- HS lần lợt lên bảng làm bài, lớp làm bài vào bảng con.. - HS lần lợt lên bảng làm bài , lớp làm bài vào bảng con.. - HS lần lợt lên bảng làm bài, lớp làm bài vào bảng con.. - GV và HS
Trang 1Tuần 15
Thứ 4 ngày 8 tháng 12 năm 2010
Toán
Ôn tập 100 trừ đi một số
A: Mục tiêu: Giúp HS.
Củng cố lại phép trừ 100 trừ đi một số làm thành thạo các phép tính có liên quan
B: Các hoạt động dạy học:
I: Giới thiệu bài – Ghi đầu bài Ghi đầu bài:
II: H ớng dẫn HS ôn tập :
Bài 1: Đặt tính rồi tính.
100 – Ghi đầu bài 6 100 – Ghi đầu bài 7 100 – Ghi đầu bài 50 100 – Ghi đầu bài 46 100 – Ghi đầu bài 92
- HS đọc yêu cầu của bài
- HS lần lợt lên bảng làm bài, lớp làm bài vào bảng con
- GV và HS nhận xét bài trên bảng
Bài 2: Tính nhẩm.
100 – Ghi đầu bài 90 = 100 – Ghi đầu bài 80 + 30 = 100 – Ghi đầu bài 30 – Ghi đầu bài 20 =
100 – Ghi đầu bài 60 = 100 – Ghi đầu bài 30 + 20 = 100 – Ghi đầu bài 40 – Ghi đầu bài 40 =
- HS đọc yêu cầu của bài
- HS lần lợt lên bảng làm bài , lớp làm bài vào bảng con
- GV và HS nhận xét bài trên bảng
Bài 3: Tính.
100 – Ghi đầu bài 70 + 1 = 100 – Ghi đầu bài 50 + 1 = 100 – Ghi đầu bài 30 + 1
=
100 – Ghi đầu bài 69 = 100 – Ghi đầu bài 49 = 100 – Ghi đầu bài 29
=
100 – Ghi đầu bài 59 = 100 – Ghi đầu bài 19 = 100 – Ghi đầu bài 79
=
100 – Ghi đầu bài 69 + 1 = 100 – Ghi đầu bài 20 + 1 = 100 – Ghi đầu bài 80 + 1
=
- HS đọc yêu cầu của bài
- HS lần lợt lên bảng làm bài, lớp làm bài vào bảng con
- GV và HS nhận xét bài trên bảng
Bài 4: Tìm X.
30 – Ghi đầu bài X = 17 41 – Ghi đầu bài X = 9 52 – Ghi đầu bài X = 27
63 – Ghi đầu bài X = 8 74 – Ghi đầu bài X = 48 100 – Ghi đầu bài X = 56
- HS đọc yêu cầu của bài
- HS lần lợt lên bảng làm bài, lớp làm bài bảng con
- GV và HS nhận xét bài làm trên bảng
Trang 2Bài 5: Một khu vờn có 100 cây đào , sau khi bán đi một số cây thì khu vờn còn lại 57 cây
đào Hỏi đã bán đi bao nhêu cây đào?
- HS đọc yêu cầu của bài
- HS nêu cách làm bài
- GV hớng dẫn HS tóm tắt bài toán
- 1 HS lên bảng tóm tắt và giải bài toán, lớp làm vào vở
- GV và HS nhận xét bài làm trên bảng
Bài giải
Đã bán đi số cây đào là
100 – Ghi đầu bài 57 = 43 ( cây đào)
Đáp số: 43 cây đào
III: Củng cố – Ghi đầu bài Dặn dò :
- GV nhận xét tiết học
- Về nhà làm bài tập và chuẩn bị bài sau
Chính tả
Nghe- Viềt : Quà của bố
A: Mục tiêu: Giúp HS.
Viết chính xác một đoạn bài quà của bố, trình bày bài sạch đẹp, viết đúng các từ khó trong bài
B: Các hoạt động dạy học:
I: Giới thiệu bài – Ghi đầu bài Ghi đầu bài
II: H ớng dẫn HS viíet bài
a , Đọc bài viết:
- GV đọc bài viết một lần
- 2 HS khá đọc lại bài viết
b , Tìm tiếng khó:
- HS nhẩm bài viết và tìm ra các tiếng khó viết có ở trong bài
- HS đọc các từ khó tìm đợc cho một HS lên bảng ghi lại các từ khó đó Lớp viết từ khó ra bảng con
- GV nhận xét cách viết của HS và sửa chữa cho HS
c , Viết bài:
- GV đọc cho HS viết bài vào vở
- HS chú ý nghe GV đọc và chép bài vào vở
- GV đọc lại bài viết cho HS xoát lại lỗi
d , Chấm bài:
- GV thu bài chấm và nhận xét chung
Trang 3- GV tuyên dơng những em viết đẹp và trình bày bài sạch sẽ.
III: Củng cố – Ghi đầu bài Dặn dò :
- GV nhận xét tiết học
- Về nhà xem lại bài và chuẩn bị bài sau
Thứ 6 ngày 10 tháng 12 năm 2010
Toán
Ôn tập tìm số trừ và phép trừ các số trong phạm vi 100
A: Mục tiêu: Giúp HS.
