-Giôùi thieäu moät soá baøi trang trí troøn, yeâu caàu HS nhaän xeùt veà: Boá cuïc; vò trí caùc maûng chính, phuï; nhöõng hoaï tieát ñöôïc duøng; caùch veõ maøu.. -Boå sung:.[r]
Trang 1LỚP 4
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT :
- HS vài nét về nguồn gốc và giá trị nghệ thuật của tranh dân gian Việt Nam thông qua nội dung và hình thức
- HS khá, giỏi chỉ ra các hình ảnh và màu sắc trên tranh đân gian mà mình thích.
- HS yêu quý, có ý thức giữ gìn nghệ thuật dân tộc
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên : SGK , SGV ; 1 số tranh dân gian , chủ yếu là tranh Đông Hồ và Hàng
Trống
2 Học sinh :
SGK , Tranh dân gian
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Khởi động : Hát
2 Kiểm tra bài cũ :
- GV kiểm tra DCHT của HS
- GV nhận xét
3 Dạy bài mới :
* HOẠT ĐỘNG 1: Giới thiệu sơ lược về tranh dân gian
-Giới thiệu hai dòng tranh dân gian: Đông Hồ (Bắc Ninh) và
Hàng Trống (Hà Nội)
+Tranh Đông Hồ: chất liệu giấy điệp in trên bản khắc gỗ,
dùng màu thiên nhiên
+Tranh Hàng Trống: chỉ in nét viền trên bản gỗ rồi vẽ màu,
màu ở đây là phẩm nhuộm
-Đề taì tranh phong phú: lao động sản xuất; lễ hội; phê phán
cái xấu; ca ngợi các vị anh hùng; thể hiện ước mơ
-Cho HS xem một số tranh dân gian
-Yêu cầu HS nêu tên các tranh mà HS biết
-Ngoài ra em còn biết dóng tranh dân gian nào nữa?
_Yêu cầu HS xem tranh và nêu tên, xuất xứ, hình vẽ, màu
sắc
*Tranh dân gian thường thể hiện: những ước mơ cuộc sống,
hạnh phúc, đông con, nhiều cháu
+Bố cục chặt chẽ, có hình ảnh chính, phụ làm rõ nội dung
* HOẠT ĐỘNG 2: Xem tranh Lí ngư vọng nguyệt
(Hàng Trống)và Cà Chép (Đông Hồ)
Bài 19: Thường thức mĩ thuật
XEM TRANH DÂN GIAN VIỆT NAM
Trang 2+Tranh Cá chép có những hình ảnh nào?
+Hình ảnh nào là chính, phụ trong hai bức tranh trên?
*Giống nhau: Hình cá chép thân uốn lượn, bơi uyển chuyển,
sống động
*Khác nhau:+Cá chép ở tranh Hàng Trống nhẹ nhàng, nét
khắc thanh mảnh, trau chuốt; màu chủ đạo là màu xanh êm
dịu
+Cá chép ở tranh Đông Hồ mập mạp, nét dứt khoát, khoẻ
khoắn, màu chủ đạo là màu nâu đỏ, ấm áp
* HOẠT ĐỘNG 3: Nhận xét, đánh gía
-Nhận xét, tuyên dương HS có nhiều ý kiến đóng góp
+ Cá Chép, đàn cá con, rong rêu
+ Cá Chép, đàn cá con, bông hoa sen
+ Cá Chép
+Ở xung quanh hình ảnh chính
* HOẠT ĐỘNG 3:
- HS lắng nghe
4.Tổng kết – dặn dò.Chuẩn bị bài sau: Vẽ tranh Đề tài ngày hội quê em
- Nhận xét bài học
………
………
………
………
………
………
Ngày…….tháng…….năm 20……
Chu Thị Hịe ………
………
………
………
………
………
Ngày…….tháng…….năm 20……
Trần Ngọc Chuyên
Trang 3LỚP 4
Bài 20: Vẽ tranh
TÀI NGÀY H I QUÊ EM
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT :
- HS hiểu đề tài về các ngày hội truyền thống của quê hương
– Tập vẽ và vẽ được tranh về đề tài ngày hội theo ý thích.
