1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

DE KT HKI 2012 - 2013

7 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 327,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vậy thiết diện của tứ diện ABCD với mp(MNP) là hình thang MNPQ.. 0.5..[r]

Trang 1

SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2012 - 2013 TRƯỜNG THPT CHẾ LAN VIÊN MÔN : TOÁN 11(CƠ BẢN)

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

KHUNG MA TRẬN

Mức độ Chủ đề

Tổng

Phương trình

lượng giác cơ

1a 1.0

1 1.0

Một số PTLG

thường gặp

1b

1.0

1c

1.0

2

2.0 Nhị thức Niu

tơn

2 1.0

1 1.0 Xác suất của

biến cố

1.0

1.0

2 2.0

1.0

1

1.0 Đại cường về

đương thẳng

mặt phẳng

5b 0.75

5c 0.75

2 1.5 Đường thẳng

song song với

mặt phẳng

5a

1.0

5d

0.5

2

1

.5 Tổng

4

3.

75

5

4.

25

2

2 0

11 1 0.0

Trang 2

ĐỀ SỐ 1 Câu 1 (3đ): Giải các phương trình sau:

a) 2sin( x 6 ) 3

b) 3tan x - 8tanx + 5 = 02

c) 3 sin 2xcos 2x2cosx1

Câu 2 (1đ): Tìm hệ số của số hạng chứa x9 trong khai triển

12

2 2

x x

Câu 3 (2đ): Trong một hộp đựng 5 viên bi màu xanh và 4 viên bi màu đỏ Lấy ngẫu nhiên đồng

thời 3 viên bi Tính xác suất để trong 3 viên bi lấy ra:

a) Có đúng 1 viên bi xanh

b) Có ít nhất một viên bi xanh

Câu 4 (1đ): Tìm u1 và d của cấp số cộng (un) biết:

5

5 1

 

Câu 5 (3đ): Cho tứ diện ABCD Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AC và BC Trên đoạn BD lấy

điểm P sao cho BP = 3PD

a) Chứng minh rằng: AB//(MNP)

b) Tìm giao điểm của mặt phẳng (MNP) với CD, giao tuyến của hai mp (MNP) và (ACD) c) Tìm thiết diện của tứ diện ABCD cắt bởi mặt phẳng (MNP) Thiết diện là hình gì?

ĐÁP ÁN + THANG ĐIỂM

a)

3 2sin( ) 3 sin( ) sin

2

6 3

2

2

5 2 6

k Z

 

  

 

    



 

  



0.5

0,25

0,25

b)

2

tanx = 1 3tan x + 5tanx - 8 = 0 -8

tanx =

3

é ê ê Û ê ê

π

x = + kπ 4

-8

x = arctan + kπ, k Z

3

é ê ê

ê ç ÷çè ø÷ ê

Vậy nghiệm của pt là:

x = + kπ; x = arctan + kπ, k Z

æ ö÷

ç ÷

ç ÷

çè ø

0,5

0,25

Trang 3

0,25 c)

2

3 sin 2 cos 2 2cos 1

2 3 sin c 2cos 1 2cos 1 2cos

o (

s o

3 sin c s 1) 0

x

x

x x

cos 0 cos 0

1 sin(x + ) 3sinx + cosx = 1

2 2 2

2 , 3

x x

x k

 

  

0,5

0.25

0.25

( )12-k 2 k

Tk+1 = C12 x = 2 C x12

x

æö÷

ç ÷

ç ÷

ç ÷

è ø

Số hạng chứa x9 nên ta có: 24 - 3k = 9 Û k = 5

Vậy hệ số của số hạng chứa x9 trong khai triển trên là:

5 7

12

0.5

0.5

Vì lấy ngẫu nhiên 3 viên bi trong túi có 9 viên bi nên số phần tử của không

gian mẫu là: nΩ = C = 84( ) 3

9

Kí hiệu A: “3 viên lấy ra có một viên bi màu xanh”

Ta có: n A = C C = 30( ) 1 2

5 4

Vậy xác suất của biến cố A là: P A =( ) n A( ) ( ) = 30 = 5

84 14 nΩ

0.25

0.25

0.5

b) Kí hiệu B: “3viên lấy ra có ít nhất 1 viên bi màu xanh”

Ta có B: “Cả 3 viên bi lấy ra đều màu đỏ”

( ) 3

n B = C4 ( ) n A( ) ( ) 1

21 nΩ

Û

Vậy xác suất của biến cố B là: ( ) ( ) 1 20

P B = 1 - P B = 1 - =

21 21

0.25 0,5

0,25

5

5 1

 

1 1

(u d) (u 2d) (u 4d) 4

u (u 4d) 10

 

  

1 1

u d 4 2u 4d 10

 

 

 

1 1

u d 4

u 2d 5

 

 

 

1

u 1

d 3

 



