Nêu ý nghĩa văn bản (dựa vào sách chuẩn kiến thức, kĩ năng).. - Kiểu văn bản nghị luận về tác phẩm văn học..[r]
Trang 1MÔN TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút
Hình thức: Tự luận
Đại số 6 điểm
Hình học 4 điểm
Không ra những câu mang tính chất thuộc lòng lý thuyết
A ĐẠI SỐ: (6 ĐIỂM)
Câu 1: (2điểm) Giải hệ phương trình, phương trình bậc hai
Câu 2: (2điểm) Vẽ Parabol và đường thẳng y = ax + b (a0), tìm tọa độ giao điểm
Câu 3: (2điểm):
-Định lý Viét và ứng dụng
Hoặc giải toán bằng cách lập phương trình
B HÌNH HỌC (4 ĐIỂM)
- Hình vẽ 0,5 điểm
- Chứng minh tứ giác nội tiếp.(1điểm)
- Vận dụng các định lý về góc và đường tròn.(1,5điểm)
- Tìm chu vi đường tròn, diện tích hình tròn, độ dài cung tròn, diện tích hình quạt tròn.(1điểm)
Trang 2MÔN TIẾNG ANH
Thời gian làm bài: 45 phút
Hình thức: Tự luận
@ Lưu Ý :
- Nội Dung hoàn toàn trong SGK lớp 9
- Không cho kiểm tra phần nghe
- Đề thi gồm 5 phần :
1 Reading Comprehension : (2,5đ )
- Nội dung hoàn toàn trong SGK
Gồm 5 câu hỏi :
* Trong đó 2 câu có phần gợi ý để trả lời (ở 2 câu đầu)
* 3 câu trả lời còn lại dựa vào đoạn văn (trong đó có 1 câu trả lời Yes / No)
2 Chia Thì Của Động Từ : (2đ)
Gồm 4 câu
- Thì và dạng của động từ nằm trong language focus
3 Giới Từ và liên từ : (2đ) (có cho sẵn từ)
Gồm 8 câu
- Giới từ
- Liên từ (connectives)
4 Điền Từ Vào Đoạn Văn Hoặc Đoạn Hội Thoại : (1,5đ )
Gồm 6 từ
- Lưu ý đoạn văn trong SGK
- Từ cho sẵn trong khung
5 Viết : (2đ)
Gồm 4 câu
- 1 câu mệnh đề If (type 2)
- 1 câu với “suggest”
- 1 câu mệnh đề quan hệ: “WHO”
- 1 câu mệnh đề quan hệ “WHICH”
Trang 3MÔN NGỮ VĂN
Thời gian làm bài: 90 phút
Hình thức: Tự luận
1 Tiếng việt : 3 điểm
2 Văn bản : 2 điểm
3 Tập làm văn : 5 điểm
CỤ THỂ:
1 Phần Tiếng Việt :
- Dạng 1: Lí thuyết Nhận diện Vận dụng
- Dạng 2: Bài tập Vận dụng lí thuyết giải thích
- Ra đề 2 câu
2 Phần Văn bản: Gồm những dạng sau:
A Chép đoạn thơ (4 câu), nêu nội dung, nghệ thuật, tác giả, thể loại
B Nêu ý nghĩa văn bản (dựa vào sách chuẩn kiến thức, kĩ năng)
C Nêu đặc điểm nhân vật
3 Phần Tập làm văn: (MB: 0,5 điểm; TB: 4 điểm; KB: 0,5 điểm )
- Kiểu văn bản nghị luận về một sự việc, hiện tượng đời sống
- Kiểu văn bản nghị luận về tác phẩm văn học
Trang 4MÔN VẬT LÝ
1 LÍ THUYẾT : (5 điểm)
- Bài 36: Truyền tải điện năng đi xa
- Bài 40: Hiện tượng khúc xạ ánh sáng
- Bài 42: Thấu kính hội tụ
- Bài 44: Thấu kính phân kì
- Bài 47: Sự tạo ảnh trên phim trong máy ảnh
- Bài 50: Kính lúp
- Bài 56: Các tác dụng của ánh sáng
- Bài 60: Định luật bảo toàn năng lượng
2 BÀI TẬP : (5điểm)
- Máy biến thế
- Thấu kính hội tụ
- Thấu kính phân kì
Trang 5MÔN SINH HỌC
Đề thi gồm 4 câu – thang điểm 10
- Câu 1: (1 điểm) * Thoái hoá do tự thụ phấn và do giao phối gần
* Ưu thế lai
- Câu 2: (3 điểm) Sinh vật và môi trường
- Câu 3: (4 điểm) Hệ sinh thái
Trong đó : * Lý thuyết (2 điểm)
* Bài tập: Liệt kê chuỗi thức ăn từ lưới thức ăn (2 điểm)
- Câu 4: (2 điểm) * Ô nhiễm môi trường
* Sử dụng hợp lý tài nguyên thiên nhiên
Trang 6MÔN ĐỊA LÝ
- Vùng Đông Nam Bộ : (3,0 điểm)
+ Bài 31 : Vùng Đông Nam Bộ (Vị trí địa lý và giới hạn lãnh thổ, điều kiện
tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên)
+ Bài 32 : Vùng Đông Nam Bộ (tt) (Công nghiệp)
- Vùng Đồng bằng sông Cửu Long : (3,0 điểm)
+ Bài 35 : Vùng ĐBSCL (vị trí địa lý, giới hạn lãnh thổ, đặc điểm dân cư –
xã hội)
+ Bài 36: Vùng ĐBSCL (tt) (Nông nghiệp)
- Phát triển kinh tế biển – đảo : (2,0 điểm)
+ Bài 39: Phát triển tổng hợp kinh tế và bảo vệ tài nguyên, môi trường biển – đảo (Bảo vệ tài nguyên và môi trường biển – đảo)
- Phần địa lý Long An: (2,0 điểm)
+ Bài 41 – tiết 50 : Tự nhiên và hành chính tỉnh Long An (Vị trí địa lý, phạm
vi lãnh thổ và sự phân chia hành chính tỉnh Long An, khí hậu – thủy văn)