- HS khá, giỏi sắp xếp hình vẽ cân đối, biết chọn màu, vẽ màu phù hợp.
- HS thêm yêu quê hương đất nước
SGK , Tranh ảnh về đề tài lễ hội ; Vở thực hành ; Bút chì , tẩy , màu vẽ
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Khởi động : Hát
2 Kiểm tra bài cũ : - GV kiểm tra DCHT của HS
- GV nhận xét
3 Dạy bài mới :
Trang 4
tài
-Yêu cầu HS quan sát ảnh các lễ hội SGK nhận
ra có nhiều hoạt động khác nhau Mỗi địa
phương có nhiều trò chơi mang bản sắc riêng:
đánh đu, chọi trâu, đua thuyền…
-Yêu cầu HS nhận xét các hình ảnh, màu sắc…
của ngày hội trong ảnh Yêu cầu HS kể về ngày
hội ở quê mình
*Chốt: Ngày hội có nhiều hoạt động tưng bừng,
đông người tham gia, vui và nhộn nhịp, màu sắc,
quần áo, cờ hoa rực rỡ
* HOẠT ĐỘNG 2: Cách vẽ tranh
-Gợi ý HS chọn một ngày hội ở quê để vẽ
-Vẽ các hoạt động chính trước như chọi gà, chọi
trâu, đấu vật…
-Hình ảnh phụ ở xung quanh phù hợp với hình
chính: cờ hoa, người xem hội
-Cần vẽ phác nét trước, vẽ nét chi tiết và màu
Trang 5- Nhận xét bài học.
………
………
………
………
………
Ngày…….tháng…….năm 20……
Chu Thị Hịe ………
………
………
………
………
Ngày…….tháng…….năm 20……
Trần Ngọc Chuyên
Trang 6Bài 21: Vẽ trang trí
TRANG TRÍ HÌNH TRỊN
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT :
- HS hiểu cách trang trí hình tròn
- Biết cách trang trí hình tròn và trang trí được hình tròn đơn giản
- HS khá, giỏi chọn và sắp xếp họa tiết cân đối, phù hợp với hình tròn, tô màu đều, rõ hình
chính, phụ
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên : SGK, SGV , một số đồ vật trang trí có dạng hình tròn (nếu có); Hình gợi ý
cách trang trí hình tròn;
Một số bài vẽ trang trí hình tròn của học sinh các lớp trước
2 Học sinh :
SGK ; Vở thực hành ; Bút chì, tẩy, compa, thước, màu vẽ; Một số bài vẽ trang trí hình tròn
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Khởi động : Hát
2 Kiểm tra bài cũ :
- GV kiểm tra DCHT của HS
- GV nhận xét
3 Dạy bài mới :
* HOẠT ĐỘNG 1: Quan sát, nhận xét
-Giới thiệu những đồ vật hình tròn được trang trí đẹp để
HS thấy được trong cuộc sống có rất nhiều vật dạng tròn
được trang trí đẹp
-Yêu cầu HS tìm và nêu những đồ vật dạng tròn có trang
trí
-Giới thiệu một số bài trang trí tròn, yêu cầu HS nhận xét
về: Bố cục; vị trí các mảng chính, phụ; những hoạ tiết
được dùng; cách vẽ màu
Trang 7các mảng phụ ở xung quanh; màu sắc làm rõ trọng tâm.