Củng cố lại cách tìm số trừ và trừ các phép trừ trong phạm vi 100
B: Các hoạt động dạy học:
I: Giới thiệu bài – Ghi đầu bài Ghi đầu bài :
II: H ớng dẫn HS ôn tập :
Bai 1: Đặt tính rồi tính:
61 – Ghi đầu bài 7 73 – Ghi đầu bài 38 100 – Ghi đầu bài 57 85 – Ghi đầu bài 76 50 – Ghi đầu bài 8
- HS đọc yêu cầu của bài
- HS lần lợt lên bảng làm bài , lớp làm bài vào bảng con
- GV và HS nhận xét bài trên bảng
Bài 2: Tìm X:
62 – Ghi đầu bài X = 34 45 – Ghi đầu bài X = 8 75 – Ghi đầu bài X = 27 86 – Ghi đầu bài X = 45
- HS đọc yêu cầu của bài
- HS lần lợt lên bảng làm bài, lớp làm bài vào bảng con
- GV và HS nhận xét bài làm trên bảng
Bài 3: Tính nhẩm(dành cho hS yếu).
11 – Ghi đầu bài 3 = 14 – Ghi đầu bài 9 = 27 – Ghi đầu bài 8 = 26 – Ghi đầu bài
8 =
12 – Ghi đầu bài 5 = 15 – Ghi đầu bài 8 = 18 – Ghi đầu bài 9 = 14 – Ghi đầu bài
6 =
13 – Ghi đầu bài 7 = 17 – Ghi đầu bài 9 = 16 – Ghi đầu bài 7 = 12 – Ghi đầu bài
4 =
- HS đọc yêu cầu của bài
- HS nhẩm bài và làm bài vào vở
- GV quan sát hớng dẫn thêm cho HS
Trang 4Bài 4: Thùng sơn trắng cân nặng 25kg, thùng sơn vàng nhẹ hơn thùng sơn trắng 7kg
Thùng sơn vàng cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
- HS đọc yêu cầu của bài
- HS phân tích cách làm bài
- GV hớng dẫn HS tóm tắt bài toán
- 1HS lên bảng làm bài, lớp làm bài vào vở
- GV và HS nhận xét bài làm trên bảng
III: Củng cố – Ghi đầu bài Dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Về nhà làm bài ở nhà và chuẩn bị bài sau
Luện viết
Ôn viết bài: Chiếc áo mới
A: Mục tiêu: Giúp HS.
Củng cố lại cách trình bày một đoạn văn, viết hoa chính xác các tên riêng và các tiếng khó trong bài
B: Các hoạt động dạy học:
I: Giới thiệu bài – Ghi đầu bài Ghi đầu bài :
II: H ớng dẫn HS viết bài :
a , Quan sát bài mẫu.
- GV treo bài viết mẫu lên bảng
- HS quan sát bài mẫu và nhận xét
b , Tìm chữ viết hoa và các tiếng khó.
- HS quan sát bài mẫu và tìm ra các chữ viết hoa và các tiếng khó viết
- HS viết các chữ vừa tìm đợc ra bảng con một HS lên bảng viết
c , Viết bài vào vở.
- HS quan sát bài mẫu và chép bài vào vở
- GV quan sát HS viết, hớng dẫn cho HS viết cha đúng mẫu chữ
d , Chấm bài.
- GV thu bài chấm và nhận xét chung
- GV tuyên dơng những HS viết đẹp, đúng mẫu nhất
III: Củng cố – Ghi đầu bài Dặn dò :
- GV nhận xét tiết học
- Về nhà viết lại bài và chuẩn bị bài sau
Trang 5Luyện từ và câu
Ôn tập
A: Mục tiêu: Giùp HS.
Củng cố lại các kiến thức đẫ hộc về đặc điểm, tính chất của ngời, sự vật và biết dùng câu hỏi Ai và thế nào?
B: Các hoạt đọng dạy học:
I: Giới thiệu bài – Ghi đầu bài Ghi đầu bài :
II: H ớng dẫn HS ôn tập :
Bài 1: Nối từ chỉ ngời hoặc vật ở bên trái với từ chỉ đúng đặc điểm của ngời hay vật đó ở
bên phải:
Em bé gái to khoẻ
Con voi xum xuê, xanh tốt
Trang vở dễ thơng
Cây đa nghiêm khắc
Cô giáo em trắng tinh
- HS đọc yêu cầu của bài
- GV hớng dẫn cách làm bài cho HS
- 1 HS lên bảng làm bài , lớp làm bài vào vở
- GV và HS nhận xét bài trên bảng
Bài 2 : Đọc các từ chỉ đặc điểm sau rồi điền chúng vào ô thích hợp trong bảng: xanh biếc,
cao to, lịch sự, chăm ngoan, xám xịt, sừng sững, chót vót, dịu dàng
Từ chỉ đặc điểm màu sắc Từ chỉ đặc điểm hình
dáng
Từ chỉ đặc điểm tính
nết
M : Xanh biếc
- HS đọc yêu cầu của bài
- GV chia lớp thành các nhóm sáu
- GV hớng dẫn HS cách làm bài
- GV phát phiếu cho HS thảo luận trong nhóm
- Đại diện các nhóm lên báo cáo kết quả
- GV và HS nhận xét sửa chữa
Bài 3: Đọc những câu sau:
a , Mái tóc của bà em bạc phơ
b , Tính mẹ em rất hiền
c , Dáng ngời chị gái em thon thả
d , Dáng đi của em bé hấp tấp
Dùng câu hỏi Ai và thế nào? để tách câu thành hai bộ phận và điền từng bộ phận
đó vào chỗ trống trong bảng:
Ai Thế nào?
Trang 6M: Dáng đi của em bé Hấp tấp
- HS đọc yêu cầu của bài
- GV chia lớp thành 2 nhóm
- GV phát phiếu cho từng nhóm
- Các nhóm thảo luận làm bài
- Các nhóm lên báo cáo kết quả
- GV và HS nhận xét
- GV tuyên dơng nhóm làm nhanh và đúng nhiều kết quả
III: Củng cố – Ghi đầu bài Dặn dò :
- GV nhận xét tiết học
- Về nhà xem lại bài và chuẩn bị bài sau