1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Ngân hàng đề thi toán 6 phần 1

3 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 36,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a/ Ước chung của hai hay nhiều số là ước của tất cả ác số đó.. Tích đó là ƯCLN phải tìm.[r]

Trang 1

NGÂN HÀNG CÂU HỎI VÀ ĐÁP ÁN

TOÁN 6 – HỌC KỲ I

TRƯỜNG THCS TT MỘC HÓA

 

CHỦ ĐỀ 1 : ÔN TẬP VÀ BỔ TÚC VỀ SỐ TỰ NHIÊ N

Mức độ 1: Nhận biết( Tái hiện)

Câu 1: Viết tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 10 và lớn hơn 5.

Đáp án:

A = 6;7;8;9 (0,5đ) .

Câu 2: a/ Viết công thức nhân hai lũy thừa cùng cơ số? ( am an = ?)

b/ Viết kết quả sau dưới dạng lũy thừa: a4 a3

a/ am an = am+n (0,5đ)

b/ a4 a3 = a4 +3 (0,5đ)

Câu 3: a/ Viết công thức chia hai lũy thừa cùng cơ số? ( am : an = ?)

b/ Viết kết quả sau dưới dạng lũy thừa: a5 : a3

Đáp án:

a/ am : an = am-n (0,5đ)

b/ a5 : a3 = a5 -3 (0,5đ)

Câu 4: a/ Lũy thừa bậc n của a là gì?

b/ Viết lũy thừa sau dưới dạng tích: 53

Đáp án:

a/ Lũy thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a (0,5đ)

b/ 53 = 5 5 5 (0,25đ)

Câu 5:

2

1

3

2

1

2

1

3

2

1

2

1

3

2

1

2

1

3

2

1

Viết dạng tổng quát tính chất của phép cộng số tự nhiên

Đáp án: (Viết một tính chất đúng đạt 0,5đ)

a/ Giao hoán: a + b = b + a

b/ Kết hợp: ( a + b) + c = a + ( b + c)

c/ Cộng với 0: a + 0 = 0 + a = a

Câu 6: Viết dạng tổng quát tính chất của phép nhân số tự nhiên

Đáp án: (Viết một tính chất đúng đạt 0,5đ)

Trang 2

a/ Giao hoán: a b = b a

b/ Kết hợp: (a b) c = a (b.c)

c/ Nhân với 1: a 1 = 1 a = a

d/ Phân phối: a (b + c) = a b + a c

Câu 7: Viết các phần tử của tập hợp Ư(4)

Đáp án:

Ư( 4) = 1; 2; 4 (0,5đ)

Câu 8: Khi nào thì ta nói số tự nhiên a chia hế́t cho số tự nhiên b (b  0) ?

Đáp án:

Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b khác 0 nếu có số tự nhiên q sao cho a = b q(0,5đ)

Câu 9: Khi nào thì x ƯC (a; b)?

Đáp án:

x  ƯC (a; b) Khi a  x và b  x (0,5đ)

Câu 10: Viết dạng tổng quát 2 tính chất chia hết của một tổng.

Đáp án:

- tc1: a  m và b  m => (a + b)  m (0,5đ)

- tc2: a m mà b  m => (a + b)  m (0,5đ)

Câu 12: a/ Phát biểu các dấu hiệu chia hết cho 2,

b/ Trong các số sau đây 20; 45; 652; 423 Số nào chia hết cho 2?

Đáp án:

a/ Các số có chữ số tận cùng là chữ số chẵn thì chia hết cho 2 và chỉ những số đó mới chia

hết cho 2 .(0,5đ)

b/ Số chia hết cho 2 là: 20; 652.(Viết một số đúng đạt 0,25đ)

Câu 13: a/ Phát biểu các dấu hiệu chia hết cho 3,

b/ Trong các số sau đây 20; 45; 652; 423 Số nào chia hết cho 3?

Đáp án:

a/ Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3 và chỉ những số đó mới chia

hết cho 3 .(0,5đ)

b/ Số chia hết cho 3 là: 45; 423.(Viết một số đúng đạt 0,25đ)

Câu 14: a/ Phát biểu các dấu hiệu chia hết cho 5,

b/ Trong các số sau đây 20; 45; 652; 423 Số nào chia hết cho 5?

Đáp án:

a/ Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5 và chỉ những số đó mới

chia hết cho 5 .(0,5đ)

b/ Số chia hết cho 5 là: 45; 20 (Viết một số đúng đạt 0,25đ)

Câu 15: a/ Phát biểu các dấu hiệu chia hết cho 9.

b/ Trong các số sau đây 20; 45; 652; 423 Số nào chia hết cho 9?

Đáp án:

a/ Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9 và chỉ những số đó mới chia

hết cho 9.(0,5đ)

b/ Số chia hết cho 9 là: 45; 423.(Viết một số đúng đạt 0,25đ)

Câu 18: a/ Thế nào là số nguyên tố?

b/ Trong các số sau, số nào là số nguyên tố: 0; 7; 8; 13

Đáp án:

a/ Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1 , chỉ có hai ước là 1 và chính nó (0,5đ)

b/ Hai số 7, 13 là số nguyên tố (Kể đúng một số nguyên tố đạt 0,25đ)

Trang 3

Câu 19: a/ Thế nào là hợp số?

b/ Trong các số sau số nào là hợp số: 1 , 5 , 8 , 15

Đáp án:

a/ Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn hai ước (0,5đ)

b/ Hai số 8 , 15 là hợp số (Kể đúng một hợp số đạt 0,25đ).

Câu 20: a/ Thế nào là ước chung của hai hay nhiều số?

b/ Điền ký hiệu thích hợp vào ô vuông: 4  ƯC(12, 18) ; 6  ƯC(12 , 18)

Đáp án:

a/ Ước chung của hai hay nhiều số là ước của tất cả ác số đó (0,5đ)

b/ Điền lần lượt ký hiệu  (0,25đ) ; (0,25đ)

Câu 21: a/ Thế nào là ƯCLN của hai hay nhièu số ?

b/ Tìm ƯCLN(5, 1) = ?

Đáp án:

a/ Ước chung lớn nhất của hai hay nhiều số là số lớn nhất trong tập hợp các ước chung của các

số đó (0,5đ)

b/ ƯCLN(5, 1) = 1 (0,5đ)

Câu 22: a/ Thế nào là bội chung nhỏ nhất của hai hay nhiều số?

b/ Tìm BCNN( 6, 1) = ?

Đáp án:

a/ Bội chung nhỏ nhất của hai hay nhiều số là số nhỏ nhất khác không trong tập hợp các bội

chung của các số đó (0,5đ)

b/ BCNN(6 , 1) = 6 (0,5đ)

Câu 23: Nêu cách tìm ƯCLN của hai hay nhiều số lớn hơn 1?

Đáp án:

- Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố

- Chọn các thừa số nguyên tố chung

- Lập tích các thừa số đó chọn, mỗi thừa số lấy với số mũ nhỏ nhất của nó Tích đó là

ƯCLN phải tìm (0,75đ)

Câu 24: Nêu cách tìm BCNN của hai hay nhiều số lớn hơn 1?

Đáp án:

- Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố

- Chọn các thừa số nguyên tố chung và riêng

- Lập tích các thừa số đó chọn, mỗi thừa số lấy với số mũ lớn nhất của nó Tích đó là

BCNN phải tìm (0,75đ)

Ngày đăng: 05/03/2021, 23:04

w