CÂU 6 ( 0,25 đ ): Chọn câu đúng : Khi giảm đồng thời khoảng cách và độ lớn của mỗi điện tích điểm xuống còn một nửa thì lực tương tác giữa chúng.. Tăng gấp đôiA[r]
Trang 1ĐỀ THI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2008 - 2009
A - PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 5 điểm ) Thời gian làm bài : 20 phút.
CÂU 1 ( 0,25 đ ): Có hai điện tích q1 và q2, chúng đẩy nhau Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A q1 > 0 và q2 < 0 ; B q1 < 0 và q2 > 0 ; C q1.q2 > 0 ; D q1.q2 < 0 ;
CÂU 2 ( 0,5 đ ): Hai điện tích q1 = 5.10-9 (C) ; q2 = - 5.10-9 (C) đặt tai hai điểm cách nhau 10 (cm) trong chân không Cường độ điện trường tại điểm nằm trên đường thẳng đi qua hai điện tích và cách đều hai điện tích là :
A E = 18000 ( V m ) ; B E = 36000 ( V m ) ; C E = 1,800 ( V m ) ; D E = 0 ( V m )
CÂU 3 ( 0,5 đ ): Bộ tụ điện gồm ba tụ điện : C1 = 10 ( μ F), C2 = 15 ( μ F), C3 = 30 ( μ F), mắc nối tiếp với nhau Điện dung của bộ tụ điện là :
A Cb = 5 ( μ F) ; B Cb = 10 ( μ F) ; C Cb = 15 ( μ F) ; D Cb = 55 ( μ F) ;
CÂU 4 ( 0,25 đ ) : Một điện tích q = 1 ( μ C ) di chuyển từ điểm A đến điểm B trong điện trường, nó thu được một năng lượng W = 0,2 (mJ) Hiệu điện thế giữa hai điểm A, B là :
A U = 0,20 (V) B U = 0,02(mV) C U = 200 (kV) D U = 200 (V)
CÂU 5 ( 0,25 đ ) : Gọi Q, C và U là điện tích, điện dung và hiệu điện thế giữa hai bản của một tụ điện.
A C tỉ lệ thuận với Q B C tỉ lệ nghịch với U
C C phụ thuộc vào Q và U D C không phụ thuộc vào Q và U
Hãy chọn câu phát biểu đúng
CÂU 6 ( 0,25 đ ): Chọn câu đúng : Khi giảm đồng thời khoảng cách và độ lớn của mỗi điện tích điểm xuống còn một
nửa thì lực tương tác giữa chúng
A Tăng gấp đôi B Giảm đi một nửa C Giảm đi bốn lần D Không thay đổi
CÂU 7 ( 0,5 đ ) : Hai quả cầu kim loại nhỏ kích thước giống nhau lần lượt mang điện tích q1 = 3.10-6 C và q1 = 10-6 C Cho hai quả cầu tiếp xúc nhau, sau khi trao đổi điện tích xong đem chúng ra xa nhau, điện tích của mỗi quả cầu lúc này là :
A 4.10-6 C B 2.10-6 C C 3.10-6 C D 10-6 C
Câu 8 ( 0,25 đ ): Kết luận nào sau đây là sai ?
A Các đường sức do con người tạo ra để mô tả điện trường
B Đường sức của điện trường đều là những đường thẳng song song cách đều nhau
C Điện trường đều là điện trường được tạo ra bởi một điện tích điểm
D Các đường sức thường là đường cong nhưng có một số trường hợp là đường thẳng
CÂU 9 ( 0,25 đ ): Chọn công thức đúng : Điện trở của dây kim loại phụ thuộc vào nhiệt độ được diễn tả theo công
thức
A Rt = R0(1- α Δ t) B Rt = R0(1 + α Δ t)
C Rt = R0( α Δ t - 1) D Rt = α R0 Δ t (Với Δ t = t – t 0 )
CÂU 10 ( 0,5 đ ) : Chọn đáp án đúng
Biết Niken có khối lượng mol nguyên tử A = 58,71 g/mol và n = 2, bằng phương pháp điện phân, trong thời gian 1 giờ , cho dòng điện có cường độ 10 A chạy qua bình điện phân thì khối lượng Niken bám vào catôt của bình là
A 8.10-3 kg B 10,95.10-3 kg C 12,35.10-3 kg D 15,27.10-3 kg
CÂU 11 ( 0,,25 đ ): Chọn câu đúng.
