- Kết cấu chịu lực chính của công trình là hệ khung bê tông cốt thép, tường xây gạch giữa nhiệm vụ bao che và ngăn cách.. Giao thông trong công trình : - Giao thông theo phương ngang: M
Trang 1THUYẾT MINH PHỤ LỤC
PHẦN I: DẦM DỌC TRỤC 3
Tính toán nội lực dầm dọc trục 3 ta dùng phần mềm Sap2000 V10 để tính và giải bài toán đàn hồi tuyến tính theo phương pháp phần tử hữu hạn Các bước khai báo trên phần mềm
Trang 2Bảng kết quả nội lục dầm dọc trục 3
TABLE: Element Forces - Frames
Trang 87 1.6 BAO Combination 0 -3305.47 0 0 0 -3.03E-12
Bảng tính thép dầm doc trục 3
2-3
Nhịp 15.992 60 30 57 0.140 0.152 0.924 10.66 3Þ22 11.4 0.67 Gối 22.250 60 30 57 0.195 0.219 0.891 15.37 4Þ22 15.2 0.89 Trục
3-4
Nhịp 14.331 60 30 57 0.123 0.131 0.934 9.23 3Þ22 15.2 0.89 Gối 27.331 60 30 57 0.235 0.272 0.864 19.11 4Þ22+1Þ25 20.1 1.18 Trục
4-5
Nhịp 21.651 60 30 57 0.191 0.213 0.893 14.99 4Þ22 15.2 0.89 Gối 27.331 60 30 57 0.235 0.272 0.864 19.11 4Þ22+1Þ25 20.1 1.18
Trang 9PHẦN 2: TÍNH KHUNG TRỤC 3
Tính toán nội lực khung trục 3 ta dùng phần mềm Sap2000 V10 để tính và giải bài
toán đàn hồi tuyến tính theo phương pháp phần tử hữu hạn Các bước khai báo trên phần
mềm
1 Các trường hợp chất tải
2 Bảng nội lực cột khung trục 3
TABLE: Element Forces - Frames
Trang 73TABLE: Element Forces - Frames
Trang 78Bảng tính cốt thép dầm
Tầng trệt
Gối 6.04 40 20 35 0.21 0.24 0.88 7.02 3Þ18 7.63 1.09 Nhịp 0.49 40 20 35 0.02 0.02 0.99 0.51 2Þ18 5.09 0.73 Trục B-
C,D-E
Tầng 1
Gối 41.29 70 30 65 0.28 0.34 0.83 27.36 7Þ22 26.6 1.36 Nhịp
31.36 70 30 65 0.22 0.25 0.88 19.64 2Þ20+5Þ18 19 0.97 Trục C-D
Tầng 1
Gối 8.00 40 20 35 0.28 0.34 0.83 9.85 3Þ20 9.42 1.35 Nhịp 1.58 40 20 35 0.06 0.06 0.97 1.66 2Þ18 5.09 0.73 Trục B-
C,D-E
Tầng 2
Gối 36.99 70 30 65 0.25 0.30 0.85 23.89 2Þ22+5Þ20 23.31 1.20 Nhịp 32.78 70 30 65 0.22 0.26 0.87 20.68 7Þ20 21.99 1.13 Trục C-D
Tầng 2
Gối 6.76 40 20 35 0.24 0.28 0.86 8.02 3Þ20 9.42 1.35 Nhịp 1.35 40 20 35 0.05 0.05 0.98 1.41 2Þ18 5.09 0.73 Trục B-
C,D-E
Tầng 3
Gối 35.34 70 30 65 0.24 0.28 0.86 22.61 2Þ22+5Þ20 23.31 1.20 Nhịp
32.81 70 30 65 0.23 0.26 0.87 20.70 7Þ20 21.99 1.13 Trục C-D
Tầng 3
Gối 7.31 40 20 35 0.26 0.31 0.85 8.81 3Þ20 9.42 1.35 Nhịp 0.54 40 20 35 0.02 0.02 0.99 0.56 2Þ18 5.09 0.73 Trục B-
C,D-E
Tầng 4
Gối 35.47 70 30 65 0.24 0.28 0.86 22.71 2Þ22+5Þ20 23.31 1.20 Nhịp
31.09 70 30 65 0.21 0.24 0.88 19.44 7Þ20 21.99 1.13 Trục C-D
