTHH khi biết một chất

2.9) Tính được thể tích chất khí ở đktc

II HÌNH THỨC KIỂM TRA

100% TL III KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Tên chủ đề

(ND kiểm tra) Nhận biết (cấp độ 1) Thông hiểu (cấp độ 2)

Vận dụng Cấp độ 3 Cấp độ 4

Chủ đề I: số tiết

2/2

Số câu: 1+ 1/3

Số điểm: 3,0

Tỉ lệ 30%

KTKN: I.1;

Số câu: 1/5+ 1/3

Số điểm: 1,0

KTKN: I.2; 2.1

Số câu: 3/5

Số điểm: 1,5

KTKN: 2.1

Số câu: 1/5

Số điểm: 0,5

Chủ đề II: Số tiết

¾

Số câu: 1

Số điểm: 2,0

Tỉ lệ 20%

KTKN: II.1 KTKN: II.1;

II.2; 2.2; 2.3

Số câu: 1/4

Số điểm: 0,5

KTKN: II.1;

II.2; 2.2; 2.3

Số câu: ¾

Số điểm: 1,5 Chủ đề III: Số tiết KTKN: 2.4 ; KTKN: III.2 KTKN: 2.4; 2.5;

Trang 2

Số câu: 2

Số điểm: 3,0

Tỉ lệ 30%

III.1;III.2;III.3

Số câu: 1/3

Số điểm: 0,5

2.6

Số câu: 2/3 + 1

Số điểm: 2,5

Chủ đề IV: số tiết

2/3

Số câu: 2/3

Số điểm: 2

Tỉ lệ: 20%

KTKN: 2.7

Số câu: 1/3

Số điểm :1

KTKN: 2.8; 2.9

Số câu: 1/3

Số điểm: 1

Tổng số câu: 5

Tổng số điểm: 10

Tỉ lệ 100%

Tổng số câu:

2/3+1/5 Tổng số điểm:1,5

Tỉ lệ 15%

Tổng số câu:

1/3+3/5+1/4 Tổng số điểm: 3

Tỉ lệ 30%

Tổng số câu:

2+3/4 Tổng số điểm: 5

Tỉ lệ 50%

Tổng số câu: 1/5 Tổng số điểm:0,5

Tỉ lệ 5%

ĐỀ BÀI 01

Câu I/ Cân bằng các phương trình hóa học sau và cho biết tỉ lệ của các chất tham gia phản ứng trong phương trình:

1) Fe + O2

0

t

2) NaOH + Fe2(SO4)3   Fe(OH)3 + Na2SO4

3) C2H5OH + O2  t0 CO2 + H2O

4) SO2 + O2 V O t2 5 ;0

5) Al + HCl   AlCl3 + H2

Câu II/ Tính thành phần phần trăm theo khối lượng của nitơ trong các hợp chất có công thức hóa học sau:

1) CO(NH2)2

2) KNO3

3) (NH4)2SO4

Câu III/ Lập công thức hóa học của hợp chất A gồm 80% C còn lại là H Biết tỉ khối của A đối với khí hiđrô bằng 15

Câu IV Lập công thức hóa học và tính phân tử khối của Al với:

1) S(II)

2) Nhóm OH

3) Nhóm SO4

4) Nhóm NO3

Câu V/ Cho 5,4 gam nhôm tác dụng vừa đủ với khí oxi thu được nhôm oxit (Al2O3)

1) Viết phương trình hóa học và cân bằng

2) Tính khối lượng nhôm oxit tạo thành

3) Tính thể tích khí oxi đã phản ứng ở đktc

Cho biết: Al=27; O=16; S=32; N=14; H=1; C=12

Trang 3

ĐỀ BÀI 02

Câu I/ (2,5 điểm) Cân bằng các phương trình hóa học sau và cho biết tỉ lệ của các chất tham

gia phản ứng trong phương trình:

1) Mg + O2

0

t

2) Ca(OH)2 + Fe(NO3)3   Fe(OH)3 + Ca(NO3)2

3) CH3OH + O2  t0 CO2 + H2O

4) CO + O2  t0 CO2

5) Al + H2SO4   Al2(SO4)3 + H2

Câu II/ (1,5 điểm) Tính thành phần phần trăm theo khối lượng của nitơ trong các hợp chất

có công thức hóa học sau:

1) NH4Cl

2) KNO3

3) NH4NO3

Câu III/ (1,5 điểm) Lập công thức hóa học của hợp chất A gồm 90% C còn lại là H Biết tỉ

khối của A đối với khí hiđrô bằng 20

Câu IV/ (2,0 điểm) Lập công thức hóa học và tính phân tử khối của Fe(III) với:

1) O

2) Nhóm OH

3) Nhóm SO4

4) Nhóm NO3

Câu V/ (2,5 điểm) Cho 10,8 gam nhôm tác dụng vừa đủ với khí oxi thu được nhôm oxit

(Al2O3)

1) Viết phương trình hóa học và cân bằng

2) Tính khối lượng nhôm oxit tạo thành

3) Tính thể tích khí oxi đã phản ứng ở đktc

Cho biết: Al=27; O=16; S=32; N=14; H=1; C=12; Fe=56; Cl=35,5

HƯỚNG DẪN CHẤM

ĐỀ 01

I

Cân bằng được mỗi phương trình và nêu tỉ lệ được 0,5đ (0,5x5=2,5đ) 2,5

1 3Fe + 2O2

0

t

  Fe3O4

Tỉ lệ Fe: O2 = 3:2

0,5

2 6NaOH + Fe2(SO4)3   2Fe(OH)3 + 3Na2SO4

Tỉ lệ NaOH : Fe2(SO4)3 = 6:1

0,5

3 C2H5OH + 3O2  t0 2CO2 + 3H2O

Tỉ lệ C2H5OH : O2 = 1:3

0,5

4 2SO2 + O2 V O t2 5 ;0

Tỉ lệ SO2:O2 = 2:1

0,5

5 2Al + 6HCl   2AlCl3 + 3H2

Tỉ lệ Al : HCl = 2:6

0,5

II

Tính được thành phần % của N trong mỗi CT được 0,5 đ (0,5x3=1,5đ) 1,5

Trang 4

- Tính được MA qua công thức tỉ khối:

2

H

0,5

- Lập quan hệ và xác định được công thức C2H6 0,75

IV

Lập được CT và tính đúng phân tử khối được 0,5 điểm (4x0,5=2đ) 2,0

1 CT: Al2S3

2 CT: Al(OH)3

PTK: 78

0,5

3 CT: Al2(SO4)3

1 4Al + 3O2 t0

2

Al

5, 4

4Al + 3O2

0

t

4mol 3mol 2mol 0,2mol ? ?

2 3 0,1

Al O

nmol

Al O

0,25

0,25 0,5

3 n O2 0,15mol

O

0,5 0,5

ĐỀ 02

I

Cân bằng được mỗi phương trình và nêu tỉ lệ được 0,5đ (0,5x5=2,5đ) 2,5

1 2Mg + O2

0

t

  2MgO

Tỉ lệ Fe: O2 = 2:1

0,5

2 3Ca(OH)2 + 2Fe(NO3)3   2Fe(OH)3 + 3Ca(NO3)2

Ca(OH)2 : Fe(NO3)3 = 3:2

0,5

3 2CH3OH + 3O2  t0 2CO2 + 4H2O

Tỉ lệ CH3OH: O2=2:3

0,5

4 2CO + O2  t0 2CO2

Tỉ lệ CO : O2 = 2:1

0,5

5 2Al + 3H2SO4  Al2(SO4)3 + 3H2

Tỉ lệ Al :H2SO4 = 2:3

0,5

II Tính được thành phần % của N trong mỗi CT được 0,5 đ (0,5x3=1,5đ) 1,5

Trang 5

3 NH4NO3: %N = 35% 0,5

III

- Tính được MA qua công thức tỉ khối:

2

H

0,5

- Lập quan hệ và xác định được công thức C3H4 0,75

IV

Lập được CT và tính đúng phân tử khối được 0,5 điểm (4x0,5=2đ) 2,0

1 CT: Fe2O3

2 CT: Fe(OH)3

PTK: 107

0,5

3 CT: Fe2(SO4)3

4 CT: Fe(NO3)3

V

3,5

1 4Al + 3O2 t0

2

Al

10,8

27

4Al + 3O2

0

t

4mol 3mol 2mol 0,4mol ? ?

2 3

Al O

2 3

Al O

0,25

0,25 0,5

2

O

0,5 0,5

Võ Đình Thánh

Ngày đăng: 25/06/2021, 00:21

w