0,75

0,25

a) Hình vẽ đúng tứ diện

Trang 4

Mà: MNÌ (MNP) nên AB//(MNP) 1,0

b) Gọi I =NP CDÇ

Ta có: I CD I (MNP) CD

ìï Î

íï Î

ïî

( ) (ACD)

MI = MNP Ç

0.5

0.5

c) Gọi Q = AD MI I

Vậy thiết diện của tứ diện ABCD với mp(MNP) là hình thang MNPQ

0.5

Trang 5

ĐỀ SỐ 2 Câu 1 (3đ): Giải các phương trình sau:

a) 2cos( x 6 ) 3

b) 2tan x - 5tanx + 2 = 02

c) cos2x + (1 + 2cosx)(sinx - cosx) = 0

Câu 2 (1đ): Tìm hệ số của số hạng chứa x9 trong khai triển

12

2 1

2x x

Câu 3 (2đ): Trong một hộp đựng 6 viên bi màu xanh và 4 viên bi màu đỏ Lấy ngẫu nhiên đồng

thời 3 viên bi Tính xác suất để trong 3 viên bi lấy ra:

a) Có đúng 2 viên bi đỏ

b) Có ít nhất một viên bi đỏ

Câu 4 (1đ): Tìm u1 và d của cấp số cộng (un) biết:

1 6

5 3 1

- +

u u u 10

u u 17

Câu 5 (3đ): Cho tứ diện ABCD Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AC và BC Trên đoạn BD lấy

điểm P sao cho BP = 3PD

a) Chứng minh rằng: AB//(MNP)

b) Tìm giao điểm của mặt phẳng (MNP) với CD, giao tuyến của hai mặt phẳng (MNP) và (ACD)

c) Tìm thiết diện của tứ diện ABCD cắt bởi mặt phẳng (MNP) Thiết diện đó là hình gì?

ĐÁP ÁN + THANG ĐIỂM

a)

3 2cos( ) 3 cos( )

2

6 6

2

2 , 3

2

k Z

x k

 

 

   



 

0.5

0,25

0,25 b)

2

tanx = 2 2tan x - 5tanx + 2 = 0

tanx = 1

2

é ê ê Û ê ê

x = arctan(2) + kπ

x = arctan 1 + kπ, k Z

2

é ê

ç ÷

ê ç ÷çè ø ê

Vậy nghiệm của pt là:

x = arctan(2) + kπ; x = arctan 1 + kπ, k Z

2

æö÷

ç ÷

ç ÷

çè ø

0,5

0,25

0,25

Trang 6

c)    

cos2x 1 2cosx sinx cosx 0

cos sinx sinx cosx 1 2cosx sinx cosx =0 sinx cos (cosx - sinx 1)=0

x x

sin( ) 0

1 cos sinx + 1 0 sin( )

4 2 2

2 ,

x x



 



0,5

0.25

0.25

( )12-k 1 k

Tk+1 = C12 2x = 2 C x12

x

æö÷

ç ÷

ç ÷

ç ÷

è ø

Số hạng chứa x9 nên ta có: 24 - 3k = 9 Û k = 5

Vậy hệ số của số hạng chứa x9 trong khai triển trên là:

7 5

12

2 C =101376

0.5

0.5

Vì lấy ngẫu nhiên 3 viên bi trong túi có 10 viên bi nên số phần tử của không

gian mẫu là: n( ) = C = 120 3

10

W

Kí hiệu A: “3 viên lấy ra có đúng 2 viên bi đỏ”

Ta có: n A = C C = 36( ) 16 24

Vậy xác suất của biến cố A là:

( ) n A( ) ( )

P A = = = 0.3

36 120

0.25

0.25

0.5

b) Kí hiệu B: “3 viên lấy ra có ít nhất 1 viên bi đỏ”

Ta có B: “Cả 3 viên bi lấy ra đều màu xanh”

( )

n B = C36 P B =( ) n A( ) ( ) =

1 6

Þ

Vậy xác suất của biến cố B là: ( ) ( ) 1

P B = 1 - P B = 1 - = 5

6 6

0.25 0,5

0,25

4

1.0

6

5

1 3

1

- +

u u u 10

u u 17

1 1

u (u 2d) (u 4d) 10

u (u 5d) 17

 

1 1

u + 2d 10 2u 5d 17

 

 

1

u 16

d 3

 



0,75

0,25

a) Hình vẽ đúng tứ diện

Do AB//MN(t/c đường trung bình)

Mà: MNÌ (MNP) nên AB//(MNP)

0,5 1,0

Trang 7

b) Gọi I =NP CDÇ

Ta có: I CD I (MNP) CD

ìï Î

íï Î

ïî

( ) (ACD)

MI = MNP Ç

0.5

0.5 c) Gọi Q = AD MI I

Vậy thiết diện của tứ diện ABCD với mp(MNP) là hình thang MNPQ 0.5

Ngày đăng: 06/03/2021, 01:46

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w