Phân tích nguyên nhân thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Pháp (1945- 1954) Lí giải cuộc kháng chiến lâu dài chống thực dân Pháp.[r]
Trang 1Đề chính thức KIỂM TRA HKII NĂM HỌC 2010 -2011 Môn :LỊCH SỬ -LỚP 9
I -
PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : ( 3 đ ) - Thời gian làm bài 15 phút
Thí sinh chọn chữ cái chỉ kết quả mà em chọn là đúng và ghi vào tờ giấy làm bài.( 0.25 đ/ ý )
Câu 1: Lần đầu tiên lá cờ đỏ sao vàng xuất hiện trong cuộc
A-khởi nghĩa Bắc Sơn B- khởi nghĩa Nam Kì
C- binh biến Đô Lương D- khởi nghĩa Yên Bái
Câu 2: Nguyễn Aí Quốc về nước vào ngày
Câu 3: Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng lần VIII tại Pắc Bó ( Cao Bằng ) đã chủ trương
thành lập A- Mặt trận Liên Việt B- Mặt trận Đồng Minh
C- Mặt trận Việt Minh D- Mặt trận nhân dân phản đế Đông Dương
Câu 4: Tổng khởi nghĩa Tháng Tám 1945 nhanh chóng thành công trong vòng
Câu 5: Nối thời gian vào các sự kiện lịch sử trong Tổng khởi nghĩa Tháng Tám năm 1945 ( 1 đ )
THỜI GIAN SỰ KIỆN TRẢ LỜI A- Tối 15/8/1945 1- Khởi nghĩa thắng lợi ở Huế A +
B- 19/8/1945 2 Khởi nghĩa thắng lợi ở Sài Gòn B +
C- 23/8/1945 3- Việt Minh tổ chức diễn thuyết C +
D- 25/8/1945 4- Khởi nghĩa thắng lợi ở Bắc Giang, Hải Dương D +
5- Khởi nghĩa thắng lợi ở Hà Nội
Câu 6: Điền vào chổ thời gian, những cụm từ cho phù hợp với sự kiện Chủ tịch Hồ Chí Minh đọc Tuyên ngôn Độc lập ( 1 đ ) Ngày (1 ) , tại (2 ) , trước hàng chục vạn đồng bào ( 3 ) ,Chủ tịch Hồ Chí Minh thay mặt Chính phủ Lâm thời trịnh trọng đọc bản Tuyên ngôn Độc lập, tuyên bố trước quốc dân và thế giới rằng nước .( 4 ) đã ra đời
Trang 2Phụ chú: Giám thị coi thi phát cho thí sinh tờ giấy đề trắc nghiệm khách quan này vào cuối buổi thi
theo thời gian qui định và hướng dẫn thí sinh làm vào phần bài làm ở tờ giấy đề tự luận
Đề chính thức KIỂM TRA HKII NĂM HỌC 2010 -2011 Môn : LỊCH SỬ -LỚP 9
II - PHẦN TỰ LUẬN : ( 7 đ) - Thời gian làm bài 45 phút
Câu 7: ( 3 đ)- Nội dung cơ bản đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp(1945-1954).
Đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp được cụ thể hóa như thế nào?
Vì sao ta phải chiến đấu lâu dài?
Câu 8: ( 2 đ)- Phân tích nguyên nhân thắng lợi cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược
( 1945- 9154) Câu 9: ( 2 đ )- Trình bày âm mưu và thủ đoạn của Mĩ trong chiến lược “ Việt Nam hóa chiến tranh “
ở Miền Nam
Chiến lược “ Chiến tranh cục bộ” và chiến lược “ Việt Nam hóa chiến tranh” của Mĩ ở Miền Nam có điểm gì giống và khác nhau ?
