- Dẫn dắt, giải thích cho HS hiểu được ý nghĩa, dạng chương trình con, cách dùng các tham số (tham biến, tham trị), thứ tự khai báo, đầu vào, đầu ra của từng chương trình[r]
Trang 1Ngày soạn:
Tiết PPCT : 29, 30
BÀI THỰC HÀNH SỐ 5 I.Mục tiêu:
Khai báo được biến kiểu xâu
Nhập, xuất giá trị cho biến xâu
Duyệt qua được tất cả các ký tự của xâu
Sử dụng được các hàm và thủ tục chuẩn
3- Thái độ : Tự giác, tích cực, chủ động trong thực hành.
II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
GV: - Phòng máy vi tính đã được cài đầy đủ Turbo Pascal.
Tổ chức trong phòng máy để HS có được kỹ năng cơ bản khi làm việc với kiểu xâu
- Giới thiệu nội dung đề bài lên bảng
- GV diễn giải: Một xâu được gọi làPalidrom nếu ta đọc các ký tự từ phải sangtrái sẽ giống khi đọc từ trái sang phải
- Yêu cầu HS cho 1 ví dụ về xâu Palidrom và 1 ví dụ không phải là xâuPalidrom
* Gọi 2 HS trả lời
Bài 1: SGK trang 73
Gợi mở, vấn đáp kết hợp hoạt động nhóm
IV.Tiến trình bài dạy:
Hoạt động 1: Tìm hiểu một chương trình, đề xuất phương án cải tiến
Trang 2- Quan sát chương trình,
suy nghĩ, phân tích để hiểu
chương trình
- HS trả lời:
* Kiểm tra 1 xâu có phải
Palidrom hay không?
*In ra: ‘ xau la Palidrom’
‘xau khong la Palidrom’
- Gọi 2 HS trả lời
- Gọi HS khác nhận xét
- GV chính xác
- Chạy chương trình trên máy chủ để
HS kiểm nghiệm suy luận của mình
- Chú ý theo dõi yêu cầu
của GV và trả lời 1 số câu
-Thực hiện soạn thảo
chương trình vào máy theo
yêu cầu cải tiến của GV
- Nhập dữ liệu vào và
thông báo kết quả
Hoạt động 3: Cải tiến chương trình
- GV nêu yêu cầu mới : Viết lạichương trình mà không sử dụng biếntrung gian p
* Nhận xét về các cặp ở vị trí đốixứng nhau trong một xâu Palidrom?
* Ký tự thứ i đối xứng với ký tự vịtrí nào?
* Cần phải so sánh bao nhiêu cặp ký
tự trong xâu để biết được xâu đó làPalidrom?
- Yêu cầu HS nhập dữ liệu cho sẵncủa GV và thông báo kết quả
-Xác nhận những bài làm có kết quảđúng và sửa sai cho HS có kết quảsai
Hoạt động 2: Rèn luyện kỹ năng lập trình
Trang 3- Quan sát đề và xác định
những công việc cần thực
hiện
- Nhóm 1:
* Dữ liệu vào, dữ liệu ra
của bài toán?
* Nêu các nhiệm vụ
chính cần thực hiện khi
giải quyết bài toán
* Cấu trúc dữ liệu phải sử
* Ra: Dãy các số ứng với
sự xuất hiện của mỗi loại
ký tự trong xâu
* Nhiệm vụ: Duyệt từ trái
sang phải, thêm 1 đơn vị
-Thực hiện soạn thảo
chương trình vào máy
theo yêu cầu của GV
- Nhập dữ liệu vào và
thông báo kết quả cho GV
HĐTP1: GV giới thiệu đề bài
- GV nêu mục đích của bài toán
- Yêu cầu HS nhập dữ liệu cho sẵncủa GV và thông báo kết quả
-Xác nhận những bài làm có kết quảđúng và sửa sai cho HS có kết quả sai
Bài 2: SGK trang 73
Hoạt động 3: Rèn luyện kỹ năng tìm kiếm và thay thế sự xuất hiện 1 từ bằng 1 từ khác trong một xâu văn bản
- GV giới thiệu đề bài
- GV hướng dẫn: Tìm vị trí xâu con
“anh” trong xâu st đã cho, xoá xâu con này đi rồi chèn xâu “em” vào vị
trí đó Lặp đi lặp lại điều này cho đến
khi không tìm thấy xâu “anh” cần
thay thế trong xâu st nữa
* Các hàm và thủ tục chuẩn đã biếtđối với kiểu xâu có thể tìm được vị tríxuất hiện 1 xâu con, xoá 1 xâu con,chèn 1 xâu con không?
