1. Trang chủ
  2. » Địa lí lớp 6

SỐ 6 TỪ TIẾT 65- T 70

14 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 70,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Kiểm tra mức độ nhận thức của HS về các phép tính trong tập hợp số nguyên, tính chất của các phép tính, các quy tắc tính.. 2.Kĩ năng:.[r]

Trang 1

Tiết 65: BỘI VÀ ƯỚC CỦA MỘT SỐ NGUYÊN

A MỤC TIÊU:

Qua bài học, học sinh cần đạt được yêu cầu tối thiểu sau đây:

I Kiến thức:

- Hiểu các k/n: chia hết, chia hết cho, bội, ước của một số nguyên

- Kỹ năng:

- Biết cách tìm bội và ước của một số nguyên

II Thái độ:

- Rèn cho học sinh tính chính xác, cẩn thận

- Rèn cho học sinh tư duy so sánh, logic

B PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY:

- Nêu vấn đề

C CHUẨN BỊ GIÁO CỤ

I Giáo viên: Sgk, giáo án

II Học sinh: Sgk, dụng cụ học tập

D TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

I Ổn định lớp – kiểm tra sĩ số: (1’)

II Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Cho a, bN, khi nào a là bội của b, b là ước của a

- Tìm các ước trong N của 6? Tìm 2 bội trong N của 6?

III Nội dung bài mới:

1 Đặt vấn đề: (1’)

Ta đã biết khái niệm bội và ước của một số tự nhiên, cách tìm bội và ước của một

số tự nhiên Còn bội và ước của số nguyên thì sao?

2 Triển khai bài dạy

Hoạt động 1 (20’) GV: Cho HS thực hiện?1; ?2 sgk

HS: Thực hiện

GV: Ta đã biết, với a, bN, b0, nếu

ab thì a bội của b còn b là ước của a

Vậy khi nào ta nói a chia hết cho b?

HS: Trả lời

GV: Tương tự như vậy: cho a, bZ, b

0, nếu có số nguyên q sao cho a= b.q

thì ta nói a chia hết cho b Ta còn nói a

là bội của b và b là ước của a

HS: Ghi nhớ

GV: Cho hs nhắc lại định nghĩa

HS: Trả lời

GV: Căn cứ vào định nghĩa trên, hãy

cho biết 6 là bội của những số nào? -6

là bội của những số nào?

HS: Trả lời

GV: Kết luận: 6 và -6 đều là bội của:

1 Bội và ước của một số nguyên

*Đ/N:

a b

a là bội của b, b là ước của a VD1: -9 là bội của 3

Vì -9 = 3.(-3)

* Chú ý: sgk

VD2:

Các ước của 8 là: 1; -1; 2; -2; 4; -4; 8; -8

Các bội của 3 là: 0; 3; -3; 9; -9;…

Trang 2

1; -1; 2; -2; 3; -3; 6; -6

HS: Ghi nhớ

GV: Cho HS thực hiện ?3 sgk

HS: Thực hiện

GV: Gọi một HS đọc phần chú ý sgk

rồi đặt câu hỏi để giải thích rõ hơn nội

dung của phần chú ý

- Tại sao số 0 là bội của mọi số nguyên

khác 0?

- Tại sao số 0 không phải là ước của

bất kì số nguyên nào?

- Tại sao 1 và -1 là ước mọi số

nguyên?

- Tìm các ước chung của 6 và (-10)

HS: Trả lời

GV: Qua VD2 GV nhấn mạnh cho HS

thấy rằng trong tập Z nếu a là bội (hoặc

ước) của b thì -a cũng là bội (hoặc

ước) của b

HS: Ghi nhớ

Hoạt động 2 (6’) GV: Giới thiệu các tính chất và yêu

cầu HS lấy các ví dụ để minh hoạ cho

các tính chất

HS: Thực hiện

GV: Giới thiệu tính chất

HS: Ghi nhớ

2 Tính chất ) ,

) ,

a a b b c a c

b a b a m b m Z

a b c

c a c b c

a b c

 

IV Củng cố (10’)

- Thế nào là bội và ước của một số nguyên?

- Các tính chất của bội và ước của một số nguyên?

