Giới thiệu bài mới : (1’)Nửa cuối thế kỷ XIX các nước tư bản phương Tây ào ạt sang phương Đông xâm chiếm thuộc địa, Việt Nam cũng nằm trong xu thế chung đó.Nhưng nhân dân ta đã kiên quyế[r]
Trang 1Ch ơng I : Thời kỳ xác lập của chủ nghĩa t bản
(Từ giữa thế kỷ XVI đến nửa sau thế kỷ XIX)
Tiết 1-Bài 1: Những cuộc cách mạng t sản đầu tiên
I Mục tiêu bài học :
1 Kiến thức:
- Hiểu đợc cuộc cách mạng t sản là một hiện tợng XH hợp quy luật, là kếtquả của sự xung đột giữa lực lợng sản xuất mới (TBCN) với quan hệ sản xuấtphong kiến lạc hậu
- Năm nguyên nhân, diễn biến, kết quả của CMTS Hà Lan, CMTS Anh
- Phân tích ý nghĩa t sản của cuộc CMTS đầu tiên
-Lợc đồ nội chiến Anh và 13 thuộc địa Anh ở Bắc Mĩ
2 Học Sinh:Đọc và trả lời câu hỏi sgk
III Tiến trình dạy & học:
* Kiểm tra bài cũ: không
1 Giới thiệu bài mới: (1’)
Trong chơng trình lịch sử lớp 7 chúng ta đã tìm hiểu XHPK Nhữngmâu thuẫn gay gắt giữa tầng lớp mới với chế độ phong kiến trong lòng chế
độ phong kiến đã suy yếu đòi hỏi phải đợc giải quyết bằng một cuộc cáchmạng t sản là tất yếu Vậy các cuộc CMTS đã diễn ra ntn? Chúng ta cũng tìmhiểu qua nội dung bài ngày hôm nay
2 Dạy và học bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRề NỘI DUNG KIẾN THỨC CẦN ĐẠT
Trang 2Hoạt động1: Sự biến đổi về kinh tế
xã hội Tây Âu trong thế kỷ
XV-XVII.Cách mạng Hà Lan thế kỷ
XVI (17’)
HS: Đọc SGK
GV: Nền SX mới TBCN ở Tây Âu ra
đời trong điều kiện nào?
HS:Trả lời
GV:kết luận
GV: Nền SX mới ra đời còn dựa vào
những điều kiện nào về mặt xã hội?
2 nớc Bỉ và Hà Lan, ngày nay gọi là
Nê - đéc - lan (vùng đất hấp" vì phần
lớn đất đai ở đây thấp hơn so với mức
nớc biển) Cuối thể kỷ XVI, Nedec
lan thuộc áo Đến giữa thế XVI lại
chịu sự thống trị của vơng triều Tây
Ban Nha
GV: Cuộc đấu tranh của nhân dân
NedecLan bùng nổ trong hoàn cảnh
1.Một nền SX mới ra đời.
*Kinh tế:
- Vào thế kỉ XV, ở Tây Âu đã bắt đầuxuất hiện các xởng dệt vải, luyện kim,nấu đờng có thuê mớn nhân công.Thành thị trở thành trung tâm SX vàbuôn bán
-Đó là một trong những điều kiện cho sự
- 1648 nền độc lập của Hà Lan côngnhận
- > CM Hà Lan thế kỷ XVI đợc xem là
Trang 3GV: Vì sao CM Hà Lan đợc xem là
cuộc CM TS đầu tiên trên thế giới?
HS:Trả lời
GV:Chốt KT
Vì + đánh đổ chế độ phong kiến
+ XD xã hội tiến bộ hơn, mở
đ-ờng cho CMB phát triển
cuộc CM TS đầu tiên trên thé giới mở
đầu thời kỳ LSTG cận đại
3. Củng cố:(5’)
-Nêu diễn biếncuộc cách mạng TS Anh?
-Giải thích tại sao CMTS Anh là cuộc CMTS không triệt để?
4.Dặn dũ:(2’)
Học theo câu hỏi cuối bài
Xem trớc mục III
- Nắm đợc nguyên nhân, diễn biến, kết quả của cuộc chiến tranh giành
độc lập của các thuộc địa Anh ở Bắc Mĩ
III Tiến trình dạy & học:
* Kiểm tra bài cũ: (5P)
Câu hỏi: Nêu tính chất,ý nghĩa CMTS Anh?
1 Giới thiệu bài mới: (1P)
Trang 4Cũng nh ở hà lan và anh nền kinh tế ở 13 thuộc địa Ah ở Bắc Mỹ sớm pháttriển heo con đờng TBCN nhng lại bị thực dân Anh kìm hãm nên họ đã đứnglên đấu tranh giành độc lập
2 Dạy và học bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRề NỘI DUNG KT CẦN ĐẠT Hoạt động 1 : Tình hình các thuộc địa
nguyên nhân của chiến tranh(10P)
GV: Sử dụng lợc đồ giới thiệu 13 thuộc địa
Anh ở ven bờ biển Đại Tây Dơng
GV: Vì sao ND các thuộc địa Anh ở Bắc Mỹ
đấu tranh chống thực dân Anh?
GV:Nêu vấn đề ,nhiệm vụ: Bản chất tiến độ
của "TNĐL" của Mỹ thể hiện ở những điểm
nào?
+HS:HĐN(3’)Tập trung giải quyết vấn đề
+Đại diện nhóm trình bày kết quả
-Nhóm khác nhận xét bỏ sung
+GV:Nhận xét,chốt KT
+ Tiến bộ: Đề cao quyền con ngời (Tự do bình
đăng hạnh phúc) Coi là TBN khai sinh ra nớc
Mỹ
+ Hạn chế: Duy trì chế độ nộ lệ Thực tế
quyền con giành cho ngời da trắng, còn nô lệ
và ngời da đen không đựơc hởng
GV:Liên hệ với tuyên ngôn nớc ta
Hoạt động 3 : Kết quả và ý nghĩa của chiến
tranh giành độc lập của các thuộc địa Anh
III.