- Gọi HS trả lời
Bài 3: SGK trang 73
Trang 4Hoạt động 3: củng cố
Nắm được một số thuật toán đơn giản liên quan đến xâu ký tự :
Kiểm tra một xâu đối xứng
Tìm tần suất xuất hiện của các ký tự có trong xâu
Đọc trước nội dung bài kiểu bản ghi – SGK trang 74
Ngày soạn:
I)MỤC TIÊU:
1 Về kiến thức:
- Biết được khái niệm về bản ghi
- Biết được các khai báo bản ghi, gán giá trị, truy cập trường của bản ghi
2 Về kỹ năng:
- Khai báo được kiểu bản ghi, khai báo được biến kiểu bản ghi
- Nhận biết được trường (thuộc tính) của một biến bản ghi
3 Về tư duy và thái độ:
- Biết quy lạ về quen
- Phát triển tư duy logic từ mảng một chiều và kiểu xâu
- Tích cực học tập, lắng nghe bài giảng
- Cẩn thận, chính xác trong lập luận
II)CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Giáo án, đồ dùng dạy học, bảng phụ
2 Học sinh:Sách giáo khoa, sách bài tập, bài cũ, bài mới
III)PHƯƠNG PHÁP: Gợi mở vấn đáp, thuyết trình diễn giải.
IV)TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
1.Hoạt động1: Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Ghi bảng
Trang 5-Các HS khác nhận xét,
bổ sung?
-Chính xác hoá nội dung, chođiểm
2.Hoạt động2: Giới thiệu bài mới.
-Học sinh thực hiện
H1: Cho học sinh quan sátbảng kết quả điểm thi trang 74SGK
- Cho học sinh kết luận
về những thông tintrong đó, từ đó kết luậnkiểu dữ liệu
H2: Chỉnh sửa, giới thiệu vềtrường, đối tượng, thuộc tínhcủa đối tượng, từ đó đi vào nộidung bài mới
3.Hoạt động3: Khai báo kiểu bản ghi.
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Ghi bảng
-Chính xác hoá nội dung
H2:Yêu cầu học sinh khai báokiểu bản ghi, kiểu biến bảnghi cho bảng kết quả thi trang
*Lưu ý: Nếu A là biến kiểu bản
ghi, X là tên trường, để thamchiếu đến trường X
-Chính xác hoá nội dung
H2: Cho ví dụ cho từng cáchgán?
-Gv chỉnh sửa nội dung
2)Gán giá trị:
- Có 2 cách gán trong SGK trang76
*Ví dụ:
-Nội dung đã được chỉnh sửa
5.Hoạt động5: Củng cố dặn dò.
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Ghi bảng
-HS thực hiện và trình H1: Yêu cầu HS khai báo kiểubản ghi với các nội dung như Bảng phụ.Họ tên
Trang 6bày lời giải.
Ngày sinhGiới tínhChiều caoCân nặng -
- Các quy tắc kiểu dữ liệu có cấu trúc để thực hiện dữ liệu thực tế
- Kiểu dữ liệu có cấu trúc được xây dựng từ những kiểu dữ liệu cơ sở theo một sốcách thức tạo kiểu do ngôn ngữ lập trình Pascal quy định
- Mỗi kiểu dữ liệu có cấu trúc thường hữu ích trong việc giải quyết một số bài tập
- Trong ngôn ngữ Pascal dùng mô tả kiểu dữ liệu mới với từ khoá Type
2 Về kĩ năng:
- Rèn luyện kĩ năng khai báo kiểu dữ liệu có cấu trúc (với Pascal, sử dụng thành thạocác từ khoá Var, Type)
- Sử dụng thành thạo các thao tác vào/ ra và các phép toán trên các thành phần cơ sở
3 Về tư duy và thái độ:
+ Hoạt động 1: Giải bài tập số 6 trang 79 Sách GK Tin học lớp 11
HĐTP1:
H1: Sử dụng kiểu dữ liệu nào và
cách khai báo? - Trả lời:Kiểu mảng một chiều: Chính xác hoá bài 6/tr79.
Trang 7Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
H2: Khai báo biến như thế nào?
- Yêu cầu HS viết chương trình nhập
mảng A
- Chỉnh sửa bài làm của HS
H3: Số chẵn là số như thế nào?