- Làm BT10; 102 tr97 sgk

V Dặn dò (2’)

- Nắm vững lý thuyết

- Xem lại các bài tập đã làm

- Làm BT 103, 104, 105 sgk

- Ôn tập chương theo hệ thống câu hỏi ở sgk

- Chuẩn bị cho tiết sau: “Ôn tập chương II”

Trang 3

Tiết 66: ÔN TẬP CHƯƠNG II

E MỤC TIÊU:

Qua bài học, học sinh cần đạt được yêu cầu tối thiểu sau đây:

III Kiến thức:

- Hệ thống, củng cố kiến thức chương II

IV Kỹ năng:

- Vận dụng các kiến thức đã học vào giải toán

V Thái độ:

- Rèn cho học sinh tính chính xác, cẩn thận

- Rèn cho học sinh tư duy logic

F PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY:

- Nêu vấn đề

- Luyện tập

G CHUẨN BỊ GIÁO CỤ

III Giáo viên: Sgk, giáo án

IV Học sinh: Sgk, dụng cụ học tập

H TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

VI Ổn định lớp – kiểm tra sĩ số: (1’)

VII Kiểm tra bài cũ:

VIII Nội dung bài mới:

3 Đặt vấn đề: (1’)

Những kiến thức nào đã biết ở chương II?

4 Triển khai bài dạy

Hoạt động 1 (15’) GV: Yêu cầu học sinh trả lời các câu

hỏi ôn tập

1, Hãy viết tập hợp Z các số nguyên

Vậy tập Z gồm những số nào?

2, Viết số đối của số nguyên a, số đối

của số nguyên a có thể là số nguyên

dương? Số nguyên âm? Số 0 hay

không? Lấy ví dụ?

3, Giá trị tuyệt đối của số nguyên a là

gì? Nêu các quy tắc lấy giái trị tuyệt

đối của 1 số nguyên? Lấy VD?

Vậy giá trị tuyệt đối của một số

nguyên a có thể là số nguyên dương, số

nguyên âm, số 0 hay không?

HS: Trả lời

GV: Cho học sinh làm bài 107 (trang

98 sgk)

Cho học sinh thực hiện các câu a, b

hướng dẫn học sinh quan sát trục số rồi

trả lời câu c

1 Ôn tập khái niệm về tập Z, thứ tự trong Z

1 Z =  2;1;0;1;2

Z= Z U  0 U Z

2.Số đối của số nguyên a là (-a)

3 VD: 7 = +7

0= 0  5 = +5

Bài 107 ( trang 98 sgk )

Trang 4

HS: Thực hiện

GV: Cho học sinh đứng tại chổ làm bài

tập 109(trang 98 sgk)

HS: Thực hiện

GV: Nêu các so sánh 2 số nguyên âm,

2 số nguyên dương, số nguyên âm với

số 0, với số nguyên dương?

HS: Trả lời

a < 0; -a = a =  a > 0

b =  b = b > 0; -b >0

Bài 109 ( trang 98 sgk)

Hoạt động 2 (16’)

GV: Trong tập Z, có những phép toán

nào luôn thực hiện được

HS: cộng, trừ, nhân, luỹ thừa với số

mũ tự nhiên

GV: Hãy phát biểu các quy tắc:

+ Cộng hai số nguyên cùng dấu

+ Cộng hai số nguyên khác dấu

Cho VD:

+Quy tắc trừ số nguyên a cho số

nguyên b

+ Nhân 2 số nguyên cùng dấu

+ Nhân 2 số nguyên khác dấu

HS: Trả lời

GV: Cho học sinh làm bài tập 110

(trang 99sgk)

HS: Trả lời tại chổ

GV: Cho hs lên bảng làm bài 111 a, b

(trang 99 sgk)

HS: lên bảng thực hiện

GV: Cho hs lên bảng làm bài 116

(trang 99 sgk)

HS: lên bảng thực hiện

GV: Nhấn mạnh lại quy tắc dấu

2 Ôn tập các phép trong Z Bài 110 ( trang 99 sgk) a) Đúng b) Không c) Sai d) Đúng

