1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi GVG Vât Lý

4 731 8
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi GVG Vật Lý
Trường học Phòng Giáo Dục & Đào Tạo Huyện Phòng
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Đề thi giáo viên giỏi cấp huyện
Năm xuất bản 2005 - 2006
Thành phố Huyện Phòng
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

UBND Huyện Phòng giáo dục & đào tạo Đề thi giáo viên giỏi cấp huyện vòng I năm học 2005 - 2006 Môn thi: Vật Lý Thời gian làm bài:150 phút Không kể thời gian giao đề Câu 1 :1điểm Anh ch

Trang 1

UBND Huyện

Phòng giáo dục & đào tạo

Đề thi giáo viên giỏi cấp huyện vòng I

năm học 2005 - 2006 Môn thi: Vật Lý

Thời gian làm bài:150 phút (Không kể thời gian giao đề)

Câu 1 :(1điểm)

Anh (chị) hãy nêu đặc điểm cơ bản trong các giai đoạn học tập, cũng nh chơng trình của môn vầt lý ở trờng THCS

Câu 2:( 2 điểm)

hai trờng hợp sau

Câu 3:(2 điểm)

t=25 o C.

(Biết nhiệt dung riêng của nhôm là C =880 (J/kg.K), của nớc là C 1 =4200 (J/kg.K), của nớc

đá là C 3 =2100 (J/kg.K), nhiệt độ nóng chảy của nớc đá là λ=340 000 J/kg Bỏ qua sự chao

đổi nhiệt với môi trờng).

Câu 4:(3điểm)

Cho mạch điện nh hình vẽ

điện trở của các dây dẫn

a.Tìm số chỉ của vôn kế, cờng độ dòng điện trong mạch

b.Nếu thay vôn kế bằng một biến trở và điều chỉnh

Câu 5: (2 điểm)

Xác định d 1 để.

a.Hệ cho ảnh thật, ảnh ảo, ảnh ở xa vô cực

c.Hệ cho ảnh cao gấp 2 lần vật

d.Hệ cho ảnh cùng chiều, ngợc chiều với vật

Hết

Chú ý: Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm!

Đề tham khảo

Trang 2

UBND Huyện

Phòng giáo dục & đào tạo

đáp án chấm thi giáo viên giỏi cấp huyện

vòng I năm học 2005 - 2006 Môn thi: Vật Lý

Thời gian làm bài:150 phút

Câu 1 (1 điểm)

Chơng trình vật lý THCS đợc cấu tạo thành 2 giai đoạn

Giai đoạn 1: Lớp 6 và lớp 7

Giai đoạn 1: Lớp 8 và lớp 9

ở giai đoạn 1: Vì khả năng t duy của học sinh còn hạn chế, vốn kiến thức tính toán cha

nhiều nên chơng trình chỉ đề cập đến những hiện tợng vật lý quen thuộc, thờng gặp hàng ngày các lĩnh vực cơ, nhiệt ,điện, quang, âm Việc trình bầy những hiện tợng này chủ yếu là theo quan điểm hiện tợng, thiên về định tính hơn định lợng

ở giai đoạn 2: Vì khả năng t duy của học sinh đã phát triển, học sinh đã có một số hiểu

biết ban đầu về các hiện tợng vật lý xung quanh, ít nhiều có thói quen hoạt động theo những yêu cầu chặt chẽ của việc học môn vật lý, vốn kiến thức tính toán cũng đã đợc nâng cao thêm một bớc, do đó việc học tập môn vật lý ở giai đoạn này phải có những mục tiêu cao hơn ở giai

đoạn 1 kể cả định tính và định lợng

Câu 2 (2 điểm)

0,25điểm

F=cos30K−.m K.gsin30 ≈183,81 (N) 0,25 điểm

F.cos 30o= k.( mg - F.sin30o )

F=

30 sin 30

cos

.

K

g m K

Từ (1) và (2) ta thấy nếu kéo hòm thì có lợi về công hơn!

Câu 3( 2 điểm).