Cách trang trí này gọi là trang trí cơ bản
+Có những hình tròn trang trí không theo cách nêu trên
nhưng can đối về bố cục, hình mảng và màu sắc: trang trí
cái đĩa, huy hiệu… cách trang trí này gọi là trang trí ứng
dụng
* HOẠT ĐỘNG 2: Cách trang trí hình tròn
-Làm mẫu trước một lần yêu cầu HS nêu cách vẽ
* Chốt lại các bước:
+Vẽ hình tròn bằng compa, kẻ các trục
+Vẽ các hình mảng chính, phụ cho cân đối hài hoà
+Tìm hoạ tiết vẽ vào các mảng cho phù hợp
+Tìm vè vẽ màu theo ý thích có đậm nhạt thể hiện trọng
tâm
-Cho HS xem các mẫu trang trí của HS năm trước
* HOẠT ĐỘNG 3:Thực hành
-Có thể tiến hành cho HS học nhóm ghép các hoạ tiết cắt
sẵn vào hình tròn trước khi vẽ bài mình
-Yêu cầu HS thực hành vẽ trang trí hình tròn
-Lưu ý:
+ Vẽ bằng nét chì mờ
+Hoạ tiết mảng phụ vẽ sau cần phong phú, vui mắt và
phù hợp hoạ tiết mảng chính
+Vẽ màu ở hoạ tiết chính trước, hoạ tiết phụ sau và vẽ
màu nền cuối
* HOẠT ĐỘNG 4:Nhận xét, đánh giá
-Gợi ý HS nhận xét về bố cục, hình vẽ, màu sắc
* HOẠT ĐỘNG 2:
-Nêu các bước vẽ trang trí hình tròn
* HOẠT ĐỘNG 3:
-Ghép hoạ tiết vào hình tròn tạo ra bài trang trí -HS thực hành theo hướng dẫn
* HOẠT ĐỘNG 4:
- HS tập nhận xét
4.Tổng kết – dặn dò Chuẩn bị bài sau: Vẽ cái ca và quả
- Nhận xét bài học
TỔ TRƯỞNG KIỂM TRA
………
………
………
………
.Ngày…….tháng…….năm 20……
Trang 8
Bài 22: Vẽ theo mẫu
VẼ CA VÀ QUẢ
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT :
- HS hiểu hình dáng,cấu tạo của các cái ca và quả
- Biết cách vẽ theo mẫu cái ca và quả
- Vẽ được hình cái ca và quả theo mẫu
- HS khá, giỏisắp xếp hình vẽ cân đối, hình vẽ gần với mẫu
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên :
SGK, SGV; Mẫu vẽ; Hình gợi ý cách vẽ;
1 số bài vẽ của HS lớp trước, tranh tĩnh vật của họa sĩ
2 Học sinh :
SGK, mẫu vẽ; Vở thực hành; Bút chì, tẩy, màu vẽ
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Khởi động : Hát
2 Kiểm tra bài cũ :
- GV kiểm tra DCHT của HS
- GV nhận xét
3 Dạy bài mới :
* HOẠT ĐỘNG 1: Quan sát, nhận xét
-Giới thiệu mẫu, yêu cầu HS quan sát và nhận xét
Trang 9che khuất hay tách rời nhau…)
+Màu sắc, độ đậm nhạt của mẫu
+Cách bày mẫu hợp lí hơn
+Bố cục trong những hình vẽ này, em thấy bố cục
nào đẹp hơn? Tại sao?
* HOẠT ĐỘNG 2: Cách vẽ cái ca và quả
-Yêu cầu HS nhắc lại trình tự vẽ mẫu ở các bài
trước, liên hệ bài này
-Lưu ý: tuỳ vào tỉ lệ chiều cao và chiều ngang mà
ta chọn cách vẽ khung hình trên giấy ngang hay
dọc
-Các bước giống như cách vẽ theo mẫu trước
* HOẠT ĐỘNG 3: Thực hành
-Chia nhóm, đặt mẫu cho mỗi nhóm
-Yêu cầu HS quan sát mẫu nhận xét:
+Tỉ lệ chiều cao và chiêu ngang của mẫu để vẽ
khung hình
+Ước lượng chiều cao và chiều rộng cái ca và quả
-Yêu cầu HS vẽ khung hình chung, khung hình
riêng từng mẫu, sau đó phác nét cho giống mẫu
-Nhận xét chỗ đậm nhạt trên mẫu để đánh chì
hoặc vẽ màu
* HOẠT ĐỘNG 4: Nhận xét, đánh giá
Gợi ý HS nhận xét về bố cục, tỉ lệ, hình vẽ
- HS tập nhận xét
4.Tổng kết – dặn dò.
