1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bộ đề kiểm tra 1 tiết môn Hóa học 10 năm 2020 có đáp án Trường THPT Lưu Vĩnh

10 48 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 853,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 22: Tính chất nào sau đây không biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn:.. Nguyên tử khối.[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT LƯU VĨNH ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT

MÔN HÓA HỌC 10 NĂM HỌC 2020-2021

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Liên kết ion có bản chất là:

A Sự dùng chung các electron

B Lực hút tĩnh điện của các ion mang điện tích trái dấu

C Lực hút tĩnh điện giữa cation kim loại với các electron tự do

D Lực hút giữa các phân tử

Câu 2: Liên kết ion tạo thành giữa hai nguyên tử:

A Kim loại điển hình

B Phi kim điển hình

C Kim loại và phi kim

D Kim loại điển hình và phi kim điểnhình

Câu 3: Liên kết tạo thành do sự góp chung electron là loại:

A Liên kết ion B Liên kết cộng hóa trị

C Liên kết kim loại D Liên kết hidro

Câu 4: Liên kết cộng hóa trị phân cực là liên kết giữa:

A Hai phi kim khác nhau

B Kim loại điển hình với phi kim yếu

C Hai phi kim giống nhau

D Hai kim loại với nhau

Câu 5: Liên kết cộng hóa trị không phân cực thường là liên kết giữa:

A Hai kim loại giống nhau

B Hai phi kim giống nhau

C Một kim loại mạnh và một phi kim mạnh

D Một kim loại yếu và một phi kim yếu

Câu 6: Tính chất nào sau đây không phải tính chất của hợp chất ion:

A Có tính bền, nhiệt độ nóng chảy cao

B Có tính dẫn điện và tan nhiều trong nước

C Có tính dẫn nhiệt và nhiệt độ nóng chảy thấp

D Chứa các liên kết ion

Câu 7: Nhận định sai về hợp chất cộng hóa trị là:

A Các hợp chất cộng hóa trị thường là chất rắn, chất lỏng hoặc chất khí, có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp

B Các hợp chất cộng hóa trị không cực tan tốt trong các dung môi hữu cơ

C Các hợp chất cộng hóa trị tan tốt trong nước

D Các hợp chất cộng hóa trị không cực không dẫn điện ở mọi trạng thái

Câu 8: Giống nhau giữa liên kết ion và liên kết kim loại là:

A Đều được tạo thành do sức hút tĩnhđiện

Trang 2

B Đều có sự cho và nhận các e hóa trị

C Đều có sự góp chung các e hóa trị

D Đều tạo thành các chất có nhiệt độ nóng chảy cao

Câu 9: Giống nhau giữa liên kết cộng hóa trị và liên kết kim loại là:

A Đều có những cặp e dùng chung

B Đều tạo thành từ những e chung giữa các nguyêntử

C Đều là những liên kết tương đối kém bền

D Đều tạo thành các chất có nhiệt độ nóng chảy thấp

Câu 10: Hầu hết các hợp chất ion :

A Có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao

B Dễ hòa tan trong các dung môi hữu cơ

C Ở trạng thái nóng chảy không dẫn điện

D Tan trong nước thành dung dịch không điện li

Câu 11: Đa số các hợp chất cộng hóa trị có đặc điểm là:

A Có thể hòa tan trong dung môi hữu cơ

B Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao

C Có khả năng dẫn điện khi ở thể lỏng hoặc nóng chảy

D Khi hòa tan trong nước thành dung dịch điện li

Câu 12: Chọn câu sai: Khi nói về ion

A Ion là phần tử mang điện

B Ion được hình thành khi nguyên tử nhường hay nhận electron

C Ion có thể chia thành ion đơn nguyên tử và ion đa nguyên tử

D Ion âm gọi là cation, ion dương gọi là anion

Câu 13: Chọn câu sai:

A Điện hóa trị có trong hợp chất ion

B Điện hóa trị bằng số cặp electron dùng chung

C Cộng hóa trị bằng số cặp electron dùng chung

D Cộng hóa trị có trong hợp chất cộng hóa trị

Câu 14: Nếu liên kết cộng hóa trị được hình thành do 2 electron của một nguyên tử và 1 obitan trống của nguyên tử khác thì liên kết đó được gọi là:

A Liên kết cộng hóa trị có cực

B Liên kết “ cho – nhận”

C Liên kết tự do – phụ thuộc

D Liên kết pi

Câu 15: Tùy thuộc vào số cặp electron dùng chung tham gia tạo thành liên kết cộng hóa trị giữa hai

nguyên tử mà liên kết được gọi là:

A Liên kết phân cực, liên kết lưỡng cực, liên kết ba cực

B Liên kết đơn giản, liên kết phức tạp

C Liên kết đơn, liên kết đôi, liên kết ba

D Liên kết xích ma, liên kết pi, liên kết đelta

Câu 16: Nếu xét nguyên tử X có 3 electron hóa trị và nguyên tử Y có 6 electron hóa trị thì công thức của

Trang 3

hợp chất ion đơn giản nhất tạo bởi X và Y là:

Câu 17: Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình electron 1s22s22p63s2, nguyên tử nguyên tố Y có cấu

hình electron 1s22s22p5 Liên kết hóa học giữa 2 nguyên tử X và Y thuộc loại liên kết:

A Cho – nhận B Kim loại C Cộng hóa trị D Ion

Câu 18: Nguyên tử của nguyên tố oxi có 6 electron ở lớp ngoài cùng, khi tham gia liên kết với các

nguyên tố khác, oxi có xu hướng:

A nhận thêm 1 electron

B nhường đi 2 electron

C nhận thêm 2 electron

D nhường đi 6 electron

Câu 19: Cho Na (Z =11), Mg (Z=12), Al (Z =13), khi tham gia liên kết thì các nguyên tử Na, Mg, Al có

xu hướng tạo thành ion:

A Na+, Mg+, Al+

B Na+, Mg2+, Al4+

C Na2+, Mg2+, Al3+

D Na+, Mg2+, Al3+

Câu 20: Phân tử KCl được hình thành do:

A Sự kết hợp giữa nguyên tử K và nguyên tử Cl

B Sự kết hợp giữa ion K+ và ion Cl2-

C Sự kết hợp giữa ion K– và ion Cl+

D Sự kết hợp giữa ion K+ và ion Cl–

Câu 21: Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử H2S là loại liên kết nào sau đây (biết độ âm

điện của nguyên tử H là 2,2 và S là 2,58):

A Liên kết ion

B Liên kết cộng hóa trị phân cực

C Liên kết hiđro

D Liên kết cộng hóa trị không phân cực

Câu 22: Trong phân tử CO2 có chứa loại liên kết nào sau đây (biết độ âm điện của nguyên tử C là 2,55 và

O là 3,44):

A Liên kết ion

B Liên kết cộng hóa trị phân cực

C Liên kết cho – nhận

D Liên kết cộng hóa trị không phân cực

Câu 23: Cho độ âm điện của các nguyên tố H (2,2) ; O (3,44) ; C (2,55) ; Cl (3,16); S (2,58) Hãy cho

biết trong các hợp chất sau: H2O HCl H2S CH4 CO2; CCl4,chất nào có chứa liên kết cộng hóa trị

phân cực?

C H2O, HCl, H2S, CH4 D HCl, H2S, CH4, CO2

Câu 24: Phân tử nào sau đây là phân tử không phân cực?

A CO B HCl

Trang 4

C CO2 D H2O

Câu 25: Hợp chất nào sau đây có chứa liên kết ion trong phân tử:

A Na2O ; KCl ; HCl

B K2O ; BaCl2 ; CaF

C Na2O ; H2S ; NaCl

D CO2 ; K2O ; CaO

ĐỀ SỐ 2

Câu 1: Số thứ tự ô nguyên tố trong bảng hệ thống tuần hoàn bằng:

C Số nơtron D Số electron hóa trị

Câu 2: Trong bảng hệ thống tuần hoàn, số thứ tự của chu kỳ bằng:

A số electron hoá trị B số lớp electron

C số electron lớp ngoài cùng D số hiệu nguyên tử

Câu 3: Các nguyên tố thuộc cùng một nhóm A trong bảng tuần hoàn sẽ có cùng:

C Số lớp electron D Số khối

Câu 4: Nhóm nguyên tố là tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử của nó có cùng :

A Số electron B Số electron hóa trị

C Số lớp electronlelectrontron D Số electron ở lớp ngoài cùng

Câu 5: Trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học, số chu kì nhỏ và chu kì lớn là:

A 3 và 3 B 4 và 3 C 3 và 4 D 4 và 4

Câu 6: Số nguyên tố trong chu kì 3 và 4 lần lượt là:

A 8 và 8 B 18 và 32 C 8 và 18 D 18 và 18

Câu 7: Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học gồm 8 nhóm A và 8 nhóm B, có tổng số cột là:

Câu 8: Các nguyên tố xếp ở chu kì 6 có số lớp electron trong nguyên tử là:

Câu 9: Nhóm A bao gồm các nguyên tố:

A Nguyên tố s B Nguyên tố p

C Nguyên tố d và nguyên tố f D Nguyên tố s và nguyên tố p

Câu 10: Nhóm IA trong bảng tuần hoàn có tên gọi:

C Nhóm halogen D Nhóm khí hiếm

Câu 11: Nhóm nào sau đây có tính phi kim và có cấu hình electron lớp ngoài cùng dạng ns2np5:

A Nhóm kim loại kiềm B Nhóm halogen

C Nhóm kim loại kiềm thổ D Nhóm khí hiếm

Câu 12: Nguyên tử của nguyên tố X có xu hướng nhường một electron để đạt cấu hình bền vững, nó có

tính kim loại điểm hình Vậy X có thể thuộc nhóm nào sau đây?

C Nhóm kim loại kiềm thổ D Nhóm khí hiếm

Trang 5

Câu 13:Nguyên tử của nguyên tố thuộc nhóm nào sau đây không có xu hướng nhường cũng như

nhận electron?

A Nhóm kim loại kiềm B Nhóm halogen

C Nhóm kim loại kiềm thổ D Nhóm khí hiếm

Câu 14: Tính chất hóa học đặc trưng của các nguyên tố nhóm IA (trừ Hidro) là:

A phi kim B á kim C kim loại D khí hiếm

Câu 15: Các nguyên tố nào sau đây có tính chất tương tự natri

A Clo B Oxi C Kali D Nhôm

Câu 16: Trong 20 nguyên tố đầu tiên của bảng hệ thống tuần hoàn có bao nhiêu nguyên tố là khí hiếm?

Câu 17: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Bảng tuần hoàn gồm có các ô nguyên tố, các chu kì và các nhóm

B Chu kì là dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được sắp xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần

C Bảng tuần hoàn có 7 chu kì, số thứ tự của chu kì bằng số phân lớp electron trong nguyên tử

D Bảng tuần hoàn có 8 nhóm A và 8 nhóm B

Câu 18: Đại lượng đặc trưng cho khả năng hút electron của nguyên tử các nguyên tố khi hình thành liên kết hoá học là:

A Tính kim loại B Tính phi kim

C Điện tích hạt nhân D Độ âm điện

Câu 19: Trong 20 nguyên tố đầu tiên của bảng tuần hoàn, đại lượng nào sau đây biến đổi tuần hoàn?

A Khối lượng nguyên tử

B Số proton trong hạt nhân nguyên tử

C Số nơtron trong hạt nhân nguyên tử

D Số electron lớp ngoài cùng

Câu 20: Nguyên nhân của sự biến đổi tuần hoàn tính chất của các nguyên tố là sự biến đổi tuần hoàn

A của điện tích hạt nhân

B của số hiệu nguyên tử

C cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử

D cấu trúc lớp vỏ electron của nguyên tử

Câu 21: Xét các nguyên tố nhóm A, tính chất nào sau đây không biến đổi tuần hoàn?

A Số electron lớp ngoài cùng B Số lớp electron

C Hoá trị cao nhất với oxi D Tính kim loại

Câu 22: Tính chất nào sau đây không biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân của các

nguyên tố trong bảng tuần hoàn:

C Năng lượng ion hóa D Bán kính nguyên tử

Câu 23: Trong 1 chu kì, bán kính nguyên tử các nguyên tố:

A Tăng theo chiều tăng của điện tích hạt nhân

B Giảm theo chiều tăng của điện tích hạt nhân

C Tăng theo chiều tăng của tính phi kim

Trang 6

D Giảm theo chiều tăng của tính kim loại

Câu 24: Trong một chu kì nhỏ, đi từ trái sang phải thì hoá trị cao nhất của các nguyên tố trong hợp chất

với oxi

A tăng lần lượt từ 1 đến 4 B giảm lần lượt từ 4 xuống 1

C tăng lần lượt từ 1 đến 7 D tăng lần lượt từ 1 đến 8

Câu 25: Trong một chu kì, khi đi từ trái sang phải, bán kính nguyên tử giảm dần do:

A Điện tích hạt nhân và số lớp electron tăng dần

B Điện tích hạt nhân tăng dần và số lớp electron giảm dần

C Điện tích hạt nhân tăng dần và số lớp electron không đổi

D Điện tích hạt nhân và số lớp electron không đổi

Câu 26: Trong chu kì, từ trái sang phải, theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần:

A Tính kim loại tăng, tính phi kim giảm

B Tính kim loại giảm, tính phi kim tăng

C Tính kim loại tăng, tính phi kim tăng

D Tính kim loại giảm, tính phi kim giảm

Câu 27: Trong một chu kì, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân thì

A bán kính nguyên tử giảm dần, tính kim loại tăng dần

B bán kính nguyên tử giảm dần, tính phi kim tăng dần

C bán kính nguyên tử tăng dần, tính phi kim tăng dần

D bán kính nguyên tử tăng dần, tính kim loại giảm dần

Câu 28: Các nguyên tố từ Li đến F, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì

A bán kính nguyên tử tăng, độ âm điện giảm

B bán kính nguyên tử và độ âm điện đều tăng

C bán kính nguyên tử giảm, độ âm điện tăng

D bán kính nguyên tử và độ âm điện đều giảm

Câu 29: Trong một nhóm A (trừ nhóm VIIIA) theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử thì

A tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần

B tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần

C độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần

D tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần

ĐỀ SỐ 3

Câu 1 Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết kém chặt chẽ với hạt nhân nhất ?

Câu 2 Nguyên tử của một nguyên tố có bốn lớp electron, theo thứ tự từ phía gần hạt nhân là : K, L, M,

N Trong nguyên tử đã cho, electron thuộc lớp nào có mức năng lượng trung bình cao nhất ?

Câu 3 Về mức năng lượng của các electron trong nguyên tử, điều khẳng định nào sau đây là sai ?

A Các electron ở lớp K có mức năng lượng thấp nhất

B Các electron ở lớp ngoài cùng có mức năng lượng trung bình cao nhất

C Các electron ở lớp K có mức năng lượng cao nhất

Trang 7

D Các electron ở lớp K có mức năng lượng bằng nhau

Câu 4 Lớp electron thứ 3 có bao nhiêu phân lớp ?

Câu 5 Mỗi obitan nguyên tử chứa tối đa

A 1 electron B 2 electron C 3 electron D 4 electron

Câu 6 Phân lớp s, p, d, f đầy điện tử (bão hòa) khi có số electron là :

A 2, 6, 10, 16 B 2, 6, 10,14 C 4, 6, 10, 14 D 2, 8, 10, 14

Câu 7 Số electron tối đa trong lớp thứ n là :

Câu 8 Cấu hình electron của nguyên tử biểu diễn :

A Thứ tự các mức và phân mức năng lượng

B Sự phân bố electron trên các phân lớp thuộc các lớp khác nhau

C Thứ tự các lớp và phân lớp electron

D Sự chuyển động của electron trong nguyên tử

Câu 9 Nguyên tử của nguyên tố hoá học nào có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p64s1 ?

Câu 10 Cấu hình electron của nguyên tử có số hiệu Z = 17 là :

A 1s22s22p63s23p44s1 B 1s22s22p63s23d5 C 1s22s22p63s23p5 D 1s22s22p63s23p34s2

Câu 11 Cho hai nguyên tố M và N có số hiệu nguyên tử lần lượt là 11 và 13 Cấu hình electron của M

và N lần lượt là :

A 1s22s22p63s1 và 1s22s22p63s2 B 1s22s22p63s1 và 1s22s22p63s3

C 1s22s22p63s1 và 1s22s22p63s23p1 D 1s22s22p7 và 1s22s22p63s2

Câu 12 Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử là 4s24p5 Nguyên tố

X là :

Câu 13 Nguyên tố lưu huỳnh nằm ở ô thứ 16 trong bảng hệ thống tuần hoàn Biết rằng các electron của nguyên tử lưu huỳnh được phân bố trên 3 lớp electron (K, L, M) Số electron ở lớp L trong nguyên tử lưu huỳnh là

Câu 14 Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron ở lớp ngoài cùng cũng là 6, cho biết X là nguyên tố hóa học nào sau đây ?

A O (Z = 8) B S (Z = 16) C Fe (Z = 26) D Cr (Z = 24)

Câu 15 Cấu hình electron nào sau đây của nguyên tố kim loại ?

A 1s22s22p63s23p6 B 1s22s22p63s23p5 C 1s22s22p63s23p3 D 1s22s22p63s23p1

Câu 16 Cấu hình electron của nguyên tử Y ở trạng thái cơ bản là 1s22s22p5 Vậy Y thuộc nhóm nguyên

tố nào ?

Câu 17 Lớp electron ngoài cùng của nguyên tử có 4 electron, nguyên tố tương ứng là :

A Kim loại B Phi kim C Kim loại chuyên tiếp D Kim loại hoặc phi

kim

Câu 18 Nguyên tố có Z = 18 thuộc loại :

Trang 8

A Kim loại B Phi kim C Khí hiếm D Á kim

Câu 19 Cho biết cấu hình electron của X : 1s22s22p63s23p3 của Y là 1s22s22p63s23p64s1 Nhận xét nào sau đây là đúng ?

A X và Y đều là các kim loại B X và Y đều là các phi kim

C X và Y đều là các khí hiếm D X là một phi kim còn Y là một kim loại

Câu 20 Nguyên tử của nguyên tố X có electron ở mức năng lượng cao nhất là 3p Nguyên tử của nguyên tố Y cũng có electron ở mức năng lượng 3p và có một electron ở lớp ngoài cùng Nguyên tử X và

Y có số electron hơn kém nhau là 2 Nguyên tố X, Y lần lượt là :

A Khí hiếm và kim loại B Kim loại và kim loại

C Phi kim và kim loại D Kim loại và khí hiếm

Câu 21 Tổng số obitan trong nguyên tử có số đơn vị điện tích hạt nhân Z = 17 là :

Câu 22 Ở trạng thái cơ bản, tổng số electron trong các obitan s của nguyên tử nguyên tố Y có số hiệu nguyên tử Z = 13 là :

Câu 23 Có bao nhiêu electron trong các obitan p của nguyên tử Cl ( Z = 17) ?

Câu 24 Một nguyên tử X của một nguyên tố có điện tích của hạt nhân là 27,2.10-19 Culông Cho các nhận định sau về X :

(1) Ion tương ứng của X sẽ có cấu hình electron là : 1s22s22p63s23p6

(2) X có tổng số obitan chứa electron là : 10

(3) X có 1 electron độc thân

(4) X là một kim loại

Có bao nhiêu nhận định không đúng trong các nhận định cho ở trên ?

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 25 Cấu hình electron của nguyên tử 29Cu là :

A 1s22s22p63s23p64s23d9 B 1s22s22p63s23p63d94s2

C 1s22s22p63s23p63d104s1. D 1s22s22p63s23p64s13d10

Câu 26 Cấu hình electron của nguyên tử 24Cr là :

A 1s22s22p63s23p64s23d4 B 1s22s22p63s23p63d44s2

C 1s22s22p63s23p63d54s1. D 1s22s22p63s23p64s13d5

Câu 27 Cấu hình electron nguyên tử của có số hiệu nguyên tử 26 là :

A [Ar] 3d54s2 B [Ar] 4s23d6 C [Ar] 3d64s2 D [Ar] 3d8

Câu 28 Nguyên tố X thuộc loại nguyên tố d, nguyên tử X có 5 electron hoá trị và lớp electron ngoài cùng thuộc lớp N Cấu hình electron của X là :

A 1s22s22p63s23p63d34s2 B 1s22s22p63s23p64s23d3

C 1s22s22p63s23p63d54s2 D 1s22s22p63s23p63d104s24p3

Câu 29 Một nguyên tử có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 4s1, nguyên tử đó thuộc về các nguyên tố hoá học nào sau đây ?

A Cu, Cr, K B K, Ca, Cu C Cr, K, Ca D Cu, Mg, K

Câu 30 Trong nguyên tử một nguyên tố X có 29 electron và 36 nơtron Số khối và số lớp electron của

Trang 9

nguyên tử X lần lượt là :

A 65 và 4 B 64 và 4 C 65 và 3 D 64 và 3

Trang 10

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm,

giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên

danh tiếng

I Luyện Thi Online

- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh

Học

- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các

trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn

II.Khoá Học Nâng Cao và HSG

- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG

- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành

cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

III Kênh học tập miễn phí

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả

các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi

miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 11/05/2021, 14:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w