Bài 111 (trang 99 sgk) a) (13) + (-15)+ (-8) = -36 b) 500 - (-200)-200 - 100 = 390

Bài 116 (trang 99 sgk) a) (-4) (-5).(-6) = -120

b) (-3+6).(-4)=

C1: = 3 (-4) = -12

C2: = (-3).(-4) +6.(-4) = 12 + (-24)

= -12

IX Củng cố (10’)

- Hệ thống lí thuyết và bài tập

- Làm bài tập 112 sgk

X Dặn dò (2’)

- Nắm vững lí thuyết và bài tập của chương

- Làm bài tập 115, 117, upload.123doc.net, 119 sgk

- Tiết sau tiếp tục: “Ôn tập”

Trang 5

Tiết 67: ÔN TẬP CHƯƠNG II

I MỤC TIÊU:

Qua bài học, học sinh cần đạt được yêu cầu tối thiểu sau đây:

VI Kiến thức:

- Tiếp tục cũng cố các phép tính trong z, quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế, bội và ước của số nguyên

VII Kỹ năng:

- Biết tìm bội và ước của một số nguyên

- Thực hiện phép tính, tính nhanh giá trị của biẻu thức, tìm x

VIII Thái độ:

- Rèn cho học sinh tính chính xác, cẩn thận

- Rèn cho học sinh tư duy logic

J PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY:

- Nêu vấn đề

- Ôn tập

K CHUẨN BỊ GIÁO CỤ

V Giáo viên: Sgk, giáo án

VI Học sinh: Sgk, dụng cụ học tập

L TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

XI Ổn định lớp – kiểm tra sĩ số: (1’)

XII Kiểm tra bài cũ:

XIII Nội dung bài mới:

5 Đặt vấn đề: (1’)

Để tiếp tục củng cố kiến thức chương 2 và chuẩn bị cho tiết kiểm tra hôm sau, hôm nay tiếp tục ôn tập

6 Triển khai bài dạy

Hoạt động 1 (9’) GV: Yêu cầu 3 HS lên bảng thực hiện

HS: Ba em lên bảng thực hiện, các HS

khác làm bài vào vở và chú ý nhận xét

bài làm của bạn

1 Bài 119 (trang 100 sgk) a) 15.12 - 3.5.10

= 15.12 - 15.10 = 15 (12-10) = 15.2 = 30

b) 45 - 9(13+5)

= 45 - 9 13 - 9.5

= 45 - 117 - 45

= -117

c) 29.(19-13) - 19(29-13)

= 29.19 - 29.13 - 29.19 + 19.13 = 19.13 - 29.13

= 13 (19-29) = 13 (-10) = -130

Hoạt động 2 (8’) 2 Bài upload.123doc.net (trang 99

Trang 6

GV: Hãy phát biểu quy tắc chuyển vế?

HS: Trả lời

GV: Giá trị tuyệt đối của một số

nguyên a bằng 0 khi nào?

HS: Trả lời

GV: Yêu cầu 3 HS lên bảng thực hiện

HS: Ba em lên bảng thực hiện, các HS

khác làm bài vào vở và chú ý nhận xét

bài làm của bạn

sgk) a) 2x - 35 = 15 2x = 15 + 35 2x = 50 x= 50 : 2

x = 25

b) 3x + 17 = 2 3x = 2-17 3x = - 15

x = -15: 3

x = -5

c) x 1= 0

x - 1 = 0

x = 1 Hoạt động 3 (8’)

GV: Yêu cầu HS đứng tại chổ trả lời

nhanh bài 115

HS: Trả lời

3 Bài 115 (trang 99 sgk) a) a= 5a = 5

b) a=0 a= 0

c) a = - 3 Không có số a nào thoả mãn d) a =  5  a= 5

e) -11 a = -22  a= (-22) : (11) = 2

 a =  2 Hoạt động 4 (8’)

GV: Khi nào a là bội của b, b là ước

của a?

HS: Trả lời

GV: Nêu lại các tính chất chia hết

trong Z ?