Chiến tranh giành độc lập của các thuộc địa Anh ở Bắc mỹ
1 Tình hình các thuộc địa nguyên nhân của chiến tranh.
- Đầu thế kỷ XVII - XVIII Thựcdân Anh lập 13 thuộc địa ở Bắc
Mỹ Thực dân Anh tìm cáchngăn cản sự phát triển CTN ởBắc Mỹ (cớp đọat tài nguyên,
đánh thế nặng, nắm độc quyềntrong và ngoài nớc
-> ND thuộc địa >< thực dânAnh
- 7/1776 Bản TNĐL ra đời
3 Kết quả và ý nghĩa của chến tranh giành độc lập của các thuộc địa Anh ở Bắc Mỹ.
Trang 5ở Bắc Mỹ (8P)
GV: Kết quả to lớn và ý nghĩa cuộc chiến
tranh giành độc lập của các thuộc địa ở Bắc
3 Tư tưởng, tỡnh cảm, thái độ:
- Đánh giá đúng mặt tích cực và hạn chế CM TS Pháp cuối thế kỷ XVIII
- Đánh giá đúng vai trò của quần chúng nhân dân trong CM
II Chuẩn bị:
1. Giáo viên:
- Tranh ảnh lợc đồ CNTB Pháp cuối thể kỷ XVIII
2.Học sinh:Trả lời câu hỏi,so sanh với các cuộc cách mạng t sản khác
III Tiến trình dạy & học
* Kiểm tra bài cũ: (5P)
Câu hỏi: Kết quả to lớn và ý nghĩa cuộc chiến tranh giành độc lập của các thuộc
địa ở Bắc Mỹ
1 Giới thiệu bài mới: (1P)
Tiếp theo CMTS Hà Lan, Anh và cuộc CT giành đọoc lập của 13 nớc thuộc địa Anh
ở Bắc Mỷ Cuối thể kỷ XVIII ở Pháp cùng diễn ra 1 cuộc CM nhằm tấn công vàothành trì của chế độ phong kiến chuyên chế bảo thủ vậy nguyên nhân dẫn đến sựbùng nổ cuộc CN này là gì? CM diễn ra nh thế nào và kết quả ra sao? Bài học hômnay sẽ giúp chúng ta làm lần lợt tìm hiểu nhữngvấn đề đó
2 Dạy và học bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRề NỘI DUNG KIẾN THỨC CẦN ĐẠT
Trang 6GV: Cho HS thảo luận nhóm.( chỉ định)
-Nêu vấn đề nhiệm vụ:Quan sát H6.7.8
và đọc kỹ câu nói của 3 ông rồi rút ra
nội dung chủ yếu trong t tởng của các
- Nông nghiệp: Lạc hậu
- Công thơng nghiệp: Phát triển, nhng bịchế độ phong kiến kìm hãm
-> TS >< chế độ PK
2 Tình hình chính trị - xã hội.
- Tồn tại chế độ quân chủ chuyên chế
- Xã hội pháp có 3 đẳng cấpHai đảng cấp trên (Tăng lữ và Qúi Tộc)
có mọi đặc quyền
Đẳng cấp T3 (TS, ND và các tầng lớpnhân dân khác) Họ không có đặc quyền
và bị áp bức bóc lột
-Mâu thuẫn giữa đẳn cấp thứ 3 và hai
đẳng cấp trên ngày càng gay gắt
3.Cuộc đấu tranh trên mặt trận t t ởng
- Cuộc đấu tranh trên mặt trận t tởng vớicác nhà t tởng kiệt xuất đại diện cho trào
lu triết học ánh sáng: Môngtexkiơ, Vôntr,Rut Xô
-Nội dung t tởng của 3 ông:
+ Tố cáo, phê phán gay gắt chế độ quânchủ chuyên chế
+ Đề xớng giành tự do của con ngời và
Trang 7GV: Qua nội dung chủ yếu trong t tỏng
+ Là tiếng nói của giai cấp TS đáu
tranh chống phong kiến đề xớng quyền
tự do của con ngời và quyền đợc bảo
- Đẳng cấp 3mâu thuẫn vớiTăng lữ, qúitộc
- Từ 1788 -> 1789 có hàng trăm cuộc nổdậy của ND và bình dân thành thị
2.Mở đầu thắng lợi của cách mạng
-Nguyên nhân.
+ Hội nghị 3 đẳng cấp 5/5/1789 đợc khaimạo nhằm giải quyết những mâu thuẫn,nhng không có kết quả vì thái độ ngoan
cố của nhà vua -> CM bùng nổ
- Ngày 14.7 quần chúng tấn công ngụcBaxtr Và giành thắng lợi-> mở đầu thắnglợi của CMTH Pháp cuối thế kỷ XVIII
3 Củng cố: (5’)
- Nét nổi bật của tình hình nớc Pháp TCM?
- Tình hình chính trị - xã hội và cuộc ĐT trên mặt trận t tởng?
- CM TS Pháp bùng nổ ntn?
Trang 8- Các sự kiện cơ bản về diễn biến cuộc CMTS Pháp giai đoạn II Vai trò của
ND với thắng lợi và sự phát triển của CM
1.Gi áo viên:
- Lợc đồ các nớc phong kiến tấn công nớc Pháp
2.Học sinh
Đọc và trả lời các câu hỏi
III Tiến trình dạy & học
* Kiểm tra bài cũ: (5P)
Câu hỏi: Tình hình chính trị - XH nớc Pháp trớc CM có gì nổi bật?
1 Giới thiệu bài mới: (1’)
Tình hình nớc pháp sau sự kiện ngày 14/7,sự phát triển của cách mạng đến đỉnh caontn? ý nghĩa của cuộc cách mạng ra sao và những tác động của nó đối với thếgiới…chúng ta cùng tìm hiểu bài hôm nay
2 Dạy và học bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRề NỘI DUNG KIẾN THỨC CẦN ĐẠT
Hoat động 1: Chế độ quân lập hiến (từ
- Tuyên ngôn và hiến pháp đem lại
quyền lợi cho ai?
HS:Trả lời
III.Sự phát triển của cách mạng 1.Chế độ quân lập hiến (từ 14.7.1789 -> 10.8.1792).
- Thắng lợi ngày 14.7/1789 đại TS lên nắm quyền,thành lập chế độ QCLH
- 8.1789 Quốc hội qua tuyên ngôn nhân quyền và dân quyền
- 9.1791 Hiến pháp đợc thông qua và xác lập chế độ quyền chủ lập hiến
Trang 9GV: Để tỏ thái độ đối với đại TS nhà vua
n-ớc Pháp lấm vào tìm thế vô cùng hiểm
nghèo Bên ngòai là các nớc ra bao vây,
gì thay đổi?Nêu một vài phẩm chât tốt
- 4.1792 liên minh phong kiến áo - phổ can thiệp vào nớc Pháp
- 10.8.1792 nhân Pari khởi nghĩa lật đổ nền thống trị của đại TS, xóa bỏ chế độ phong kiến
2 B ớc đầu của nền cộng hòa (từ ngày 21.9.1792 - > 2.6.1793)
- Sau cuộc khởi nghĩa t sản công thơngngiệp lên cầm quyền (Phái Gi-Rông-
Đanh) Nền cộng hòa đợc thiết lập
Mùa xuân 1793 Anh cùng các nớcphong kiến Châu Âu tấn công nớc Pháp
- 2.6.1793 nhân dân Pa Ri khởi nghĩa
d-ới sự lãnh đạo Rô-Be-Xpie lật đổ phái
Gi Rông -Đanh đa phái Gia- Cô -Banh lênnắm quyền
3 Chuyên chính dân chủ cách mạng Gia-cô-banh( Từ 1.6.1793->27.7.1794)
Trang 10kỳ GCB phát triển điển hình, triệt để đáp
ứng nguyện vọng của nhân dân Vậy tại
sao phái này lại bị thất bại?Mâu thuẫn
trong nội bộ,nhân dân không còn ủng hộ
và bọn TS phản cách mạng chống phá)
Các biện pháp và chính quyền
Gia-cô-banh đã đụng chạm đến quyền lợi của
TS Chúng muốn ngăn chặn CM tiếp tục
phát triển nên đã tiến hành cuộc đảo
chính lập đổ
Hoạt động 4: ý nghĩa lịch sử của cách
mạng t sản pháp cuối thể kỷ XVIII
(8P)
GV: Nêu ý nghĩa cuộc CMTS Pháp?
Tại sao cuộc CMTS Pháp là cuộc CM
TS triệt để nhất?
HS:Trả lời
GV:Yêu cầu HS đọc đoạn trích in
nghiêng nêu điểm hạn chế của CMTS
Pháp và Mỹ
HS:Trả lời
GV:Chốt KT
- Chính quyền CM thi hành những chínhsách tiến bộ
+ Chính trị: Thiếp lập nền DCCM, kiênquyết trừng trị bọn phản CM
+ Kinh tế: Tịch thu ruộng đất của quí tộc PK
giáo hội chia nhỏ bán cho nông dân,trngthu lúa mì, qui định giá tối đa
+ Quân sự: Ban bố liệnh tổng động viên
- 27.7.1794 phái Gia Cô Banh bị lật
đổ,TS phản cách mạng lên nắm quyền
CMTS pháp kết thúc
4
ý nghĩa lịch sử của cách mạng t sản pháp cuối thể kỷ XVIII.
