Hỏi có bao cách di chuyển từ tỉnh A đến tỉnh G mà qua các tỉnh khác chỉ một lần.. B 3..[r]
Trang 1SO GD & DT QUANG TRI DE KIEM TRA GIU'A KY I, NAM HOC 2021-2022
(Đề có 04 trang) (Không kê thời gian giao đê)
Họ và tên: _ LỚp SBI: MA DE: 111
I PHAN TRAC NGHIEM (35 cau: 7 diém)
Cau 1: Hàm sô y=sinx là hàm sô tuân hoàn, có chu kì băng bao nhiêu?
Cầu 2: Phương trình sinx=sinz có nghiệm là
Cầu 3: Phương trình cotx=cotz có nghiệm là:
A x=#27,ke”2 B x=atka,keZ C x=atkh2a,keZ D x=ka,keZ
Cau 4: Mot t6 cé 5 hoc sinh né va 6 học sinh nam Hỏi có bao nhiêu cách chọn ngau nhién mét hoc sinh của tổ đó đi trực nhật
Câu 5: Trong mặt phăng cho 15 điểm phân biệt trong đó không có 3 điểm nào thắng hàng Số tam giác có đỉnh là 3 trong số 15 điểm đã cho là
Câu 6: Một câu lạc bộ có 20 thành viên Số cách chọn một ban quản lí gồm 1 chu tịch, I1 phó chủ tịch và 1 thư kí là:
Cau 7: Khang định nào dưới đây là đúng?
Câu 8: Hàm số y=sinx đồng biến trên mỗi khoảng nào dưới đây
Câu 9: Gọi M' là ảnh của điểm M qua phép vị tự tâm Ó tỉ số & “0, chọn khăng định đúng trong các khăng định sau
Câu 10: Tập xác định của hàm số y= tan x là:
Trang 1/4 - Ma dé 111
Trang 2A R01, B R\{kr,keZ} C R D RS +kr hed},
Cau 11: Phuong trinh cosx=m vô nghiệm khi và chỉ khi
Câu 12: Cho phép tịnh tiễn theo vectơ v biến 4 thành 4 và B thanh B’ Khang định nào sau đây đúng?
Câu 13: Phép biến hình 7 là phép dời hình thì
A Ƒ biến đường thắng thành đường thăng song song với nó
B Z biến đường thăng thành chính nó
C 7 biến đường thăng thành đường thắng cắt nó
D 7 biến tam giác thành tam giác băng nó
Câu 14: Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở
bón phương án 41,8,C,D Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
AY
Cầu 15: Phương trình cosx=0 có nghiệm là:
Câu 16: Cho phương trình 4cos”“ x— cosx—1= 0 Khi đặt 7 = cos x,—I <7 < 1, ta được phương trình nào dưới đây?
Cầu 17: Trong các mệnh đề dưới đây mệnh đề nào sai?
A Phép quay biến đường thắng thành đường thăng song song hoặc trùng với nó
B Phép quay biến ba điểm thăng hàng thành ba điểm thăng hàng
C Phép quay biến tam giác thành tam giác băng tam giác đã cho
D Phép quay bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bắt kì
Câu 18: Có bao nhiêu cách sắp xếp 6 học sinh theo một hàng dọc?
Câu 19: Chọn khăng định sai trong các khẳng định sau:
A Phép tịnh tiễn biến đoạn thăng thành đoạn thắng băng nó
B Phép tịnh tiến biễn tam giác thành tam giác bằng nó
C Phép tịnh tiến biến đường thăng thành đường thắng vuông góc với nó
D Phép tịnh tiến biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính
Câu 20: Bạn An đến một cửa hàng để mua đồng hồ đeo tay Biết cửa hàng có ba kiểu mặt đồng hồ đeo tay (vuông, tròn, elip) và bốn kiểu dây đeo (kim loại, da, đá, nhựa) Hỏi bạn An có bao nhiêu cách
để chọn mua một chiếc đồng hồ gồm một mặt và một dây?
Trang 2/4 - Ma dé 111
Trang 3A 7 B 16 Œ 4 D 12
Câu 21: Đội tuyến học sinh giỏi Toán gồm 10 em: 5 nam và 5 nữ Muốn chọn ra I bạn nam làm tổ
trưởng, 1 bạn nữ làm tổ phó và 1 thư ký Số cách chọn là:
Câu 22: Phương trình sin(x+20”)= 2 (0” <x<180”) có nghiệm là:
Câu 23: Trong mat phang Oxy, tim toa dé diém 4” là ảnh của 4(3;-3) qua phép quay tâm Ø góc 90°
Câu 24: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=2—sinx là:
Câu 25: Tất cả các nghiệm của phương trình sinx+^/3 cosx =1 là:
x=Z+k2z
2
Câu 26: Một hộp đựng 6 viên bi màu xanh, 7 viên bi màu vàng Có bao nhiêu cách lấy ra 6 viên bi sao cho có ít nhất 2 viên bi màu xanh?
Câu 27: Trong mặt phăng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm M (2;5) Phép tịnh tiễn theo vectơ # =(1;2)
biến điểm A⁄ thành điểm 4“ Tọa độ điểm M' là:
A, M'(3:1) B M'(4:7) C (3:7) D (1:3)
Câu 28: Cho 5 chữ số 2, 3, 4, 5, 6 Có bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số được lập từ 5 chữ số đó?
Câu 29: Cho lục giác déu ABCDEF tam O Tim anh cia AAOF qua phép tinh tién theo vecto AB
Câu 30: Một nhóm có 6 học sinh gồm 4 nam và 2 nữ Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 3 học sinh
trong đó có cả nam và nữ
Câu 31: Nghiệm của phương trình 2sin” x— 5sinx—3=0 là:
A x=T +2m,k€ 72x = TC + k2, k €Ti B xa Stha ke Dix=a+kiakeZ
C x= 24 kane Zix= "+ kak D v=T +2z,k€72x= ST + km, ke7i
Câu 32: Trong mặt phăng tọa độ Oxy, cho ba điểm A(0;3), B(2;-1),C(-15) Phép vị tự tâm 4 tỉ số
k biến B thành C Khi đó giá trị k là:
Trang 3/4 - Ma dé 111
Trang 4A k=2 B k=- C k= D k=-1
Z
x=—+k27
vat ken
Câu 34: Cho hinh thoi ABCD có góc 4BC =60° (các đỉnh của hình thoi ghi theo chiều kim đồng
hồ) Ảnh của cạnh CD qua phép quay Qe, 60°) la:
Câu 35: Số vị trí biéu dién cdc nghiém ctia phuong trinh cot? x—2cotx+1=0 trén dudng tron luong giác là?
Il PHAN TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm): Giải phương trình sau: sin3x—^/3cos3x—1=0
Câu 2 (1,0 điểm): Trong mat phang toa dd Oxy, cho đường thăng Z:3x+ y+3=0 Viết phương trình
đường thắng a” là ảnh của đ khi thực hiện liên tiếp phép tịnh tiễn theo véc tơ w(~2;1) và phép vị tự
tâm Ó tỉ số k= 22
Cau 3 (0,5 diém): Hệ thống giao thông nối các tỉnh 4,B8,C,D,E,Ƒ và G như hình vẽ, trong đó chữ
số phi trên mỗi đoạn là số con đường di giữa hai tỉnh Hỏi có bao cách di chuyển từ tỉnh 44 đến tỉnh
G mà qua các tỉnh khác chỉ một lần?
Câu 4 (0,5 điểm): Có bao nhiêu số tự nhiên có 9 chữ số đôi một khác nhau sao cho có mặt đồng thời
bốn chữ số 4;5;6;7và bốn chữ số đó đôi một không kể nhau?
Trang 4/4 - Ma dé 111
Trang 5HUONG DAN CHAM
SO GD & DT QUANG TRI
ww
» NAM HOC 2021-2022
KIEM TRA GIUA KY I
TRUONG THPT HUONG HOA
A
MÔN: TOÁN Khối I1
Thời gian làm bài : 90 phút
L Phần đáp án câu trắc nghiệm:
118
117
116
115
114
113
112
TII
11
13
16
19
Trang 6
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
II Phan dap an cau tw ludn:
& 1 in3x— 2 cos3x = I
0,25
7T
Trang 7
Trong mặt phăng tọa độ Oxy, cho đường thang d:3x+y+3=0 Viét phương
trình đường thăng đ” là ảnh của đ khi thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến theo vần
véc to v(-2;1) va phép vị tự tâm O tỉ số &=2?
A"(-6;2)e đ“<©3.-6+2+c=0U<c=l6
0,25
Vay d":3x+y+l6=0
He thong giao thong noi cac tinh A,B,C,D,E,F va G nhw hinh vé, trong
đó chữ số ghi trên mỗi đoạn là số con đường đi giữa hai tỉnh Hỏi có bao
0,5 điểm
THỊ: 4D kG
Số con đường đi là: 2.3.5.7 = 210
Số con đường đi là: 2.3.3.4= 72
TH3: 4 >ŒC—>D—FG
Trang 8
TH4: 4 >ŒC>D—>*FG
Số con đường đilà: 8.6.5.7 =1680
Vậy số con đường đi từ tỉnh 4 đến tỉnh G là: 210+72+576+1680 = 2538 0,25
đông thời bốn chữ số 4:5;ó;7 và bốn chữ số đó đôi một không kề nhau? điềm
Gọi số cân lập là a,4; đ,
* Lập số tự nhiên có 9 chữ số đôi một khác nhau có mặt đồng thời bốn chữ
số 4;5:6;7 và bôn chữ số đó đôi một không kể nhau
Xếp 5 chữ số trên thành một hàng ngang có 5! cách
Ta có 6 khoảng trông từ cách xếp trên nên có 4¿ cách xếp chữ số 4;5:6;7
Vậy có C25! 4! 86
Trường hợp 2: Chữ số 0 đứng đâu
Lấy 4 chữ số trong 5 chữ số 1,2,3,8,9 có C£ cách
Xếp 4 chữ sô trên thành một hàng ngang (sau chữ số 0) có 4!cách
Vậy có C‡.41.4/ sô
Ta có CÿỆ.5!⁄4 - C‡.4!.4‡ = 244800
L Giải phương trình sau: sin3x— 3 cos3x+=0 len: n3x—-B điểm 1,0
& Tsin3x— ŸỞ cos3x =——
0,25
<© c0S—sIn 3x — sIn—cos 3x =— <©= sin} 3x -— | =sin—-—
Vậy phương trình có hai họ nghiệm: x = T3 k—.x= 21 koh eZ 0.25
Trang 9
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thắng d:3x+y+3=0 Viét
phương trình đường thắng a” là ảnh của ở khi thực hiện liên tiếp phép vần tịnh tiến theo véc tơ v(—2;1) và phép vị tự tâm O@ tỉ số ¿=2?
x" =—-2.-3=-6
A"(-6;2)e đ “<< 3.6-2+c=0<>c=-]l6
Vay d":3x+y—-16=0
He thong giao thong noi cac tinh A,B,C,D,E,F va G nhw hinh vé, trong
đó chữ số ghi trên mỗi đoạn là số con đường đi giữa hai tỉnh Hỏi có bao
0,5 điêm
THỊ: 4D kG
Số con đường đi là: 3.3.5.7 = 315
TH2: 1 >B>D—>F—Œ
Số con đường đi là: 3.3.3.4 =108
Số con đường đi là: 5.6.3.4 = 360
TH4: 4 >ŒC>D—>EŒ
Số con đường đilà: 5.6.5.7 = 1050
Vậy số con đường đi từ tỉnh 4 đến tỉnh G là: 315+108+360+1050 = 1833 0,25
Trang 10
đông thời bốn chữ số 4;5;ó;7 và bốn chữ số đó đôi một không kề nhau? điềm
Gọi số cân lập là a,4; đ,
* Lập số tự nhiên có 9 chữ số đôi một khác nhau có mặt đồng thời bốn chữ
sô 4;5;6;7 và bôn chữ sô đó đôi một không kê nhau
Truong hop I: Lay 5 chữ số trong 6 chữ số 0,1,2,3,8,9 có Cÿ cách 0.25
Xếp 5 chữ số trên thành một hàng ngang có 5! cách
Ta có 6 khoảng trông từ cách xêp trên nên có 4ˆ cách xêp chữ sô 4;Š;6; 7
Vậy có CỆ.5!⁄4/ sô
Trường hợp 2: Chữ số 0 đứng đâu
Lay 4 chữ sô trong 5 chữ sô I,2,3,8,9có CÝ cách
Ta có 5 khoảng trông từ cách xếp trên nên có A; cach xếp chữ số 4;5;6;7
Vậy có C‡.41.4/ sô
Xem thêm: ĐÈ THỊ GIỮA HK1 TOÁN 11
hftps://4oanmath.com/de-th1-ø1ua-hk]-toan-] ]