HS: Trả lời

4 Bài tập : a) Tìm tất cả các ước của (-12) b) Tìm 5 bội của (-4)

Giải:

Ư(-12) = 1;2;3;4;6;12

B(-4)= 0;4;8; 

XIV Củng cố (10’)

- Hệ thống lí thuyết của chương

- Hệ thống bài tập của chương

- Hướng dẫn HS làm hai bài toán đố 112, 113

XV Dặn dò (2’)

- Nắm vững lí thuyết và bài tập của chương

- Chuẩn bị tốt cho tiết sau: “Kiểm tra một tiết”

Trang 7

Tiết 68: KIỂM TRA 1 TIẾT

I Mục đích:

1 Kiến thức:

- Kiểm tra mức độ nhận thức của HS về các phép tính trong tập hợp số nguyên, tính chất của các phép tính, các quy tắc tính

2.Kĩ năng:

- Kiểm tra kỹ năng thực hành, trình bày và suy luận của HS

3 Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, trung thực, chính xác, rèn tư duy suy luận lôgíc

II Hình thức : Kiểm tra trắc nghiệm và tự luận

III Ma trận đề kiểm tra

Cấp độ

Chủ đề

Nhận biết Thông hiểu

Vận dụng

Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao

- Các phép tính

trong Z

Biết quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu, khác dấu; quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu, khác dấu

Vận dụng được các quy tắc khi làm tính

Làm được dãy các phép tính với số nguyên

Số câu

Số điểm-Tỉ lệ

%Số câu

1 1,0-10%

2 1,0-10%

1 1,0-10%

4 3,0-30% Quy tắc dấu

ngoặc, chuyển

vế

Hiểu quy tắc chuyển vế

Vận dụng được quy tắc chuyển

vế khi làm tính

Số câu

Số điểm - Tỉ

lệ %Số câu

2

Tính chất trong

Z

Biết các tính chất của số nguyên

Hiểu các tính chất của

số nguyên

Số câu

Số điểm - Tỉ

lệ %Số câu

2 2,0-20%

1 1,0-10%

3 3,0-30%

Tổng số câu:

Tổng số điểm

Tỉ lệ:

3 3,0 30%

5 4,0 40%

2 2,0 20%

1 1,0 10%

10 10,0 100%

IV ĐỀ KIỂM TRA

Trang 8

A Đề chẵn:

Câu 1:

a) Phát biểu quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu? b) Tính: 13 + (-8)

(-7) + 3 Câu 2: Tính:

a) 99 + (-100) + 101

b) (-6).8 + (-6).12

c) (-158 + 5) : (-3)

d) 30 + 12 + (-20) + (-12)

Câu 3: Tìm số nguyên x biết:

a) 2x – 35 = 15

b) 3x + 17 = 2

c) 4 – (27 – 3) = x – (13 – 4)

Câu 4: Tính giá trị của biểu thức:

(-2).(-4).(-6).(-8).a , với a = 12

B Đề lẻ:

Câu 1:

a) Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu? b) Tính: 2.(-6)

(-4).13 Câu 2: Tính:

a) 123 + 18 + (-123) +2

b) -5.7 + (-5).13

c) (-108 – 6) : (-3)

d) 30 + 12 + (-20) + (-12)

Câu 3: Tìm số nguyên x biết:

a) 2x – 35 = 15

b) 3x + 17 = 2

c) 4 – (27 – 3) = x – (13 – 4)

Câu 4: Tính giá trị của biểu thức:

(-1).(-2).(-3).(-4).(-5).a , với a = 12

V ĐÁP ÁN - THANG ĐIỂM

A Đề chẵn:

Câu 1: (2đ)

b) Tính: 13 + (-8) = 5 0,5đ

Câu 2: Tính: (4đ)

a) 99 + (-100) + 101 = 100 1đ

b) (-6).8 + (-6).12 = -120 1đ

c) (-158 + 5) : (-3) = 51 1đ

d) 30 + 12 + (-20) + (-12) = 10 1đ

Trang 9

a) 2x – 35 = 15

b) 3x + 17 = 2

c) 4 – (27 – 3) = x – (13 – 4)

Câu 4: Tính giá trị của biểu thức: (1đ) (-2).(-4).(-6).(-8).a , với a = 12

(-2).(-4).(-6).(-8).a = 384.a 0,5đ

B Đề lẻ:

Câu 1: (2đ)

b) Tính: 2.(-6) = -12 0,5đ

Câu 2: Tính:

a) 123 + 18 + (-123) +2 = 20 1đ b) -5.7 + (-5).13 = -100 1đ c) (-108 – 6) : (-3) = 38 1đ d) 30 + 12 + (-20) + (-12) = 10 1đ Câu 3: Tìm số nguyên x biết: (3đ)

a) 2x – 35 = 15

b) 3x + 17 = 2

c) 4 – (27 – 3) = x – (13 – 4)

Câu 4: Tính giá trị của biểu thức: (1đ) (-2).(-4).(-6).(-8).a , với a = 12

(-2).(-4).(-6).(-8).a = 384.a 0,5đ

Trang 10

Ngày soạn: 06.02.2012 CHƯƠNG III: PHÂN SỐ

Tiết 69: MỞ RỘNG KHÁI NIỆM PHÂN SỐ

M MỤC TIÊU:

Qua bài học, học sinh cần đạt được yêu cầu tối thiểu sau đây:

IX Kiến thức:

- Biết khái niệm phân số a b với a ∈ Ζ , b∈ Ζ (b ≠ 0)

X Kỹ năng:

- Biết nhận dạng một phân số

XI Thái độ:

- Rèn cho học sinh tính chính xác, cẩn thận

- Rèn cho học sinh tư duy logic

N PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY:

- Nêu vấn đề

O CHUẨN BỊ GIÁO CỤ

VII Giáo viên: Sgk, giáo án

VIII Học sinh: Sgk, dụng cụ học tập

P TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

XVI Ổn định lớp – kiểm tra sĩ số: (1’)

XVII Kiểm tra bài cũ: (5’)

Giới thiệu chương mới

7 Đặt vấn đề: (1’)

GV cho hs lấy một số VD về phân số đã học ở tiểu học Qua đó gv đặt vấn đề cho bài học

8 Triển khai bài dạy

Hoạt động 1 (13’) GV: Cho hs lấy một VD thực tế trong

đó phải dùng phân số để biểu thị

HS: VD có 1 cái bánh chia thành 4

phần bằng nhau, lấy 3 phần, ta nói rằng

“ đã lấy 4

3

cái bánh”

GV: Phân số 4

3

còn có thể coi là thương của phép chia: 3 chia cho 4

HS: Lắng nghe và ghi nhớ

GV: Tương tự như vậy, (-3) chia cho 4

thì thương là bao nhiêu?

HS: Trả lời

GV: Cũng như 4

3

; 4

3

; 5

2

đều là các phân số Vậy thế nào là phân số?

HS: Trả lời

1 Khái niệm phân số

TQ : (sgk) a,b Z, b 0

b

a

: phân số

a : tử số

b : mẫu số

Trang 11

HS: Ghi nhớ

GV: So với khái niệm phân số đã học ở

tiểu học, em thấy khái niệm phân số đã

được mở rộng như thế nào? Có đk gì

thay đổi không?

HS: Trả lời

Hoạt động 2 (13’)

GV: Cho hs thực hiện ?1

HS: Thực hiện

GV: Cho hs thực hiện ?2, qua đó khắc

sâu cho hs khái niệm phân số, nhận

dạng phân số

HS: Thực hiện

GV: 1

4

là một phân số, mà 1

4

= 4 Vậy mọi số nguyên có thể viết dưới dạng

phân số hay không?

HS : Trả lời

GV : Giới thiệu nhận xét sgk

HS : Ghi nhớ

2 Ví du:

- 3

2

; 5

3

 ; 4

1

; 1

2

; 3

0

 là nhữngphân số

* Nhận xét: Số nguyên a có thể viết là

1

a

XIX Củng cố (10’)

- Nêu khái niệm phân số?