- Là cuộc CMTS triệt để nhất + Đối với nớc Pháp: Lật đổ chế độphong kiến, đa giai cấp t sản lên cầmquyền, mở đờng cho CNTB phát triển,giải quyết một phần yêu cầu của nhândân
+ Có ảnh hởng lớn thúc đẩy cuộc CM dân tộc dân chủ trên thế giới
3 Củng cố: (3’)
-GV:Hệ thống lại bài
Bài tập: So với CMTS Anh, Mỹ CMTS Pháp đợc coi là triệt để nhất bởinhững yếu tố nào sau đây
A Lật đổ chế độ PK, mở đờng cho CNTB phát triển
B Quần chúng ND tham gia tích cực đa CM đi đến thắng lợi
Trang 11C Giải quyết đợc 1 phần yêu cầu ruộng đất cho ND.
D ảnh hởng vang dội tới Châu Âu và thế giới
- Chỉ ra nội dung chính và phân tích những hệ quả của cuộc CMCN
-Nắm đợc tai sao cách mạng công nghiệp diễn ra muộn hởn Pháp Đức nhng lạiphát triển nhanh hơn ở Anh
2 Kỹ năng:
- Biết khai thác, sử dụng kênh chữ kênh hình
- Rèn luyện kỹ năng về (lợc đồ, sơ đồ)
3 Tư tưởng, tỡnh cảm, thỏi độ:
Nhận thức tầm quan trọng của KH-KT trong việc nâng cao năng suất lao động,cải thiện đời sống con ngời Từ đó có ý thức vơn lơn trong học tập để nắm vững
kỹ thuật mới, biết vận dụng vào cuộc sống
Có ý thức bảo vệ các công cụ sản xuất
II Chuẩn bị :
1.Giáo viên
- Lợc đồ nớc Anh trớc và sau CM
2.Học sinh:
Tìm hiểu những thành tựu của cuộc CMCN
III Tiến trình tổ chức dạy học :
* Kiểm tra bài cũ:(5P)
Câu hỏi: Nêu ý nghĩa cuộc CMTS Pháp?
1 Giới thiệu bài mới: (1’)
Từ cuối thế kỷ XVIII đầu thế kỷ XIX Các nớc Châu âu đã có nững bớc tiếntrong lĩnh vực sản xuất đó chính là cuộc cách mạng nhằm cơ khí hoá nền sảnxuất để thay thế cho sản xuất thủ công,về thực chất đây là cuộc CMKHKT vớimục đích tạo ra năng xuât lao động cao hơn để làm cơ sở củng có chế độ mới-chê độ TBCN.Cụ thể cuộc CMCN diễn ra NTN…
2 Dạy và học bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRề NỘI DUNG KIẾN THỨC CẦN ĐẠT Hoạt động1: Cách mạng công nghiệp
ở Anh ( 15’)
GV: Máy móc đã đợc sử dụng trong các
công trờng thủ công thời trung đại Vậy
tại sao đến thế kỷ XVIII yêu cầu cải tiến
phát minh máy móc lại đợc đặt ra cấp
- Thế kỷ XVIII máy móc đợc phát minh
Trang 12cầm quyền đặt ra yêu cầu phát triển cải
tiến, phát minh máy móc để đẩy nhanh
(Anh hoànthành cuộc CMTS, CNTB phát
triển Nớc Anh có hệ thống thuộc địa
rộng lớn, tạo điều kiện cho giai cấp TS
tích lũy nhiều vốn đầu t và phát triển CN
trong nớc Ngành dệt là ngành chủ yếu
phát triển ở Anh)
HS: Quan sát H12 13 Nhận xét sự thay
đổi của việc kéo sợi
GV: Điều gì sẽ xảy ra trong ngành dệt ở
Anh khi máy kéo Dơn Gien Ny đợc sử
dụng rộng rãi?
HS:Trả lơì
GV:Bổ sung
(Thúc đẩy năng suất LĐ trong ngàng dệt
tăng nhanh -> đòi hỏi phơng pháp tiếp
tục cải tiến phát minh máy móc.)
GVBổ sung :Nhu cầu nhiên vật liệu đến
nhà máy SX và đa hàng tiêu thụ, đòi hỏi
máy móc đợc sử dụng trong GTVT?
HS: Quan sát H15 - SGK
GV: Tờng thuật buổi lễ khánh thành
đ-ờng sắt, sử dụng đầu máy xe lửa
pi-Phen- Xơn
-Cung cấp KT
GV: Vì sao giữa thể kỷ XX Anh đẩy
mạnh sản xuất gang thép và than đá
HS:Trả lời
GV bổ sung
(Máy móc và đờng sắt phát triển -> củng
cấp năng lợng thép, than đá,Phơng pháp
phát triển đúng yêu cầu đó)
và sử dụng đầu tiên ở Anh và trongngàng dệt
- 1764 máy kéo Sơn Gien Ny cho năngsuất tăng 8 lần
- Năm 1796 Ac - Crai - tơ phát minhmáy kéo sợi chạy bằng sức nớc
- Năm 1785 Cac Rai chế tạo máy dệtcho
Trang 13GV: Vậy thực chất cuộc CM CN là gì?.
HS:Trả lời
GV: Các cuộc phát minh máy móc ở
Anh để lại kết quả, ý nghĩa gì?
+Đức đất nớc cha thống nhất nhng
CNTB đã phát triển đòi hỏi phải tiến
-GV:Nêu vấn đè ,nhiệm vụ:
Câu hỏi: Quan sát H17 - 18 SGK và nêu
nhận xét những biến đồ ở nớc Anh sau
khi hoàn thành CM công nghiệp?
HS: HĐN(5’)tập trung giảI quyết vấn đề
+Đạị diện nhóm trình bày kết quả
-Gọi nhóm khác nhận xét bổ sung
GV:Nhận xét,chốt KT
- Cuộc CMCN đã chuyển từ nền sảnxuất nhỏ bằng lao động thủ công sangnền SX lớn bằng máy móc Năng xuấtlao động tăng, của cải dòi dào
- Nớc Anh trở thành nớc công nghiệpphát triển nhất thế giới -> "Công xởngcủa thế giới"
2.Cách mạng công nghiệp ở Pháp,
Đức
- Pháp: Tiến hành cuộc CM công nghiệpmuộn hơn ở Anh (1830) Nhng pháttriển nhanh chóng nh sử dụng rộng rãimáy hơi nớc và sản xuất
gang thép
- Đức: Những năm 40 của thé kỷ XIX,nớc Đức tiến hành cuộc CM côngnghiệp ,kinh tế công nghiệp Đức pháttriển tạo điều kiện cho quá trình thốngnhất nớc Đức
3 Hệ quả của cách mạng công nghiệp
- Tich cực: KT phát triển của cải dồi dào, nhiều thành phố trung tâm công nghiệp
ra đời
- Tiêu cực: Hình thành 2 giai cấp cơ bảntrong XH (TS >< VS )
Trang 143 Tư tưởng, tỡnh cảm, thái độ.
-Bằng khả năng LĐ sáng tạo, nhân dân đã là chủ nhân của những thành tựu tolớn về kỹ thuật và sản xuất của nhân loại
II Chuẩn bị
1.Giáo viên
- Lợc đồ khu vực Mĩ La Tinh đầu thế kỷ XIX
2 Học sinh
Đọc bài và trả lời câu hỏi
III Tiến trình dạy & học
* Kiểm tra bài cũ( 5’)
Câu hỏi: Nêu những cải tiến phát minh quan trọng trong ngành dệt ở Anh?
1 Giới thiệu bài mới: (1’)
2 Dạy và học bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRề NỘI DUNG KIẾN THỨC CẦN ĐẠT
Hoạt động 1: Các cuộc cách mạng t
sản cuối thế kỷ XIX (21P)
GV: Sử dụng lợc đồ Mĩ la tinh đầu thể
kỷ XIX Giới thiệu khái quát khu vực
giàu tài nguyên và khoáng sản bị thực
dân TBN, BĐN hiếm thuộc địa
GV: Vì sao sang đầu thé kỷ XIX PTĐT
giành độc lập ở Mĩ La Tinh phát triển
mạnh đa tới sự ra đời của các cuốc gia t
sản?
HS:Trả lời
GV:Chốt KT
II.Chủ nghĩa t bản đ ợc xác lập trên phạm vi thế giới
Trang 15GV:Cho HS thảo luận ( ngẫu nhiên)
Câu hỏi:Quan sát lợc đồ H19 thống kê
các quốc gia TS đã ra đời ở châu Mĩ La
Tinh theo thứ tự thời gian thành lập
GV:Ba cuộc cách mạng trên tuy hình
thức khác nhau nhng có điểm gì chung?
HS:Trả lời
GV:Chốt KT
Hoạt động 2: Sự xâm lợc của các nuớc
t bản phơng tây đối với các nớc Á, Phi
(14P)
GV:Cho HS thảo luận nhóm(4’)
Câu hỏi:Từ nhận định của Mác -
Ăng-ghen trong tuyên ngôn ĐCS em hãy cho
biết vì sao các nớc TB phơng Tây lại đẩy
mạnh việc xâm chiếm thuộc địa?
HS :Thảo luận ,trả lời ,nhận xét
GV:Chốt KT
GV:Treo lợc đồ TG giới thiệu CNTD
xâm chiếm khu vực chõu á( ấn Độ, TQ,
Đông Nam á) Châu Phi
HS:Quan sát
GV: Tại sao TB Phơng Tây lại đẩy mạnh
b Châu Âu.
-> CM 1848 - 1849 ở châu Âu CMTStiếp tục diễn ra quyết liệt tấn công vàochế độ phong kiến
- > Bị đàn áp dã man
- ở Italia (1859 - 1870) hình thức ĐTcủa quần chúng
- ở Đức 91865 - 1871) hình thức tiếnhành qua con đờng CT của g/c qúi tộcphổ
ở Nga (1861) hình thức cải cách chế độnông nô
->Đều là các cuộc CMTS đã mở đờngCNTB phát triển
2 Sự xâm l ợc của các nuớc t bản ph -
ơng tây đối với các n ớc á, phi.
Nguyên nhân:Do nhu cầu+Thị trờng
+Tài nguyên thiên nhiên+Nguồn nhân công
Trang 163.Củng cố:(3’)
GV:Hệ thống lại bài
4.Dặn dũ: (1’)
Học bài cũ và trả lời câu hỏi SGK
Dọc trớc bài 4:Phong trào công nhân…
- Các PT ĐT đầu tiên của giai cấp công nhân ở nửa đầu thế kỷ XIX
- Phong trào đập phá máy móc và bãi công
2 Kỹ năng.
- Rèn luyện kỹ năng phân tích, đánh giá sự kiện lịch sử
3 Tư tưởng, tỡnh cảm, thái độ.
-Thấy đợc tinh thần đoàn kết đấu tranh của giai cấp công nhân
-Có ý thức học tập và bảo vệ tài sản nhà trờng
Câu 1: Hệ quả của cách mạng công nghiệp
Câu 2:Những sự kiện nào chứng tỏ giữa thể kỷ XIX, CNTB đã thuận lợi trên phạm
vi TG?
1 Giới thiệu bài mới: (1’)
Sự phát triển nhanh chóng của CNTB càng khoét sâu thêm mâu thuẫn giữa 2 giaicấp VS và TS Để giải quyết những mâu thuẫn đó giai cấp đã tiến hành cuộc đấutranh nh thế nào?
Chúng ta cùng tìm hiểu bài ngày hôm nay
2 Dạy và học bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRề NỘI DUNG KIẾN THỨC CẦN ĐẠT
I.Phong trào công nhân n ỏa cuối thế
kỷ XIX
Trang 17Hoạt động 1: Phong trào đập phá máy
móc và bãi công (15’).
GV: Vì sao ngay từ khi mới ra đời giai
cấp cônh nhân đã đấu tranh chống
GV:Cho HS phát biểu suy nghĩ của mình
về quyền trẻ em hôn nay,từ đó liên hệ
-Muốn cuộc đấu tranh chóng giai
cấp t sản thành công giai cấp công nhân
GV: Những phong trào đấu tranh tiêu
biểu của công nhân Pháp, Đức, Anh nh
khác so với phong trào công nhân trớc
1 Phong trào đập phá máy móc và bãi công.
*Nguyên nhân:Họ lao động vất vả ,lơngthấp ,đời sống cực khổ
*Phong trào đấu tranh -Cuối thế kỷ XVIII, đầu XIX giai cấp
CN đấu tranh bằng hình thức đập phámáy móc, đốt công xởng và bãi công
- Để đoàn kết chống CNTB giai cấpcông nhân đã thành lập các tổ chức công
- 1836 - 1847 "Phong trào Hiến Chơng"
ở Anh
-PT công nhân (1830 - 1840) phát triển
Trang 18HS:Trả lời
GV:Chốt KT
GV: Tại sao những cuộc ĐT của công
nhân Châu Âu (1830 - 1840) diễn ra
* Nhận xét:
-Những cuộc đấu tranh của công nhân ởPháp, Đức, Anh nổ ra nhng đều thất bạivì 1 tổ chức lao động và cha có đờng lốichính trị đúng đắn Song đã đánh dấu sựtrởng thành của PT công nhân quốc tế,tạo điều kiện cho lí luận CM ra đời
Trang 193 Tư tưởng, tỡnh cảm, thái độ:
Nhận thức đợc tinh thần quốc tế chân chính , tinh thần đòan kết đáu tranh chống
Tìm hiểu về cuôc đời và sự nghiệp của Mac
III Tiến trình dạy & học
* Kiểm tra bài cũ:( 5’)
- Câu hỏi:
Nêu 1 vài nhận xét về PT công nhân Châu Âu (1830 - 1840)
1 Giới thiệu bài mới: (1’)
Sự thất bại của PT công nhân Châu Âu nửa đầu thể kỷ XIX, đặt ra yêu cầuphải có lý luận CM soi đờng Vậy sự ra đời của CN Mác có đáp ứng đợc yêucầu đó không? Chúng ta cùng tìm hiểu qua nội dung của bài
2 Dạy và học bài mới:
HOẠT ĐỘNG THẦY VÀ TRề NỘI DUNG KIẾN THỨC CẦN ĐẠT
Hoạt động 1:Mác và Ăng-nghen (8’)
GV:Trình bày một vài nét về cuộc đời và
sự nghiệp của Mác và Ăng-nghen?