- Nếu có số lượng số chẵn trong dãy
thì tìm số lượng số lẻ được hay
không? - Nếu được thì tìm bằng cách
nào?
H4: Sử dụng câu lệnh nào để viết?
- Yêu cầu HS hoàn thành chương
trình của câu a
- Nhận xét, chỉnh sửa bài làm của
HS
HĐTP 2:
H1: Nêu thuật toán kiểm tra 1 số có
phải là số nguyên tố hay không?
- Yêu cầu HS viết chương trình dựa
theo thuật toán
- Trình bày lên bảng:
TL: Chia hết cho 2.
- Nếu có số lượng số chẵntrong dãy thì tìm số lượng
+ Hoạt động 2: Giải bài tập 7 trang 79 Sách GK Tin học lớp 11
- Yêu cầu HS liệt kê 6 số hạng đầu
của dãy Fiponaci
H1: Đoạn chương trình nhập từ bàn
phím số nguyện dương như thế nào?
H2: Số hạng tổng quát thứ n như thế
nào?
- Gợi ý: Để viết chương trình này ta
cần bao nhiêu biến phụ?
H3: sử dụng câu lệnh nào trong bài
Trang 8Cấu trúc lệnh: While do và For do
Về nhà làm các bài tập tiếp theo
Ngày soạn:
- Đánh giá khả năng tổ chức 1 chương trình Pascal với các cấu trúc cơ bản
II Phương pháp ra đề:
kiểm tra: ĐỀ
KIỂM TRA HKI MÔN: TIN HỌC 11 - -
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
I Phần trắc nghiệm khách quan:
1 (Nhận biết) Chương trình dịch là:
A Chương trình dịch ngôn ngữ tự nhiên ra ngôn ngữ máy
B Chương trình dịch ngôn ngữ máy ra ngôn ngữ tự nhiên
C Chương trình có chức năng chuyển đổi chương trình được viết bằng ngôn ngữ lậptrình bậc cao thành chương trình thực hiện được trên máy tính cụ thể
D Chương trình có chức năng chuyển đổi chương trình được viết bằng ngôn ngữmáy thành ngôn ngữ bậc cao
2 (Nhận biết) Trong ngôn ngữ Pascal, từ khoá VAR dùng để:
A Khai báo tên chương trình
B Khai báo biến
C Khai báo thư viện
Nội dung
Trang 94 (Thông hiểu) Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, câu lệnh nào sau đây đúng:
5 (Vận dụng) Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, đoạn chương trình sau cho kết quả gì? T:=0;
For i:=1 to n do if (i mod 3 = 0) then T:=T + i*i;
7 (Nhận biết) Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, Với khai báo mảng
X: Array[1 100,1 100] of integer; thì việc truy xuất đến các phần tử như sau:
A X[i],[j] B X[i][j] C X[i;j] D X[i,j]
8 (Thông hiểu) Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, đoạn chương trình sau đưa ra màn hìnhkết quả gì? For i:=10 to 1 do write(i, ‘ ‘);
A 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 B 10 9 8 7 6 5 4 3 2 1
C Đưa ra 10 dấu cách D Không đưa ra gì cả
9 (Thông hiểu) Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, để in một xâu kí tự ra màn hình theothứ tự ngược lại của các kí tự trong xâu (Vd: abcd thành dcba), đoạn chương trình nào sauđây thực hiện việc này?
A For i:=1 to length(S) do write(S[i]);
B For i:=length(S) downto 1 do write(S[i]);
C For i:=length(S) downto 1 do write(S]);
D For i:=1 to length(S) div 2 do write(S[i]);
10 (Vận dụng) Dưới đây là một phần của chương trình Pascal:
Prorgam vd;
Var a,b,c,d: integer;
Begin
Trang 10Giả sử nhập dữ liệu sau: 3 5 4 1
Sau khi chạy chương trình ta thu được kết quả gì?
-10 4
11 (Nhận biết) Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, khai báo nào trong các khai báo sau làsai trong khai báo xâu kí tự?
A S: string B X1: string[100] C S: string[256] D X1: string[1]
12 (Nhận biết) Xác định tên biến đúng:
II Phần tự luận:
1 (Thông hiểu) Cho chương trình sau:
Program vidu;
Var a,S,P: integer;
Write(‘Do dai canh a:’);
a Tìm và sửa lỗi cú pháp trong chương trình trên
b Cho biết chương trình trên thực hiện công việc gì?