Một nguồn điện với suất điện động ξ , điện trở trong r, mắc với một điện trở ngoài R = r, cường độ dòng điện
trong mạch là I Nếu thay nguồn điện đó bằng ba nguồn điện giống hệt nó mắc song song thì cường độ dòng điện
trong mạch:
A vẫn bằng I B bằng 1,5.I C bằng 4
3 .I D bằng
I
4
CÂU 12 ( 0,25 đ ): Một nguồn điện với suất điện dộng ξ , điện trở trong r, mắc với điện trở ngoài R = r thì cường
độ trong mạch là I Nếu thay nguồn điện bằng hai nguồn điện giống hệt nó mắc nối tiếp, thì cường độ dòng điện
trong mạch
A bằng 3.I B bằng 2.I C bằng 3
2 .I D bằng
4
3 .I
CÂU 13 ( 0,25 đ ): Câu nào dưới đây nói về hạt tải điện trong môi trường là không đúng ?
A Trong môi trường dẫn điện, hạt tải điện có thể là các hạt mang điện âm hoặc dương (êlectron, ion dương, ion âm,
…)
B Trong kim loại, hạt tải điện là êlectron tự do
C Trong chất lỏng, hạt tải điện là ion dương và ion âm
D Trong chất khí, hạt tải điện là ion dương và êlectron tự do
CÂU 14 ( 0,25 đ ): Xét đoạn mạch như hình vẽ Hiệu diện thế hai điểm A, B có giá trị nào sau đây ?
A UAB = ξ1 + ξ2 _ ( r1 + r2 + R ).I A I B
Trang 2B UAB = ξ1 _ ξ2 _ ( r1 + r2 + R ).I
C UAB = ξ2 + ξ1 _ ( r1 + r2 + R ).I ξ1 , r 1 R ξ2 , r 2
D Một giá trị khác
CÂU 15 ( 0,5 đ ) : Cho mạch điện như hình vẽ ξ , r
Biết : ξ = 12 V r =1 Ω ,
R1 = 4 Ω , R2 = 5 Ω , C = 3 μ F
Điện tích tụ điện có giá trị nào sau đây ? R1 R2
A 12 μ C B 18 μ C
C 24 μ C D 3 μ C
B - PHẦN TỰ LUẬN ( 5 điểm )
Bài 1 : Hai điện tích dương q1 = q và q2 = 4.q đặt cố định cách nhau một đoạn d trong không khí Phải đặt điện tích
q0 ở đâu, cách q1 ( hoặc q2 ) bằng bao nhiêu so với d để q0 nằm cân bằng ?
Ở vị trí đó q0 nhận giá trị dương hay âm Giá trị dương hay âm thì cân bằng của q0 là bền (xét theo phương là đường thẳng nối q1q2)
Bài 2 : Cho mạch điện như hình vẽ.
Biết ξ = 9 V; r = 1 Ω ; đèn Đ1: 6 V – 3 W; đèn Đ2: 3 V; 1,5 W.Các đèn sáng bình thường
Tính :
A Điện trở các đèn ? Cường độ dòng điện qua các đèn Đ1, Đ2, cường dộ dòng qua mạch chính (qua R1)
B Điện trỏ R1 và R2 ?
C Nếu thay chỗ R2 bằng một bình điện phân có điện cực dương làm bằng đồng và dung dịch điện phân là muối sunphát đồng, bình điện phân có điện trở cũng bằng R2.Tính lượng đồng bám ở cực âm sau 16 phút 5 giây điện phân Biết khối lượng mol nguyên tử đồng A = 64 g/mol và n = 2, hằng số F = 96500 C/mol
ξ , r
R1
Đ1
A B
R2 Đ2
ĐÁP ÁN BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I – MÔN VẬT LÍ
I - PHẦN TRẮC NGHIỆM
Đề 1:
Trang 3Câu 1: C
Hai điện tích cùng dấu đấy nhau Chọn C
Câu 2: B
Từ ⃗ E = ⃗ E1 + ⃗ E2 và ⃗ E1↑ ↑ ⃗ E2 ⇒ E = E1 + E2 = 2.E1 = 2.E2 = 2.k | q |
r2 = 2 9.10-9
5 10− 2¿2
¿
5 10− 9
¿
= 36000 (V/m) Chọn B Câu 3: A
Áp dụng 1
1
C1 +
1
C2 +
1
C3 ⇒ C = 5 μF Chọn A Câu 4: D
Áp dụng U = A
¦W
q =
0,2 10−3
10−6 = 200 (V) Chọn D Câu 5: D
C không phụ thuộc vào Q, U Chọn D
Câu 6: D
Áp dụng F = k | q1q2|
r2
F’ = k | q1 q2|
2 2 .