GV:cho HS quan sát chân dung Mác và
Trang 20nội dung chính của tuyên ngôn
GV: Sự ra đời của tuyên ngôn có ý nghĩa
GV:Tại sao trong những năm đầu
1848-1870 phong trào công nhân phát triển
mạnh ? Tờng thuật cuộc khởi nghĩa
2.Đồng minh những ng ời cộng sản và tuyên ngôn những ng ời cộng sản
-Mác-Ăngnghen đã liên kết với tổ chứccông nhân Tây Âu lập nên ĐMNNCS
*Tuyên ngôn đảng cổng sản-Hoàn cảnh :
+Yêu cầu của phong trào công nhânquốc tế đòi hỏi phảI có lý luận đúngđắn +Sự ra đời của tổ chức đồng minh nhữngngời cộng sản
+ Vai trò to lớn của Mác , Ăng ghen
- Tháng 2/1848 tuyên ngôn của Đảngcộng sản đợc thông qua ở Luôn Đôn vớinội dung :
+Khẳng định sự thay đổi của chế độ xãhội trong lịch sử chế độ loài ngời
+Đấu tranh giai cáp là động lực pháttriển của xã hội
+ Sứ mệnh lịch sử giai cấp CN
->Tuyên ngôn Đảng cộng sản là họcthuyết về chủ nghĩa xã hội khoa học đầutiên đặt cơ sở cho sự ra đời của chủnghĩa Mác
3 Phong trào công nhân 1848- 1870 Quốc tế thứ nhất
a phong trào công nhân từ 1848- 1870:
Trang 211849 Tiếp tục phát triển nhận thức rõ vai tròcủa tổ chức mình đến vấn đề và vấn đề
điều kiện quốc tế đòi hỏi phải thành lậpmột tổ chức cách mạng quốc tế của giaicấp vô sản
b Quốc tế thứ nhất :Ngày 28/9/2864 quốc tế thứ nhất đợcthành lập
Hoạt động : Đấu tranh kiên quyết chốngnhững t tởng sai lệch và đa chủ nghĩaMác vào phong trào công nhân
Thúc dẩy phong trào công nhân pháttriển
3 Củng cố :(5P)
-Hoàn cảnh ra đời,nội dung tuyên ngôn ĐCS ?
-Hoàn cảnh ra đời và hoạt đông quốc tế 1?
3 Tư tưởng, tỡnh cảm, thái độ:
Giáo dục lòng tin vào sự lãnh đạo , quản lí của nhà nớc của giai cấp vô sản
Trang 22II Chuẩn bị
1.Giáo viên:
Sơ đồ bộ máy hoạt động công xã
2.Học sinh:
Tìm hiẻu tai sao công xã Pa Ri là nhà nớc kiểu mới
III Tiến trình tổ chức dạy học :
* Kiểm tra bài cũ : (5p)
Câu hỏi:Nêu nội dung chính của tuyên ngôn Đảng cộng sản ý nghĩa của tuyên ngôn?
1 Giới thiệu bài mới: (1’)
Tuy bị đàn ỏp song g/c VS đó đấu tranh quyết liệt chống TS đưa tới sự thành lập Cụng xó 1871 Vậy Cụng xó được thành lập ntn
2 Dạy và học bài mới:
HOẠT ĐỘNG THẦY VÀ TRề NỘI DUNG KIẾN THỨC CẦN ĐẠT Hoạt động 1: Sự thành lập công xã
1 Hoàn cảnh ra đời của công xã
-Sự tồn tại của đế chế II và việc t sảnPháp đầu hàng Đức->nhân dân cămphẫn->giai cấp t sản Pa Ri đã giác ngộtrởng thành tiếp tục đấu tranh
2 Cuộc khởi nghĩa 18.3.1871.
Trang 23GV:Cho HS thảo luận nhóm (chỉ định)
Câu hỏi:Vì sao giai cấp t sản quyết tâm
tiêu diệt công xã?Cuộc chiến đấu diễn ra
ntn?
HS: HĐN(3’)tập trung thảo luận,đại diện
nhóm báo cáo kết quả,
GV:Vì sao công xã Pa Ri thất bại ?Bài
học để lại từ sự thất bại đó?
HS:Trả lời
GV:Chốt KT
-Tổ chức bộ máycong xã với nhiều uỷban đảm bảo quyền làm chủ cho nhândân vì nhân dân
* Hội đồng công xã ban bố và thi hànhnhiều chính sách tiến bộ
+ Chính trị: Tách nhà thờ ra khỏi nhà
n-ớc giải tán quân đội và bộ máy cảnh sát
cũ thành lập lực lợng tự vệ và an ninhND
+ Kinh tế: Giao quyền làm chủ xí nghiệpcho công nhân, qui định lơng tối thiểu,chế độ lao động Xóa bỏ hoặc hoãn nợcho nhân dân
-> Công xã PaRi là Nhà nớc kiểu mới
III.Nội chiến ở Pháp.ý nghĩa lịch sử của công xã Pa Ri
b ý nghĩa:
- Công xã Pari lật đổ chính quyền TS,
XD Nhà nớc kiểu mới của giai cấp VS
- Nêu cao tinh thần yêu nớc ĐT kiên ờng của nhân dân, cổ vũ nhân dân lao
c-động toàn TG ĐT vì tơng lai tốt đẹp
c Bài học:
Phải có Đảng chân chính lãnh đạo thực hiện liên minh công - nông, trấn áp kẻ thù
Trang 24+ Các nớc TB Đức, Anh, Pháp, Mĩ chuyển sang giai đoạn ĐQCN.
+ Tình hình và đặc điểm cụ thể của từng nớc ĐQ
+ Những điểm nổi bật của CNĐQ
2 Kỹ năng:
- Rèn luyện kỹ năng phân tích sự kiện để hiểu đặc điểm và vị trí của các CNĐQ
3 Tư tưởng, tỡnh cảm, thái độ:
- Nhận thức rõ, bản chất của CNTB, CNĐQ
- Đề cao ý thức cảnh giác CM, ĐT chống các thế lực gây chiến bảo vệ hòa bình
II Chuẩn bị :
1.Giáo viên
- Lợc đồ các nớc đế quốc và thuộc địa của chúng ở đầu thể kỷ XIX
2 Học sinh:
Trả lời câu hỏi
III Tiến trình tổ chức dạy học.
* Kiểm tra bài cũ: (4’)
Tại sao nói công xã Pari là Nhà nớc kiểu mới?
1.Giới thiệu bài mới: (1’)
Cuối thể kỷ XIX, đầu thế kỷ XX các nớc TB A, P, M, Đ, phát triển, chuyểnsang giai đoạn CNĐQ Trong quá trình sự phát triển của cá nớc ĐQ có điểm gìgiống và khác nhau Chúng ta cùng tìm hiểu nội dung ngày hôm nay
2 Dạy và học bài mới:
HOẠT ĐỘNG THẦY VÀ TRề NỘI DUNG KIẾN THỨC CẦN ĐẠT
Hoạt động 1: (8’) Anh
GV:cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX
tình hình kinh tế Anh có điểm gì nổi
bật?
HS:Trả lời
GV:Chốt KT
GV: Vì sao giai cấp t sản Anh chú
trọng đầu t các nớc thuộc địa?
HS:Trả lời
I.Tình hình các n ớc Anh,Pháp ,Đức ,Mĩ
1.Anh
*Kinh tế
- Cuối thế kỷ XIX, đầu thể kỷ XX kinh
tế Anh tụt xuống hàng thứ 3 trên TG
Trang 25GV:Sự phát triển của CNĐQ Anh biểu
-Chính sách đối ngoại của Anh của
Anh ntn?vì sao anh là đế quốc thực dân
GV: Kinh tế nớc Đức cuối thể kỷ XIX,
- Sự ra đời của các công ty độc quyền tri phối toàn bộ đời sống - kinh tế đất nớc
* Chính trị.
Anh tồn tại chế độ quân chủ lập hiến với hai đản tự do và bảo thủ thay nhau cầm quyền
*Đối ngoạiThực hiện chính sách xâm lợc thuộc
địa -> "CNĐQ thực dân"
- sự ra đời của các công ty độc quyền tri phối nền kinh tế nớc Pháp, đặc biệt trong lĩnh vực ngân hàng
-Tăng cờng xuất khẩu ra nức ngoài dới hình thức cho vay nặng lãi->Đế quốc cho vay nặng lãi
*Chính trị:tồn tại nền cộng hòa III với chính sách đối nội ,ngoại phục vụ quyền lợi giai cấp t sản
3.Đức
Trang 26- Cuối thể kỷ XIX, đầu thế kỷ XX kinh
tế công nghiệp Đức phát triển nhảy vọt -> hình thành các tổ chc độc quyền tạo
điều kiện cho nớc Đức chuyển sang giao đoạn ĐQCN
*Chính trị:Theo thể chế liên bang
*Đối ngoại:Thi hành chính sách đối nội đối ngoai phản động,quân phiệt ,hiếu chiến
4.Mỹ
*Cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX kinh
tế Mỹ phát triển nhảy vọt đứng đầu thế giới
- Sản xuất công nghiệp phát triển vợt bậc -> sự hình thành các tổ chức độc quyền các ông "vua công nghiệp lớn (Tơ Rớt) -> Mĩ chuyển sang giai đoạn
ĐQCN
* Chính trị.
