- Biết vận dụng các công thức tính góc giữa hai đường thẳng ; khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng để giải một số bài tập. II[r]
Trang 1KIỂM TRA 1 TIẾT
(Đại số)
I Mục tiêu :
1 Về kiển thức :
Chủ đề 1 Mệnh đề Tập hợp và các phép toán
a) Mệnh đề : Nắm được thế nào là mệnh đề có chứa kí kiệu , và cách lập mệnh đề phủ định của nó
b) Tập hợp : Hiểu được các tập con thường dùng trong và các phép toán : giao, hợp hiệu
Chủ đề 2 Hàm số và các bài toán liên quan
a) Hàm số :
+ Hiểu được điều kiện có nghĩa của hàm số
+ Hiểu được giá trị của hàm số
b) Các bài toán liên quan : Xác định được tính chẵn lẻ của hàm số
Chủ đề 3 Vẽ đồ thị hàm số
+ Hiểu được cách khảo sát và vẽ đồ thị hàm số bậc hai
+ Hiểu được các khái niệm trục đối xứng, đỉnh của đồ thị hàm số bậc hai
2 Về kỷ năng :
- Xác định được giao, hợp, hiệu giữa các tập hợp
- Lập được mệnh đề phủ định của mệnh đề có chứa kí hiệu ,
- Tìm được tập xác định của hàm số
- Xác định được tính chẵn lẻ của hàm số
- Tính được giá trị của một hàm số cho bởi nhiều công thức
- Khảo sát và vẽ được đồ thị hàm số bậc hai
- Xác định được hàm số bậc hai trong một số trường hợp đơn giản
II Hình thức kiểm tra : Tự luận 100%
III Khung ma trận đề kiểm tra :
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHỦ ĐỀ
MỨC ĐỘ
Cấp độ thấp Cập độ cao
Chủ đề 1 Mệnh đề Tập
hợp và các phép toán
Số tiết (8/16)
KT : 1.a
KN : 1
KT : 1.b
KN : 2
Số câu : 2
Số điểm : 3.0
Tỉ lệ : 30%
Số câu : 1
Số điểm : 2.5
Số câu : 1
Số điểm : 0.5
Chủ đề 2 Hàm số và các
bài toán liên quan
Số tiết (4/16)
KT : 2.a.1
KN : 3 KT : 2.a.2KN : 5 KT : 2.bKN : 4
Số câu : 3
Số điểm : 3.0
Tỉ lệ : 30%
Số câu : 1
Số điểm : 1.0
Số câu : 1
Số điểm : 1.0
Số câu : 1
Số điểm : 1.0
Chủ đề 3 Vẽ đồ thị hàm số
Số tiết (4/16)
KT : 3.1
KN : 6
KT : 3.2
KN : 7
Số câu : 2
Số điểm : 4.0
Tỉ lệ : 40%
Số câu : 1
Số điểm : 3.0
Số câu : 1
Số điểm : 1.0
Tổng số câu : 7
Tổng số điểm : 10
Tỉ lệ : 100%
Số câu : 2
Số điểm : 3.5
Tỉ lệ : 35%
Số câu : 2
Số điểm : 3.5
Tỉ lệ : 35%
Số câu : 2
Số điểm : 2.0
Tỉ lệ : 20%
Số câu : 1
Số điểm : 1.0
Tỉ lệ : 10%
IV Đề kiểm tra và hướng dẫn chấm :
1 Đề kiểm tra :
Câu 1 (3.0 điểm)
Tiết 16
Trang 2a) (2.5 điểm) Xác định các tập hợp sau :
1;72;
; 3;5 2;9
; ;5 \ 2;
b) (0.5 điểm) Lập mệnh đề phủ định của mệnh đề sau : P : x :x2 x
Câu 2 (3.0 điểm)
a) (1.0 điểm) Tìm tập xác định của hàm số sau : 2
x y
b) (1.0 điểm) Cho hàm số :
2
f x
neáu neáu Tính : f 1 ; f 2 ; f 3 .
c) (1.0 điểm) Xét tính chẵn lẻ của hàm số sau : f x x 1 1 x
Câu 3 (4.0 điểm)
a) (3.0 điểm) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số : y x 2 2x2
b) Xác định Parabol (P) : y ax 2bx4 a0
để (P) đi qua A1;8 và có hoành độ đỉnh bằng 32.