- Chuẩn bị bài sau: Tập nặn dán người đơn giản
- Nhận xét bài học
Trang 10Ngày………tháng………năm 20……
Mĩ thuật
Bài 23: Tập nặn tạo dáng
TẬP NẶN DÁNG NGƯỜI ĐƠN GIẢN
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT : (Giảm tải theo công văn 896: Đổi tựa đề:”Tập nặn dáng
người” thành “Tập nặn dáng người đơn giản”
- HS tìm hiểu các bộ phận chính và các động tác của con người khi hoạt động
- HS làm quen với hình khối (tượng tròn)
- HSTập nặn được một dáng người đơn giản theo hướng dẫn.
- HS khá, giỏi hình nặn cân đối, giống hình dáng người.
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên :
SGK, SGV; Tranh ảnh về các dáng người hoặc tượng có hình ngộ nghĩnh ;
BT nặn của các HS lớp trước; Đất nặn
2 Học sinh :
SGK; Đất nặn; 1 miếng gỗ nhỏ hoặc bìa cứng;
Vở thực hành ; Màu vẽ, giấy màu, hồ
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Khởi động : Hát
2 Kiểm tra bài cũ :
- GV kiểm tra DCHT của HS
- GV nhận xét
3 Dạy bài mới :
* HOẠT ĐỘNG 1:Quan sát, nhận xét
-Giới thiệu một số tượng người của HS lớp trước và
cho HS xem ảnh tượng người
-Dáng người đang làm gì?
* HOẠT ĐỘNG 1:
-Quan sát và trả lời
Trang 11-Gồm các bộ phận nào?
-Chất liệu của tượng là gì?
* HOẠT ĐỘNG 2:Cách nặn dáng người
-GV thao tác minh hoạ cách nặn:
+Nhào, bóp đất cho mềm dẻo
+Nặn từng bộ phận
+Gắn dính các bộ phận thành hình (bằng que tăm)
+Tạo thêm các chi tiết: mắt, miệng, bàn tay, bàn
chân, các chi tiết phụ…
+Tạo dáng cho phù hợp
+Xếp các hình người lại thành bố cục
-Lưu ý: có thể nặn theo cách từ một cục đất to nặn
thành cả hình người rồi dùng đất màu khác dát
mỏng thành các chi tiết khác đắp lên
* HOẠT ĐỘNG 3:Thực hành
-Yêu cầu HS lấy đất ra nặn và dùng giấy lót
-Lưu ý tỉ lệ các bộ phận phải hợp lí và tạo dáng sau
khi nặn
* HOẠT ĐỘNG 4:Nhận xét, đánh giá
-Gợi ý HS tự nhận xét sản phẩm của mình
* HOẠT ĐỘNG 2:
- HS quan sát, lắng nghe
- Cho HS xem bai của bạn lớp trước
* HOẠT ĐỘNG 3:
-Thực hành nặn dáng người
HSTập nặn được một dáng người đơn giản theo hướng dẫn.
* HOẠT ĐỘNG 1:
- HS tập nhận xét
4.Tổng kết – dặn dò.
- Chuẩn bị bài sau: Tìm hiểu về nét chữ đều
- Nhận xét bài học
Trang 12Bài 24: Vẽ trang trí
TÌM HI U V CH NÉT Ể Ề Ữ ĐỀ U
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT :
- HS hiểu kiểu chữ nét đều, nhận ra các đặc điểm của nó
- HS vẽ được màu vào dòng chữ nét đều có
- HS khá, giỏi tô màu đều, rõ chữ.