4
r2 = F Chọn D
Câu 7: B
Điện tích mỗi quả cầu là q = q1+ q2
2 = 2 10
-6 (C) Chọn B Câu 8: C
Điện tích điểm không thể tạo ra điện trường đều Chọn C
Câu 9: B
Công thức đúng là B Chọn B Câu 10: B
Áp dụng công thức Faraday
mg = 1
96500 .
A
n .I.t =
1 96500
98 , 71
2 .10.3600 = 10,95.10-3 kg Chọn B.
Câu 11: B
Áp dụng I = ξ
RN+ r =
ξ
2 r (1)
Mắc song song I’ = ξ'
RN+ r' =
ξ r+ r
3 (2)
Từ (1); (2) ⇒ I’ = 1,5.I Chọn B
Câu 12: D
Tương tự câu 11 với trường hợp mắc nối tiếp ξ '=2 ξ và r’ = 2.r dễ dàng tính được I’ = 4
3 I Chọn D
Câu 13: D
Hạt tải điện trong chất khí là ion dương, ion âm và electron Chọn D Câu 14: B
Công thúc B đúng Chọn B
Câu 15: B
Tính dòng điện trong mạch chính I = ξ
RN+ r =
12 4+5+1 = 1,2 (A).
⇒ UC = I.R2 = 1,2.5 = 6 (V)
q = C.UC = 3.10-6.5 = 18 ( μC ) Chọn B
Trang 4II - PHẦN TỰ LUẬN
BÀI 1:
Lực tác dụng lên q0 là ⃗F1 và ⃗F2 do q1 và q2 gây ra, để q0 cân bằng thì ⃗F1 + ⃗F2 = 0 nên q0 phải nằm trong đoạn thẳng nối q1q2 ( 0,5 điểm )
Gọi x là khoảng cách từ q0 đến q1 ( d> x >0)
Thì d – x là khoảng cách q0 đến q2 ( d – x > 0)
Từ F1 = F2 ⇔ k q1q0
x2 = k
d − x ¿2
¿
q2q0
¿
⇒ x = d
3 ( 0,5 điểm )
q0 có thể nhận giá trị dương hoặc âm đều được cả ( 0,5 điểm )
Nếu q0 > 0 thì cân bằng là bền vì nếu qo lệch khỏi vị trí cân bằng thì nó có xu hướng trở về vị trí cũ ( xét theo phương
q1q2 )
Néu q0 < 0 thì cân bằng là không bền vì nếu q0 lệch khỏi vị trí thì nó không có xu hướng trở về vị trí cũ (xét theo phương q1q2 ) ( 0,5 điểm )
BÀI 2 :
A)
Rd1 = U2dm
Pdm =
62
3 = 12 ( Ω )
Rd2 = U2dm
Pdm =
32 1,5 = 6 ( Ω ) ( 0,5 điểm )
I1= Idm1 = Pdm
Udm
= 3
6 = 0,5 (A)
I2 = Idm2 = Pdm
Udm =
1,5
3 = 0,5 (A)
I = I1 + I2 = 0,5 +0,5 = 1 (A) ( 0,5 điểm )
B)
Hiệu điện thế
UN = ξ - I r = 9 – 1 1 = 8 (V)
U1 = UN – Udm1 = 8 – 6 = 2 (V)
U2 = Udm1 - Udm2 = 6 – 3 = 3 (V)
Điên trở
R1 = U1
2
1 = 2 ( Ω ) ( 0,5 điểm )
R2 = U2
I2 =
3 0,5 = 6 ( Ω ) ( 0,5 điểm )
C)
Dòng điện chạy qua bình điện phân là IP = I2 = 0,5 (A)
mCu = 1
F
A
n I t =
64 0,5 965
96500 2 = 16.10-2 (g) = 0,16 (g) ( 1 điểm )
♪♪♪