2 Đáp án và hướng dẫn chấm :
Câu 1
(3.0 điểm)
a) (2.5 điểm) Xác định tập hợp
1;72; 2;7
; 3;5 2;9 2;9
; ;5 \ 2; ;2
b) (0.5 điểm) Lập mệnh đề phủ định
Câu 2
(3.0 điểm)
a) (1.0 điểm) Tìm tập xác định của hàm số
Hàm số có nghĩa khi
2
x
x
Vậy TXĐ : D \ 1, 2
1.0
b) (1.0 điểm) Tính giá trị hàm số
1 2.1 1 3
; f 2 22 4
; f 3 32 9
c) (1.0 điểm) Xét tính chẵn lẻ của hàm số sau : f x x 1 1 x
.
TXĐ : D
Ta có : f 2 2 1 1 2 2
; f 2 2 1 1 2 6
Do :
nên hàm số không chẵn, không lẻ
1.0
Câu 3
(4.0 điểm) a) (3.0 điểm) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số :
y x x .
TXĐ : D
Sự biến thiên :
Ta có : 2 1 1
b
a
Đỉnh I1;1.
Do a 1 0 nên ta có : + Hướng bền lõm : hường lên trên + Hàm số đồng biến trên : 1;
; nghịch biến trên : ;1
+ Bảng biến thiên :
1
Đồ thị : Trục đối xứng x 1
3.0
Trang 3Điểm đặc biệt
b) (1.0 điểm)Xác định Parabol (P) : y ax 2bx4 a0
.
Do (P) đi qua A(1;8) và có trục đối xứng
3 2
x
nên ta có :
2
a
Vậy hàm số : y x 23x2
1.0
( Học sinh có cách giải khác nhưng có kết quả đúng vẫn được điểm tối đa)
Trang 4KIỂM TRA 1 TIẾT
(Bài số 2)
I Mục tiêu :
1 Về kiến thức :
Chủ đề 1 Vectơ và các phép toán trên vectơ
- Hiểu được các quy tắc tổng ; hiệu vectơ ; quy tắc hình bình hành
- Hiểu được các tính chất trung điểm của đoạn thẳng ; trọng tâm của tam giác
- Hiểu được phép toán tích vectơ với một số Và định lý phân tích một vectơ theo hai vectơ không cùng phương
Chủ đề 2 Hệ trục tọa độ
- Hiểu được biểu thức tọa độ của các phép toán cộng, trừ, tích vectơ với một số
- Công thức tính tọa độ trung điểm đoạn thẳng và trọng tâm tam giác
2 Về kỷ năng :
- Vận dụng quy tắc tổng hiệu, tính chất trung điểm để chứng minh đẳng thức vectơ
- Tính tọa độ của các vectơ tổng, hiệu, tích với một số
- Phân tích vectơ theo hai vectơ không cùng phương
- Xác định tọa độ điểm khi biết một số yếu tố cho trước
II Hình thức kiểm tra : Tự luận 100%
III Khung ma trận đề kiểm tra :
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
CHỦ ĐỀ
MƯC ĐỘ
Chủ đề 1
Số tiết ()
Chuẩn KT : 1.1 Chuẩn KN : ý 1
Chuẩn KT : 1.2 Chuẩn KN : ý 1
Chuẩn KT : 1.1 – 1.2 – 1.3
Chuẩn KN : ý 1
Số câu : 3
Số điểm : 4.0
Tỉ lệ : 40%
Số câu : 1
Số điểm : 1.5
Số câu : 1
Số điểm : 1.5
Số câu : 1
Số điểm : 1.0
Chủ đề 2.
Số tiết (1/2)
Chuẩn KT : 2.1 Chuẩn KN : ý 2
Chuẩn KT : 2.1 ; 2.2 Chuẩn KN : ý 3 ; ý 4
Chuẩn KT : 2.1 ; 2.2
Chuẩn KN : ý 3 ;
ý 4
Chuẩn KT : 2.1
; 2.2 Chuẩn KN : ý
3 ; ý 4
Số câu : 5
Số điểm : 6
Tỉ lệ : 60%
Số câu : 1
Số điểm : 1.5
Số câu : 2
Số điểm : 2.5
Số câu : 1
Số điểm : 1.0
Số câu : 1
Số điểm : 1.0
Tổng số câu : 8
Tổng số điểm : 10
Tỉ lệ : 100%
Số câu : 2
Số điểm : 3.0
Tỉ lệ : 30%
Số câu : 3
Số điểm : 4.0
Tỉ lệ : 40%
Số câu : 2
Số điểm : 20
Tỉ lệ : 20%
Số câu : 1
Số điểm : 1.0
Tỉ lệ : 10%
IV Đề kiểm tra và hướng dẫn chấm :
a) Đề kiểm tra
Câu 1 Cho 4 điểm phân biệt A, B, C, D Gọi M, N lần lượt là trung điểm AB và CD Điểm I là trung điểm
MN Chứng minh rằng :
a) AB DA CD BC 0
b) IA IB IC ID 0
c) Với mọi điểm O, ta có : OA OB OC OD 4OI
Câu 2 Trong mặt phẳng Oxy, cho a 1; 2 ; b 3; 2 và c 1; 6.