2 (Vận dụng) Viết chương trình tìm giá trị lớn nhất của dãy số nguyên
IV Đáp án - Biểu điểm:
- Phần trắc nghiệm: mỗi câu trả lời đúng: 0,5điểm
- Phần tự luận
+ Câu 1a: 1 điểm
1b: 1 điểm+ Câu 2: 2 điểm
Trang 11Ngày soạn:
Tiết PPCT: 37
Đ14 kiểu dữ liệu tệp
Đ15 thao tác với tệp I-Mục tiờu:
Kiến thức:
Hs nắm đặc điểm của kiểu dữ liệu tệp
Biết hai cách phân loại tệp, khỏi niệm tệp cú cấu trỳc v tà ệp văn bản
Hai thao tỏc đối với tệp
Biết các bớc làm việc với tệp:gắn tên cho biến tệp, mở tệp, đọc/ghi tệp, đóng tệp
Biết khai báo biến tệp và các thao tác cơ bản với tệp văn bản
Biết sử dụng một số hàm và thủ tục chuẩn làm việc với tệp
+ Biết hai cỏch phõn loại tệp, khỏi niệm tệp cấu trỳc và tệp văn bản
+ Hai thao tỏc với tệp
+ Biết cỏc bước làm việc với tệp: gắn tờn tệp cho biến tệp, mở tệp, đọc/ghi tệp, đúng tệp+ Biết khai bỏo biến tệp
+ Sử dụng một số hàm và thủ tục chuan rlàm việc với tệp
Kĩ năng:
-Khai bỏo đỳng tệp văn bản
-Sử dụng một số hàm và thủ tục chuẩn làm việc với tệp
Thỏi độ
Hs thấy được sự cần thiết và tiện lợi của kiểu dữ liệu tệp
II - Đồ dung dạy học:
Chuẩn bị của giỏo viờn: sỏch giỏo khoa
Chuẩn bị của học sinh: sỏch giỏo khoa
Trang 12III - Hoạt động dạy học
Hoạt động 1 Đặt vấn đề(3’)
Sau khi chạy chương trình ở
các bài trước ta thấy kết quả in
trên màn hình nhưng muốn sử
Hỏi: Các kiểu dữ liệu trước
được lưu trữ ở bộ nhớ nào?
Khi tắt máy hoặc mất điện thì
dữ liệu lưu trữ trong bộ nhớ
này sẽ như thế nào?
Để lưu giữ dữ liệu lâu dài nhằm
khai thác, xử lí thông tin đó ta
phải lưu nó ở bộ nhớ ngoài
thông qua kiểu dữ liệu tệp
Yêu cầu học sinh đọc sách giáo
khoa và nhắc lại đặc điểm của
kiểu dữ liệu tệp?
Hoạt động 3.Phân loại tệp và
thao tác với tệp(4’)
Có mấy loại tệp( theo cách tổ
chức dữ liệu), trình bày khái
niệm các loại tệp?
Giới thiệu cho HS biết hai cách
phân loại tệp
Có hai thao tác cơ bản khi làm
việc với tệp là ghi dữ liệu vào
tệp và đọc dữ liệu từ tệp
Hoạt động 4 Thao tác với
tệp(5’)
Yêu cầu HS nhắc lại các thao
tác cơ bản khi làm việc với tệp
Giới thiệu cấu trúc chung của
khai báo biến tệp và giải thích
Khai báo - Với tệp văn
tệp văn bản là tệp mà dữliệu được ghi dưới dạngcác kí tự theo mã ASCII
tệp có cấu trúc: là tệp màcác thành phần của nóđược tổ chức theo mộtcấu trúc nhất định
Hai thao tác cơ bản đốivới tệp là ghi dữ liệu vàotệp và đọc dữ liệu từ tệp
Var a:text;
§14 kiÓu d÷ liÖu tÖp
1 Vai trò của kiểu tệp
Dữ liệu kiểu tệp có những đặcđiểm sau: + Được lưu trữ lâudài ở bộ nhớ ngoài (đĩa từ,
CD, ) và không bị mất khitắt nguồn điện vào máy
+ Lượng thông tin lưu trữ trêntệp có thể rất lớn và chỉ phụthuộc vào dung lượng đĩa
2 Phân loại tệp và thao tác với tệp
Hai cách phân loại tệp:
Theo cách tổ chức dữ liệu-tệp văn bản
-tệp có cấu trúcTheo cách thức truy cập-tệp truy cập tuần tự-tệp truy cập trực tiếpHai thao tác cơ bản đối với tệp
