CLOSE(tênbiếntệp1, tênbiếntệp2, …, tênbiếntệpn); Câu 7: Để ghi dữ liệu vào tệp văn bản ta có thể sử dụng thủ tục nào sau:A. A..[r]
Trang 1(Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất)
Trang 2Câu 1: Hàm Eoln(f) cho kết quả là:
A Cho kết quả FALSE khi con trỏ tệp nằm ở cuối tệp, ngược lại cho kết quả TRUE
B Cho kết quả FALSE khi con trỏ tệp nằm ở cuối dòng, ngược lại cho kết quả TRUE
C Cho kết quả TRUE khi con trỏ tệp nằm ở cuối dòng, ngược lại cho kết quả FALSE
D Cho kết quả TRUE khi con trỏ tệp nằm ở cuối tệp, ngược lại cho kết quả FALSE
Câu 2: Cho chương trình sau:
Var f: text;
Begin
Assign(f,'baitap.txt');
Rewrite(f);
a:= 3; b:= 5;
Write(f, ‘a b’ );
Close(f);
End.
Câu 3: Cho f là một biến tệp văn bản Khai báo nào sau đây là đúng ?
A Var f : byte; B Var f : text; C Var : f text; D Var f = text;
Câu 4: Để gán tệp vidu.txt cho biến tệp f ta sử dụng câu lệnh
A assign(‘f , D:\vidu.txt’); B assign(f , vidu txt);
Câu 5: Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Một chương trình con nhất thiết phải có tham số hình thức
B Một chương trình con nhất thiết phải có biến cục bộ
C Một chương trình con có thể không có tham số hình thức, không nhất thiết phải
có biến cục bộ
D Một chương trình con nhất thiết phải có tham số hình thức không nhất thiết phải
có biến cục bộ
Câu 6: Khai báo nào sau đây là đúng:
A CLOSE(tênbiếntệp, têntệp); C CLOSE(tênbiếntệp; têntệp);
B CLOSE(tênbiếntệp); D CLOSE(tênbiếntệp1, tênbiếntệp2, …, tênbiếntệpn);
Câu 7: Để ghi dữ liệu vào tệp văn bản ta có thể sử dụng thủ tục nào sau:
A read(<tên tệp>,<danh sách kết quả>); B write(<tên biến tệp>,<danh sách kết quả>);
C read(<tên biến tệp>,<danh sách biến>); D write(<tên tệp>,<danh sách biến>);
Câu 8: Cho chương trình sau:
Program Cau8;
Var a, b, S : byte;
Procedure TD ( x: byte; y: byte)
Var i: byte;
Begin
i:=1; Writeln(x, y);
x:= x+i; y:= y+i; S:= x+y;
Writeln(x, y);
End;
Begin
Write(‘Nhap a,b:’); readln(a,b);
TD(a,b);
Writeln(a,b,S);
End
Hãy cho biết?
+ Biến toàn cục là: ……
+ Biến cục bộ là: ………
+ Tham số hình thức
- Tham số giá trị: ………
- Tham biến: ………
+ Tham số thực sự: ………
Sau khi thực hiện chương trình bên, tập tin
baitap.txt có nội dung như thế nào?
A a’ ’b B 8
Trang 3Câu hỏi 9 : Dữ liệu kiểu xâu có độ dài tối đa là:
Câu hỏi 10 : Để khai báo biến kiểu xâu trực tiếp ta sử dụng cú pháp nào?
A Var<Tên biến>:<Tên kiểu>; B Var<Tên biến>:string[n];
C Var<Tên biến>=string[n]; D Var<Tên biến>=string;
Câu hỏi 11: Kết quả của việc thực hiện hàm Copy( abcdef ,3,2) là:‘ ’
Câu hỏi 12: Cho st:= abcde Kết quả khi gọi thủ tục Delete(st,2,3) là:’ ’
Câu hỏi 13: Cho st= Chúc các bạn may mắn ,kết quả hàm length(st) là:’ ’
Câu hỏi 14: Kết quả việc thực hiện hàm Pos( ab , deabcab ) là:‘ ’ ’ ’
Câu hỏi 15: Cho st1:= abcd ; st2:= ABC ; khi đó st1+st2 cho kết quả nào?’ ’ ’ ’
Câu hỏi 16: Cho st1= abc ; st2= deft ; Kết quả gọi Insert(st2,st1,3) là’ ’ ’ ’ :
Câu hỏi 17: Trong khai báo sau khai báo nào là đúng?
Câu hỏi 18: Trong pascal đoạn chơng trình sau thực hiện công việc gi?
S:=’Mùa thu Hà Nội’;
For i:=1 to length(S) do
S[i]:=Upcase(S[i]);
A Đổi xâu S thành chữ thờng B Gán cho S xâu’Mùa thu Ha Nội’
C Đổi xâu S thành chữ in hoa D Đếm kí tự trong xâu S
Câu hỏi 19: Trong kiêu dữ liệu bản ghi, mỗi bản ghi thờng đợc dùng để?
A Mô tả hay lu trữ thông tin về nhiều đối tợng cần quản lí
B Mô tả hay lu trữ thông tin về một thuộc tính quản lí
C Mô tả hay lu trũ thông tin về một đối tợng cần quản lí
D Mô tả hay lu trữ thông tin về nhiều thuộc tính cần quản lí
Câu hỏi 20: Trong các khai báo sau khai báo nào sai?
A Type Thisinh=Record B Var Ts1:record
C Var Ts1=record D Type Nhanvien=Record
Ten:string; Ten:string;
Câu hỏi 21: Cho N là một biến kiểu nguyờn, chọn cõu đỳng cỳ phỏp:
A If N < 10 then write (' Nho hon 10 ') ; else write (' Lon hon 10 ');
B If N < 10 then write (' Nho hon 10 ') else write (' Lon hon 10 ');
C If N < 10 Write (' Nho hon 10 ') else then write (' Lon hon 10 ');
D If N < 10 then N := 10 else N > 20 then write (' N > 20 ');
Câu hỏi 22: Lệnh nào sau đõy in ra màn hỡnh số lớn hơn trong 2 số A,B
A If A < B then writeln(A) else writeln(B); C If A > B then write(B) else write(A);
B If A > B then Readln(A) else Readln(B); D If A > B then write(A) else write(B);
Câu hỏi 23: Muốn kiểm tra đồng thời cả A,B,C cựng lớn hơn 0 hay khụng, viết cõu lệnh if nào đỳng:
A if a>0 and B>0 and c>0 then B if (a>0) or (B>0) or (c>0) then
C if (a>0) and (B>0) and (c>0) then D if A,B,C>0 then
Câu hỏi 24: Cõu lệnh nào sau đõy đỳng cỳ phỏp:
A if <biểu thức logic> then <cõu lệnh 1> else <cõu lệnh 2>
B if <biểu thức logic> then <cõu lệnh 1> else <cõu lệnh 2>;
C if <biểu thức logic>; then <cõu lệnh 1> else <cõu lệnh 2>;
D if <biểu thức logic> then <cõu lệnh 1>; else <cõu lệnh 2>;