- HS nêu để so sánh hai phân số là bao giờ cũng có thể làm cho chúng có cùng mẫu số rồi mới so sánh các tử số.. - HS trả lời.[r]
Trang 1Tuần: 1 Thứ ngày tháng năm
TOÁN Tiết: 3 ÔN TẬP: SO SÁNH HAI PHÂN SỐ
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Biết so sánh hai phân số có cùng mẫu số, khác mẫu số
- Biết sắp xếp ba phân số theo thứ tự từ lớn đến bé
II Đồ dùng dạy - học:
Bảng phụ, phấn màu
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ: (3’) 02 HS
- HS1:GV viết bảng 2 phân số, yêu cầu HS rút gọn
- HS2: VIẾT BẢNG 2 PHÂN SỐ, YÊU CẦU HS QĐMS
T
G
1’
12’
20’
3’
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
Nêu mục đích yêu cầu của tiết học
b Nội dung:
Hoạt động 1:
Hướng dẫn ôn tập cách so sánh hai phân số
a So sánh hai phân số cùng mẫu số
- GV viết bảng hai phân số như SGK, yêu cầu HS
so sánh hai phân số trên
+ Khi so sánh hai phân số cùng mẫu số, ta thực
hiện như thế nào?
b So sánh hai phân số khác mẫu số:
- GV hướng dẫn HS QĐMS các phân số, sau đó
tiến hành so sánh như trên
Hoạt động 2: Luyện tập
Bài 1/7:
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Hai phân số này như thế nào?
- GV yêu cầu HS làm miệng
Bài 2/7:
- Yêu cầu HS viết các phân số theo thứ tự từ bé
đến lớn
- Các phân số này như thế nào?
- Muốn so sánh các phân số này, ta phải làm gì?
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
3 Củng cố, dặn dò:
- Nêu quy tắc so sánh hai phân số cùng mẫu số
- Nêu quy tắc so sánh hai phân số khác mẫu số
- GV nhận xét tiết học
- Yêu cầu những em nào làm chưa đúng bài tập 2
về nhà sửa lại vào vở
- Bài sau: So sánh hai phân số (tiếp theo)
- HS nhắc lại đề
- HS nêu để so sánh hai phân số
là bao giờ cũng có thể làm cho chúng có cùng mẫu số rồi mới so sánh các tử số
- HS trả lời
- So sánh 2 phân số
- Hai phân số có cùng mẫu số
- 6
7=
12
14 vì
6
7=
6 ×2
7 ×2=
12 14 2
3<
3
4vì
2
3=
2× 4
3 ×4=
8
12 ;
3
4=
3 ×3
4 ×3=
9 12
mà 128 < 9
12 nên
2
3<
3 4
- Các phân số náy khác mẫu số
- HS làm bài vào vở
a) 56;8
9;
17
18 b) 1
2;
5
8;
3 4
- 2 HS trả lời
Trang 2Rút kinh nghiệm:
Trang 3
Tuần: 1 Thứ ngày tháng năm
TOÁN Tiết:4 ÔN TẬP: SO SÁNH HAI PHÂN SỐ (Tiếp theo)
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Biết so sánh phân số với đơn vị
- So sánh hai phân số có cùng tử số
II Đồ dùng dạy - học:
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ: (3’) 02 HS
- HS1: Muốn so sánh hai phân khác mẫu số ta thực hiện như thế nào?
- HS2: GV VIẾT LÊN BẢNG 2 PHÂN SỐ, YÊU CẦU HS SO SÁNH
T
G
1’
7’
7’
18’
3’
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
Nêu mục đích yêu cầu của tiết học
b Nội dung:
Hoạt động 1: Hướng dẫn HS làm bài tập 1
Bài 1/7:
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- GV yêu cầu HS so sánh và giải thích
- Từ đó GV yêu cầu HS trả lời: Thế nào là phân
số lớn hơn 1; bé hơn 1; bằng 1
Hoạt động 2: Hướng dẫn HS làm bài tập 2
Bài 2/7:
- GV có thể tiến hành tương tự bài tập 1
- Từ đó, GV yêu cầu HS nêu cách so sánh hai
phân số có cùng tử số
Hoạt động 3: Hướng dẫn HS làm bài tập 3, 4
Bài 3/7:- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- GV hướng dẫn HS so sánh hai phân số với 1.
Sau đó nhận xét xem phân số nào lớn hơn
- GV có thể cho HS làm miệng
Bài 4/7: Dành cho HS khá, giỏi làm thêm.
- Gọi 1 HS đọc đề bài
- GV yêu cầu HS tự làm bài vào vở
- Gọi 1 HS làm bài trên bảng
- GV chấm, sửa bài
3 Củng cố, dặn dò:
- Muốn so sánh hai phân số có cùng tử số, ta
thực hiện như thế nào?
- Thế nào là phân số bằng 1, lớn hơn 1, bé hơn 1.
- Bài sau: Phân số thập phân
- HS nhắc lại đề
- So sánh các phân số với 1
3
5<1 ( vì tử số là 3 nhỏ hơn mẫu số là 5)
9
4>1 ( vì tử số là 9 lớn hơn mẫu
số là 4 ) 2
2 =1 ( vì mẫu số là 2 bằng tử số
là 2 )
- HS tìm phân số lớn hơn
Mẹ cho chị 1
3 số quýt tức là chị được 155 số quýt
Mẹ cho em 2
5 số quýt nghĩa là
em được 156 số quýt
mà 6
15<
5
15 nên
2
5>
1 3 Vậy mẹ cho em được nhiều quýt
Trang 4hơn
Rút kinh nghiệm: