- Kiểm tra mức độ nhận thức của HS về các phép tính trong tập hợp số nguyên, tính chất của các phép tính, các quy tắc tính.. 2.Kĩ năng:.[r]
Trang 1Tiết 65: BỘI VÀ ƯỚC CỦA MỘT SỐ NGUYÊN
A MỤC TIÊU:
Qua bài học, học sinh cần đạt được yêu cầu tối thiểu sau đây:
I Kiến thức:
- Hiểu các k/n: chia hết, chia hết cho, bội, ước của một số nguyên
- Kỹ năng:
- Biết cách tìm bội và ước của một số nguyên
II Thái độ:
- Rèn cho học sinh tính chính xác, cẩn thận
- Rèn cho học sinh tư duy so sánh, logic
B PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY:
- Nêu vấn đề
C CHUẨN BỊ GIÁO CỤ
I Giáo viên: Sgk, giáo án
II Học sinh: Sgk, dụng cụ học tập
D TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
I Ổn định lớp – kiểm tra sĩ số: (1’)
II Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Cho a, bN, khi nào a là bội của b, b là ước của a
- Tìm các ước trong N của 6? Tìm 2 bội trong N của 6?
III Nội dung bài mới:
1 Đặt vấn đề: (1’)
Ta đã biết khái niệm bội và ước của một số tự nhiên, cách tìm bội và ước của một
số tự nhiên Còn bội và ước của số nguyên thì sao?
2 Triển khai bài dạy
Hoạt động 1 (20’) GV: Cho HS thực hiện?1; ?2 sgk
HS: Thực hiện
GV: Ta đã biết, với a, bN, b0, nếu
ab thì a bội của b còn b là ước của a
Vậy khi nào ta nói a chia hết cho b?
HS: Trả lời
GV: Tương tự như vậy: cho a, bZ, b
0, nếu có số nguyên q sao cho a= b.q
thì ta nói a chia hết cho b Ta còn nói a
là bội của b và b là ước của a
HS: Ghi nhớ
GV: Cho hs nhắc lại định nghĩa
HS: Trả lời
GV: Căn cứ vào định nghĩa trên, hãy
cho biết 6 là bội của những số nào? -6
là bội của những số nào?
HS: Trả lời
GV: Kết luận: 6 và -6 đều là bội của:
1 Bội và ước của một số nguyên
*Đ/N:
a b
a là bội của b, b là ước của a VD1: -9 là bội của 3
Vì -9 = 3.(-3)
* Chú ý: sgk
VD2:
Các ước của 8 là: 1; -1; 2; -2; 4; -4; 8; -8
Các bội của 3 là: 0; 3; -3; 9; -9;…
Trang 21; -1; 2; -2; 3; -3; 6; -6
HS: Ghi nhớ
GV: Cho HS thực hiện ?3 sgk
HS: Thực hiện
GV: Gọi một HS đọc phần chú ý sgk
rồi đặt câu hỏi để giải thích rõ hơn nội
dung của phần chú ý
- Tại sao số 0 là bội của mọi số nguyên
khác 0?
- Tại sao số 0 không phải là ước của
bất kì số nguyên nào?
- Tại sao 1 và -1 là ước mọi số
nguyên?
- Tìm các ước chung của 6 và (-10)
HS: Trả lời
GV: Qua VD2 GV nhấn mạnh cho HS
thấy rằng trong tập Z nếu a là bội (hoặc
ước) của b thì -a cũng là bội (hoặc
ước) của b
HS: Ghi nhớ
Hoạt động 2 (6’) GV: Giới thiệu các tính chất và yêu
cầu HS lấy các ví dụ để minh hoạ cho
các tính chất
HS: Thực hiện
GV: Giới thiệu tính chất
HS: Ghi nhớ
2 Tính chất ) ,
) ,
a a b b c a c
b a b a m b m Z
a b c
c a c b c
a b c
IV Củng cố (10’)
- Thế nào là bội và ước của một số nguyên?
- Các tính chất của bội và ước của một số nguyên?
- Làm BT10; 102 tr97 sgk
V Dặn dò (2’)
- Nắm vững lý thuyết
- Xem lại các bài tập đã làm
- Làm BT 103, 104, 105 sgk
- Ôn tập chương theo hệ thống câu hỏi ở sgk
- Chuẩn bị cho tiết sau: “Ôn tập chương II”
Trang 3Tiết 66: ÔN TẬP CHƯƠNG II
E MỤC TIÊU:
Qua bài học, học sinh cần đạt được yêu cầu tối thiểu sau đây:
III Kiến thức:
- Hệ thống, củng cố kiến thức chương II
IV Kỹ năng:
- Vận dụng các kiến thức đã học vào giải toán
V Thái độ:
- Rèn cho học sinh tính chính xác, cẩn thận
- Rèn cho học sinh tư duy logic
F PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY:
- Nêu vấn đề
- Luyện tập
G CHUẨN BỊ GIÁO CỤ
III Giáo viên: Sgk, giáo án
IV Học sinh: Sgk, dụng cụ học tập
H TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
VI Ổn định lớp – kiểm tra sĩ số: (1’)
VII Kiểm tra bài cũ:
VIII Nội dung bài mới:
3 Đặt vấn đề: (1’)
Những kiến thức nào đã biết ở chương II?
4 Triển khai bài dạy
Hoạt động 1 (15’) GV: Yêu cầu học sinh trả lời các câu
hỏi ôn tập
1, Hãy viết tập hợp Z các số nguyên
Vậy tập Z gồm những số nào?
2, Viết số đối của số nguyên a, số đối
của số nguyên a có thể là số nguyên
dương? Số nguyên âm? Số 0 hay
không? Lấy ví dụ?
3, Giá trị tuyệt đối của số nguyên a là
gì? Nêu các quy tắc lấy giái trị tuyệt
đối của 1 số nguyên? Lấy VD?
Vậy giá trị tuyệt đối của một số
nguyên a có thể là số nguyên dương, số
nguyên âm, số 0 hay không?
HS: Trả lời
GV: Cho học sinh làm bài 107 (trang
98 sgk)
Cho học sinh thực hiện các câu a, b
hướng dẫn học sinh quan sát trục số rồi
trả lời câu c
1 Ôn tập khái niệm về tập Z, thứ tự trong Z
1 Z = 2;1;0;1;2
Z= Z U 0 U Z
2.Số đối của số nguyên a là (-a)
3 VD: 7 = +7
0= 0 5 = +5
Bài 107 ( trang 98 sgk )
Trang 4HS: Thực hiện
GV: Cho học sinh đứng tại chổ làm bài
tập 109(trang 98 sgk)
HS: Thực hiện
GV: Nêu các so sánh 2 số nguyên âm,
2 số nguyên dương, số nguyên âm với
số 0, với số nguyên dương?
HS: Trả lời
a < 0; -a = a = a > 0
b = b = b > 0; -b >0
Bài 109 ( trang 98 sgk)
Hoạt động 2 (16’)
GV: Trong tập Z, có những phép toán
nào luôn thực hiện được
HS: cộng, trừ, nhân, luỹ thừa với số
mũ tự nhiên
GV: Hãy phát biểu các quy tắc:
+ Cộng hai số nguyên cùng dấu
+ Cộng hai số nguyên khác dấu
Cho VD:
+Quy tắc trừ số nguyên a cho số
nguyên b
+ Nhân 2 số nguyên cùng dấu
+ Nhân 2 số nguyên khác dấu
HS: Trả lời
GV: Cho học sinh làm bài tập 110
(trang 99sgk)
HS: Trả lời tại chổ
GV: Cho hs lên bảng làm bài 111 a, b
(trang 99 sgk)
HS: lên bảng thực hiện
GV: Cho hs lên bảng làm bài 116
(trang 99 sgk)
HS: lên bảng thực hiện
GV: Nhấn mạnh lại quy tắc dấu
2 Ôn tập các phép trong Z Bài 110 ( trang 99 sgk) a) Đúng b) Không c) Sai d) Đúng
Bài 111 (trang 99 sgk) a) (13) + (-15)+ (-8) = -36 b) 500 - (-200)-200 - 100 = 390
Bài 116 (trang 99 sgk) a) (-4) (-5).(-6) = -120
b) (-3+6).(-4)=
C1: = 3 (-4) = -12
C2: = (-3).(-4) +6.(-4) = 12 + (-24)
= -12
IX Củng cố (10’)
- Hệ thống lí thuyết và bài tập
- Làm bài tập 112 sgk
X Dặn dò (2’)
- Nắm vững lí thuyết và bài tập của chương
- Làm bài tập 115, 117, upload.123doc.net, 119 sgk
- Tiết sau tiếp tục: “Ôn tập”
Trang 5Tiết 67: ÔN TẬP CHƯƠNG II
I MỤC TIÊU:
Qua bài học, học sinh cần đạt được yêu cầu tối thiểu sau đây:
VI Kiến thức:
- Tiếp tục cũng cố các phép tính trong z, quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế, bội và ước của số nguyên
VII Kỹ năng:
- Biết tìm bội và ước của một số nguyên
- Thực hiện phép tính, tính nhanh giá trị của biẻu thức, tìm x
VIII Thái độ:
- Rèn cho học sinh tính chính xác, cẩn thận
- Rèn cho học sinh tư duy logic
J PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY:
- Nêu vấn đề
- Ôn tập
K CHUẨN BỊ GIÁO CỤ
V Giáo viên: Sgk, giáo án
VI Học sinh: Sgk, dụng cụ học tập
L TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
XI Ổn định lớp – kiểm tra sĩ số: (1’)
XII Kiểm tra bài cũ:
XIII Nội dung bài mới:
5 Đặt vấn đề: (1’)
Để tiếp tục củng cố kiến thức chương 2 và chuẩn bị cho tiết kiểm tra hôm sau, hôm nay tiếp tục ôn tập
6 Triển khai bài dạy
Hoạt động 1 (9’) GV: Yêu cầu 3 HS lên bảng thực hiện
HS: Ba em lên bảng thực hiện, các HS
khác làm bài vào vở và chú ý nhận xét
bài làm của bạn
1 Bài 119 (trang 100 sgk) a) 15.12 - 3.5.10
= 15.12 - 15.10 = 15 (12-10) = 15.2 = 30
b) 45 - 9(13+5)
= 45 - 9 13 - 9.5
= 45 - 117 - 45
= -117
c) 29.(19-13) - 19(29-13)
= 29.19 - 29.13 - 29.19 + 19.13 = 19.13 - 29.13
= 13 (19-29) = 13 (-10) = -130
Hoạt động 2 (8’) 2 Bài upload.123doc.net (trang 99
Trang 6GV: Hãy phát biểu quy tắc chuyển vế?
HS: Trả lời
GV: Giá trị tuyệt đối của một số
nguyên a bằng 0 khi nào?
HS: Trả lời
GV: Yêu cầu 3 HS lên bảng thực hiện
HS: Ba em lên bảng thực hiện, các HS
khác làm bài vào vở và chú ý nhận xét
bài làm của bạn
sgk) a) 2x - 35 = 15 2x = 15 + 35 2x = 50 x= 50 : 2
x = 25
b) 3x + 17 = 2 3x = 2-17 3x = - 15
x = -15: 3
x = -5
c) x 1= 0
x - 1 = 0
x = 1 Hoạt động 3 (8’)
GV: Yêu cầu HS đứng tại chổ trả lời
nhanh bài 115
HS: Trả lời
3 Bài 115 (trang 99 sgk) a) a= 5a = 5
b) a=0 a= 0
c) a = - 3 Không có số a nào thoả mãn d) a = 5 a= 5
e) -11 a = -22 a= (-22) : (11) = 2
a = 2 Hoạt động 4 (8’)
GV: Khi nào a là bội của b, b là ước
của a?
HS: Trả lời
GV: Nêu lại các tính chất chia hết
trong Z ?
HS: Trả lời
4 Bài tập : a) Tìm tất cả các ước của (-12) b) Tìm 5 bội của (-4)
Giải:
Ư(-12) = 1;2;3;4;6;12
B(-4)= 0;4;8;
XIV Củng cố (10’)
- Hệ thống lí thuyết của chương
- Hệ thống bài tập của chương
- Hướng dẫn HS làm hai bài toán đố 112, 113
XV Dặn dò (2’)
- Nắm vững lí thuyết và bài tập của chương
- Chuẩn bị tốt cho tiết sau: “Kiểm tra một tiết”
Trang 7Tiết 68: KIỂM TRA 1 TIẾT
I Mục đích:
1 Kiến thức:
- Kiểm tra mức độ nhận thức của HS về các phép tính trong tập hợp số nguyên, tính chất của các phép tính, các quy tắc tính
2.Kĩ năng:
- Kiểm tra kỹ năng thực hành, trình bày và suy luận của HS
3 Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, trung thực, chính xác, rèn tư duy suy luận lôgíc
II Hình thức : Kiểm tra trắc nghiệm và tự luận
III Ma trận đề kiểm tra
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng
Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao
- Các phép tính
trong Z
Biết quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu, khác dấu; quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu, khác dấu
Vận dụng được các quy tắc khi làm tính
Làm được dãy các phép tính với số nguyên
Số câu
Số điểm-Tỉ lệ
%Số câu
1 1,0-10%
2 1,0-10%
1 1,0-10%
4 3,0-30% Quy tắc dấu
ngoặc, chuyển
vế
Hiểu quy tắc chuyển vế
Vận dụng được quy tắc chuyển
vế khi làm tính
Số câu
Số điểm - Tỉ
lệ %Số câu
2
Tính chất trong
Z
Biết các tính chất của số nguyên
Hiểu các tính chất của
số nguyên
Số câu
Số điểm - Tỉ
lệ %Số câu
2 2,0-20%
1 1,0-10%
3 3,0-30%
Tổng số câu:
Tổng số điểm
Tỉ lệ:
3 3,0 30%
5 4,0 40%
2 2,0 20%
1 1,0 10%
10 10,0 100%
IV ĐỀ KIỂM TRA
Trang 8A Đề chẵn:
Câu 1:
a) Phát biểu quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu? b) Tính: 13 + (-8)
(-7) + 3 Câu 2: Tính:
a) 99 + (-100) + 101
b) (-6).8 + (-6).12
c) (-158 + 5) : (-3)
d) 30 + 12 + (-20) + (-12)
Câu 3: Tìm số nguyên x biết:
a) 2x – 35 = 15
b) 3x + 17 = 2
c) 4 – (27 – 3) = x – (13 – 4)
Câu 4: Tính giá trị của biểu thức:
(-2).(-4).(-6).(-8).a , với a = 12
B Đề lẻ:
Câu 1:
a) Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu? b) Tính: 2.(-6)
(-4).13 Câu 2: Tính:
a) 123 + 18 + (-123) +2
b) -5.7 + (-5).13
c) (-108 – 6) : (-3)
d) 30 + 12 + (-20) + (-12)
Câu 3: Tìm số nguyên x biết:
a) 2x – 35 = 15
b) 3x + 17 = 2
c) 4 – (27 – 3) = x – (13 – 4)
Câu 4: Tính giá trị của biểu thức:
(-1).(-2).(-3).(-4).(-5).a , với a = 12
V ĐÁP ÁN - THANG ĐIỂM
A Đề chẵn:
Câu 1: (2đ)
b) Tính: 13 + (-8) = 5 0,5đ
Câu 2: Tính: (4đ)
a) 99 + (-100) + 101 = 100 1đ
b) (-6).8 + (-6).12 = -120 1đ
c) (-158 + 5) : (-3) = 51 1đ
d) 30 + 12 + (-20) + (-12) = 10 1đ
Trang 9a) 2x – 35 = 15
b) 3x + 17 = 2
c) 4 – (27 – 3) = x – (13 – 4)
Câu 4: Tính giá trị của biểu thức: (1đ) (-2).(-4).(-6).(-8).a , với a = 12
(-2).(-4).(-6).(-8).a = 384.a 0,5đ
B Đề lẻ:
Câu 1: (2đ)
b) Tính: 2.(-6) = -12 0,5đ
Câu 2: Tính:
a) 123 + 18 + (-123) +2 = 20 1đ b) -5.7 + (-5).13 = -100 1đ c) (-108 – 6) : (-3) = 38 1đ d) 30 + 12 + (-20) + (-12) = 10 1đ Câu 3: Tìm số nguyên x biết: (3đ)
a) 2x – 35 = 15
b) 3x + 17 = 2
c) 4 – (27 – 3) = x – (13 – 4)
Câu 4: Tính giá trị của biểu thức: (1đ) (-2).(-4).(-6).(-8).a , với a = 12
(-2).(-4).(-6).(-8).a = 384.a 0,5đ
Trang 10Ngày soạn: 06.02.2012 CHƯƠNG III: PHÂN SỐ
Tiết 69: MỞ RỘNG KHÁI NIỆM PHÂN SỐ
M MỤC TIÊU:
Qua bài học, học sinh cần đạt được yêu cầu tối thiểu sau đây:
IX Kiến thức:
- Biết khái niệm phân số a b với a ∈ Ζ , b∈ Ζ (b ≠ 0)
X Kỹ năng:
- Biết nhận dạng một phân số
XI Thái độ:
- Rèn cho học sinh tính chính xác, cẩn thận
- Rèn cho học sinh tư duy logic
N PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY:
- Nêu vấn đề
O CHUẨN BỊ GIÁO CỤ
VII Giáo viên: Sgk, giáo án
VIII Học sinh: Sgk, dụng cụ học tập
P TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
XVI Ổn định lớp – kiểm tra sĩ số: (1’)
XVII Kiểm tra bài cũ: (5’)
Giới thiệu chương mới
7 Đặt vấn đề: (1’)
GV cho hs lấy một số VD về phân số đã học ở tiểu học Qua đó gv đặt vấn đề cho bài học
8 Triển khai bài dạy
Hoạt động 1 (13’) GV: Cho hs lấy một VD thực tế trong
đó phải dùng phân số để biểu thị
HS: VD có 1 cái bánh chia thành 4
phần bằng nhau, lấy 3 phần, ta nói rằng
“ đã lấy 4
3
cái bánh”
GV: Phân số 4
3
còn có thể coi là thương của phép chia: 3 chia cho 4
HS: Lắng nghe và ghi nhớ
GV: Tương tự như vậy, (-3) chia cho 4
thì thương là bao nhiêu?
HS: Trả lời
GV: Cũng như 4
3
; 4
3
; 5
2
đều là các phân số Vậy thế nào là phân số?
HS: Trả lời
1 Khái niệm phân số
TQ : (sgk) a,b Z, b 0
b
a
: phân số
a : tử số
b : mẫu số
Trang 11HS: Ghi nhớ
GV: So với khái niệm phân số đã học ở
tiểu học, em thấy khái niệm phân số đã
được mở rộng như thế nào? Có đk gì
thay đổi không?
HS: Trả lời
Hoạt động 2 (13’)
GV: Cho hs thực hiện ?1
HS: Thực hiện
GV: Cho hs thực hiện ?2, qua đó khắc
sâu cho hs khái niệm phân số, nhận
dạng phân số
HS: Thực hiện
GV: 1
4
là một phân số, mà 1
4
= 4 Vậy mọi số nguyên có thể viết dưới dạng
phân số hay không?
HS : Trả lời
GV : Giới thiệu nhận xét sgk
HS : Ghi nhớ
2 Ví du:
- 3
2
; 5
3
; 4
1
; 1
2
; 3
0
là nhữngphân số
* Nhận xét: Số nguyên a có thể viết là
1
a
XIX Củng cố (10’)
- Nêu khái niệm phân số?