Tiết 13
Trang 5a) Tìm tọa độ vectơ : u2a b c
b) Phân tích vectơ c theo hai vectơ a và b
Câu 3 Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có A4; 1
; B 2; 4 và C 2; 2. a) Tìm tọa độ điểm D sao cho ABDC là hình bình hành
b) Tìm tọa độ điểm E sao cho B là trọng tâm tam giác ACE
c) Tìm tọa độ điểm I trên cạnh BC sao cho diện tich tam giác ABI gấp 2 lần diện tích tam giác ACI
b) Đáp án và hướng dẫn chấm
Câu 1
a) AB DA CD BC 0 AB BC CD DA AC CA 0
1.5 b) IA IB IC ID 0 IM MA IM MB IN NC IN ND 0
1.5 c) OA OB OC OD 4OI 4OI IA IB IC ID 4OI
1.0
Câu 2
a) Ta có : 2a 2; 4
; b 3; 2
; c 5; 2
b) Gọi h và k là hai số thỏa mãn :
c ha kb
1.0
Câu 3
a) Gọi D(x ; y) Ta có :
6; 3 ; 2; 2
AB CD x y
Do ABDC là hình bình hành nên ta có :
AB CD
Vậy D 8; 1.
1.5
b) Gọi E x y E; E
Do B là trọng tâm tam giác ACE nên ta có :
4 2
4
3 3
B
E
B
y
Vậy E 8; 13
1.0
c) Theo bài ra ta có : SABI 2SACI BI 2CI
Do I nằm giữa BC nên ta có : BI 2CI
(*)
Gọi I(x ; y), ta có : BI x2;y4
; 2CI 2x3 ; 2 y8
Khi đó : (*)
20
y
Vậy I 4; 20
1.0
( Học sinh có cách giải khác nhưng có kết quả đúng vẫn được điểm tối đa)
Trang 6KIỂM TRA 1 TIẾT
(Bài số 3)
I Mục tiêu :
3 Về kiến thức :
Chủ đề 1 Đại cương về phương trình
- Xác định điều kiện của phương trình
- Nắm được các phép biển đổi tương đương, hệ quả và giải một số phương trình đơn giản
- Nắm được cách giải của phương trình chứa ẩn ở mẫu và trong dấu căn
Chủ đề 2 Phương trình bậc hai và Ứng dụng của định lý Vi-ét.
- Nắm được cách giải phương trình bậc hai Vận dụng giải một số bài toán chứa tham số
- Nắm được nội dung định lý Vi-ét Vận dụng định lý Vi-ét để giải một số bài toán
Chủ đề 3 Hệ phương trình bậc nhất nhiều ẩn
- Nắm được cách giải hệ phương hai, ba trình bậc nhất hai ẩn
4 Về kỷ năng :
- Xác định được điều kiện của một phương trình và giải một số phương trình đơn giản
- Giải được phương trình chứa ẩn ở mẫu và trong dấu căn đơn giản
- Vận dụng cách giải phương trình bậc hai để giải một số bài toán chứa tham số
- Vận dụng định lý Vi-ét để giải một số bài toán đơn giản
- Giải hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
II Hình thức kiểm tra : Tự luận 100%
III Khung ma trận đề kiểm tra :
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
CHỦ ĐỀ
MƯC ĐỘ
Chủ đề 1 Đại
cương về phương
trình
Số tiết (1/2)
Chuẩn KT : I ý 1,2,3 Chuẩn KN : ý 1
Chuẩn KT : I ý 3 Chuẩn KN : ý 2
Chuẩn KT : I ý 3 Chuẩn KN : ý 2
Số câu : 4
Số điểm : 6.0
Tỉ lệ : 60%
Số câu : 1
Số điểm : 1.5
Số câu : 2
Số điểm : 3.0
Số câu : 1
Số điểm : 1.5
Chủ đề 2 Phương
trình bậc hai –
Định lý Vi-ét.