là ghi dữ liệu vào tệp và đọc dữliệu từ tệp
§15 thao t¸c víi tÖp
1.Khai báo tệp văn bản :
VAR <Tên biến tệp>: TEXT;
Vd Var f : text;
2.Gán tên tệp :
ASSIGN(< Tên biến tệp>, <Tên tệp>);
Trang 13HĐ GIÁO VIÊN HĐ HỌC SINH NỘI DUNG
Vào/Ra dữ liệu;
Đóng tệp
Hoạt động 4.1 Gán tên tệp(4’)
Để thao tác với tệp, trước
hết phải gán tên tệp cho biến
tệp bằng câu lệnh :
ASSIGN (< Tên biến tệp>,<Tên
tệp>);
Trong đó Tên tệp là biến
xâu hoặc hằng xâu
Ví dụ 1 Giả thiết có biến
xâu MYFILE và cần gán biến
kết quả ra hoặc dữ liệu vào
Trước khi mở tệp, biến tệp phải
KQ.DAT, thì tệp sẽ được tạo
với nội dung rỗng Nếu tệp này
đã có, thì nội dung của nó sẽ bị
xoá để chuẩn bị ghi thông tin
Writeln(f, ‘hieu x2); Ghi vµo biÕn tÖp fhai tham sè lµ dßng ch÷
la’,x1-‘hieu la’ vµ gi¸ trÞ x1-x2Học sinh ghi bài
Lệnh ghi giá trị biến A
vào tệp gắn với biến tệp F3 :
Hàm lô gíc EOF(<Tên biến
Trang 14HĐ GIÁO VIấN HĐ HỌC SINH NỘI DUNG
Giới thiệu HS biết hai hàm
chuẩn và ý nghĩa của nú
tệp>); Cho giỏ trị True nếu contrỏ tệp đang chỉ tới cuối tệp
Hàm lụgớc EOFLN(<Tờn biến tệp>) Cho giỏ trị True nếu contrỏ tệp đang chỉ tới cuối dòng
IV-Củng cố
Nờu đặc điểm của kiểu dữ liệu tệp
Hóy cho biết những khỏc biệt giữa tệp định kiểu và tệp văn bản
Cho biết cỏc thao tỏc cơ bản khi làm việc với tệp
Sơ đồ làm việc với tệp dựng để nhập thụng tin phải cú những lệnh cơ bản nào?
Cỏc thao tỏc với tệp được mụ tả trong hỡnh16
Ghi tệp:Gán tên tệp,tạo tệp mới, ghi thông tin, đóng tệp
Đọc tệp: Gán tên tệp,mở tệp, đọc thông tin, đóng tệp
ASSIGN(<Tên biến tệp>,<Tên tệp>);
WRITE(<Tên biến tệp>,<ds ket qua>);
READ(<Tên biến tệp >,<ds bien>);
Trang 15CLOSE(<Tªn biÕn>);
tÖp>);
Hình 16 Sơ đồ làm việc với tệp
Trang 16- Nhận biết được các cách hoạt động của tệp.
- Biết sử dụng các thủ tục và hàm liên quan để giải quyết bài toán.
- Nắm được chức năng của các thủ tục và hàm để thao tác với tệp.
II Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: Giáo án, SGK, sách GV, máy chiếu, sách bài tập, máy tính có soạn sẵn các ví dụ.
- HS: Sách GK.
III Phương pháp:
- Đặt vấn đề.
- Thuyết trình.
- Diễn giải, dùng bảng để ghi lại các chi tiết quan trọng trong ví dụ
IV Tiến trình bài học.
* Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ và giới thiệu bài mới (7’)
- Mục tiêu: + Ôn lại kiến thức đã học ở bài 14, 15
+ Vận dụng để giải quyết một vấn đề cụ thể trong thực tế
2 Giới thiệu bài mới
- Nêu lên vai trò của tệp trong
việc xử lý và lưu trữ thông tin,
áp dụng vào thực tế ( Sơ lược
Rewrite(<biến tệp>);
- Nhận xét và bổ sung thêmcác hàm, thủ tục còn cònthiếu
- HS Lắng nghe lời giảngcủa GV
- HS hướng theo sự dẫn dắtcủa GV để đi vào VD 1
- Ghi lại những hàm và thủtục mà HS 1 đã nêu
- Bổ sung những thiếu sótcủa HS1
- Đánh số thứ tự trên cáchàm thủ tục đã ghi ở bảng
* Hoạt động 2 : Tìm hiểu VD1 và VD2 (34’)
Trang 17- Theo dõi VD 2 trong SGK.