- Làm bài tập 1, 4 sgk
- Đọc mục “ có thể em chưa biết”
XX Dặn dò (2’)
- Nắm vững các kiến thức đã học
- Làm bài tập 2, 3, 5 sgk
- Xem trước bài : “Phân số bằng nhau”
- Ôn lại đ/n 2 phân số bằng nhau ở Tiểu học
Ngày soạn: 11.02.2012
Trang 12Tiết 70: PHÂN SỐ BẰNG NHAU
Q MỤC TIÊU:
Qua bài học, học sinh cần đạt được yêu cầu tối thiểu sau đây:
XII Kiến thức:
- Hiểu được thế nào là 2 phân số bằng nhau
- Nhận dạng được các phân số bằng nhau và không bằng nhau
XIII Kỹ năng:
- Nhận dạng được các phân số bằng nhau và không bằng nhau
- Lập được các cặp phân số bằng nhau từ một đẳng thức tích
XIV Thái độ:
- Rèn cho học sinh tính chính xác, cẩn thận
- Rèn cho học sinh tư duy logic
R PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY:
- Nêu vấn đề
S CHUẨN BỊ GIÁO CỤ
IX Giáo viên: Sgk, giáo án
X Học sinh: Sgk, dụng cụ học tập
T TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
XXI Ổn định lớp – kiểm tra sĩ số: (1’)
XXII Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Thế nào là phân số?
- Viết các phép chia sau dưới dạng phân số:
a) -3 : 5 ; b) (-2) : (-7) ;
c) 2 : (-11) ; d) x : 5 (với x Z)
9 Đặt vấn đề: (1’)
3
1
=6
2
? Thế thì đối với 2 phân số có tử và mẫu là những số nguyên khác nhau thì bằng nhau khi nào?
10.Triển khai bài dạy
Hoạt động 1 (13’) GV: Quay lại VD hai phân số bằng
nhau ở phần đặt vấn đề: 3
1
=6 2
HS: Theo dõi
GV: Nhìn vào cặp phân số bằng nhau,
em hãy cho biết có tích nào bằng
nhau?
HS: Trả lời
GV: Cho hs lấy 1 VD khác về 2 phân
số bằng nhau và kiểm tra nhận xét này
Tiếp theo GV cho hs lấy 1 VD về 2
phân số bằng nhau và nhận xét các tích
trên
HS: Thực hiện
1 Định nghĩa
* Định nghĩa:(sgk)
b
a
=
d c
nếu a.d = b.c
Trang 13a
=d
c
khi nào?
HS: Trả lời
GV: Giới thiệu định nghĩa sgk
HS: Lắng nghe và ghi nhớ
GV: Lấy 1 phân số và cho hs tìm 1
phân số đã cho dựa vào đ/n
HS: Thực hiện
Hoạt động 2 (13’)
GV: Tại sao không cần tính cụ thể mà
có thể khẳng định ngay 2 phân số 5
3
và
7
4
không bằng nhau?
HS: Trả lời
GV: Cho hs thực hiện ?1; ?2 , hướng
dẫn hs dựa vào 2 vd trên
Sau khi làm xong vd2, gv cho hs làm
bài tập 6b để cũng cố
HS: Thực hiện
GV: Yêu cầu hs làm bài tập 8 (trang 9
sgk)
HS: Thực hiện
GV: Hướng dẫn cho hs chứng minh
Sau khi hs làm xong, gv cho hs rút ra
nhận xét
HS: Nhận xét: nếu đổi dấu cả tử và
mẫu của phân số, ta được một phân số
mới bằng phân số đã cho
2 Các ví dụ VD1:
4
3
= 8
6
vì (-3).(-8)=4.6 = (24)
5
3
7
4
vì 3.75.(-4)
VD 2:Tìm số nguyên x biết:
4
x
=28 21
Giải: vì 4
x
=28
21
nên x.28=4.21 Suy ra: x= 28
21 4
=3
- Nêu định nghĩa 2 phân số bằng nhau?
- Làm bài tập 9 (trang 9 sgk) vận dụng kết quả bài 8
- Sau khi hs làm bài xong gv cho hs nx →gv kết luận, lưu ý cho hs XXV Dặn dò (2’)
- Nắm vững các kiến thức đã học
- Hướng dẫn cho hs làm bài 10 (trang 9 sgk)
- Xem trước bài : Tính chất cơ bản của phân số