Tầng 4
Gối 5.62 40 20 35 0.20 0.22 0.89 6.47 3Þ18 7.63 1.09 Nhịp 0.91 40 20 35 0.03 0.03 0.98 0.94 2Þ18 5.09 0.73 Trục B-
C,D-E
Tầng 5
Gối 35.12 70 30 65 0.24 0.28 0.86 22.44 2Þ22+5Þ20 23.31 1.20 Nhịp 29.85 70 30 65 0.20 0.23 0.88 18.55 2Þ20+5Þ18 19 0.97 Trục C-D
Tầng 5
Gối 4.65 40 20 35 0.16 0.18 0.91 5.21 3Þ18 7.63 1.09 Nhịp 0.63 40 20 35 0.02 0.02 0.99 0.65 2Þ18 5.09 0.73 Trục B- Gối 33.16 70 30 65 0.23 0.26 0.87 20.97 7Þ20 21.99 1.13
Trang 79C,D-E
Tầng 6 Nhịp 29.98 70 30 65 0.21 0.23 0.88 18.64 2Þ20+5Þ18 19 0.97 Trục C-D
Tầng 6
Gối 4.05 40 20 35 0.14 0.16 0.92 4.48 3Þ18 7.63 1.09 Nhịp 0.81 40 20 35 0.03 0.03 0.99 0.84 2Þ18 5.09 0.73 Trục B-
C,D-E
Tầng 7
Gối 30.92 70 30 65 0.21 0.24 0.88 19.32 2Þ20+5Þ18 19 0.97 Nhịp
30.30 70 30 65 0.21 0.24 0.88 18.87 2Þ20+5Þ18 19 0.97 Trục C-D
Tầng 7
Gối 3.51 40 20 35 0.12 0.13 0.93 3.84 3Þ18 7.63 1.09 Nhịp 1.04 40 20 35 0.04 0.04 0.98 1.08 2Þ18 5.09 0.73 Trục B-
C,D-E
Tầng 8
Gối 28.59 70 30 65 0.20 0.22 0.89 17.65 2Þ20+5Þ18 19 0.97 Nhịp
30.59 70 30 65 0.21 0.24 0.88 19.08 2Þ20+5Þ18 19 0.97 Trục C-D
Tầng 8
Gối 2.93 40 20 35 0.10 0.11 0.94 3.17 2Þ18 5.09 0.73 Nhịp 1.28 40 20 35 0.05 0.05 0.98 1.34 2Þ18 5.09 0.73 Trục B-
C,D-E
Tầng mái
Gối 14.35 60 30 55 0.14 0.15 0.93 10.06 5Þ18 12.72 0.77 Nhịp 21.73 60 30 55 0.21 0.24 0.88 16.00 7Þ18 17.81 1.08 Trục C-D
Tầng mái
Gối 2.53 40 20 35 0.09 0.09 0.95 2.71 2Þ18 5.09 0.73 Nhịp 1.54 40 20 35 0.05 0.06 0.97 1.62 2Þ18 5.09 0.73
TÍNH THÉP CỘT TRỤC B,E:
Tầng vị trí M(daN.m) N(daN) Mdh(daN.m) Ndh(daN) b(cm) h(cm) ho(cm) lo
2
3 20529.91 303247.6 20529.91 303248 40 70 64 2.7
3 20632.3 364511.6 20632.3 364512 40 70 64 2.7
Trang 82Fa chọn(cm2) µ% Tầng
hầm 1 15093.4 452614 15093.43 452614 36.74 8Þ25 39.27 2.65 Tầng
1 2 21038.8 415775 21038.83 415775 32.78 8Þ25 39.27 2.65 Tầng 3 20632.3 364512 20632.3 364512 32.88 8Þ22 30.48 2.38
Trang 832
Tầng
3 4 19373 314897 19373.02 314897 22.13 8Þ22 30.48 2.38 Tầng
4 5 18815.9 265711 18815.89 265711 12.09 8Þ22 30.48 2.38 Tầng
5 6 17097.7 216959 17097.73 216959 12.29 6Þ20 18.85 1.75 Tầng
6 7 16651.1 169032 16651.08 169032 Cấu tạo 6Þ20 18.85 1.75 Tầng
7 8 15801.3 121586 15801.25 121586 Cấu tạo 6Þ20 18.85 1.75 Tầng
8 9 13755.4 74982 13755.43 74982 Cấu tạo 6Þ18 15.27 1.74 Tầng
9 10 13483.4 28881.4 13483.37 28881.4 Cấu tạo 6Þ18 15.27 1.74
TÍNH THÉP CỘT TRỤC C,D:
Tầng vị trí M(daN.m) N(daN) Mdh(daN.m) Ndh(daN) b(cm) h(cm) ho(cm) lo
3
14 12499.91 279753.2 12499.91 279753 40 70 64 2.7
14 1933.86 323802.8 1933.86 323803 40 70 64 2.7
Trang 87CHỌN THÉP CỘT TRỤC D,C:
Tầng
vị
trí M(daN.m) N(daN) Mdh(daN.m) Ndh(daN) Fa(cm2)
Thép chọn
Fa chọn(cm2) µ% Tầng
hầm 21 15767.1 458125 15767.12 458125 38.23 8Þ25 39.27 2.65 Tầng
1 22 22337 423681 22337.04 423681 35.13 8Þ25 39.27 2.65 Tầng
2 23 21895.2 373229 21895.17 373229 35.51 8Þ22 30.48 2.38 Tầng
3 24 20005.5 323803 20005.49 323803 24.35 8Þ22 30.48 2.38 Tầng
4 25 19231.3 274414 19231.32 274414 14.10 8Þ22 30.48 2.38 Tầng
5 26 17003.9 225035 17003.86 225035 13.71 6Þ20 18.85 1.75 Tầng
6 27 16247 176004 16246.96 176004 Cấu tạo 6Þ20 18.85 1.75 Tầng
7 28 15108.2 126992 15108.2 126992 Cấu tạo 6Þ20 18.85 1.75 Tầng
8 29 12691.2 77972.3 12691.24 77972.3 Cấu tạo 6Þ18 15.27 1.74 Tầng
9 20 9368.13 29292.5 9368.13 29292.5 Cấu tạo 6Þ18 15.27 1.74
Trang 88PHẦN 3: TÍNH HỒ NƯỚC MÁI
Tính toán nội lực khung trục 3 ta dùng phần mềm Sap2000 V10 để tính và giải bài
toán đàn hồi tuyến tính theo phương pháp phần tử hữu hạn Các bước khai báo trên phần
mềm
1 Nội lực dầm nắp hồ nước mai
TABLE: Element Forces - Frames
Trang 912 Nội lực dầm đáy hồ nước mai
Trang 954 Tính thép dầm đáy hồ nước mái
Trang 97Sau 1 tuần làm đồ án tốt n hiệp là sự k át thúc quá trìn học tập của sin viên ở trư øn Đại Học Kỹ T uật Côn Ng ệ T HCM, tổn hợp c ùc kiến thức đã học, èn luy än k õ năn tín toán v ø giải quy át n iều v án đề man tín thực tế Đây là một bài học lớn, tổn hợp đầy đủ n ất quá trìn học tập ở trư øn Đại Học Kỹ T uật Côn Ng ệ T HCM
tốt đồ án tốt n hiệp này, đồn thời em xin g i tâm v ø tỏ lòn biết ơn s âu s éc v à côn lao
to lớn của c ùc T ầy, Cô giản dạy, truy àn đạt n ữn kiến thức cơ bản c àn thiết n ất tron
su át quá trìn học tập
Mặc dù đã ất cố gắn tron quá trìn làm đồ án tốt n hiệp n ưn vì chưa có kin
n hiệm thiết k á v ø khả năn có hạn nên chắc chắn còn có n iều s i sót, kín mon T ầy
Xin chân thành cảm ơn quí Thầy, Cô
Trang 98PHAÀN I
KIEÁN TRUÙC
Trang 998 6 5 4 3 1
cốt /+0.000 cốt /- 1.000 Tầng trệt Sân _
cốt /+4.200 Lầu 1
Lầu 7
cốt /+7.600 Lầu 2
cốt /+17.800
cốt /+11.000 Lầu 3
cốt /+14.400 Lầu 4
Lầu 6 cốt /+21.200 Lầu 5
cốt /+24.600
cốt /+28.000 Lầu 8
cốt /+31.400 Lầu 9
mặt đứng trục 8-1 tl: 1/100
GIễÙI THIEÄU KIEÁN TRUÙC COÂNG TRèNH
1 Sệẽ CAÀN THIEÁT VEÀ ẹAÀU Tệ XAÂY DệẽNG:
- Nhửừng naờm gaàn ủaõy neàn kinh teỏ Vieọt Nam phaựt trieồn maùnh, ủaởc bieọt laứ thaứnh phoỏ Hoà Chớ Minh, cụ sụ haù taàng ngaứy caứng phaựt trieồn roọng lụựn, caực toaứ nhaứ cao taõng ủửụùc xaõy dửùng leõn ủeồ ủaựp ửựng nhu caàu cho vieọc phaựt trieồn kinh teỏ
-Coõng trỡnh “ Chung cử ẹoõng Hửng 2 “ ủửụùc xaõy dửùng taùi soỏ P Taõn Hửng Thuaọn – Quaọn 12 – Thaứnh phoỏ Hoà Chớ Minh
- Coõng trỡnh ủửụùc xaõy dửùng ủeồ ủaựp ửựng moọt phaàn veà nhu caàu nhaứ ụỷ treõn ủũa baứn Thaứnh phoỏ Hoà Chớ Minh ủoàng thụứi taùo veỷ myừ quan cho thaứnh phoỏ
- Coõng trỡnh laứ 1 chung cử cao caỏp goàm coự 56 caờn hoọ, sieõu thũ vaứ nụi ủeồ xe ẹoỏi tửụùng phuùc vuù cuỷa chung cử laứ nhửừng ủoỏi tửụùng coự thu nhaọp trung bỡnh, khaự vaứ coự nhu caàu veà nhaứ ụỷ
Trang 100- Kết cấu chịu lực chính của công trình là hệ khung bê tông cốt thép, tường xây gạch giữa nhiệm vụ bao che và ngăn cách
- Vì vậy, việc xây dựng công trình này là cần thiết đối với nhu cầu phát triển kinh tế và cảnh quan đô thị thành phố hiện nay
2 ĐẶC ĐIỂM CÔNG TRÌNH:
2.1 Qui mô công trình:
- Tên công trinh: “Chung cư Đông Hưng 2”
- Địa điểm: công trình “ Chung cư Đông Hưng 2 “ được xây dựng tại P Tân Hưng Thuận – Quận 12 – Thành phố Hồ Chí Minh
- Công trình gồm có 1 tầng hầm, 9 tầng và mái bằng BTCT
2.2 Giải pháp mặt bằng và phân khu chức năng:
- Công năng sử dụng:
+ Tầng hầm: Làm nhà để xe, phòng kỹ thuật, bảo vệ chung cư
+ Tầng 1 : Làm văn phòng cho thuê
+ Tầng 29: Là khối nhà ở, mỗi tầng gồm 8 căn hộ
+ Mái bằng BTCT: Gồm có phòng kỹ thuật và hồ nước mái
- Trong mỗi căn hộ gồm có:
+ 1 phòng khách kết hợp với sinh hoạt chung
+ 2 phòng ngủ, 1 phòng ngủ lớn có vệ sinh riêng dành cho người lớn, một phòng ngủ nhỏ dành cho trẻ em
+ 2 phòng vệ sinh, 1 phòng vệ sinh lớn nối với phòng ngủ lớn, 1 phòng vệ sinh chung có kích thước nhỏ hơn
+ 1 nhà bếp
2.3 Giao thông trong công trình :
- Giao thông theo phương ngang: Mỗi tầng lầu có 1 hành lang giữa, hành lang này nối liền các căn hộ với các cầu thang
- Giao thông theo phương đứng:
+ Một cụm thang máy được bố trí ở trung tâm công trình với 2 buồng thang, đây là lối giao thông chủ yếu theo phương đứng của công trình
+ Một thang bộ được bố trí ở sau thang máy, đồng thời là lối thoát hiểm của công trình
2.4 Ánh sáng và thông thoáng tự nhiên:
- Các phòng ở trong các căn hộ đều có cửa sổ hướng ra ngoài công trình, điều này làm cho các phòng ở được thông thoáng và đủ ánh sáng