Số tiết (1/2)
Chuẩn KT : II ý 1 Chuẩn KN : ý 3
Chuẩn KT: II
ý 2 Chuẩn KN : ý 4
Số câu : 2
Số điểm : 2.5
Tỉ lệ : 25%
Số câu : 1
Số điểm : 1.5
Số câu : 1
Số điểm : 1.0
Chủ đề 3 Hệ
phương trình bậc
nhất nhiều ẩn
Số tiết (1/2)
Chuẩn KT : III
Chuẩn KN : ý 5
Số câu : 1
Số điểm : 1.5
Tỉ lệ : 15%
Số câu : 1
Số điểm : 1.5
Tổng số câu : 7
Tổng số điểm : 10
Tỉ lệ : 100%
Số câu : 1
Số điểm : 1.5
Tỉ lệ : 15%
Số câu : 3
Số điểm : 4.5
Tỉ lệ : 45%
Số câu : 2
Số điểm : 3.0
Tỉ lệ : 30%
Số câu : 1
Số điểm : 1.0
Tỉ lệ : 10%
V Đề kiểm tra và hướng dẫn chấm :
a) Đề kiểm tra
Tiết 27
Trang 7Câu 1 (6.0 điểm) Giải phương trình sau :
a)
x
; b) x2 4x1 2 ; c) x2 3x 7 x 2 ; d) 2x2 5x17 x1
Câu 2 (2.5 điểm) Cho phương trình : x2 2x m 1 0 (*)
a) (1.5 điểm) Tìm m để phương trình có một nghiệm x 2 Tìm nghiệm còn lại
b) (1.0 điểm) Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1 ; x2 sao cho : 2x1 x2 2x2 x1 19
Câu 3 (1.5 điểm) Giải hệ phương trình :
b) Đáp án và hướng dẫn chấm
Câu 1
(3.0 điểm)
a) 1.5 điểm
x
Điều kiện : x 3 0 x3 Với điều kiện trên phương trình tương đương với:
2 2 2
7
5
Đối chiếu điều kiện ta có
7 5
x
là nghiệm của phương trình
1.5
b) 1.5 điểm
5
x
x
c) 1.5 điểm
2
2 2
2 0
9 9
x
x x
1.5
d) 1.5 điểm
2
7 18 0
1
9 9
2
x
x x
x
1.5
Câu 2
(2.5 điểm)
2
x x m (*)
a) 1.5 điểm
Do phương trình (*) có một nghiệm x 2 nên ta có :
2
2 2.2m 1 0 m 1 0 m1 Vậy m 1 là giá trị cần tìm
Với m 1 phương trình (*) thành :
1.5
Trang 82 0
2
x
x
Vậy nghiệm còn lại là : x 0
b) 1.0 điểm
Phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt x x1; 2 khi : 0 m0
Khi đó theo định lý Vi-ét ta có : x1x2 2 ; x x1 2 m 1
2x x 2x x 19 5x x 2 x x 19
2
1.0
Câu 3
Điều kiện : x1;y2
Đặt u x1 u0 ; v y 2 v0
Khi đó hệ phương trình thành :
Với u 1 ta có : x 1 1 x 1 1 x0 (thoả)
Với v 2 ta có : y 2 2 y 2 4 y6 (thoả)
Vậy nghiệm của hệ phương trình là : x y ; 0;6.
1.5
( Học sinh có cách giải khác nhưng có kết quả đúng vẫn được điểm tối đa)
Trang 9KIỂM TRA 1 TIẾT
(Bài số 4)
I Mục tiêu :
1 Về kiến thức :
Chủ đề 1 Bất phương trình và hệ bất phương trình một ẩn
- Nắm được điều kiện của một bất phương trình
- Nắm được một số phép biến đổi bất phương trình
Chủ đề 2 Bất phương trình bậc nhất hai ẩn
- Nắm được miền nghiệm của bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn
- Hiểu được cách biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình bậc nhất hai ẩn
Chủ đề 3 Dấu của nhị thức bậc nhất và tam thức bậc hai
- Nắm được định lý về dấu của nhị thức bậc nhất và tam thức bậc hai
- Hiểu được cách giải bất phương trình bằng cách lập bảng xét dấu
2 Về kỷ năng :
- Xác định được điều kiện của một bất phương trình
- Biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn
- Xác định được dấu của nhị thức bậc nhất và tam thức bậc hai
