Kí hiệu qui ước một số bộ phận của ngôi nhà:.. Kí hieäu quy öôùc moät soá boä phaän cuûa ngoâi nhaø.[r]
Trang 3I Nội dung bản vẽ nhà
B
Mặt đứng
Mặt bằng
A
Trang 4B¶n vÏ nhµ mét tÇng
Trang 5phòng ngủ phòng ngủ
Phòng sinh họat chung
Bàn thờ
I Nội dung bản vẽ nhà
Mặt bằng
A
Trang 8TiÕt 14 B¶n vÏ nhµ
II Kí hiệu qui ước một số bộ phận của ngôi nhà:
Trang 9II Kí hiệu quy ước một số bộ phận của ngôi nhà
Trang 13- 3 phòng
- 1 cửa đi hai cánh , 6 cửa sổ đơn
- 1 hiên có lan can
- 6300, 4800 , 4800
- Phòng sinh hoạt chung (4800 x 2400) + (2400 x 600)
- Phòng ngủ: 2400 x 2400
- Hiên rộng: 1500 x 2400
- Nền cao: 600
- T ờng cao: 2700
- Mái cao: 1500
- Mặt đứng
- Mặt cắt A - A, mặt bằng
- Nhà một tầng
- 1: 100
Bản vẽ nhà một tầng
- Số phòng
- Số cửa đi và cửa sổ:
- Các bộ phận khác:
4 Các bộ phận
- Kích th ớc chung :
- Kích th ớc từng bộ phận:
3 Kích th ớc
- Tên gọi hinh chiếu:
- Tên gọi mặt cắt:
2 Hỡnh biểu
diễn
- Tên gọi ngôi nhà:
- Tỉ lệ bản vẽ:
1 Khung tên
Nội dung cần hiểu Trinh tự đọc
III Trỡnh tự đọc bản vẽ nhà:
Trang 14Mặt bằng Mặt cắt Mặt đứng
* Các b ớc đọc bản vẽ nhà:
* Nội dung bản vẽ nhà:
Bản vẽ nhà
Tóm tắt bài học
1 ọc khung tên Đ
2 ọc h Đ ỡnh biểu diễn
3 ọc kích th ớc Đ
4 ọc các bộ phận Đ
Trang 15Cõu 1
Mặt bằng, mặt đứng, mặt cắt Mặt bằng, mặt đứng, mặt cạnh Cả hai câu trên đều đúng
Cả hai câu trên đều sai
.
! Sai r i Câu
Củng c b i: ố à
Trang 16Câu 2: Em hãy chọn cặp đôi ký hiệu đúng ?
1 Cầu thang trên mặt
2 Cửa sổ kép b
3 Cửa đi đơn 2 cánh c
Trang 17Câu 2: Em hãy chọn cặp đôi ký hiệu đúng ?
1 Cầu thang trên mặt
bằng
a
2 Cửa sổ đơn b
3 Cửa đi đơn 1 cánh c