Tồn tại thể chế công hòa, quyền lực tậptrung trong tay tổng thống do 2 Đảng cộng hòa và đảng dân chủ thay nhau cầm quyền thi hành CS đối nội đối ngoại phục vụ giai cấp TS
Trang 27+ Các nớc chuyển sang giai đoạn ĐQCN.
+ Tình hình và đặc điểm cụ thể của từng nớc ĐQ
+ Những điểm nổi bật của CNĐQ
2 Kỹ năng:
- Rèn luyện kỹ năng phân tích sự kiện để hiểu đặc điểm và vị trí của cácCNĐQ
3 Tư tưởng, tỡnh cảm, thái độ:
- Nhận thức rõ, bản chất của CNTB, CNĐQ
- Đề cao ý thức cảnh giác CM, ĐT chống các thế lực gây chiến bảo vệ hòa bình
II Chuẩn bị :
1.Giáo viên
- Lợc đồ các nớc đế quốc và thuộc địa của chúng ở đầu thể kỷ XIX
2.Học sinh:
Trả lời câu hỏi
III Tiến trình tổ chức dạy học.
* Kiểm tra bài cũ: (5’)
Câu hỏi:Cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX tình hình kinh tế Anh có điểm gì nổibật?
1 Giới thiệu bài mới: (1’)
Tiết trước chỳng ta đó tỡm hiểu tỡnh hỡnh kinh tế, chớnh trị, đặc đểm chủ nghĩa
đế quốc ở cỏc nước Anh, Phỏp, Đức, Mĩ Hụm nay chỳng ta cựng tỡm hiểu tiếp
về tỡnh hỡnh chung nổi bật ở cỏc nước đế quốc
2 Dạy và học bài mới:
HOẠT ĐỘNG THẦY VÀ TRề NỘI DUNG KIẾN THỨC CẦN ĐẠT
Hoạt động 1: (16’) Sự hình thành các
tổ chức độc quyền
GV: Qua tình hình các nớc A, P, Đ, M
cuối TK XIX, đầu XX Nêu đặc điểm
chung nổi bật trong sự phát triển của các
- SX công nghiệp phát triển mạnh mẽhiện tợng cạnh tranh tập trung SX trởthành phổ biến các tổ chức độc quyềnhình thành
-Sự xuất hiện các công ty độc quyền là
đặc diểm quan trọng đầu tiên của CNĐQ->CNTB độc quyền
Trang 28- Dựa vào nội dung đã học, em hãy nêu
vài nét nổi bật về quyền lực của các công
HS: Quan sát và điền tên các thuộc địa
của Anh, Pháp, Đức trên biểu đồ
GV:Nhận xét,chốt KT
GV:Cho HS thảo luận nhóm ( nhóm
ngẫu nhiên)(5’)
Câu hỏi: Vì sao các nớc đế quốc tăng
c-ờng xâm lợc thuộc địa?
HS:Thảo luận,đại diện nhóm báo cáo
-Các nhóm khác nhận xét,bổ sung
GV:Nhận xét,kết luận
2 Tăng c ờng xâm l ợc thuộc địa, chuẩn bị chiến tranh chia lãi thế giới.
- Cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX, các
n-ớc đế quốc tăng cờng xâm lợc thuộc vềcơ bản đã phân chia xong thị trờng TG
3.Củng cố(5’)
GV:Hệ thống lại bài
4 Dặn dũ: (1’)
-Học bài theo câu hỏi SGK
-Xem trớc bài Phong trào công nhân…
- Cuối thế kỷ XIX, đầu thế kỷ XX CNTB chuyển thành CNĐQ
Mâu thuẫn gắt giữa TS với SV dẫn đến các PT công nhân phát triển ,quốc tế thứ
3 Tư tưởng, tỡnh cảm, thái độ:
- Nhận thức đúng cuộc đấu tranh giai cấp giữa VS và TS là vì quyền tự do, vì sựtiến bộ XH
- Giáo dục tinh thần cách mạng, tinh thần quốc tế VS, lòng biết ơn đối với lãnh
tụ thế giới và niềm tin vào thằng lợi CMVS
II Chuẩn bị
1 Giáo viên
- Bản đồ: đế quốc Nga cuối thế kỷ XIX, đầu thế kỷ XX
Trang 292 Học sinh
Đọc và trả lời câu hỏi SGK
III Tiến trình tổ chức dạy học
*Kiểm tra bài cũ:(5’)
Câu hỏi:Vì sao các nớc đế quốc đẩy mạnh việc xâm lợc thuộc đia?
1 Giới thiệu bài mới (1’)
Sau thất bại công xã Pa Ri 1871, PT CN TG tiếp tục phát triển hay tạm lắng
sự phát triển của PT đặt ra yêu cầu gì cho sự thành lập và họat động của tổchức quốc tế 2 Chúng ta sẽ cùng tìm hiều nội dung ngày hôm nay
2 Dạy và học bài mới:
HOẠT ĐỘNG THẦY VÀ TRề NỘI DUNG KIẾN THỨC CẦN ĐẠT
Hoạt động 1: (15’) Phong trào công
nhânquốc tế cuối thế kỷ XIX
+GV:Cho HS Thảo luận nhóm (nhóm
ngẫu nhiên 6 em)
-GV:Nêu vấn đề,nhiệm vụ:
Câu hỏi: Những sự kiện nào chứng tỏ
PTCN vẫn tiếp tục phát triển hàng đầu
giai cấp công nhan tăng, cùng với sự
phát triển của nền công nghiệp TBCN
+ Mác Ăng Gen với uy tín lớn lãnh đạo
-Sự thành lập các tổ chức chính trị độclập của giai cấp công nhân ở các nớc+1975 Đẩng cổng sản Đức
+1979 Đảng công nhân pháp
2.Quốc tế thứ 2 (1889-1914)
*Hoàn cảnh-Trớc sự phát triển của phong trao côngnhân đòi hỏi phảI có một tổ chức lãnh
Trang 30-Hoạt đong và ý nghĩa của quốc tế 2?
HS: Trả lời
GV:Nhận xét,kết luận
GV:Minh họa thêm
đạo-14/7/1889 quốc tế thứ 2 đợc thành lập
ở Pa Ri
*Hoạt động và ý nghĩa
- Giai đoạn 1 (1889 - 1895) dới sự lãnh
đạo của Ăng Ghen, Quốc tế II đã cónhững đóng góp quan trọng đối vớiPTCN quốc tế (đúc kết công nhận cácnớc, đẩy mạnh PTĐT của công nhân,thúc đẩy việc thành lập chính Đảng củagiai cấp VS nhà nớc trên TG )
- Giai đoạn 2 (1895 - 1914)Sau khi Ăng Ghen mất (1895) các
Đảng của quốc tế 2 ra đời đờng lối
ĐTCM -> thỏa hiệp với giai cấp TSchống lại nhân dân
3 Tư tưởng, tỡnh cảm, thái độ:
Tinh thần quốc tế vô sản, lòng biết ơn vị lãnh tụ thế giới
II Chuẩn bị
1 Giáo viên:
Tranh ảnh t liệu về phon trào công nhân quốc tế cuối thế kỷ XIX-XX
Trang 312.Học sinh:
Su tầm nhũng mẩu truyện về Lê Nin
III Tiến trình tổ chức dạy và học.