- HS lắng nghe lời giảng của
GV
1 Tìm hiểu VD 1.
- Gọi 1 HS đọc VD1
- Nhấn mạnh những điểmquan trọng cần lưu ý trongVD1
- Gợi ý cách giải quyết bàitoán, để giải được bài bàitoán này ta cần phải nắmđược công thức tính khoảngcách giữa 2 điểm
- Nhắc lại công thức tínhkhoảng cách giữa 2 điểmtrên mặt phẳng toạ độ
- ? Trong VD này ta cần tổchức và lưu trữ dữ liệu trongtệp ở dạng nào ?
- ? Các thao tác liên quanđến tệp được sử dụng trong
VD này gồm những gì ?
- ?Các hàm và thủ tục nào sẽ
sử dụng trong VD này ?
- ?Hàm Eof(<biến tệp>) cóchức năng gì ?
- ?Có thể thay thế lệnh
While do bằng lệnh For to do được không ?
- Kết luận lại những vấn đề
đã nêu
- Thực hiện chương trìnhcho HS thấy được kết quả
2 Tìm hiểu VD2.
- Gọi HS đọc VD2
- Nhắc lại công thức tínhđịên trở tương đương của 3điện trở mắc song song
- Gọi HS trình bày cách tínhđiện trở tương đương củacác điện trở được mắc nhưtrong hình 1 đến 5
- Ghi lại công thức tínhkhoảng cách giữa 2 điểm lênbảng để HS nắm rõ
Var <tên biến tệp>: text; Assign(<biến tệp>, <tên
tệp>);
Reset(<biến tệp>);
While do Eof(<biến tệp>);
Read(<biến tệp>,<DS biến>); Writeln(<biến tệp>);
Close(<biến tệp>);
- Trình bày nội dung CT lênbảng
- Ghi lại công thức tính điện
trở tương đương của 3 điện trởmắc song song
- Ghi lại kết quả điện trởtương đương do HS trình bày
Trang 18quả điện trở tương đương
của 3 điện trở được mắc theo
- Bổ sung thêm cho hoànchỉnh
* Hoạt động 3: Củng cố kiến thức đã học trong chương V.(3)
Trang 19Ngày soạn:
Tiết PPCT: 40 CHƯƠNG VI – CHƯƠNG TRÌNH CON VÀ
LẬP TRÌNH CÓ CẤU TRÚC Bài 17: CHƯƠNG TRÌNH CON VÀ PHÂN LOẠI (Tiết 1)
I Mục đích yêu cầu:
+ Biết CTC là một khối lệnh nhằm giải quyết một bài toán con để góp phần giải quyết mộtbài toán lớn hơn bằng một chương trình
+ Biết khi viết nhứng chương trình dài, phức tạp thì việc sử dụng CTC là cần thiết
+ Biết được lợi ích của việc sử dụng CTC
II Chuẩn bị:
Máy chiếu hoặc bảng phụ đã viết sẵn chương trình tinh_tong không sử dụng chương trìnhcon và sử dụng chương trình con
III Nội dung:
+ Hoạt động 1:(5’)
Đặt vấn đề:
Các chương trình giải các bài
toán phức tạp thường rất dài, có
+ GV cho HS nêu ý tưởng
bài toán này
Có nghĩa là chia bài toán
thành 2 bài toán nhỏ, làm như
vậy là làm mịn dần bài toán
-> thiết kế bài toán từ trên
xuống
+ GV phân tích: để giải BT
trên MT có thế chia chương
trình thành các khối, mỗi
khối gồm nhiều lệnh giải bài
toán con nào đó -> chương
trình chính được xây dựng từ
các CTC
+ Chương trình con là gì?
+ Giáo viên chốt lại khái
niệm trên bảng phụ, máy
+ Nghe GV nêu vấn đềđiều cần thiết phải cóchương trình con
+ HS nêu ý tưởng giảiquyết bài toán và trả lời
+ Cho HS khác nhận xéttrả lời của bạn
+ Trả lời khái niệmchương trình con
1.Khái niệm chương trình con
Những bài toán phức tạp có