BÀI LÀM
I - PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN :
Kết
quả
A +
B +
C +
D +
1 2 3 4
II - PHẦN TỰ LUẬN :
HƯỚNG DẪN CHẤM
Ðề kiểm tra HKII Năm học 2010 -2011 - Môn :LỊCH SỬ , lớp 9
I -
PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : ( 3 đ)
Trang 3Câu 1 2 3 4 5 6
B + 5
C + 1
D + 2
1- 2/9/1945 2- Quảng trường Ba Đình 3- Hà Nội
4- Việt Nam Dân Chủ Cộng Hòa
II - PHẦN TỰ LUẬN : ( 7 đ)
Câu 7: ( 3 đ )- Nội dung đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp (1 đ )
Cuộc chiến tranh nhân dân, toàn dân, toàn diện, trường kì, ( 0,5 đ ) tự lực cánh sinh,
tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế.( 0,5 đ )
- Đường lối kháng chiến được cụ thể hóa ( 1 đ ) +Kháng chiến toàn dân: tất cả mọi người dân tham gia ( 0,25 ) +Kháng chiến toàn diện: trên tất cả các mặt trận quân sự, kinh tế, ngoại giao (0,25) +Trường kì: kháng chiến lâu dài (0,25 )
+Tự lực cánh sinh, tramh thủ sự ủng hộ của quốc tế: dựa vào sức người, sức của của chúng ta, nhưng tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế ( vì cuộc chiến ta là chính nghĩa ) (0,25 )
- Ta chiến đấu lâu dài vì (1 đ )+ So sánh lực lượng giữa ta và địch lúc đầu chênh lệch (về quân sự, kinh tế ) ( 0,5 ) + Cuộc kháng chiến của nhân dân ta là chuyển hóa lực lượng ( địch yếu dần, ta càng mạnh lên ) ( 0,5 )
( HS có thể nêu những ý khác, vẫn cho điểm tròn )
Câu 8: ( 2 đ ) - Nguyên nhân thắng lợi: + Có sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng, đứng đầu là Chủ tịch
Hồ Chí Minh (0,25 ), với đường lối chính trị, quân sự (0,25 ), và đường lối kháng chiến đúng đắn, sáng tạo (0,25)
+ Cuộc kháng chiến tiến hành trong điều kiện có hệ thống chính quyền dân chủ nhân dân trong cả nước (0,25) , có lực lượng vũ trang 3 thứ quân được xây dựng
và không ngừng lớn mạnh (0,25), có Mặt trận Dân tộc thống nhất được củng cố và mở rộng, có hậu phương vững chắc về mọi mặt (0,25)
+ Tình đoàn kết, liên minh chiến đấu Việt-Miên-Lào (0,25),
Sự giúp đở của Trung Quốc, Liên Xô và các nước XHCN, cùng các lực lượng tiến bộ khác (0,25)
Câu 9: ( 2 đ ) + Âm mưu (0.5): Lực lượng chính tiến hành cuộc chiến tranh là quân đội Sài gòn (0,25),
kết hợp với hỏa lực của Mĩ, vẫn do Mĩ chỉ huy bằng hệ thống cố vấn quân sự (0,25)
+ Thủ đoạn (0.5): Quân đội Sài gòn được sử dụng như là lực lượng xung kích trong các cuộc hành quân mở rộng xâm lược Campuchia, Lào (0,25), thực hiện âm mưu “ Dùng người Đông Dương đáng người Đông Dương “ (0,25)
+ Giống nhau(0.5): Đều là cuộc chiến tranh xâm lược thục dân mới, biến Miền Nam thành thuộc địa kiểu mới của Mĩ (0,25) Đều tiến hành chiến tranh phá hoại Miền Bắc (0,25)
+ Khác nhau (0.5): -“ Chiến tranh cục bộ” tiến hành quân Mĩ, quân Đồng Minh và quân đội Sài gòn “ Việt Nam hóa chiến tranh” tiến hành chủ yếu là quân đội Sài gòn (0,25) Tiến hành xâm lược Campuchia, Lào, mở rộng chiến tranh toàn Đông Dương (0,25)
HẾT
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II - LỚP 9
Tên
CĐ
Trang 4dung,
chương)
1.
Cuộc
vận
động
tiến tới
Cách
mạng
Tháng
Tám
năm
1945
Ý nghĩa khởi nghĩa Nam KÌ Nguyễn
Aí Quốc
về nước, triệu tập Hội nghị BCH TW Đảng lần VIII tại Pắc Bó (Cao Bằng) Tổng khởi nghĩa Tháng Tám năm 1945 thắng lợi nhanh chóng Khởi nghĩa thắng lợi
ở Hà Nội, Huế, Sài gòn Chủ tịch Hồ Chí Minh đọc
Trang 5ngôn
Độc lập
Số câu
Số
điểm
Tỉ lệ %
Số câu: 6
Số điểm:
3
Số câu:
6 Số điểm:3 Tỉ lệ30%
2 Việt
Nam
từ cuối
năm
1946
đến
năm
1954
Đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp
Phân tích nội dung đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp
Phân tích nguyên nhân thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Pháp (1945-1954)
Lí giải cuộc kháng chiến lâu dài chống thực dân Pháp
Số câu
Số
điểm
Tỉ lệ
%
Số câu:1/3 Số điểm:1
Số câu:1/3 +1 SĐ:1+
2đ
Số câu 1/3 Số diểm:1
Số câu:
2 Số điểm:5 Tỉ lệ50%
3 Việt
Nam
từ năm
1954
Âm mưu, thủ đoạn
So sánh điểm giống nhau và
Trang 6đến
năm
1975
chiến lược“
Việt Nam hóa chiến tranh“
khác nhau giữa
”Chiến tranh cục bộ”
và ”Việt Nam hóa chiến tranh”
Số câu
Số
điểm
Tỉ lệ %
Số câu:1/2 SĐ: 1
Số câu:
1/2 SĐ: 1
Số câu:1 Số điểm:2 Tỉ lệ20%
TS câu
TS
điểm
Tỉ lệ %
Số câu: 6 + 1/3
+1/2
Số điểm: 3 + 1 + 1
= 5đ
Tỉ lệ:
50 %
Số câu: 1/3 + 1
Số điểm: 3 đ
Tỉ lệ :
30 %
Số câu: 1/2
Số điểm: 1 điểm
Tỉ lệ: 10%
Số câu: 1/3
Số điểm: 1 điểm
Tỉ lệ:
10%
Số câu: 9
Số điểm:10
TL: 100%