1. Trang chủ
  2. » Hóa học

DE THI GVG VAT LY TAN YEN BG 20122014

3 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 14,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 2 (2 điểm) Tính lượng nhiệt cần cung cấp cho một khối nước đá có thể tích 2 lít ở (-20 0 C) đến khi bay hơi một nửa trong điều kiện bình thường.[r]

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT ĐỀ THI CHỌN GIÁO VIÊN GIỎI CẤP HUYỆN

Môn: Vật lý Thời gian làm bài: 150 phút

Câu 1 (2 điểm) Ba người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc không đổi Người

thứ nhất và người thứ hai xuất phát cùng một lúc với vận tốc tương ứng là

v1=10km/h; v2=12km/h Người thứ ba xuất phát sau hai người nói trên 30 phút Khoảng thời gian giữa hai lần gặp của người thứ ba với hai người kia là cách nhau

1 giờ Hãy tìm vận tốc của người thứ ba?

Câu 2 (2 điểm) Tính lượng nhiệt cần cung cấp cho một khối nước đá có thể

tích 2 lít ở (-200C) đến khi bay hơi một nửa trong điều kiện bình thường Cho khối lượng riêng của nước đá là 900kg/m3, nhiệt dung riêng của nước đá là 2100J/kg.K, nhiệt nóng chảy của nước đá là 3,4.105J/kg, nhiệt dung riêng của nước là

trường

Vẽ đồ thị trên hệ trục QOt để biểu diễn quá trình trên

Câu 3 (2 điểm) Cho quang hệ như hình vẽ 1

Câu 4 (2 điểm) Cho 3 điện trở R1, R2 vả R3=16, chịu được hiệu điện thế tối

đa lần lượt là U1=U2=6V; U3=12V, được ghép thành mạch như hình vẽ 2, lúc đó

RAB=8 Nếu đổi chỗ R3 và R2 thì RAB=7,5

Câu 5 (2 điểm) Có 4 điện trở giống nhau, hỏi có bao nhiêu cách mắc cả 4

điện trở vào mạch để chúng cùng hoạt động và mỗi mạch có điện trở tương khác nhau Vẽ hình?

Họ và tên giáo viên dự thi: SBD:

O A

B

α

Hình 1

R3

R2 R1

Hình 2

ĐỀ CHÍNH THỨC

AB=10cm, α=600,

OF=AF=20cm

a, Dựng ảnh A'B' của

vật AB

b, Tính A'B'=?

a, Tính R1, R2=?

b, Tính hiệu điện thế lớn nhất và công

suất lớn nhất của đoạn mạch hình vẽ

để các điện trở có thể hoạt động được

Trang 2

Hớng dẫn chấm môn vật lý THCS

chú

10.t=v3(t-0,5) (1) 12(t+1)=v3(t+0,5) (2)

Từ (1) và (2) lập đợc PT:

V3 -23v3+120=0

0,25 0,25 0,5

Q1=75600J (cấp cho nớc đá từ-200C đến 00C)

Q2=612000J (cấp cho nớc đá nóng chẩy hết ở 00C)

Q3=756000 (cấp cho nớc từ 00C đến 1000C)

Q4=2070000J(cấp cho nớc bay hơi 1/2 ở 1000C)

0,25 0,25 0,25 0,25

Vẽ đúng biểu đồ trên hệ QOt

1,0

AH=5cm HO=35cm; OH’=140/3cm; A’H’=20/3cm BH=8,7cm; B’H’=11,6cm

Theo PITAGO ta có: A’B’=13,4cm

0,25 0,25 0,25 0,25

Ta có:

R1+R2=16

R1.R2=48 Suy ra: x2-16x+48=0

R1=4;

R2=12

0,25 0,25 0,25 0,25

Umax=8V

O A

B

α

Hỡnh 1

1000C

O

Q1+Q2

200

C

A’

A’ H’ H

B’

Trang 3

2.R//R//R//R 3.Rnt(R//R//R) 4.Rnt[(RntR)//R]

5.[Rnt(R//R)]//R 6.RntRnt(R//R) 7.(RntR)//(RntR) 8.(RntRntR)//R 9.R//R//(RntR)

Làm theo cách khác, nếu hợp lí và đáp số đúng cho điểm tố đa theo từng phần

Ngày đăng: 06/03/2021, 03:19

w