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên :
SGK,SGV ; Bảng mẫu chữ nét thanh, nét đậm và nét đều;
1 bảng gỗ có kẻ các ô vuông đều nhau HCN, cạnh 4 ô và 5 ô;
Cắt 1 số chữ nét thẳng, nét tròn, nét nghiêng theo tỉ lệ các ô vuông
2 Học sinh :
SGK; Kiểu chữ nét đều; Vở thực hành, compa, thước, bút chì, màu vẽ
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Khởi động : Hát
2 Kiểm tra bài cũ :
- GV kiểm tra DCHT của HS
- GV nhận xét
3 Dạy bài mới :
* HOẠT ĐỘNG 1: Quan sát, nhận xét
-Giới thiệu HS một số kiểu chữ nét đều và chữ nét
thanh đậm
*Chốt: chữ nét đều là chữ có tất cả các nét thẳng,
cong, nghiêng, chéo…có độ dày bằng nhau, dấu có độ
day bằng ½ nét chữ
+Nét thẳng đứng bao giờ cũng vuông góc nét ngang
và dòng kẻ
+Các nét cong tròn có thể quay bằng compa
* HOẠT ĐỘNG 2: Cách kẻ chữ nét đều
-Yêu cầu HS quan sát hình 4 trang 57SGK để HS
nhận ra cách kẻ chữ nét thẳng
-Giới thiệu hình 5 và hướng dẫn cách kẻ chữ có nét
Trang 13-Gợi ý cách kẻ chữ:
+Tìm chiều cao và chiều dài của dòng chữ
+Kẻ các ô vuông
+Phác khung hình từng chữ cái, chú ý khoảng cách
giữa các chữ
+Tìm bề dày của chữ
+Vẽ phác nét mờ bằng chì, dùng thước, compa viền
đậm lại
+Tẩy nét thừa và tô màu, chú ý màu cần nổi so với
nền và không vẽ lem màu
* HOẠT ĐỘNG 3: Thực hành
-GV yêu cầu HS thực hành vẽ màu vào dòng chữ có
sẵn
* HOẠT ĐỘNG 4: Nhận xét, đánh giá
-Nêu các yêu cầu cho HS tự nhận xét
-Nhận xét chung
* HOẠT ĐỘNG 3:
-HS thưc hành vẽ màu vàodòng chữ có sẵn
* HOẠT ĐỘNG 4:
- HS nêu nhận xét
4.Tổng kết – dặn dò.
- Chuẩn bị bài sau: Vẽ tranh Đề tài trường em
- Nhận xét bài học
Trang 14Bài 25: Vẽ tranh
I/ YÊU CẦU CẦN ĐẠT :
- HS hiểu đề tài Trường em.
- HS tập vẽ và vẽ được bức tranh về trường của mình, vẽ màu theo ý thích.
- HS khá, giỏi sắp xếp hình vẽ cân đối,biết chọn màu, vẽ màu phù hợp.
II/ CHUẨN BỊ :
1 Giáo viên :
SGK, SGV; 1 số tranh ảnh về trường học; Bài vẽ của HS lớp trước
2 Học simh :
SGK; Tranh ảnh về trường học; Vở thực hành; Bút chì, tẩy, màu vẽ
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Khởi động : Hát
2 Kiểm tra bài cũ :
- GV kiểm tra DCHT của HS
- GV nhận xét
3 Dạy bài mới :
* HOẠT ĐỘNG 1:Tìm, chọn nội dung đề
tài
-Giới thiệu tranh ảnh đã chuẩn bị về đề tài nhà
trường
-Yêu cầu HS quan sát tranh trong SGK và tranh
của HS lớp trước để HS tìm ra các nội dung về
đề tài này:
+Cảnh vui chơi
* HOẠT ĐỘNG 1:
-HS quan sát và nhận xét
Trang 15+Đi học.
+Cảnh trong lơpù học
+Ngôi trường
* HOẠT ĐỘNG 2: Cách vẽ tranh
-Yêu cầu HS chọn nội dung để vẽ
-Gợi ý:
+Vẽ hình ảnh chính trước cho rõ nội dung đã
chọn
+Vẽ thêm hình ảnh khác cho phong phú thêm
+Vẽ màu theo ý thích có đậm nhạt
-Cho HS xem một số tranh vẽ sẵn
* HOẠT ĐỘNG 3: Thực hành
-Yêu cầu HS thực hành
-Lưu ý hình chính to hơn các hình phụ ở xung
quanh và khi tô màu cần chọn màu tươi sáng
* HOẠT ĐỘNG 4:Nhận xét, đánh giá
-Nhận xét một số bài vẽ tốt, động viên những
HS còn lúng túng
* HOẠT ĐỘNG 2:
-Chọn nội dung
* HOẠT ĐỘNG 3:
-Thực hành vẽ vào vở
HS tập vẽ và vẽ được bức tranh về trường của mình, vẽ màu theo ý thích.