Trang 101- Các nhà bếp hoặc có cửa sổ hướng ra ngoài công trình hoặc có cửa sổ hướng ra giếng trời để đảm bảo thông thoáng cho nhà bếp
2.5 Vài nét về khí hậu:
- Khí hậu ở TP.Hồ Chí Minh đựơc chia làm hai mùa rõ rệt:
+ Mùa mưa: từ tháng 5 đến tháng 11
+ Mùa khô: từ tháng 12 đến tháng 4
- Lượng bốc hơi:
+ Cao nhất: 49mm/ngày
+ Thấp nhất: 5.6mm/ngày
+ Trung bình: 28mm/ngày
- Bức xạ mặt trời:
+ Lớn nhất: 3687.9 cal/năm
+ Nhỏ nhất: 1324.8 cal/năm
3 CÁC HỆ THỐNG KỸ THUẬT CỦA CÔNG TRÌNH:
3.1 Hệ thống cấp nước:
- Nước từ hệ thống cấp nước của Thành Phố chảy vào hồ nước ngầm đặt bên ngoài
Trang 102- Từ hồ nước mái nước theo các ống cấp nước đến từng căn hộ
3.2 Hệ thống thoát nước:
- Nước thải từ các thiết bị vệ sinh được tập trung lại và chảy qua ống thoát nước vào trạm xử lý nước thải Nước thải sau khi được xử lý sẽ chảy vào hệ thống cống thoát nước của Thành Phố
- Nước mưa qua hệ thống ống dẫn sẽ chảy trực tiếp vào hệ thống cống thoát nước của Thành Phố
3.3 Hệ thống điện:
- Sử dụng nguồn điện khu vực do thành phố cung cấp với hiện trạng nguồn điện sẵn có Ngoài ra còn sử dụng nguồn điện dự phòng để đảm bảo cung cấp điện khi có sự cố
- Nguồn điện:
+ Nguồn chính: Là nguồn điện 3 pha của Thành Phố
+ Nguồn dự phòng: Là máy phát điện 3 pha đặt ở phòng kỹ thuật
- Sau đồng hồ chính là hệ thống dây dẫn điện 3 pha chạy đến các tủ điện ở các tầng lầu
- Từ các tủ điện này, dòng điện sẽ được phân nhánh để đến các căn hộ
3.4 Phòng cháy chữa cháy:
- Vì là nơi tập trung đông người và là nhà cao tầng nên việc phòng cháy chữa cháy rất quan trọng
- Công trình được trang bị hệ thống phòng cháy chữa cháy trên mỗi tầng và trong mỗi căn hộ, siêu thị cũng như các phòng chức năng khác có khả năng dập tắt mọi nguồn phát lửa trước khi có sự can thiệp của lực lượng chữa cháy
- Có hệ thống chữa cháy cấp thời được thiết lập với hai nguồn nước: Bể nước trên mái với hai máy bơm nước chửa cháy động cơ xăng 15HP, các họng cứu hỏa đặt tại vị hành lang cầu thang , ngoài ra còn có hệ thống chữa cháy cục bộ sử dụng bình khí CO 2
4 NHỮNG HỆ THỐNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT LIÊN QUAN:
- Sân bãi đường bộ xung quanh công trình xử lý bằng cơ giới theo tiêu chuẩn kỹ thuật và đổ bêtông
- Vỉa hè được lát gạch theo hệ thống vỉa hè chung cho toàn khu