- Giải một số bất phương trình bằng cách lập bảng xét dấu
- Giải một số bài toán chứa tham số
II Hình thức kiểm tra : Tự luận 100%
III Khung ma trận đề kiểm tra :
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
CHỦ ĐỀ
MỨC ĐỘ
Chủ đề 1 Bất phương
trình và hệ bất
phương trình một ẩn
Số tiết (/)
Chuẩn kiến thức :
1 ý 1 Chuẩn kỷ năng :
ý 1 ; ý 3
Số câu : 1
Số điểm : 1.0
Tỉ lệ : 10%
Số câu : 1
Số điểm : 1.0
Chủ đề 2 Bất phương
trình bậc nhất hai ẩn
Số tiết (/)
Chuẩn kiến thức :
2 ý 1 và ý 2 Chuẩn kỷ năng :
ý 2
Số câu : 1
Số điểm : 1.0
Tỉ lệ : 10%
Số câu : 1
Số điểm : 2.0
Chủ đề 3 Dấu của nhị
thức bậc nhất và tam
thức bậc hai
Số tiết (/)
Chuẩn kiến thức :
3 ý 2 Chuẩn kỷ năng :
ý 4
Chuẩn kiến thức :
3 ý 2, ý 1 Chuẩn kỷ năng :
ý 4, ý 5
Chuẩn kiến thức :
3 ý 1 Chuẩn kỷ năng :
ý 5
Số câu : 4
Số điểm : 8.0
Tỉ lệ : 80%
Số câu : 1
Số điểm : 2.5 Số câu : 2Số điểm : 4.5 Số câu : 1Số điểm : 1.0
Tổng số câu : 6
Tổng số điểm : 10
Tỉ lệ : 100%
Số câu : 2
Số điểm : 2.0
Tỉ lệ : 20%
Số câu : 1
Số điểm : 2.5
Tỉ lệ : 25%
Số câu : 2
Số điểm : 4.5
Tỉ lệ : 45%
Số câu : 1
Số điểm : 1.0
Tỉ lệ : 10%
IV Đề kiểm tra và hướng dẫn chấm :
a Đề kiểm tra
Tiết 43
Trang 10Câu 1 (1.0 điểm) Tìm điều kiện của bất phương trình sau : x2 3x10 2 x1
Câu 2 (1.0 điểm) Biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình sau : x3y 3 0
Câu 3 (5.0 điểm) Giải bất phương trình sau bằng cách lập bảng xét dấu :
a) x2 8x15 x24x 3 0
b) 2
0
x
Câu 4 (3.0 điểm) Cho biểu thức : f x m 2x22mx2m
a) Tìm m để phương trình f x 0 có nghiệm.
b) Tìm m để f x 0 với mọi x.
b Đáp án và hướng dẫn chấm
Câu 1
(1.0 điểm)
Điều kiện : x2 3x10 0 x ; 2 5;
0.50 0.50
Câu 1
(1.0 điểm)
Vẽ hai đường thẳng : :x 3y 3 0
Chọn O0;0
( )
Thay tọa độ điểm O vào bpt,
ta được :
3 0
(MĐ đúng) Vậy miền nghiệm của bất phương trình là miền không bị gạch bỏ trên hệ trục tọa độ
1.00
Câu 3
(5.0 điểm)
a (2.5 điểm)
2 2
x x x x
Xét f x x2 8x15 x24x 3
Ta có :
8 15 0
5
x
x
;
3
x
x
Bảng xét dấu
x 1 3 5
2
8 15
x x + / + 0 - 0 +
0 + 0 /
-
f x 0 + 0 + 0
-Dựa vào bảng xét dấu ta có nghiệm của bpt là : S ;1 3 5;
0.25
0.75
0.25 0.25 0.25 0.25 0.50
b (2.5 điểm)
Xét 2
4 9
x
f x
x
Ta có : x 4 0 x4 ;
9 0
3
x x
x
Bảng xét dấu
x -3 3 4
4
x - / - / - 0 +
0.50
0.50
Trang 119
x + 0 - 0 + / +
f x - // + // - 0 +
Dựa vào bảng xét dấu ta có tập nghiệm của bpt là : S 3;3 4;
1.00
0.50
Câu 4
(1.0 điểm)
a) (2.0 điểm)
m 2x22mx2m0 *
TH1: m 2 phương trình (*) thành 4x 4 0 x1
Vậy m 2là giá trị cần tìm
TH2 : m 2 Khi đó :
2
2 2
2
0; 4
m m
m ycbt
m
Do đó m 0;4là giá trị cần tìm.
0.50 0.10
0.50
b) (1.0 điểm)
m 2x22mx2m0 *
TH1: m 2 phương trình (*) thành 4x 4 0 x1
Vậy m 2loại
TH2 : m 2 Khi đó :
2
2 2
2 0
;0
;0 4;
m m
m
m
Do đó m ;0
là giá trị cần tìm
1.00
( Học sinh có cách giải khác nhưng có kết quả đúng vẫn được điểm tối đa)