* Kiểm tra 15’:
Câu hỏi: Quốc tế II ra đời và họat động nh thế nào?
1 Giới thiệu bài mới: (1’)
Quốc tế II tan rã, các Đảng đều phân hóa Trừ Đảng công nhân XHDC Nga
đã ủng hộ chính phủ, đấu tranh cho giai cấp công nhân, cho sự thắng lợi của
CN Mác Lãnh tụ là Lê Nin…
2 Dạy và học bài mới:
HOẠT ĐỘNG THẦY VÀ TRề NỘI DUNG KIẾN THỨC CẦN ĐẠT
Hoạt động 1: (10’) Lê Nin và việc
thành lập đảng vô sản kiểu mới ở nga
GV: Nêu một vài hiểu biết về Lê Nin?
HS:Trả lời
GVgiới thiệu ảnh Lê Nin (H35)
-Ông có vai trò ntn đối với sự ra đời của
GV: Dùng biểu đồ giới thiệu đất nớc
Nga cuối thể kỷ XIX, đầu XX
-Nét nổi bật của đất nớc Nga đầu thế kỷ
GV :Nguyên nhân thất bại và bài học rút
I.Phong trào công nhân Nga và cuộc cách mạng 1905-197
1 Lê nin và việc thành lập đảng vô sản kiểu mới ở nga
-Hợp nhất các tổ chức mác xít thành lậpliên hiệp đấu tranh giải phóng công nhânNga,mầm mống của chính đẩng vô sản ởNga
b.Diễn biến(sgk)
c.ý nghĩa:
-Giáng một đòn mạnh vào nền thống trịcủa địa chủ t sản làm suy yếu chế độNga Hoàng
- Chuẩn bị cho cách mạng 1917
Trang 32- Thấy đợc tác dụng của những thành tựu về kỹ thuật tới đời sống con ngời
- Hiểu phân tích ý nghĩa phát sinh trong lĩnh vực KHTN và KNXH
- Biết phân tích vai trò vă học, nghệ thuật trong cuộc đấu tranh vì quyền sống
và hạnh phúc của nhân loại
2 Kỹ năng:
- Phân tích, so sánh sự kiện lịch sử
- Phân tích khái niệm, thuật ngữ lịch sử
3 Tư tưởng, tỡnh cảm, thái độ:
- Nhận thức vai trò và tầm QL của KH - KT ĐV ĐS con ngời, từ đó rèn luyện
ý tức say mê trong HT, tìm tòi, khám phá những điều mới la trong cuộc sống -Trân trọng những thành tựu KHKT và những giá trị NT
III Tiến trình tổ chức dạy và học .
* Kiểm tra bài cũ:(5’)
Câu hỏi: Nguyên nhân diễn biến cách mạng Nga 1905-1907?
1 Giới thiệu bài mới: (1’)
Trong các thể kỷ XVIII - XIX Cùng với sự phát triển lớn mạnh của nền KTTBCN những thành tựu về kỹ thuật, KH có ý nghĩa rất quan trọng đối với đờisống con ngời Văn học, nghệ thuật cũng có vai trò lớn trong cuộc đấu tranhchống chế độ PK vì quốc sống và hạnh phúc ND
Trang 33Tìm hiểu những thành tựu mới trong các lĩnh vực KHTN, KHXH chúng lànội dung chủ yếu của bài ngày hôm nay.
2 Dạy và học bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRề NỘI DUNG KIẾN THỨC CẦN ĐẠT Hoạt động 1: (12’) Những thành tựu
chủ yếu về kỹ thuật
+GV:Cho HS thảo luận nhóm (Chỉ
định-Tổ)
-GV:Nêu vấn đề,nhiệm vụ:Nêu những
thành tựu chủ yếu về kỹ thuật ở thế kỷ
GV: ý nghĩa và tác dụng của các phát
minh KH trên đ với xã hội
*Công nghiệp:
- Thể kỷ XVIII, nhân loại đạt đợc thành
tự vợt bậc về kỹ thuật(Luyện kim, sảnxuất gang thép, sắt )
- Động cơ hơi nớc đợc ứng dụng rộng rãitrong các lĩnh vực SX
+ Niu Tơn (Anh) tìm ra thuyết vạn vậthấp dẫn
+ Giữa TK XVIII nhà bác học Lô- Xốp (Nga) tìm ra định luật bảo toànvật chất và năng lợng
Lô-Mô-+ 1837 nhà bác học Puốc -Kin -Giơ(Séc) khám phá bí mật của thực vật và
đời sống của mô động vật
+ 1859 nhà bác học Đác - Uyn (Anh):thuyết tiến hóa di truyền
-Các phát minh khoa học có vai trò tolớn thúc đẩy XH phát triển
2.Khoa học Xã hội
Trang 34Ri Các Đô và XMit ngời (Anh).
+ Học thuyết CNXH không tởng củaXanhXi Mông, phu-Ri-ê (Pháp) Ô-Oen(Anh)
+ Học thuyết CNXHKH của Mác và ĂgGhen
-Tác dụng:Thúc đẩy XH phát triển,đấutranh chống PK,xây dựng một chế độ
XH tiến bộ hơn
3 Sự phát triển của văn học và nghệ thuật.
Ch ơng III :châu á thế kỷ XVIII-đầu thế kỷ XIX
Tiết 15- Bài 9 :ấn độ thế kỷ XVIII - đầu thế kỷ XX
I Mục tiêu
Trang 352 Kỹ năng.
- Sử dụng bản đồ, tranh ảnh
- Đánh giá vai trò của giai cấp t sản
3 Tư tưởng, tỡnh cảm, thái độ:
- Bồi dỡng GD lòng căm thù đốivới sự thống trị, bóc lột tàn bạo của thực dân anh
đã gây cho DN ấn độ
- Biểu lộ sự cảm thông và lòng khâm phục CĐT của ND chống CNĐQ
II Chuẩn bị
1.Giáo viên
- Bản đồ: PTCM ấn độ cuối thế kỷ XIX, đầu thế kỷ XX
- Tranh, ảnh t liệu tham khảo
2 Học sinh:
Đọc và trả lời câu hỏi
III Tiến trình tổ chức dạy học
*Kiểm tra bài cũ: (5’)
Câu hỏi: Nêu những t liệu nổi bật của KH-KT- VH- NT ? tác dụng ?
1 Giới thiệu bài mới: (1’)
Từ thế kỷ XVI, các nớc phơng tây đã nhòm ngó, xâm lợc châu á Thực dânAnh đã tiến hành xâm lợc ấn độ nh thế nào ? PTĐTGPDT của nhân dân ấn độchống thực dân Anh ra sao ? ta cùng tìm hiểu qua nội dung bài ngày hôm nay
2 Dạy và học bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRề NỘI DUNG KIẾN THỨC CẦN ĐẠT Hoạt động 1:Sự xâm lợc và chính
sách thống trị của Anh (14’)
GV: Giới thiệu vài nét về ĐKTN và
dân số ấn Độ?
( Là một quốc gia diện tích 4 triệu
km2 đông dân ở nam á, với nhiều dãy
núi cao ngăn cách (himalia) ấn Độ nh 1
tiểu lục địa, giàu có về tài nguyên,
thiên nhiên, có nền văn hóa và lịch sử
lâu đời, nơi phát sinh của nhiều tôn
giáo lớn trên thế giới ấn Độ trở thành
- Thế kỷ XV thực dân Anh bắt đầu xâm
Trang 36hậu quả của nó đối với ấn Độ.