- Làm bài tập 1, 4 sgk

- Đọc mục “ có thể em chưa biết”

XX Dặn dò (2’)

- Nắm vững các kiến thức đã học

- Làm bài tập 2, 3, 5 sgk

- Xem trước bài : “Phân số bằng nhau”

- Ôn lại đ/n 2 phân số bằng nhau ở Tiểu học

Ngày soạn: 11.02.2012

Trang 12

Tiết 70: PHÂN SỐ BẰNG NHAU

Q MỤC TIÊU:

Qua bài học, học sinh cần đạt được yêu cầu tối thiểu sau đây:

XII Kiến thức:

- Hiểu được thế nào là 2 phân số bằng nhau

- Nhận dạng được các phân số bằng nhau và không bằng nhau

XIII Kỹ năng:

- Nhận dạng được các phân số bằng nhau và không bằng nhau

- Lập được các cặp phân số bằng nhau từ một đẳng thức tích

XIV Thái độ:

- Rèn cho học sinh tính chính xác, cẩn thận

- Rèn cho học sinh tư duy logic

R PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY:

- Nêu vấn đề

S CHUẨN BỊ GIÁO CỤ

IX Giáo viên: Sgk, giáo án

X Học sinh: Sgk, dụng cụ học tập

T TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

XXI Ổn định lớp – kiểm tra sĩ số: (1’)

XXII Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Thế nào là phân số?

- Viết các phép chia sau dưới dạng phân số:

a) -3 : 5 ; b) (-2) : (-7) ;

c) 2 : (-11) ; d) x : 5 (với x  Z)

9 Đặt vấn đề: (1’)

3

1

=6

2

? Thế thì đối với 2 phân số có tử và mẫu là những số nguyên khác nhau thì bằng nhau khi nào?

10.Triển khai bài dạy

Hoạt động 1 (13’) GV: Quay lại VD hai phân số bằng

nhau ở phần đặt vấn đề: 3

1

=6 2

HS: Theo dõi

GV: Nhìn vào cặp phân số bằng nhau,

em hãy cho biết có tích nào bằng

nhau?

HS: Trả lời

GV: Cho hs lấy 1 VD khác về 2 phân

số bằng nhau và kiểm tra nhận xét này

Tiếp theo GV cho hs lấy 1 VD về 2

phân số bằng nhau và nhận xét các tích

trên

HS: Thực hiện

1 Định nghĩa

* Định nghĩa:(sgk)

b

a

=

d c

nếu a.d = b.c

Trang 13

a

=d

c

khi nào?

HS: Trả lời

GV: Giới thiệu định nghĩa sgk

HS: Lắng nghe và ghi nhớ

GV: Lấy 1 phân số và cho hs tìm 1

phân số đã cho dựa vào đ/n

HS: Thực hiện

Hoạt động 2 (13’)

GV: Tại sao không cần tính cụ thể mà

có thể khẳng định ngay 2 phân số 5

3

7

4

không bằng nhau?

HS: Trả lời

GV: Cho hs thực hiện ?1; ?2 , hướng

dẫn hs dựa vào 2 vd trên

Sau khi làm xong vd2, gv cho hs làm

bài tập 6b để cũng cố

HS: Thực hiện

GV: Yêu cầu hs làm bài tập 8 (trang 9

sgk)

HS: Thực hiện

GV: Hướng dẫn cho hs chứng minh

Sau khi hs làm xong, gv cho hs rút ra

nhận xét

HS: Nhận xét: nếu đổi dấu cả tử và

mẫu của phân số, ta được một phân số

mới bằng phân số đã cho

2 Các ví dụ VD1:

4

3

= 8

6

 vì (-3).(-8)=4.6 = (24)

5

3

 7

4

vì 3.75.(-4)

VD 2:Tìm số nguyên x biết:

4

x

=28 21

Giải: vì 4

x

=28

21

nên x.28=4.21 Suy ra: x= 28

21 4

=3

- Nêu định nghĩa 2 phân số bằng nhau?

- Làm bài tập 9 (trang 9 sgk) vận dụng kết quả bài 8

- Sau khi hs làm bài xong gv cho hs nx →gv kết luận, lưu ý cho hs XXV Dặn dò (2’)

- Nắm vững các kiến thức đã học

- Hướng dẫn cho hs làm bài 10 (trang 9 sgk)

- Xem trước bài : Tính chất cơ bản của phân số

Ngày đăng: 06/03/2021, 03:19

w