Tính đợc Qtoả = m.C.( t - t1) + m1.C1( t - t2)= (t - t2).( m.C +m1.C1 ) 0,5điểm

Qthu = m2.C2.( t2-t1)

Viết phơng trình cân bằng nhiệt.Qtoả= Qthu 0,25điểm

m.C.( t - t1) + m1.C1( t - t2)= (t - t2).( m.C +m1.C1 ) = m2.C1.( t2-t1)

⇒ m2.C1 ( t2 - t1 ) = ( t - t2).( m.C + m1.C1 )

⇒ m2= ( t - t2) ( m.C + m1.C1 ) / C1 ( t2 - t1 )

Trang 3

b.Nhiệt độ nớc trong bình là 0o C

Qtoả = m.C ( t2 - 0o ) +( m2 + m1 ) C1 ( t2 - 0o )

m.C ( t2 - 0o ) +( m2 + m1 ) C1 ( t2 - 0o ) = (m3 - 0,2) λ + C3.m3 ( 0o - t3 )

⇒m3 = 0.2 λ + t2.( m.C + m2.C1+ m1.C1 ) / ( λ - C3.t3)

m 3 = 0,45 (kg) 0,5điểm

Câu 4( 3 điểm).

a.Khi mắc vôn kế vào MN

Phân tích mạch: R5 nt R1 nt R3 // R2 nt R4

R13 = R1 + R3 = 30 Ω

R24 = R2 + R4 = 030 Ω

⇒Rtđ = 20Ω 0,5điểm

Cờng độ dòng điện trong mạch chính: I =

Rtd

U

= 2040 = 2 (A)

Vì R13=R24 Nên I1= I 2= 2I = 1(A) 0,5điểm

⇒ Uv = UMN = I2.R2 - I1.R1 = I2( R2- R1 )

b.Khi thay vôn kế bằng biến trở và điều chỉnh sao cho dòng điện chạy qua biến trở là 0,5(A).

Theo bài ra

UAB= I1.R1 + I3.R3= I1.R1 + Ix.Rx + I4.R4 = I2.R2 + I4R4

⇒ I3.R3 = Ix.Rx + I4.R4

I2.R2 = Ix.Rx + I1.R1

Vì R1 = R4

R3 = R2

⇒ R2.( I3 - I2) = R4.( I4 - I1 )

⇒ 2.( I3-I2) = ( I4- I1)

I2 = I3

⇒ I = I1 + I3 và Ix = I1 - I3 = 0,5 (A) (1)

Ta có : U=U5+U1+U3= ( I1 + I3 ) R5 + I1.R1 + I3.R3 = 40 (V)

⇒3.I1+5.I3= 8 (2)

Từ (1)và(2) ⇒ I1 = 1,3125 (A)

I = 2,125 (A)

Mặt khác: UMB= I3.R3= Ix.Rx + I4.R4 ⇒ R x =6,25 () 0,5điểm

Trang 4

C©u 5(2®iÓm) O1 O2

d1 = d d−.f f =d20−d20

d2 = L - d1,=40 -

20

20

d

d

=

20

800 20

d d

d2, =

f d f d − = 30 ) 40 ( 10 − − d d d1 0 30 40

40-d1 + + 0

-d1-30 - 0 + +

d2, -  + 0

-*HÖ cho ¶nh thËt: 30 cm < d1≤ 40 cm 0,25 ®iÓm

*HÖ cho ¶nh ¶o : 0 cm ≤ d1< 30 cm

40cm< d1 ≤ ∞ 0,25 ®iÓm

*HÖ cho ¶nh xa v« cùc: d1 = 30 cm 0,25 ®iÓm

b.HÖ cho ¶nh thËt c¸ch O 1 mét kho¶ng d 2 , = 10 cm d2, = 10d(40−30−d) = 10 cm ⇒d1 = 35 cm 0,25 ®iÓm

c.HÖ cho ¶nh gÊp 2 lÇn vËt: k = d d d d = d−−1030 = ± 2

⇒ d1= 25cm ( øng víi ¶nh ¶o ) 0,25 ®iÓm

d1= 35cm ( øng víi ¶nh thËt ) 0,25 ®iÓm

d ¶nh cïng chiÒu, ngîc chiÒu: *Cïng chiÒu: k = 30 10 − − d > 0 ⇒ d1 < 30cm 0,25 ®iÓm

* Ngîc chiÒu k = 30 10 − − d < 0 ⇒ d1 > 30cm 0,25 ®iÓm

Ngày đăng: 05/07/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w