- Vườn hoa, cây xanh : trồng cây che nắng và gió, tạo khoảng xanh tô điểm cho công trình và khu vực Tạo một vị trí khí hậu tốt cho môi trường
5 GIẢI PHÁP KẾT CẤU CHO CÔNG TRÌNH:
- Công trình có kết cấu chính là hệ khung chịu lực, sàn bêtông cốt thép đúc toàn khối
Trang 103- Tường xây để bảo vệ che nắng mưa, gió cho công trình Vách bao che là tường 200mm được xây gạch ống câu gạch thẻ, vách ngăn trong giữ các phòng là tường 100mm được xây bằng gạch ống
- Các sàn tầng bằng bêtông cốt thép, sàn mái có phủ vật liệu chống thấm
- Móng, cột, dầm là hệ chịu lực chính cho công trình
Trang 105CHƯƠNG I: TÍNH TOÁN SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH
(TẦNG 2 ĐẾN TẦNG 8) 1.1.MẶT BẰNG KẾT CẤU SÀN:
- Sử dụng vật liệu:
+ Bêtông cấp độ bền B20 :tra bảng R b = 115 daN/cm2 ; R bt = 9 daN/cm2 ; ξ d = 0,37 + Thép Þ< 10 dùng thép CI có: R s = 2250daN/cm2
- Chọn kích thước tiết diện:
+Chiều dày bản sàn:
b = ).L
45
135
1( = ).4000
45
135
1( =(114 89)mm
Chọn chiều dày bản: b = 10 (cm)
+Tiết diện dầm:
Nhịp theo phương ngang L 2 = 7,5(m)
Nhịp theo phương dọc L 1 = 8,5(m)
Chiều cao dầm theo phương ngang: h d = (
8
1 12
1
).L, với b d = (
4
1 2
1
).L, với b d = (
4
1 2
1
).h d Tiết diện dầm: theo phương ngang: bxh= 300x600(mm)
theo phương dọc: bxh= 300x700(mm)
Trang 106Kích thước ô sàn là: 3600x4000
Chiều cao dầm sàn: h d =(
20
1 12
Xét tỷ số cạnh dài va cạnh ngắn các ô sàn:
Bảng 1.1: Xét ô bản tính
ô
bản l1(m) l2(m) l1/l2 cách tính
ô bản l1(m) l2(m) l1/l2 cách tính
1 1.3 3 2.31 bản 1 phương 9 3.65 4 1.10 bản 2 phương
2 1.3 3.65 2.81 bản 1 phương 10 1.6 2.15 1.34 bản 2 phương
3 3.4 3.65 1.07 bản 2 phương 11 1.6 6.9 4.31 bản 1 phương
4 3.55 3.85 1.08 bản 2 phương 12 2.4 8.1 3.38 bản 1 phương
5 3.55 3.65 1.03 bản 2 phương 13 1.6 2.15 1.34 bản 2 phương
6 3.35 3.65 1.09 bản 2 phương 14 1.6 2.7 1.69 bản 2 phương
7 3.35 3.55 1.06 bản 2 phương 15 1.4 3 2.14 bản 1 phương
8 2.85 3.65 1.28 bản 2 phương
1.2.SƠ ĐỒ TÍNH TOÁN:
+ Các ô bản 1 phương: Tính như một ô bản đơn
+ Các ô bản 1 phương này luôn có h d > 3 b Các ô bản sàn liên kết với dầm bằng liên kết ngàm
Trang 107Hinh 1.1: Sơ đồ tính
+ Các ô bản 2 phương: Các ô bản này có h d > 3 b Xung quanh bản liên kết ngàm với dầm
+ Sơ đồ tính thuộc loại ô bản số 9
Hình 1.2: Sơ đồ tính
1.3.TẢI TRỌNG:
Tĩnh tải: Tra bảng 2-1 Sổ Tay Thực Hành KCCT của PGS.PTS Vũ Mạnh Hùng
Cấu tạo sàn:
Hình 1.3: Cấu tạo bản sàn