* HOẠT ĐỘNG 4:
- HS tập nhận xét
4 Tổng kết – dặn dò :
- Chuẩn bị : Thường thức mĩ thuật Xem tranh của thiếu nhi
Trang 16Bài 26: Thường thức mĩ thuật
XEM TRANH THI U NHI Ế
I/ YÊU CẦU CẦN ĐẠT :
- HS hiểu nội dung của tranh qua hình ảnh, cách sắp xếp và màu sắc
- HS biết cách mô tả, nhận xét khi xem tranh về đề tài sinh hoạt
- HS khá, giỏi chỉ ra các hình ảnh và màu sắc trên tranh mà mình thích.
II/ CHUẨN BỊ :
1 Giáo viên :
SGK, SGV; tranh về các đề tài của HS lớp trước
Tranh phiên bản khổ lớn của thiếu nhi để quan sát, nhận xét
2 Học sinh :
SGK; Tranh của thiếu nhi trên sách báo, tạp chí …
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Khởi động : Hát
2 Kiểm tra bài cũ :
- GV kiểm tra DCHT của HS
- GV nhận xét
3 Dạy bài mới :
* HOẠT ĐỘNG 1: Xem tranh.
1 Thăm ông bà Tranh sáp màu của Thu
Vân
-HS xem tranh và tìm hiểu nội dung qua các
câu hỏi gợi ý: cảnh thăm ông bà ở đâu?
Trong tranh có những hình ảnh nào? Hãy
miêu tả hình dáng của mỗi người trong từng
công việc? Màu sắc của bức tranh như thế
nào?
-Yêu cầu hs nói lên cảm nhận riêng về bức
tranh
-GV tóm tắt :bức tranh Thăm ông bà thể hiện
tình cảm của các cháu với ông bà
2 Chúng em vui chơi Tranh sáp màu của
Thu Hà
* HOẠT ĐỘNG 1:
-HS xem tranh và trả lời câu hỏi
-HS phát biểu
Trang 17-GV gợi ý HS tìm hiểu tranh :bức tranh vẽ đề
tài gì? Hình ảnh nào là hình ảnh chính trong
tranh? Hình ảnh nào là phụ? Các dáng hoạt
động của các bạn nhỏ trong tranh có sinh
động không? Màu sắc trong tranh như thế
nào?
-GV nêu câu hỏi để HS nêu cảm nhận riêng
về bức tranh
-GV tóm tắt: Chúng em vui chơi là bức tranh
đẹp thể hiện cảnh vui chơi của thiếu nhi với
những hình ảnh sinh động
3 Vệ sinh môi trường chào đón SeaGame 22.
tranh sáp màu của Phương Thảo
-Yêu cầu HS xem tranh và tìm hiểu nội
dung : tên của bức tranh là gì? Những hình
ảnh nào là chính, là phụ? Bạn Thảo vẽ tranh
về đề tài nào? Các hoạt động trong tranh
đang diễn ra ở đâu? vì sao em biết? Màu sắc
của tranh như thế nào? Em có nhận xét gì về
bức tranh?
-HS quan sát và trả lời các câu hỏi theo cảm
nhận và cách diễn đạt riêng
-GV tóm tắt: bức tranh của bạn Thảo vẽ về
đề tài sinh hoạt của thiếu nhi : làm vệ sinh
môi trường để chào đón ngày Hội thể thao
Đông Nam Á lần thứ 22 được tổ chức ở nước
ta vào năm 2003 tại Hà Nội
* HOẠT ĐỘNG 2: Nhận xét đánh giá
GV khen ngợi những HS tích cực phát biểu
xây dụng bài
-HS quan sát, phát biểu
-HS trả lời câu hỏi
* HOẠT ĐỘNG 2:
- HS lắng nghe
4 Tổng kết – dặn dò :
- Chuẩn bị : Vẽ theo mẫu Vẽ cây
- Nhận xét tiết học