GV:Bổ xung,chốt KT
-Liên hệ chính sách của Pháp ở Việt
Nam
Hoạt động 2:Phong trào đấu tranh
giải phóng dân tộc của nhân dân ấn
Độ(18’)
+GV:Cho HS thảo luận nhóm (6 em
,ngẫu nhiên)
GV:Nêu vấn đề ,nhiệm vụ: Các
PTDTGPDT của nhân dân ấn Độ cuối
thế kỷ XIX ntn?
+HS:Hoạt động nhóm(4’)Tạp trung
giảI quyết vấn đ ề
+Đại diện nhóm trình bày kết quả
GV: Vì sao các PTĐT của nhân dân ấn
Độ đều thất bại?
HS:Trả lời
GV:Chốt KT
GV: Các phong trào có ý nghĩa, tác
dụng ntn đối với cuộc đấu tranh GPDT
+ Chính trị: Chia để trị , chia rec tôngiáo , dân tộc
+ Kinh tế: Bóc lột, kìm hãm nền kinh
tế ấn Độ
II Phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc của nhân dân ấn Độ
- Nhiều cuộc khởi nghĩa của nhân dân
ấn Độ diễn ra sôi nổi tiêu biểu là khởi nghĩa Xi Pay (1857 - 1859)
* Nguyên nhõn thất bại.
- Sự đàn áp dã man của thựic dân Anh
- Cha có sự lãnh đạo thống nhất, liên kết , cha có đờng lối đấu tranh đúng
đắn
Trang 37-Học bài theo câu hỏi SGK
-Trả lời các câu hỏi bài Trung Quốc…
3 Tư tưởng, tỡnh cảm, thái độ:
- Tỏ rõ thái độ phê phán, triều đình phong kiến Mãn Thanh trong việc để TrungQuốc biến thành miếng mồi xấu xé của các nớc đế quốc
- Khâm phục cuộc đấu tranh của nhân dân Trung Quốc chống đế quốc phong kiến,
đặc biệt là cuộc CM Tân Thanh và Tôn Trung Sơn
III Tiến trình tổ chức dạy- học
* Kiểm tra bài cũ:(4’)
Nêu những nét chính về PTĐT GPDT của nhân dân ấn Độ thể kỷ XIX - XX?
1.Giới thiệu bài mới: (1’)
Trớc sự tăng cờng XL thuộc địa của CNĐQ, cũng nh ấn Độ, TQ sớm trởthành miếng mồi béo bở của chúng Chúng ta cùng tìm hiểu bài ngày hôm nay đểthấy đợc vì sao cuối TK XIX, nớc Trung Hoa rộng lớn, đông dân nhất TG lại bị cácnớc ĐQ XL, xâu xé? NDTG đã tiến hành những CĐT nh thế nào để giành ĐL DT
2 Dạy và học bài mới:
Trang 38HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRề NỘI DUNG KIẾN THỨC CẦN ĐẠT Hoạt động 1: Trung Quốc bị các nớc
đế quốc chia Xợ (10’)
GV: Treo bản đồ TG và giới thiệu
Bớc vào thời cận đại, các nớc TB trớc
hết là Anh bắt đầu dòm ngó TQ Trong
khi nớc này đang trong thời kỳ suy
yếu vì CĐ PK mục nát Bọn thực dân
Anh lấy cớ triều đình Mãn Thanh thực
hiện chính sách "Bế quan tỏa quản" dể
gây ra cuộc chiến tranh."Thuốc phiện"
6/1840 Mở đầu quốc triến tranh xâm
l-ợc của các nớc đế quốc đối với ủung
Quốc
GV: Trung Quốc đã bị các nớc t bản
chia rẽ ntn?
HS:Trả lời
GV:yêu cầu HS quan sát lợc đồ các nớc
đế quốc sâu xé Trung Quốc
giải quyết vấn đề
-đại diện nhóm trình bày kết quả
GV:Gọi nhóm khác nhận xét bổ sung
GV:Nhận xét ,KL vấn đề
-Nh thế nào là chế độ nửa thuộc địa
nửa phong kiến? Liên hệ với VN
HS:Trả lời
Hoạt động 2:(12’) Phong trào đấu
tranh của nhân dân trung quốc cuối
GV:Phong trào đấu tranh của nhân dân
Trung Quốc diễn ra ntn?
xé chiếm nhiều vùng đất của TQ làm thuộc địa
II Phong trào đấu tranh của nhân dân trung quốc cuối thể kỷ XIX, đầu thể kỷ XX.
a Nguyên nhân.
- Sự xâu xé xâm lợc của các nớc đếquốc
- Sự đầu hàng của triều đình MãnThanh trớc quân xâmlợc
b Các cuộc chiến tranh.
- Cuối thế kỷ XIX –thế kỷ XX nhiều
Trang 39GV: Trình bày vài nét về cuộc vận
GV: Giới thiệu sự ra đời và lớn mạnh?
của giai cấp TSTQ cuối thế kỷ XIX,
đầu thế kỷ XX
GV: Tôn Trung Sơn là ai? Ông có vai
trò gì đối với sự ra đời của Trung Quốc
phong trào đấu tranh chống ĐQ PK đã
nổ ra ở Trung Quốc với cuộc khángchiến chống Anh (1840 - 1842) phongtrào Thái Bình Thiên Quốc (1851 -1864) và cuộc vận động Duy Tân vàphong trào Nghĩa Hòa Đoàn
* Cuộc VĐ Duy Tân (1889)
Do Khang Hữu Vi và Lơng Khải Siêuchủ trơng Vua Quang Tự đứng đầu Mục đích cải cách chính trị, đổi mớicanh tân đất nớc -> Thất bại
* Phong trào Nghĩa Hòa Đoàn.
- Cuối TK XIX - XX PT bùng nổ ởSơn Đông rồi lan rộng nhiều nơi trongtoàn quốc
* ý nghĩa: Mặc dù thất bại nhng PT
mang tính DT -> thúc đẩy ND tiếp tụcCĐT chống ĐQ
III Cách mạng Tân Hợi (1911)
- Tôn Trung Sơn (1866 - 1925) ôngthành lập Trung Quốc Đồng Minh Hộivới chủ nghĩa Tâm Dân -> Đây là chính
đảng đại diện cho giai cấp t sản TrungQuốc
* Diến biến:
- 10.10.1911 khởi nghĩa Vũ Xơngthắng lợi và lan rộng
- 29.12.1911 Trung Quốc độc lập TônTrung Sơn làm tổng thống -> 2.1912
CM kết thúc
* N nhân thất bại.
+ Giai cấp t sản sợ PTĐT của quầnchúng đã thơng lợng với triều đình
Trang 40GV: Nêu tính chất, ý nghĩa cách mạng?
GV củng cố kiến thức toàn bài
Vỡ sao phong trào đều bị thất bại?
4 Dặn dũ: (1’)
-Dặn dũ H Làm bài tập SBT
-Soạn bài 11
Ngày soạn:………
Ngày dạy:………
Tuần 9
Tiết 17- Bài 11 : Các nớc đông nam á cuối thẾ kỷ xix
đầu thẾ kỷ xx I
Mục tiêu :
1 Kiến thức:
- PT ĐT GPDT ngày càng phát triển ở Đông Nam á là kết quả tốt yếu của sựtrừng trị bóc lột của CNT dản ĐV ND Đông Nam á - Giai cấp công nhânngày 1 trởng thành từng bớc vơn lên vũ đài ĐT GPDT
- Các PT diễn ra rộng khắp ở các nớc Đông Nam á từ cuối thể kỷ XIX đầu thể
kỷ XX Tiêu biểu là Inđônêxia, Phi líp pin, CDC, L - Việt Nam
2 Kỹ năng:
- Biết sử dụng biểu đồ
- Phân biệt những nét chung, riêng của các nớc Đông Nam á
3 Tư tưởng, tỡnh cảm, thái độ:
- Nhận thức đúng về thời kỳ phát triển sôi động của PTGCDT chống CNĐQ